Như vậy, ựể có thể ựương ựầu với các bất ựẳng thức lượng giác, bạn ựọc cần nắm vững các phương pháp chứng minh.. Những phương pháp ựó cũng rất phong phú và ựa dạng : tổng hợp, phân tắch,
Trang 1Chương 2 :
Các phương pháp chứng minh
Chứng minh bất ựẳng thức ựòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm Không thể khơi khơi mà ta ựâm ựầu vào chứng minh khi gặp một bài bất ựẳng thức Ta sẽ xem xét nó thuộc dạng bài nào, nên dùng phương pháp nào ựể chứng minh Lúc ựó việc chứng minh bất ựẳng thức mới thành công ựược
Như vậy, ựể có thể ựương ựầu với các bất ựẳng thức lượng giác, bạn ựọc cần nắm vững các phương pháp chứng minh đó sẽ là kim chỉ nam cho các bài bất ựẳng thức Những phương pháp ựó cũng rất phong phú và ựa dạng : tổng hợp, phân tắch, quy ước ựúng, ước lượng non già, ựổi biến, chọn phần tử cực trị Ầ Nhưng theo ý kiến chủ quan của mình, những phương pháp thật sự cần thiết và thông dụng sẽ ựược tác giả giới thiệu trong
chương 2 : ỘCác phương pháp chứng minhỢ
Mục lục :
2.1 Biến ựổi lượng giác tương ựương ẦẦẦ 32
2.2 Sử dụng các bước ựầu cơ sở ẦẦẦ 38
2.3 đưa về vector và tắch vô hướng ẦẦẦ 46
2.4 Kết hợp các bất ựẳng thức cổ ựiển ẦẦẦ 48
2.5 Tận dụng tắnh ựơn diệu của hàm số ẦẦẦ 57
2.6 Bài tập ẦẦẦ 64
Trang 2Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
2.1 Biến ñổi lượng giác tương ñương :
Có thể nói phương pháp này là một phương pháp “xưa như Trái ðất” Nó sử dụng các công th ức lượng giác và sự biến ñổi qua lại giữa các bất ñẳng thức ðể có thể sử dụng
t ốt phương pháp này bạn ñọc cần trang bị cho mình những kiến thức cần thiết về biến ñổi
l ượng giác (bạn ñọc có thể tham khảo thêm phần 1.2 Các ñẳng thức,bất ñẳng thức trong tam giác)
Thông th ường thì với phương pháp này, ta sẽ ñưa bất ñẳng thức cần chứng minh về dạng bất ñẳng thức ñúng hay quen thuộc Ngoài ra, ta cũng có thể sử dụng hai kết quả quen thu ộc sinx ≤1; cosx ≤1
Ví dụ 2.1.1
CMR :
7cos314sin214sin1
ππ
3cos7
2cos7cos14
sin214sin1
7
3cos7
2cos7
cos14sin2
14
5sin14
7sin14
3sin14
5sin14
sin14
3sin14sin1
ππ
ππ
π
ππ
ππ
ππ
ππ
ππ
π
++
=
−+
−+
cos7
3cos7
3cos7
2cos7
2cos7cos
7
2cos7
4cos7
cos7
5cos7
3cos7
cos2
17cos
πππ
ππ
π
ππ
ππ
ππ
π
++
++
;7
2cos
;7
Trang 3Vì x,y,z ñôi một khác nhau nên ( )4 ñúng ⇒ ñpcm
Nh ư vậy, với các bất ñẳng thức như trên thì việc biến ñổi lượng giác là quyết ñịnh
s ống còn với việc chứng minh bất ñẳng thức Sau khi sử dụng các biến ñổi thì việc giải quy ết bất ñẳng thức trở nên dễ dàng thậm chí là hiển nhiên (!)
cos2sin22sin
sin22cos2sin2cos2sin
2
cos
sin22cos2
cos2sin2cossin2cos
sin2
cos
2
sin
2 2
2 2 2
2
2 2 2 2
2
2 2
2 2 2
2
2
≥
−+
−
−
⇔
≥+
−+
+
−
−++
⇔
−+
++
≥++
++
x b x a c x b x
a
x b
x x ab x a
x bc x ca x x ab c
x b
x
a
x bc x ca
x x x
x ab c
x x
b x x
sinsin2 A+ 2 B+ 2C≤
4
12
coscos
04
1cos
coscos
04
12cos2
cos2
1cos
4
92
2cos12
2cos1cos1
2 2
2 2 2
≥
−+
−
−
⇔
≥++
+
⇔
≤
−+
−+
−
C B C
B A
C B A A
C B
A
C B
A
⇒ ñpcm
ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ∆ABCñều
Trang 4Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
Ví dụ 2.1.4
Cho α β γ ≠ π +kπ (k∈Z)
2,
2
tantantan213
tantantan
tantan
γγ
ββ
α
γβ
α
γβ
α
γβ
α
2 2 2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
2
2 2
2
tantantan21tantantan
tantan
tan
2tan1
1tan
1
1tan
1
1
2coscos
cos
1sinsin
sin
−
=+
+
⇔
=+
++
++
⇔
=+
+
⇔
=+
+
Khi ñó bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :
(tan tan tan tan ) (tan tan tan tan ) (tan tan tan tan ) 0
tantantan
tantan
tan3
tantantan
tantan
tan
2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
≥
−+
−+
−
⇔
++
γα
γγ
βγ
ββ
α
αγγ
ββ
αα
γγ
ββ
α
⇒ ñpcm
βαα
γ
αγγ
β
γββ
α
tantan
tantan
tantan
tan
tantantan
tan
tantantan
≥+
+
2
tan2
tan2tan32
cot2
cot2
cot2
cot2
cot2
cot2
cotA+ B+ C = A B C
ðặt
2cot
;2cot
;2
>
xyz z y x
z y
x, , 0
Khi ñó bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :
Trang 5( ) ( )
33
1113
2 2
2 2
≥
−+
−+
−
⇔
++
≥++
⇔
++
≥++
≥++
x z z y y x
zx yz xy z
y x
xyz
zx yz xy z
y x
z y x z y x
2sin
3
1sin
Lời giải :
Vì −1≤sinx≤1 và cosx≥−1 nên :
3+sinx>0;3−sinx>0 và 2+cos>0
Khi ñó bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :
cos1218cos612
sin92cos26
2
2 2
⇔
−
≤+
x x
x x
x x
x x
do cosx≤1 nên bất ñẳng thức cuối cùng luôn ñúng ⇒ ñpcm
Ví dụ 2.1.7
CMR
2
;3
πβα
11
coscos
2
βα
βα
Lời giải :
Từ
2
1cos
;cos02
;
3 ≤ < ⇒ < ≤
Trang 6Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
<
4
1coscos0
1coscos
0
βα
βα
12
12
12
2
2 3
2 2 2
b ab a
a
b a a b a
b
b a a
a b
b a a
a
Bất ñẳng thức cuối cùng ñúng vì a≤1 và 2 −4 =(cos −cos )2 ≥0⇒
βα
sin
Lời giải :
2sinsin2 2 =
;2
ππ
Mặt khác ta có :
sin2(a+b)=sin2acos2b+sin2bcos2a+2sinasinbcosacosb
nên thay cos2b=1−sin2b vào thì bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :
(a b)
b a b
a
b a b a b
coscossin
sin
coscossinsin2sinsin
Trang 7Ví dụ 2.1.9
Cho ∆ABC không vuông CMR :
( A B C) A B B C C A C
B
2
tan tan tan
tan tan
tan 9 tan tan
tan 5 tan
cos 4 cos 4
0 1 cos 4 cos
cos 2
0 1 cos 4 2 cos 2 cos 2
4
3 cos 2
2 cos 1 2
2 cos 1
4
3 cos cos
cos
cos cos cos
1 cos
cos
1 cos
cos
1 cos
cos
1 cos
cos
cos
4
cos cos cos
1 8
3 cos
1 cos
1 cos
1 4 1 cos
1 1 cos
1 1
cos
1
4
tan 1 tan 1 tan 1 8 tan tan
tan 4 tan tan
tan
4
2 2 2
2 2 2
2 2
2
2 2 2 2
2 2
2 2
2 2
2
2
2 2 2 2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
≥
− +
−
−
⇔
≥ +
−
−
⇔
≥ + +
− +
⇔
≥ + +
+
⇔
≥ +
+ + +
⇔
≥ +
+
≤
− +
+
−
B A B
A C
B A C C
C B
A B A
C B
A
C B
A
C B
A
C B A A
C C
B B
A C
B A
C B A C
B A
C B
A
C B
A C
B A
C B
A
⇒ ñpcm
Ví dụ sau ñây, theo ý kiến chủ quan của tác giả, thì lời giải của nó xứng ñáng là bậc
th ầy về biến ñổi lượng giác Những biến ñổi thật sự lắt léo kết hợp cùng bất ñẳng thức
m ột cách hợp lý ñúng chỗ ñã mang ñến cho chúng ta một bài toán thật sự ñặc sắc !!!
Ví dụ 2.1.10
Cho n ửa ñường tròn bán kính R , C là một ñiểm tùy ý trên nửa ñường tròn Trong hai hình quạt nội tiếp hai ñường tròn, gọi M và N là hai tiếp ñiểm của hai ñường tròn với ñường kính của nửa ñường tròn ñã cho CMR : MN ≥ R2 ( 2−1)
Trang 8Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
N
O1
O2C
= Trong ∆ vuông O1MO có :
α
αα
π
cos1
coscos
cos1
cos2
sin
1 1
1 1
R
R R O
O R
Tương tự :
( )
α
αα
α
sin1
sinsin
2 2
2
2
cos2
sin2cos
1
2cos2.2
cos2sin
2
cos2
sin2cos2
cos1sin1
1cossin
sin1
coscos
1
sin
sin
cossin
1
sincos
sincos1
cos
2 2
++
++
=
+
++
=
⋅++
⋅+
=
αα
αα
α
αα
α
αα
α
αα
αα
α
αα
α
α
αα
αα
ααα
R R
R
R
R R
R R
22
42
cos
αα
2.2 Sử dụng các bước ñầu cơ sở :
Các bước ñầu cơ sở mà tác giả muốn nhắc ñến ở ñây là phần 1.2 Các ñẳng thức, bất ñẳng thức trong tam giác Ta sẽ ñưa các bất ñẳng thức cần chứng minh về các bất ñẳng
th ức cơ bản bắng cách biến ñổi và sử dụng các ñẳng thức cơ bản Ngoài ra, khi tham gia các kỳ thi, tác giả khuyên bạn ñọc nên chứng minh các ñẳng thức, bất ñẳng thức cơ bản
s ử dụng như một bổ ñề cho bài toán
Trang 9sin
C B A R C B
;
1
B A C A C B C B
cos2
cos2
cos2
cos2
cos2
cos2
sin2
sin2sinsin
sin
sin
1
C B A C
B A C B A
B A A C C B C
B A
≤
⇔
++
sin2
sin2sin
sin2sin44
7sinsinsin
sinsin
sin2sin41coscos
cosA+ B+ C= + A B C
Bất ñẳng thức ñã cho tương ñương với :
4
3sinsinsin
sinsin
sinA B+ B C+ C A≤ + A+ B+ C
mà :
Trang 10Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
B A B
A C
A C A
C B
C B C
B A
coscossin
sincos
coscossin
sincos
coscossin
sincos
4
3coscoscos
coscos
coscos
cosA B+ B C+ C A≤ A+ B+ C 2
Mặt khác ta có :
2
3coscos
cosA+ B+ C ≤ ⇒( )3 ñúng ⇒( )2 ñúng ⇒ ñpcm
ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ABC∆ ñều
Ví dụ 2.2.3
Cho ∆ABC b ất kỳ CMR :
coscos4cos21
1cos
cos4cos21
1cos
cos4cos
2
1
1
≥+
+
++
+
++
cosA+ B+ C≤
4
33
coscos
coscos
coscos
coscos
cos
2
≤+
+
≤+
B A
⇒3+2(cosA+cosB+cosC)+4(cosAcosB+cosBcosC+cosCcosA)≤9 ( )2
Lời giải :
Bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :
Trang 112( ) 4 3 2 2 2 ( )1
c b a S ca
S
b a c B
S
a c b A
4cot
4cot
4cot
2 2 2
2 2 2
2 2 2
−+
=
−+
=
−+
tan2
tan2tan
3cot
sin
1cot
sin
1cot
sin1
cotcot
cot434sin
1sin
1sin
141
≥+
⇔
C B
A
C C
B B
A A
C B
A S S C
B A
C C
B B
A
48
52
sin2
sin2
sin2
sin2
sin2
sin2sin
sin2
sin2
sin2
sin2
sin2
sin2
sin2
sin2
sin A B + B C + C A− A B C ≤
Ta có :
2
sin2
sin2sin41coscos
cos4
12
sin2
sin2
sin2
sin2
sin2
2cos2cos2
sin2sin22cos2cos
2cos
2
cos
B A A
B
B
A B
A A
Trang 12Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
12
sin2sin
12
sin2sin
2
2tansin2tansin2
12
sin2sin
2
C A
A C A
C
B C
C B C
++
B A
C A
C
B C
B A
A C C
B B
A
sinsin
2tansin
sin2tansin
sin2
tan21
2
sin2
sin2
sin2
sin2
≥+
+
⇒
2
sin2
sin2
sin2
sin2
sin2sin2coscos
cos4
11coscos
cos4
1coscos
cos
2
1
1coscos
cos4
12
sin2
sin2
sin2
sin2
sin
2
sin
=+
+
=
−+
+
−+
+
≤
≤
−+
+
−+
+
C B
A C
B A
C B
A
C B
A A
C C
B B
A
mà
2
3coscos
cosA+ B+ C≤
8
51coscos
cos4
12
sin2
sin2
sin2
sin2
sin2
tan2tancot
cotcot
2 2 2 3
2 2 2
C B A
c b a C
B A
c b a
++
Lời giải :
Ta có :
C B
A
c b a
4cotcot
cot
2 2 2
=+
+
++ nên bất ñẳng thức ñã cho tương ñương với :
Trang 13( )1
2
tan2
tan2tan64
2 2 2 3
C B A
c b a
Mặt khác ta cũng có :
2sin4
cos22cos
2
2 2
2 2
2 2
A bc a
A bc bc a
A bc c
b a
=
bc A S
A
A bc A
a
4sin22tan2sin4
2tan
2 2
B
b
42tan
;42tan
2 2
≥
≥
⇒( )1 ñúng ⇒ ñpcm
Ví dụ 2.2.7
CMR trong mọi tam giác ta có :
(1+b+c−bc)cosA+(1+c+a−ca)cosB+(1+a+b−ab)cosC ≤3
Lời giải :
Ta có vế trái của bất ñẳng thức cần chứng minh bằng :
(cosA+ cosB+ cosC) (+[b+c)cosA+(c+a)cosB+(a+b)cosC] (− abcosC+bccosA+cacosB) ðặt :
B ca A bc C ab
R
C b a B a c A c b
Q
C B
A
P
coscos
cos
coscos
cos
coscos
cos
++
=
+++
++
=
++
c A b B
a
b C a A
c
++
=
⇒
=+
=+
coscos
coscos
Và ta lại có :
Trang 14Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
2
22
2cos
coscos
2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
c b a R
b a c a c b c b a B ca A bc C
ab
++
=
⇒
−++
−++
−+
=+
+
3
11
13
22
≤
−+
−+
−
−
=++
−+++
≤++
B A
R
S p
S
r
C B A
S C
B A R S
abc
R
sinsin
sin
sinsinsin28sin
sinsin
sinsinsin28
sinsinsin24
3
++
=+
A
C B A C
B A
S C
B A
S r
R
sinsin
sin
sinsinsin28sin
sinsin22
1sinsinsin22
1
++
++
sinsinsinsin8
sinsinsin
C B A S
S r
R
++
≥+
mà :
8
33sinsin
sin
2
33sinsin
sin
≤
≤+
+
C B
A
C B
Trang 15
2 2
3
82
++
++
c
ca ca c b
bc bc b a
ab ab r
ca ca c b
bc bc b a
ab
≤+
++
++
62
3
8 2 a b c 2r
S pr
2
c b a ca bc
≤++
+
++
++
ca ca c b
bc bc b a
ab ab r
2
33sinsin
sin
sinsin
sin2
R c b a
C B
A
C B
A R c b
a
≤++
⇒
≤+
+
++
=+
(a b) (b c) (c a)
abc c
b a
abc c
b a
abc p R
S
+++++
=++
33
83
83
8
2 2
Một lần nữa theo AM – GM ta có :
ca ca c b
bc bc b a
ab ab a c c b b a
abc a
c c b
++
≤+++
≤++++
99
⇒vế phải chứng minh xong⇒Bất ñẳng thức ñược chứng minh hoàn toàn
2 8
2
8
362
cos2
cos2cos
+
R
abc C
c B
b A a
Trang 16Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác Chương 2 Các phương pháp chứng minh
cos2
cos2
cos2
cos2
2 4 4 4
2 8
2 8
2
8
C B
A
c b a C
c B
b A
a
++
++
≥+
2
16
4
92
cos2
cos2cos
S R
abc
C B
z
a c b
y
c b a
x
−+
=
−+
=
−+
yz xy x
z z y y
x
8
2228
⇒( )3 ñúng ⇒ ñpcm
2.3 ðưa về vector và tích vô hướng :
Ph ương pháp này luôn ñưa ra cho bạn ñọc những lời giải bất ngờ và thú vị Nó ñặc
tr ưng cho sự kết hợp hoàn giữa ñại số và hình học Những tính chất của vector lại mang ñến lời giải thật sáng sủa và ñẹp mắt Nhưng số lượng các bài toán của phương pháp này không nhi ều
Ví dụ 2.3.1
Trang 17
0coscos
cos
2
3
0,cos2,cos2,cos
2
3
0
1 3 3
2 2
1
2 3
2
1
≤+
+
⇔
≥+
+
−
⇔
≥+
++
⇔
≥+
+
C B
A
C B
A
e e e
e e
cos2
cos2
cos2
cos
2
cos
02cos2
cos2
cos2
3
0,
cos,
cos,
cos2
+
⇔
≥+
++
⇔
≥+
++
⇔
≥+
+
C B
A
B A
C R
R
OA OC OC
OB OB
OA R
Trang 18Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
O A
cos2
cos2
2
2 2
2
2
2
12
cos2
cos2
cos
02cos22cos22cos2
0.2
2.20
z y x C
xy B zx A
yz
B zx A yz
C xy z
y
x
OA OC zx OC OB yz OB OA xy z
y
x
OC z OB
y
OA
x
++
−
≥+
+
⇔
≥+
++
+
+
⇔
≥+
++
+
+
⇔
≥+
+
⇒ ñpcm
2.4 Kết hợp các bất ñẳng thức cổ ñiển :
V ề nội dung cũng như cách thức sử dụng các bất ñẳng thức chúng ta ñã bàn ở chương
1: “Các bước ñầu cơ sở” Vì thế ở phần này, ta sẽ không nhắc lại mà xét thêm một số ví
cot2
cot2
cot2
sin2
sin2
sin2
sin3
2
sin2
sin2
sin
C B A
C B
A
≥
++
sin2sin
2
cos2
cos2cos2
cot2
cot2
cot2
cot2
cot2
cot
C B A
C B A C
B A C
B A
=
=+
+
Trang 19
2
sin2
sin2sin
2
cos2
sin2
cos2
sin2
cos2sin23
2
sin2
sin2sin2
2
cos2
sin2
cos2
sin2
cos2sin
2
sin2
sin2sin
sinsin
C C B B A A
C B A
C C B
B A
A
C B A
C B
A
⋅
≥
++
=
++
=
Suy ra :
( )12
cot2
cot2
cot29
2
sin2
sin2sin
2
cos2
sin2
cos2
sin2
cos2
sin2
sin2
sin2sin29
2
cot2
cot2
cot2
sin2
sin2sin
3
3
C B A
C B A
C C B B A A C B A
C B
A C
B A
2
cot2
cot2cotA B C ≥
2
39332
92
cot2
cot2
cot2
cot2
cot2
cot2
sin2
sin2
tancoscos
cosA+ B+ C A+ B+ C ≥
Lời giải :
Vì ∆ABC nhọn nên cosA,cosB,cosC,tanA,tanB,tanC ñều dương
3
coscos
cos
C B A C
B A
≥+
+
C B A
C B A C
B A C
B A
coscoscos
sinsinsintan
tantantan
tan
Trang 20Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
C B A
C C B B A A
C B A
C C B
B A
A C
B A
C B
A
coscoscos2
cossincossincossin23
coscoscos2
cossincos
sincos
sincos
coscos
2sin2sin2sin4
=
++
=
Suy ra :
( )1 tan tan tan 2 9
cos cos cos
cos sin cos sin cos sin cos cos cos 2
9 tan tan tan cos cos
cos
3 3
C B A
C B A
C C B B A A C B A C
B A C B
A
=
⋅
≥ +
+ +
9tantantan2
tancoscos
12tan2
tan
12tan2
tan
12
B A
x x x
tan2tanA+ B + C ≥
x x x
cotcot12
x x
x x
g
Theo Jensen thì : 3 3 ( )2
2
cot2
cot2cot A+ B + C ≥
Vậy ( ) ( )1 + 2 ⇒ñpcm
Trang 2111sin
C B
S z
y x
Ch ứng minh bổ ñề :
Ta có :
( )1 1 1 1 1 1 1 1 1 ( )2
xyz zx
yz xy z
y x
=
Theo AM – GM ta có :
1 1 1 9 9 ( )3
S z y x z y
++
≥++
Dấu bằng xảy ra trong ( )
xyz zx
Dấu bằng trong ( )6 xảy ra ⇔ ñồng thời có dấu bằng trong ( )( )
35
4 ⇔x= y=z = S
Từ ( )( )( )( )2 3 4 6 ta có :
Trang 22Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
( )
3 3
2
31272791
=+++
≥
S S
S S VT
Bổ ñề ñược chứng minh Dấu bằng xảy ra ⇔ ñồng thời có dấu bằng trong ( )( )( )3 4 6
3
S z y
sinA+ B+ C≤ vậy ở ñây
2
33
11sin
11sin
C B
A
Dấu bằng xảy ra
2
3sin
22cos2
a p p c b
bc bc
a p p c b
bc c
b
A bc
+
=
−+
=+
b p p l
Trang 23( ) ( )
( )63
33
2
p c
p b p a p
c b a p c
p b p a p
≤
−+
−+
−+
c b
4
3 3 3
−
≥++
b a ca a c bc c b ab b a abc
c b a b a c
c p b p a p p pabc
8
2
3 3 3 2 2
2 2 2 2
=
−+
−+
a a
c b
c c
b a
b b
a abc
c b a R
−+++
c a C
c B
b c B
b A
a
27cos
coscos
coscos
Lời giải :
Bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với :
C B A B
A
A C
C A
C
C B
B C
cos
sincos
sinsin
cos
sincos
sinsin
Trang 24Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ Bất ñẳng thức lượng giác
Chương 2 Các phương pháp chứng minh
27cos
cos
coscos1coscos
coscos1cos
coscos
sinsin
coscos
sinsin
A C C
B
C B B
A
B A
C B A B
A C
B A
C B
A C
B A
−
=+
1
1cos
1
1cos
1
1cos
1,,0
2tan2tan2tan
z
z C
y
y B
x
x A
z y x
C z
B y
A x
1
2tan
1
2tan
1
2tan
z
z C
y
y B
x
x A
2 2
2 2
2 2
2 2
11
2
11
11
11
111cos
cos
coscos1
y x
y x y
x
y x
y x
y x
B A
B A
−
−
+
=+
+
−
−
++
2cos
cos
coscos1
2
y
y x
x B
A
B A
coscos1
C B C
B
C B
≥
−
tan tan ( )3
coscos
coscos1
A C A
C
A C
≥
− Nhân vế theo vế ba bất ñẳng thức ( )( )( )1 2 3 ta ñược :
A C
A C C
B
C B B
A
B
tantantancos
cos
coscos1coscos
coscos1coscos
coscos
coscos1coscos
coscos1coscos
coscos
A C C
B
C B B
A
B A
≥++
p
abc p
c b
3536