Tiến trình DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng... Tiến trình DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng HĐ1.. HS làm bài tập Nhận xét bài làm c
Trang 165Ngày soạn: 23/08/09
Ngày giảng: 24/08/09
Chương I: Căn bậc hai và căn bậc ba
Tiết 1: Đ1 Căn bậc hai
I Mục tiờu :
1 KT :
- Học sinh nắm được, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để sosánh các số
2 KN : Vận dụng kiến thức tren để làm bài tập
3 TĐ : đóng đắn, nghiªm tóc trong học tập
II Chuẩn bị :
Giáo viên : Đồ dùng dạy học, máy tính bỏ túi
Học sinh: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai
III Tiến trỡnh dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
−
-Các căn bậc hai của 0,25 là 0,5
và -0,5-Các căn bậc hai của 2 là 2 và
2
* Định nghĩa (SGK)
Trang 2+ Giáo viên giới thiệu phép
toán khai phương và mối
liên hệ giữa phép toán khai
HĐ2: So sánh các căn bậc hai số học
Trang 3- Đọc VD3 H/s hoạt động làm ?5.
Trang 4Giáo viên: Bảng phụ, đồ dùng dạy học
Học sinh: Ôn tập định lý Pitago và qui tắc giá trị tuyệt đối của một số
III Tiến trình DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 6a ≥ 0 (1)
a2 =a2 (2)
Đọc vd2Làm vd3
Trang 7Giỏo viờn: Bảng phụ bài tập 11(sgk), đồ dựng dạy học
Học sinh: ễn tập cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ và biểu diễn nghiệm của bấtphương trỡnh trờn trục số
III Tiến trỡnh DẠY HỌC:
?Yờu cầu 1 h/s lờn bảng hoàn thành cõu d?
? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào?
Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có
nghĩa
Bài 12 (11-SGK)c) 1
1 x
− + có nghĩa
1 0
Trang 9Giáo viên: Bảng phụ , đồ dựng dạy học
Học sinh: Đọc trước bài mới
Iii Tiến trình DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 Kiểm tra
+ Giáo viên treo bảng phụ và
ghi bài tập trắc nghiệm
1) Điền dâu ‘x’ vào ô thích
Trang 10Định lý trên cho phép ta suy
luận theo 2 chiều ngược
H/s làm ?2
a) Qui tắc khai phương 1 tích
(sgk)VD1(sgk)
?2: Tính:
a)
0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225
0, 4.0,8.15 4,8 =
Trang 11+ Giáo viên giới thiệu cách
phát biểu qui tắc nhân các
?Yêu cầu cả lớp suy nghĩ
làm ?4 sau đó gọi 2 HS lên
Trang 122 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo 2 qui tắc trên để làm toán.
3 Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo, chính xác khi làm toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, đồ dùng dạy học
Học sinh: học bài- làm bài tập
III Tiến trình DẠY HỌC:
GV yêu cầu HS đọc bài 22 và cho biết
yêu cầu của bài là gì? Nhận xét các biểu
thức dưới dấu căn và thực hiện
HS làm bài tập
Nhận xét bài làm của hs
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.Bài 22: Biến đổi thành tích
Trang 13bài 24.
GV cho HS nhận xét chéo nhau
GV y/c HS tự làm ý a,
GV y/c HS đọc ý b,
? Thế nào là số nghịch đảo của nhau
? Muốn tìm x, ta làm thế nào? có mấy
Trang 14Học sinh: Đọc trước bài mới
III Tiến trình DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
5
25 =
Định lí: <SGK/10>
Trang 15? Hãy phát biểu qui tắc
khai phương của một
Trang 16thông báo kết quả.
1 Kiến thức: Củng cố thêm về qui tắc khai phương một phương và qui chia 2 căn bậc hai
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo 2 qui tắc trên để làm toán
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm toán
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh : Học bài – làm bài tập được giao
II Tiến trình bài giảng:
Trang 17Giáo án đại số: Năm học: 2009- 2010
Đỗ Tư Duy: Trường PTDT nội trú
Cho nhận xét chéo rồi thống nhất kết quả
GV y/c HS đọc đề bài rồi gọi HS trả lời
Trang 18* HDVN:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Đọc trước bài mới
Giáo viên: Bảng phụ, đồ dùng dạy học
Học sinh: Đọc trước bài mới, học bài cũ
III Tiến trình bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
HĐ 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV giới thiệu … ta đã đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 20GV y/c HS hoạt động theo
HS hoạt động nhóm dãy lớp :
* Dãy 1: ý a, c,
* Dãy 2: ý b, d, + Sau 5' các nhóm báo cáokết quả và nhận xét
Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Thái độ: Cẩn thận, linh hoạt khi làm toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Bảng nhóm
Trang 21IiI.Tiến hành bài giảng:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1 Kiểm tra
? Muốn đưa thừa số ra
ngoài dấu căn ta làm thế
nào ?
- Làm bài tập 56/SBT
? Muốn đưa thừa số vào
trong dấu căn ta làm thế
3 2 3
ab b
b
b a b
a
7
35 7
35 7
7
7 5 7
Trang 22b, 1253 = 62515 = 2515
c, 2 2 2
6 4
6 203
3
a
a a
VD 2: Trục căn thức ở mẫu
a,
3 6
5 3 2
3 5 3 3 2
3 5 3 2
1 3 10 1
3
− +
−
= +
3 5 6 3
B A C B A
B A C B A
với b≥ 0
Trang 23III Tiến trình bài giảng
Trang 24+ Với bài 46a, em cú nhận xột gỡ về cỏc
2 2
y x y x
+
− ( x ≥0, y ≥0) =
2
2
2 2
y x
y x
−
+
= x−6y
+ Yờu cầu h/s đọc bài 65 (13/SBT)
? Nờu cỏch tỡm x ở cõu a)
+ 1 h/s đứng tại chỗ trỡnh bày cỏch làm,
giỏo viờn ghi lờn bảng
? Hóy ỏp dụng để làm cõu b)
+ Nhận xột: Nhấn mạnh sự khỏc và giống
nhau trong cỏch làm cõu a) và cõu b)
+ Yờu cầu h/s về nhà làm tiếp 2 cõu cũn lại
1/ Kiến thức: Củng cố thêm về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
2/ Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc haivào giải bài tập
3/ Thái độ: Sáng tạo, cẩn thận, chính xác khi làm toán
II Chuẩn bị:
Trang 25Gi¸o viªn: B¶ng phô.
Häc sinh: B¶ng nhãm
III TiÕn hµnh bµi gi¶ng:
Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan :
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
a, Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 12
Trang 26Hoạt động 2: Luyện tập.
? GV yờu cầu HS nhận xột cỏc biểu thức
dưới dấu căn ở cõu a
sau:
a, ( )2
3 2
= 9( 2 − 3)2 2 = 3 2 − 3 2 = 3 ( 3 − 2) 2
= 3( 6 − 2)
Bài 54/30/SGK: Rút gọn các biểu thức sau:
1 2
1 2 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
a
a a a
a a a
1 1
với 0 ≤a≠ 1
Dạng 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử Bài 55/30/SGK: Phân tích đa thức thành
Trang 273/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo khi làm bài tập.
II Chuẩn bị :
1/ Giáo viên: Đồ dùng học tập
2/ Học sinh: Làm bài tập, đọc trước bài mới
III Tiến hành bài giảng:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 28b a a b a
ab a
+
+
= + +
Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2.
a a a
=
1 + 2 2 + 2 − 3 = 2 3 = VP
? 2: Chứng minh đẳng thức
Trang 29b b a a
−
=
− +
+
−
= +
x
x x
x x
3 3
3 3
2
2 2
x
x x
b, 11−−a a a Đkxđ là
1 ,
Trang 30- GV: Đồ dùng dạy học
- HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
III Tiến trình dạy học:
HS: tỏch ở biểu thức lấy căn cỏc thừa số là
số chớnh phương để đưa ra ngoài dấu căn
1 HS lờn bảng làm
HS: nhận xột
Gv nhận xột
H/d h/s làm bài 63
- GV yờu cầu 1 HS lờn bảng làm
Tương tự y/c HS lờn bảng làm ý b
Gv nhận xột
Bài 62/33/SGKRỳt gọn cỏc biểu thức:
a, 5 113
11
33 75 2 48 2
3 4 5 11
33 3
25 2 3 16 2
6 3
2 2 5 , 4 60 6 , 1
a ab b
a + + với a> 0 ,b> 0
Trang 31- HS: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để làm bài tập.
III Tiến trình dạy học:
a
a a
với
1 ,
Trang 32cho kết quả bằng vế phải ?
H/s làm theo y/c của Gv
GV nhận xét
( )( )2
1
1 1
a a
a a
+ +
+ +
1 :
1
1 1
a a
a a M
1
1 :
1
1 1
a a M
1 1
a
a M
M = a a−1
* Xét hiệu M - 1
a a
Trang 33- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số căn bậc ba của số khác.
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ máy tính bỏ túi
2 Kỹ năng: Biết dùng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc ba của các số
3 Thái độ: Rèn cho h/s có thái độ cẩn thận, chính xác khi tính toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ Máy tính bỏ túi
Học sinh: ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
Máy tính bỏ túi
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 34Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba.
- GV y/c HS đọc bài toán
HS: làm
= 64 dm 3 Tính độ dài cạnh củathùng
Giải: Gọi độ dài cạnh của
thùng hình lập phương là x
(dm) ĐK: x> 0
? Hãy tìm căn bậc ba của 8;
của 0; của -1; của -125
? Mỗi số a có bao nhiêu
căn bậc ba ?
? Hãy nêu sự khác nhau
giữa căn bậc ba với căn bậc
1 125
Trang 35- Điền vào dấu chấm (…)
? 2: Tính 3 1728 : 3 64 theo 2cách
3 1728 : 3 64 = 12 : 4 = 3
64
1728 64
:
3
3 3
Hoạt động 4: Củng cố.
Bài 68/36/SGK: Tính HS làm bài tập, 2 HS lên Bài 68:
Trang 36¤n tËp ch¬ng i (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Học sinh nắm được các kiến thức cớ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thứcthành nhân tử, giải phương trình
- Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
2 Kỹ năng: Vận dụng các kỹ năng để làm bài tập chương I
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong khi làm bài tập
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Học sinh: Ôn tập kiến thức chương, máy tính bỏ túi
III Tiến hành dạy học:
Hoạt động 1: Ôn lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.
- GV yêu cầu HS trả lời câu 1
Trang 37x
−
xác định với các giá trị của x
x a
? Để làm bài tập này ta phải dùng kiến
thức nào trong chương ?
14 7
4 9
5 9
196 49
16 81
25 9
196 49
16 81
b, 19645
81
34 2 25
14 2 16 1
Trang 384 2
7 8 81
49 64 567
343 64 567
3 , 34 640
11 810 6 ,
2 2
Trang 39*.HDVN.- Tiết sau tiếp tục ôn chương I
Lí thuyết ôn tập câu 4, 5 và các công thức biến đổi căn thức
- Tiếp tục luyện các kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm đkxđ của biểu
thức, giải phương trình, giải bất phương trình
3 Tđ: Cẩn thận, nghiêm túc trong giờ ôn tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ Đồ dùng dạy học
2 Học sinh: ôn tập chương I và làm bài tập ôn tập chương
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Ôn lí thuyết và bài tập trắc nghiệm.
HS 1 : Phát biểu và c/m định nghĩa về mối
liên hệ giữa phép nhân và phép
Trang 40(2 − 3)2 + 4 − 2 3 =
( 3 )2 = + = 1
=
HS 2 : Phát biểu và c/m định li về mối liên
hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Bài tập: Giá trị của biểu thức
HS: Đi khai phương biểu thức m 2 - 4m + 4
? Để rút gọn được biểu thức ta phải làm gì
Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
Bài 73/40/SGK: Rút gọn rồi tính giá trị của
m
m
= 1 + 3m nếu m> 2
a b b
−
với
Trang 41GV nhận xét bài làm của các nhóm d, a
a
a a a
a a
1 1
Ngày kiểm tra :21/10/08
Tiết:18 Ngày trả bài : 27/10/08
Trang 42
Kiểm tra chương I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- Nhằm đánh giá khả năng nhận thức của học sinh
2 Kỹ năng:- Đánh giá kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập
3 Thái độ:- Rèn luyện tính tự giác, suy luận, nhanh nhẹn
II thiết lập ma trận:
Chủ đề
Mức độ cần đánh giá
Tổng điểmNhận biết Thông hiểu Vận dụng
Liên hệ giữa
phép nhân, chia,
22
1
33
5
Trang 43khai phương
Biến đổi đơn
giản
11
11
Điều kiện xác định của biểu thức M là:
1 : 1
x
x P
a, Tìm điều kiện của x để P xác định?
Chương II: Hàm số bậc nhất
Trang 44Đ 1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
I Mục tiêu
1 kiến thức : Học sinh được ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:
+ Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng hoặcbằng công thức
+ Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x);… giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1,… được kí hiệu là f(x 0 ); f(x 1 );…
+ Đồ thị của y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm cặp giá trị tương ứng (x, f(x)) trên
mặt phẳng tọa độ
+ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R.
2 kĩ năng: Sau khi ôn tập, y/c học sinh biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của
hàm số khi cho trước biến số, biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ , biết
vẽ thành thạo
II Chuẩn bị
GV: Đồ dùng dạy học
HS: Mang máy tính bỏ túi; Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung.
- GV giới thiệu HS nghe GV trình
bày, mở mục lụctheo dõi
Hoạt động 2: 1 Khái niệm hàm số.
? Khi nào đại lượng
Đ.N (Tr 42/SGK)
Trang 45HS: hàm số đượccho bởi công thức
HS nghe GVgiảng
HS : biến số x chỉlấy những giá trị
1
≥
x
HS: là giá trị củahàm số tại
a
x = 0 , 1 , ,
HS làm bài tập
2 HS lên bảnglàm
HS trả lờiVD: y = 2
2
1 )
10 ( );
2 ( );
3 ( );
1 ( );
;
5 , 5 ) 1 (
; 5 ) 0 ( = f = f a = a+
Trang 46- Là tập hợp cácđiểm A; B; C; D;
cũng tăng
HS nghe và ghivở
HS đọc phần tổngquát
Trang 47+ Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của x∈R.
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a> 0; nghịch biến trên R khi
0
<
a
3- Về kĩ năng: yêu cầu học sinh hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x + 1 nghịch
biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổng quát:Hàm số y=ax+b đồng biến trên R khi a> 0, nghịch biến trên R khi a< 0
3-Về thái độ: chính xác, cẩn thận trong học tập
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS 2: lên bảngđiền
Trang 48Hoạt động 2: 1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
? Hãy giải thích tại
sao đại lượng S là
ứng với mỗi giá
Bài toán:
HN Bến xe Huế
? 1: Sau 1 giờ ô tô đi được 50 km Sau t giờ, ô
tô đi được 50 km.
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm Hà Nội
Trang 49HS nêu cách c/m.
HS hoạt động
theo nhóm ? 3.
HS: Khi a> 0 thìhàm số đồngbiến; khi a< 0 thì
⇒ f(x1) > f(x2)
Hàm số y = − 3x+ 1 nghịch biến trên R
Tổng quát: (SGK/47).
Trang 50biến khi nào?
HS hoạt động cánhân
- Củng cố nhắc lại các kiến thức đã học: gồm nịnh nghĩa hàm số bậc nhất; tính chất củahàm số bậc nhất
Trang 51Tiết:21
Ngày soạn:1/11/08 Ngày giảng : 2/11/08
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông, thước thẳng có chia khoảng
Học sinh: Bảng phụ nhóm, thước kẻ, êke
III, tiến trình dạy học:
Trang 52trên R ? vì sao
? Hãy tính giá trị của y khi x= 1 + 5
? Hãy tính giá trị của x khi y = 5
1 -
x ) 5 + 1 (
=
y ta được y = ( 1- 5 ) ( 1 +
5 ) - 1
y = 1- 5 - 1 = -5c/ Thay y = 5 vào ta có
5 = ( 1 - 5 ) x -1 (1 - 5 ) x = 1 + 5
5 1
a/ m < 5 b/ m≠ ± 1
Trang 53- Đồ thị của hàm số y = ax là đường như thế nào ? Cách vẽ đồ thị hàm số y = a x (a≠
1- Về kiến thức cơ bản : Yêu cầu học sinh hiểu được đồ thị của hàm số y = ax ( a≠ )
là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đườngthẳng y =ax nếu b≠ 0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0
2- Về kĩ năng : Yêu cầu HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định haiđiểm phân biệt thuộc đồ thị
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ có kẻ sẵn hệ trục tọa độ Oxy
Thước thẳng, êke, phấn màu
Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS nhận xét bài củabạn
Trang 55của biến x, giá trị
y = 2x là 3 đơn vị
HS với x = 0 thì
3 3
Đồ thị của hàm số y = 2 xlà đờng thẳng qua gốctọa độ O ( o;o ) và điểm A ( 1;2 )
Trang 56giao điểm của đồ
thị với 2 trục tọa độ
P đồ thị hàm số y = 2x− 3
Trang 58TiÕt: 23 Ngµy gi¶ng : 11/11/2009
LuyÖn tËp
I Mục tiêu
- Học sinh được củng cố đồ thị hàm số y=ax+b ( a ≠ 0 ) là một đường thẳng cắttrục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y=ax nếu b ≠ 0 hoặc trùngvới đường thẳng y =ax nếu b = 0.
- Học sinh vẽ hình thành thạo đồ thị hàm số y=ax+b bằng cách xác định 2 điểmphân biệt thuộc đồ thị (thường là hai giao điểm của đồ thị với 2 trục tọa độ)
II Chuẩn bị
GV : Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông
HS : Bảng phụ nhóm, giấy kẻ ô vuông, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của
GV
Hoạt động của
HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS2 : lên bảngchữa bài tập