1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an toan 9

94 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án toán 9
Người hướng dẫn Đỗ Tư Duy
Trường học Trường PTDT Nội Trú
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng... Tiến trình DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng HĐ1.. HS làm bài tập Nhận xét bài làm c

Trang 1

65Ngày soạn: 23/08/09

Ngày giảng: 24/08/09

Chương I: Căn bậc hai và căn bậc ba

Tiết 1: Đ1 Căn bậc hai

I Mục tiờu :

1 KT :

- Học sinh nắm được, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để sosánh các số

2 KN : Vận dụng kiến thức tren để làm bài tập

3 TĐ : đóng đắn, nghiªm tóc trong học tập

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Đồ dùng dạy học, máy tính bỏ túi

Học sinh: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai

III Tiến trỡnh dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

-Các căn bậc hai của 0,25 là 0,5

và -0,5-Các căn bậc hai của 2 là 2 và

2

* Định nghĩa (SGK)

Trang 2

+ Giáo viên giới thiệu phép

toán khai phương và mối

liên hệ giữa phép toán khai

HĐ2: So sánh các căn bậc hai số học

Trang 3

- Đọc VD3 H/s hoạt động làm ?5.

Trang 4

Giáo viên: Bảng phụ, đồ dùng dạy học

Học sinh: Ôn tập định lý Pitago và qui tắc giá trị tuyệt đối của một số

III Tiến trình DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 6

a ≥ 0 (1)

a2 =a2 (2)

Đọc vd2Làm vd3

Trang 7

Giỏo viờn: Bảng phụ bài tập 11(sgk), đồ dựng dạy học

Học sinh: ễn tập cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ và biểu diễn nghiệm của bấtphương trỡnh trờn trục số

III Tiến trỡnh DẠY HỌC:

?Yờu cầu 1 h/s lờn bảng hoàn thành cõu d?

? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào?

Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có

nghĩa

Bài 12 (11-SGK)c) 1

1 x

− + có nghĩa

1 0

Trang 9

Giáo viên: Bảng phụ , đồ dựng dạy học

Học sinh: Đọc trước bài mới

Iii Tiến trình DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HĐ1 Kiểm tra

+ Giáo viên treo bảng phụ và

ghi bài tập trắc nghiệm

1) Điền dâu ‘x’ vào ô thích

Trang 10

Định lý trên cho phép ta suy

luận theo 2 chiều ngược

H/s làm ?2

a) Qui tắc khai phương 1 tích

(sgk)VD1(sgk)

?2: Tính:

a)

0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225

0, 4.0,8.15 4,8 =

Trang 11

+ Giáo viên giới thiệu cách

phát biểu qui tắc nhân các

?Yêu cầu cả lớp suy nghĩ

làm ?4 sau đó gọi 2 HS lên

Trang 12

2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo 2 qui tắc trên để làm toán.

3 Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo, chính xác khi làm toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ, đồ dùng dạy học

Học sinh: học bài- làm bài tập

III Tiến trình DẠY HỌC:

GV yêu cầu HS đọc bài 22 và cho biết

yêu cầu của bài là gì? Nhận xét các biểu

thức dưới dấu căn và thực hiện

HS làm bài tập

Nhận xét bài làm của hs

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.Bài 22: Biến đổi thành tích

Trang 13

bài 24.

GV cho HS nhận xét chéo nhau

GV y/c HS tự làm ý a,

GV y/c HS đọc ý b,

? Thế nào là số nghịch đảo của nhau

? Muốn tìm x, ta làm thế nào? có mấy

Trang 14

Học sinh: Đọc trước bài mới

III Tiến trình DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

5

25 =

Định lí: <SGK/10>

Trang 15

? Hãy phát biểu qui tắc

khai phương của một

Trang 16

thông báo kết quả.

1 Kiến thức: Củng cố thêm về qui tắc khai phương một phương và qui chia 2 căn bậc hai

2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo 2 qui tắc trên để làm toán

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm toán

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh : Học bài – làm bài tập được giao

II Tiến trình bài giảng:

Trang 17

Giáo án đại số: Năm học: 2009- 2010

Đỗ Tư Duy: Trường PTDT nội trú

Cho nhận xét chéo rồi thống nhất kết quả

GV y/c HS đọc đề bài rồi gọi HS trả lời

Trang 18

* HDVN:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Đọc trước bài mới

Giáo viên: Bảng phụ, đồ dùng dạy học

Học sinh: Đọc trước bài mới, học bài cũ

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

HĐ 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

GV giới thiệu … ta đã đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 20

GV y/c HS hoạt động theo

HS hoạt động nhóm dãy lớp :

* Dãy 1: ý a, c,

* Dãy 2: ý b, d, + Sau 5' các nhóm báo cáokết quả và nhận xét

Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt khi làm toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Bảng nhóm

Trang 21

IiI.Tiến hành bài giảng:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

HĐ1 Kiểm tra

? Muốn đưa thừa số ra

ngoài dấu căn ta làm thế

nào ?

- Làm bài tập 56/SBT

? Muốn đưa thừa số vào

trong dấu căn ta làm thế

3 2 3

ab b

b

b a b

a

7

35 7

35 7

7

7 5 7

Trang 22

b, 1253 = 62515 = 2515

c, 2 2 2

6 4

6 203

3

a

a a

VD 2: Trục căn thức ở mẫu

a,

3 6

5 3 2

3 5 3 3 2

3 5 3 2

1 3 10 1

3

− +

= +

3 5 6 3

B A C B A

B A C B A

với b≥ 0

Trang 23

III Tiến trình bài giảng

Trang 24

+ Với bài 46a, em cú nhận xột gỡ về cỏc

2 2

y x y x

+

− ( x ≥0, y ≥0) =

2

2

2 2

y x

y x

+

= x−6y

+ Yờu cầu h/s đọc bài 65 (13/SBT)

? Nờu cỏch tỡm x ở cõu a)

+ 1 h/s đứng tại chỗ trỡnh bày cỏch làm,

giỏo viờn ghi lờn bảng

? Hóy ỏp dụng để làm cõu b)

+ Nhận xột: Nhấn mạnh sự khỏc và giống

nhau trong cỏch làm cõu a) và cõu b)

+ Yờu cầu h/s về nhà làm tiếp 2 cõu cũn lại

1/ Kiến thức: Củng cố thêm về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

2/ Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc haivào giải bài tập

3/ Thái độ: Sáng tạo, cẩn thận, chính xác khi làm toán

II Chuẩn bị:

Trang 25

Gi¸o viªn: B¶ng phô.

Häc sinh: B¶ng nhãm

III TiÕn hµnh bµi gi¶ng:

Đề bài:

I Trắc nghiệm khách quan :

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

a, Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 12

Trang 26

Hoạt động 2: Luyện tập.

? GV yờu cầu HS nhận xột cỏc biểu thức

dưới dấu căn ở cõu a

sau:

a, ( )2

3 2

= 9( 2 − 3)2 2 = 3 2 − 3 2 = 3 ( 3 − 2) 2

= 3( 6 − 2)

Bài 54/30/SGK: Rút gọn các biểu thức sau:

1 2

1 2 2 2 1

2 2

= +

+

= + +

a

a a a

a a a

1 1

với 0 ≤a≠ 1

Dạng 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử Bài 55/30/SGK: Phân tích đa thức thành

Trang 27

3/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo khi làm bài tập.

II Chuẩn bị :

1/ Giáo viên: Đồ dùng học tập

2/ Học sinh: Làm bài tập, đọc trước bài mới

III Tiến hành bài giảng:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 28

b a a b a

ab a

+

+

= + +

Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2.

a a a

=

1 + 2 2 + 2 − 3 = 2 3 = VP

? 2: Chứng minh đẳng thức

Trang 29

b b a a

=

− +

+

= +

x

x x

x x

3 3

3 3

2

2 2

x

x x

b, 11−−a a a Đkxđ là

1 ,

Trang 30

- GV: Đồ dùng dạy học

- HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

III Tiến trình dạy học:

HS: tỏch ở biểu thức lấy căn cỏc thừa số là

số chớnh phương để đưa ra ngoài dấu căn

1 HS lờn bảng làm

HS: nhận xột

Gv nhận xột

H/d h/s làm bài 63

- GV yờu cầu 1 HS lờn bảng làm

Tương tự y/c HS lờn bảng làm ý b

Gv nhận xột

Bài 62/33/SGKRỳt gọn cỏc biểu thức:

a, 5 113

11

33 75 2 48 2

3 4 5 11

33 3

25 2 3 16 2

6 3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

a ab b

a + + với a> 0 ,b> 0

Trang 31

- HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để làm bài tập.

III Tiến trình dạy học:

a

a a

với

1 ,

Trang 32

cho kết quả bằng vế phải ?

H/s làm theo y/c của Gv

GV nhận xét

( )( )2

1

1 1

a a

a a

+ +

+ +

1 :

1

1 1

a a

a a M

1

1 :

1

1 1

a a M

1 1

a

a M

M = a a−1

* Xét hiệu M - 1

a a

Trang 33

- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số căn bậc ba của số khác.

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ máy tính bỏ túi

2 Kỹ năng: Biết dùng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc ba của các số

3 Thái độ: Rèn cho h/s có thái độ cẩn thận, chính xác khi tính toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ Máy tính bỏ túi

Học sinh: ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai

Máy tính bỏ túi

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 34

Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba.

- GV y/c HS đọc bài toán

HS: làm

= 64 dm 3 Tính độ dài cạnh củathùng

Giải: Gọi độ dài cạnh của

thùng hình lập phương là x

(dm) ĐK: x> 0

? Hãy tìm căn bậc ba của 8;

của 0; của -1; của -125

? Mỗi số a có bao nhiêu

căn bậc ba ?

? Hãy nêu sự khác nhau

giữa căn bậc ba với căn bậc

1 125

Trang 35

- Điền vào dấu chấm (…)

? 2: Tính 3 1728 : 3 64 theo 2cách

3 1728 : 3 64 = 12 : 4 = 3

64

1728 64

:

3

3 3

Hoạt động 4: Củng cố.

Bài 68/36/SGK: Tính HS làm bài tập, 2 HS lên Bài 68:

Trang 36

¤n tËp ch¬ng i (Tiết 1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Học sinh nắm được các kiến thức cớ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thứcthành nhân tử, giải phương trình

- Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

2 Kỹ năng: Vận dụng các kỹ năng để làm bài tập chương I

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

Học sinh: Ôn tập kiến thức chương, máy tính bỏ túi

III Tiến hành dạy học:

Hoạt động 1: Ôn lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.

- GV yêu cầu HS trả lời câu 1

Trang 37

x

xác định với các giá trị của x

x a

? Để làm bài tập này ta phải dùng kiến

thức nào trong chương ?

14 7

4 9

5 9

196 49

16 81

25 9

196 49

16 81

b, 19645

81

34 2 25

14 2 16 1

Trang 38

4 2

7 8 81

49 64 567

343 64 567

3 , 34 640

11 810 6 ,

2 2

Trang 39

*.HDVN.- Tiết sau tiếp tục ôn chương I

Lí thuyết ôn tập câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức

- Tiếp tục luyện các kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm đkxđ của biểu

thức, giải phương trình, giải bất phương trình

3 Tđ: Cẩn thận, nghiêm túc trong giờ ôn tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ Đồ dùng dạy học

2 Học sinh: ôn tập chương I và làm bài tập ôn tập chương

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Ôn lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.

HS 1 : Phát biểu và c/m định nghĩa về mối

liên hệ giữa phép nhân và phép

Trang 40

(2 − 3)2 + 4 − 2 3 =

( 3 )2 = + = 1

=

HS 2 : Phát biểu và c/m định li về mối liên

hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Bài tập: Giá trị của biểu thức

HS: Đi khai phương biểu thức m 2 - 4m + 4

? Để rút gọn được biểu thức ta phải làm gì

Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày

Bài 73/40/SGK: Rút gọn rồi tính giá trị của

m

m

= 1 + 3m nếu m> 2

a b b

với

Trang 41

GV nhận xét bài làm của các nhóm d, a

a

a a a

a a

1 1

Ngày kiểm tra :21/10/08

Tiết:18 Ngày trả bài : 27/10/08

Trang 42

Kiểm tra chương I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Nhằm đánh giá khả năng nhận thức của học sinh

2 Kỹ năng:- Đánh giá kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập

3 Thái độ:- Rèn luyện tính tự giác, suy luận, nhanh nhẹn

II thiết lập ma trận:

Chủ đề

Mức độ cần đánh giá

Tổng điểmNhận biết Thông hiểu Vận dụng

Liên hệ giữa

phép nhân, chia,

22

1

33

5

Trang 43

khai phương

Biến đổi đơn

giản

11

11

Điều kiện xác định của biểu thức M là:

1 : 1

x

x P

a, Tìm điều kiện của x để P xác định?

Chương II: Hàm số bậc nhất

Trang 44

Đ 1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

I Mục tiêu

1 kiến thức : Học sinh được ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:

+ Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng hoặcbằng công thức

+ Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x);… giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1,… được kí hiệu là f(x 0 ); f(x 1 );…

+ Đồ thị của y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm cặp giá trị tương ứng (x, f(x)) trên

mặt phẳng tọa độ

+ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R.

2 kĩ năng: Sau khi ôn tập, y/c học sinh biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của

hàm số khi cho trước biến số, biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ , biết

vẽ thành thạo

II Chuẩn bị

GV: Đồ dùng dạy học

HS: Mang máy tính bỏ túi; Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung.

- GV giới thiệu HS nghe GV trình

bày, mở mục lụctheo dõi

Hoạt động 2: 1 Khái niệm hàm số.

? Khi nào đại lượng

Đ.N (Tr 42/SGK)

Trang 45

HS: hàm số đượccho bởi công thức

HS nghe GVgiảng

HS : biến số x chỉlấy những giá trị

1

x

HS: là giá trị củahàm số tại

a

x = 0 , 1 , ,

HS làm bài tập

2 HS lên bảnglàm

HS trả lờiVD: y = 2

2

1 )

10 ( );

2 ( );

3 ( );

1 ( );

;

5 , 5 ) 1 (

; 5 ) 0 ( = f = f a = a+

Trang 46

- Là tập hợp cácđiểm A; B; C; D;

cũng tăng

HS nghe và ghivở

HS đọc phần tổngquát

Trang 47

+ Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của xR.

+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a> 0; nghịch biến trên R khi

0

<

a

3- Về kĩ năng: yêu cầu học sinh hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x + 1 nghịch

biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát:Hàm số y=ax+b đồng biến trên R khi a> 0, nghịch biến trên R khi a< 0

3-Về thái độ: chính xác, cẩn thận trong học tập

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Đồ dùng học tập

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS 2: lên bảngđiền

Trang 48

Hoạt động 2: 1 Khái niệm về hàm số bậc nhất

? Hãy giải thích tại

sao đại lượng S là

ứng với mỗi giá

Bài toán:

HN Bến xe Huế

? 1: Sau 1 giờ ô tô đi được 50 km Sau t giờ, ô

tô đi được 50 km.

Sau t giờ, ô tô cách trung tâm Hà Nội

Trang 49

HS nêu cách c/m.

HS hoạt động

theo nhóm ? 3.

HS: Khi a> 0 thìhàm số đồngbiến; khi a< 0 thì

f(x1) > f(x2)

 Hàm số y = − 3x+ 1 nghịch biến trên R

Tổng quát: (SGK/47).

Trang 50

biến khi nào?

HS hoạt động cánhân

- Củng cố nhắc lại các kiến thức đã học: gồm nịnh nghĩa hàm số bậc nhất; tính chất củahàm số bậc nhất

Trang 51

Tiết:21

Ngày soạn:1/11/08 Ngày giảng : 2/11/08

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông, thước thẳng có chia khoảng

Học sinh: Bảng phụ nhóm, thước kẻ, êke

III, tiến trình dạy học:

Trang 52

trên R ? vì sao

? Hãy tính giá trị của y khi x= 1 + 5

? Hãy tính giá trị của x khi y = 5

1 -

x ) 5 + 1 (

=

y ta được y = ( 1- 5 ) ( 1 +

5 ) - 1

y = 1- 5 - 1 = -5c/ Thay y = 5 vào ta có

5 = ( 1 - 5 ) x -1 (1 - 5 ) x = 1 + 5

5 1

a/ m < 5 b/ m≠ ± 1

Trang 53

- Đồ thị của hàm số y = ax là đường như thế nào ? Cách vẽ đồ thị hàm số y = a x (a

1- Về kiến thức cơ bản : Yêu cầu học sinh hiểu được đồ thị của hàm số y = ax ( a≠ )

là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đườngthẳng y =ax nếu b≠ 0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0

2- Về kĩ năng : Yêu cầu HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định haiđiểm phân biệt thuộc đồ thị

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ có kẻ sẵn hệ trục tọa độ Oxy

Thước thẳng, êke, phấn màu

Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS nhận xét bài củabạn

Trang 55

của biến x, giá trị

y = 2x là 3 đơn vị

HS với x = 0 thì

3 3

Đồ thị của hàm số y = 2 xlà đờng thẳng qua gốctọa độ O ( o;o ) và điểm A ( 1;2 )

Trang 56

giao điểm của đồ

thị với 2 trục tọa độ

P đồ thị hàm số y = 2x− 3

Trang 58

TiÕt: 23 Ngµy gi¶ng : 11/11/2009

LuyÖn tËp

I Mục tiêu

- Học sinh được củng cố đồ thị hàm số y=ax+b ( a ≠ 0 ) là một đường thẳng cắttrục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y=ax nếu b ≠ 0 hoặc trùngvới đường thẳng y =ax nếu b = 0.

- Học sinh vẽ hình thành thạo đồ thị hàm số y=ax+b bằng cách xác định 2 điểmphân biệt thuộc đồ thị (thường là hai giao điểm của đồ thị với 2 trục tọa độ)

II Chuẩn bị

GV : Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông

HS : Bảng phụ nhóm, giấy kẻ ô vuông, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của

GV

Hoạt động của

HS

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS2 : lên bảngchữa bài tập

Ngày đăng: 20/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: 2. Đồ thị của hàm số. - giáo an toan 9
o ạt động 3: 2. Đồ thị của hàm số (Trang 45)
Đồ thị hàm số y = f - giáo an toan 9
th ị hàm số y = f (Trang 53)
Hoạt động 2: 1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) - giáo an toan 9
o ạt động 2: 1. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (Trang 54)
Đồ thị của hàm số y = 2 xlà đờng thẳng qua gốc tọa độ O ( o;o ) và điểm A ( 1;2 ) - giáo an toan 9
th ị của hàm số y = 2 xlà đờng thẳng qua gốc tọa độ O ( o;o ) và điểm A ( 1;2 ) (Trang 55)
Đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0 ) - giáo an toan 9
th ị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0 ) (Trang 69)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6) → x = 2 , y = 6 thay vào ta có  b = 2 a + 3 →  a= 1,5 - giáo an toan 9
th ị hàm số đi qua điểm A(2; 6) → x = 2 , y = 6 thay vào ta có b = 2 a + 3 → a= 1,5 (Trang 72)
Bảng phụ nhóm, thước kẻ, máy tính bỏ túi. - giáo an toan 9
Bảng ph ụ nhóm, thước kẻ, máy tính bỏ túi (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w