1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vi phan ham nhieu bien

21 1,3K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 279,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀM NHI ỀU BIẾN 1.. Định nghĩa Hàm 2 biến.. Kho ảng cách giữa 2 điểm, dãy điểm... Liên t ục tại một điểm... Đạo hàm-Vi phân... Đạo hàm riêng của hàm ẩn... Đạo hàm riêng cấp cao, vi phân

Trang 1

HÀM NHI ỀU BIẾN

1 Định nghĩa Hàm 2 biến

2:

Miền xác định của hàm f(x,y) là miền 2

D⊂  sao cho f(x,y) có nghĩa

2.1 Kho ảng cách giữa 2 điểm, dãy điểm

Cho 2 điểm M(x,y), M0(x y0, 0) thì d M M( , 0)= (xx0)2+(yy0)2 ≥ 0

Cho dãy điểm M0( ,x y0 0),M x y1( ,1 1),M2(x y2, 2), ,M k(x y k, k)

Dãy điểm M k hội tụ đến M0 ký hiệu M kM0

nếu d M( k,M0)→0 (x kx y0, ky0)

2.2 Lân cận tại một điểm

Cho M x y0( ,0 0), r>0, B M r( 0, ) {= M∈2/ (d M M, 0)<r} lân cận của điểm M0

Đây là dĩa tròn tâm tại M0 và bán kính là r (không lấy biên)

Trang 2

lim

x y

xy xy

1 lim( ) sin

x y

   , chuyển về giới hạn một biến

2.4 Liên t ục tại một điểm

Hàm f(x,y) liên tục tại M0(x y0, 0) nếu nó thỏa 2 điều kiện

• Hàm f(x,y) xác định tại M0(x y0, 0)

0 0

Hàm f(x,y) liên tục trên D nếu f(x,y) liên tục tại M0(x y0, 0), ∀M0∈D

2.5 Định lý Weirestrass: Cho E là tập Compact, 2

E∈  , f(x,y) liên tục trên E Khi ấy

Trang 3

3 Đạo hàm-Vi phân

Đại lượng:A x.∆ + ∆ =B y df x y( ,0 0) :vi phân toàn phần cấp 1 của hàm f(x,y) tại M0(x y0, 0)

Định lý: Nếu hàm z= f x y( , ) xác định trong lân cận của điểm M0(x y0, 0) và các đạo hàm riêng f x′ ′ liên tục tại , f y M0(x y0, 0) thì f x y kh( , ) ả vi tại M0(x y0, 0) và

Trang 4

( , )( , )

3.3 Đạo hàm theo hướng

Đạo hàm của hàm ( , )f x y theo hướng u u u( ,1 2)

(vector đơn vị) tại M0(x y0, 0)

Trang 5

( )

f

x y f x y u u

Trang 6

(3.1)

x t y t

dz

z x z y

dt = ′ ′+ ′ ′ VD1: z=x2+xy; x=t2; y=3t

Chú ý: z= f x y( , ); y= y x( )

x y x

dz

dx= ′ + ′ ′

sin y ;

x

 

 

b) z= f x y( , ); x=x u v( , ); y= y u v( , )

x u y u

z

z x z y u

∂ = ′ ′+ ′ ′

x v y v

z

z x z y v

∂ = ′ ′ + ′ ′

∂ VD3: z=e xy; x=x u v( , )=u2+v2,y= y u v( , )=u v

3.5 Đạo hàm riêng của hàm ẩn

Định nghĩa: Phương trình F(x,y,z)=0 có thể xác định một hàm ẩn z=z x y( , ) với các điều

kiện sau:

• Xác định, liên tục trong B M( 0, ),ε M0( ,x y z0 0, 0), ε >0

F x y z( ,0 0, 0)=0

• ∃F F F x′ ′ ′, y, z liên tục trong B M( 0, )ε

F x y z z′( ,0 0, 0)≠0

thì

x x z y x z

F z

F F z

F

 ′ = −

 ′ = −

VD: Cho xyz= + +x y z Tìm dz=?

Cách 1: Xem phương trình trên như là F(x,y,z)=xyz-x-y-z=0

x

x y

y z

F

z

z F

 ′ =

Cách 2:Xem z=z(x,y), x,y là biến độc lập

Lấy vi phân 2 vế của phương trình xyz=x+y+z

Trang 7

4 Đạo hàm riêng cấp cao, vi phân toàn phần cấp cao

4.1 Đạo hàm riêng cấp cao

Nếu trong một lân cận B M r c( 0, ) ủa điểm M x y 0( ,0 0) hàm z=f(x,y) có các đạo hàm

hỗn hợp và các đạo hàm này liên tục tại M x y thì 0( ,0 0)

Trang 9

Nếu x0 =0;y0 =0 thì ta có khai triển Maclaurin

y y

yyy yy

Trang 10

Tìm vi phân c ấp hai của hàm hai biến z = exy t ại M0(1,1)

Tìm vi phân cấp hai của hàm hai biến = 2y

z xe

Trang 11

5 C ực trị hàm nhiều biến(cực trị tự do)

5.1 Điều kiện cần của cực trị

ĐN cực trị: Điểm P x y0( ,0 0)_ cực tiểu nếu

Các điểm cực đại, cực tiểu gọi chung cực trị

Điểm dừng: Điểm ( ,x y0 0)_ điểm dừng của ( , )f x y nếu ' '

f x y = f x y =

Định Lý (ĐK cần có cực trị): Nếu hàm z= f x y( , ) có cực trị tại P x y0( ,0 0) thì tại P 0

hàm số có các đạo hàm riêng =0( Điểm dừng)

- Nếu ∆ >0,A< ⇒0 P x y( ,0 0) là điểm cực đại của ( , )f x y

- Nếu ∆ >0,A> ⇒0 P x y( ,0 0) là điểm cực tiểu của ( , )f x y

- Nếu ∆ <0 thì P x y0( ,0 0) không là điểm cực trị của ( , )f x y

Trang 12

Kết luận: Điểm P2(1,1)là điểm cực tiểu và (1,1)f = − 1

0

( ) 00

0

( ) 00

0 d f P( )

∆ < ⇒ không xác định dấu→ không là cực trị P0

Tương tự cho hàm 3 biến ( , , )f x y z = w

Trang 14

điểm dừng của hàm Lagrange

Đưa hàm cực trị có điều kiện → không điều kiện

Trang 16

Giải hệ

2 '

2

20

y L

1

λλ

Trang 18

+ Nếu f đạt cực trị tại N trên biên G⇒ cực trị (có đk)

Cách giải:

+ Tìm các điểm nghi ngờ có cực trị trong G.(các điểm dừng (M M M1, 2, 3))

+ Tìm các điểm nghi ngờ có cực trị trên biên G (N N1, 2)

1

1,1

Trang 20

( )3

Ngày đăng: 28/09/2020, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w