1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Chữa bài tập bất đẳng thức và ứng dụng bất đẳng thức doc

31 1,9K 27
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Chữa Bài Tập Bất Đẳng Thức Và Ứng Dụng Bất Đẳng Thức
Trường học University of Science
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Tài liệu
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng dụng của bắt đẳng thức Cosi Ill.. oe Chữa bài tập bát đẳng thức và ứng dụng bắt đẳng thức... Chú ý: Phương pháp trên gọi là phương pháp chia khoảng... Chú ý: Ta có thẻ cải tiến cách

Trang 2

II Ứng dụng của bắt đẳng thức Cosi

Ill Hướng dẫn và bài tập

Trang 7

Vì a,b >0 = a” + bỶ > aŸ > a - bỶ theo giả thiết ta có :

a~b >a` -bỶ c> (a~b) >(a~b)(a? + ab + bỶ}

<> 1>a*+ab+b? >a’ +b’

Trang 8

| Chia bai tap (tt)

Bài 3: Cho a + b = 1 chứng minh aÝ + bf >

Trang 9

<> 2(a* +b*) > (a? +b?)

Theo (*) <> 2(a’ +b*) Do a‘ +b‘ >= (đpcm) Dau "=" xdy ra khia=b=—

Trang 10

() oe Chữa bài tập bát đẳng thức và ứng dụng bắt đẳng thức

I Chữa bài tập (tt) Bài 3 (tt)

Cách 2:

Áp dụng BĐT Bunhia copski ta có:

1=(a+b) <(a’ +b*)(P +?) = 2(a’ +b) eo ><a? +b? (*)

Lại theo BĐT Bunhiacopski ta có:

(a? +b?}` <(a* +b*)(Ÿ + #) = 2(a* +b*) ()

Kết hợp (*) và (**) ta có :

; < 2(a* + b*) = (dpem)

Trang 11

| Chia bai tap (tt)

Bai4:Chitng minh a® —~a° +a*-~a+1>0 véi VaeR

Trang 12

Nếu a < 0 => -a” >0 và -a >0

=Vr=& +(-a?)+aŸ +(-a)+1>1>0 (đpcem)

Nếu 0 < a < 1thì VT =a?+a?(1-a?)+1-a >0 (đpcm)

Nếu a > 1= VT = a?(aŸ -1)+ a(a- 1)+ 1> 1> 0 (đpcm)

Từ 3 trường hợp trên suy ra bắt đẳng thức đúng va < R

Chú ý: Phương pháp trên gọi là phương pháp chia khoảng

Trang 13

I Chữa bài tập (tt) Bài 4 (tt)

Trang 14

Chú ý: Ta có thẻ cải tiến cách chứng minh trên cho gọn hơn

Ta có (1) <> 2a? — 2a° + 2a2 — 2a + 2 > 0

«> a8 + a8 - 2a° + a2 + a?— 2a + 1 + 1 >0

«> a8 + (a“ — a)? + (a— 1)2 + 1 > 0 đúng va

Vậy bát đẳng thức cằn chứng minh đúng

Trang 17

I Chữa bài tập (tt) Bài 5 (tt)

Dat VT = x sau đó nhân 2 về của BĐT (*) với x ta có :

Hãy tổng quát hoá bài toán

£& Chữa bài tập bát đẳng thức và ứng dụng bát đẳng thức

a

Trang 18

() s5 Chữa bài tập bát đẳng thức và ứng dụng bát đẳng thức

I Chữa bài tap (tt)

Bài 6 : Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giác chứng minh:

a? + bỶ + c? < 2(ab + bc + ca)

Trang 21

x y,z>0 (“Z-axbxe) b+c=x

Dat /c+a=y thi \a-

le © BĐT (*) trở thành :

Yy+Z-X X†+Z-Y X+y-Zz_3

Yy+Z X+Z X+Y.© (**)

Trang 22

Áp dụng BĐT Côsi cho 6 số: = +: ti: ta có:

x é 2 OK Tn

YN Y ä 4 é €

Vậy (**) đúng nghĩa là BĐT đã cho đúng

Dấu " =" xảy ra khi Ô = ý = .©©X=y=Zzœa=b=c

Trang 23

Nhân 2 vế của 2 BĐT trên ta có (đpcm)

Trang 24

AY Chữa bài tập bát đẳng thức và ứng dụng bát đẳng thức

II Ứng dụng của bắt đẳng thức Cosi

Bài toán 1: Cho 2 số x, y > 0 thay đổi, sao cho x + y = k không đổi

Tìm giá trị lon nhat cia T = x.y

Trang 26

© Chữa bài tập bát đẳng thức và ứng dụng bát đẳng thức

ll Ứng dụng của bắt đẳng thức Cosi (tt) Bài toán 2: Cho 2 số x, y > 0 có xy = h (const)

Tìm giá trị nhỏ nhất của S = x + y

Trang 27

Kết luận: Các em hãy phát biểu thành lời

Chú ý: Kết quả của biểu thức (1) và (2) còn đúng cho nhiều số

Trang 29

Do đó theo bài toán (1) (mở rộng)

6I =(2x + 3y)(6 - 2x)(12- 3y) lớn nhất khi:

Trang 30

» _ Tổng quát hoá các bài tập 1, 3, 5

s - Tìm thêm các cách giải cho bài tập 2, 4, 6

» Viét cu thé phan ứng dụng bát đẳng thức côsi cho 3, 4 số

Trang 31

Bài 1: Cho a > 3 ; b >4; c >2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Mx ab-/c - 2 +bcv/a - 3 + cavVb - 4

Ngày đăng: 13/12/2013, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w