1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tin học trình độ B - Đề 2

6 2,5K 87
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chứng chỉ B tin học
Trường học Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghệ Đồng Nai
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Đề thi tin học trình độ B đáp án cụ thể

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC

oOo ĐỀ THI CHỨNG CHỈ B TIN HỌC THỜI GIAN LÀM BÀI 150 PHÚT (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ)

NGÀY THI 31/08/2008

Chú ý: Học viên tạo thư mục theo cấu trúc: Họ_Tên _SDB trong ổ đĩa theo sự hướng dẫn của giám thị, sau đó thực hiện lưu bài thi vào thư mục này.

Ví dụ: Ta có thể tạo thư mục trong ổ đĩa M như sau: Nguyen_Van_Anh_B001.

Ngày tháng nhập trong bài được định dạng theo dạng: Tháng/Ngày/Năm.

PHẦN I– ACCESS 1 (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Khởi động Microsoft Access và tạo cơ sở dữ liệu có tên là QL_TT_NNTT.mdb

có cấu trúc và mối quan hệ giữa các bảng cho dưới đây

Ghi chú: Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.

* Bảng tbl_Khoahoc (khóa học)

* Bảng tbl_Hocvien (Học viên)

* Bảng tbl_Giaovien (Giáo viên)

* Bảng lớp học (Lớp học)

SISODK Number Integer Sĩ số dự kiến cho mỗi lớp

Trang 2

* Bảng tbl_Bienlai (Biên lai)

DIEM Number Integer Điểm thi kiểm tra

TIENNOP Number Long integer Số tiền học phí thực nộp

* Mối quan hệ giữa các bảng trên như sau:

* Thực hiện nhập dữ liệu mẫu cho các bảng:

Trang 3

Bảng tbl_Lophoc (Lớp học)

Câu 2 (0.5 điểm): Tạo query dùng để liệt kê danh sách học viên gồm các thông tin sau: Mã học viên, Họ và tên, Ngày tháng năm sinh, Địa chỉ, Nghề nghiệp Danh sách được sắp xếp theo thứ tự

tăng dần của trường Tên học viên Lưu query với tên là qr_cau2.

Câu 3 (0.5 điểm): Tạo query dùng để đưa ra danh sách các lớp học thuộc khóa học có mã là

VB401 (Visual Basic khóa 4/2008) gồm các thông tin sau: Mã lớp học, Tên lớp học, Mã khóa

học, Tên khóa học, Họ tên giáo viên, Phòng học, Sĩ số dự kiến, Ngày bắt đầu, Ngày kết thúc Lưu

query với tên là qr_cau3.

Câu 4 (0.5 điểm): Tạo total query dùng để tính điểm trung bình của tất cả học viên trong từng

lớp gồm các thông tin sau: Mã lớp học, Tên lớp học, Điểm Lưu query với tên là qr_cau4.

Câu 5 (0.5 điểm): Tạo query dùng để đưa ra danh sách kết quả cuối khóa của các học viên gồm các thông tin sau: Mã học viên, Họ và tên, điểm, Kết quả, Xếp loại, Mã khóa học, Mã lớp Thực

hiện lọc ra những học viên có kết quả là Đậu và Điểm thi nằm trong khoảng từ 7 đến 9 Lưu query với tên là qr_cau5.

Trang 4

PHẦN II- ACCESS 2 (3 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Tạo form ở dụng Main/Sub sử dụng chức năng Wizard của Access để nhập và hiển thị dữ liệu trên 2 bảng là tbl_Khoahoc và tbl_Lophoc, sau đó thiết kế lại form có dạng như

sau:

Lưu form main với tên là frm_khoahoc và form sub là frm_lophocsubform.

Câu 7 ( 1 điểm): Sử dụng chức năng Design của Access để thiết kế form hiển thị và nhập dữ liệu

cho bảng tbl_Bienlai theo mẫu dưới đây.

Trang 5

Câu 8 (1 điểm): Thiết kế Report dùng để in ra danh sách kết quả cuối khóa của tất cả học viên gồm các thông tin sau: Mã học viên, Họ và tên, điểm, Kết quả, Xếp loại, Mã khóa học, Mã lớp

Yêu cầu:

Báo cáo này được gộp nhóm theo trường MALOP

Phải thiết lập công thức để cột kết quả xuất hiện là Đậu hoặc Rớt.

 Thiết lập công thức để đếm số lượng học viên của từng lớp ở cuối mỗi lớp học

Lưu report với tên là rp_cau8.

Trang 6

PHẦN II- ACCESS 3 (3 điểm)

Câu 9 (2 điểm) Thiết kế form để thực hiện việc nhập liệu cho bảng tbl_khoahoc như sau:

Yêu cầu: sử dụng ngôn ngữ lập trình VBA để viết lệnh cho 2 nút Lưu và Thoát.

Câu 10 (1 điểm): Tạo hệ thống menu cho cơ sở dữ liệu:

Ngày đăng: 31/10/2012, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w