Mẫu hợp đồng trình bày chi tiết về những quy định chung, thanh toán tiền thuế và các chi phí khác, cam kết của bên thuê, nghĩa vụ và quyền của bên cho thuê, các hạn chế và ngăn cấm, loại trừ, bất khả kháng, vi phạm và xử lý vi phạm... trong Hợp đồng thuê văn phòng giúp các đơn vị, doanh nghiệp, các nhân có thêm tư liệu tham khảo.
Trang 3M C L CỤ Ụ
ĐIỀU I: QUY ĐỊNH CHUNG 6
ĐIỀU II: THANH TOÁN TIỀN THUÊ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC 8
ĐIỀU III: CAM KẾT CỦA BÊN THUÊ 10
ĐIỀU IV: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN CHO THUÊ 16
ĐIỀU V: CÁC HẠN CHẾ VÀ NGĂN CẤM 19
ĐIỀU VI: LOẠI TRỪ 22
ĐIỀU VII: BẤT KHẢ KHÁNG 22
ĐIỀU VIII: VI PHẠM VÀXỬ LÝ VI PHẠM 23
ĐIỀU IX: TIỀN ĐẶT CỌC 25
ĐIỀU X: KHẲNG ĐỊNH VÀ BẢO ĐẢM 26
ĐIỀU XI: CÁC QUY ĐỊNH 28
ĐIỀU XII: CÁC VẤN ĐỀ KHÁC 28
PHỤ LỤC A
31
PHỤ LỤC B 33
PHỤ LỤC C
34
SƠ ĐỒ CỦA KHU VỰC THUÊ 34
Trang 4H P Đ NG THUÊ VĂN PHÒNG này đỢ Ồ ượ ậc l p và có hi u l c vào ngày ệ ự (3) (“Ngày Hi uệ
L c”) gi aự ữ :
Gi y phép thành l p sấ ậ ố : (4) do (5) c p ngày ấ (6)
Đi n tho iệ ạ : (8) Fax: (9)
Ngườ ại đ i di n theo pháp lu tệ ậ : (10) Ch c v : ứ ụ (11)
Đi n tho iệ ạ : (8) Fax: (9)
Ngườ ại đ i di n theo pháp lu tệ ậ : (10) Ch c v : ứ ụ (11)
Tài kho n sả ố : (12) t i Ngân hàng ạ (13)
Bên Cho Thuê và Bên Thuê dở ưới đây đượ ọc g i chung là “Các Bên” và g i riêng là “Bên”. ọ
XÉT R NG:Ằ
A. Bên Cho Thuê xây d ng m t cao c văn phòng t i đ a ch s ự ộ ố ạ ị ỉ ố (15) (“Khu đ t”)ấ ;
B. Bên Cho Thuê là ch s h uủ ở ữ c a tòa nhà xây d ng trên Khu Đ t (“Tòa Nhà”) và đã đủ ự ấ ượ c
c p gi y phép ho t đ ng trong lĩnh v c cho thuê văn phòng;ấ ấ ạ ộ ự
C.
D. Bên Cho Thuê đ ng ý cho thuê và Bên Thuê đ ng ý thuê m t ph n c a Tòa nhà nh mô ồ ồ ộ ầ ủ ư tả
Trang 5trong ph n 2 c a Ph l c A (“Khu V c Thuê”) đ làm ầ ủ ụ ụ ự ể văn phòng, tùy thu c vào nh ngộ ữ
đi u kho n và đi u ki n sau đâyề ả ề ệ :
Trang 6ĐI U I: QUY Đ NH CHUNGỀ Ị
1 Đ nh Nghĩa ị
Trong H p Đ ng này, các t ng đợ ồ ừ ữ ược dùng dưới đây có nghĩa nh sauư :
“ Tòa Nhà” : Là tòa nhà được miêu t trong ph n 2 c a ph l c Aả ầ ủ ụ ụ ;
“Ngày Làm Vi c” ệ : Là ngày mà các ngân hàng th ng m i t i Vi t Nam m c aươ ạ ạ ệ ở ử
ho t đ ng, giao d ch bình thạ ộ ị ường (ngo i tr các ngày thạ ừ ứ
B y, Ch nh t và ngày l theo quy đ nh c a B Lu tả ủ ậ ễ ị ủ ộ ậ Lao Đ ng Vi t Nam)ộ ệ ;
“Gi Làm Vi c” ờ ệ : Là th i gian t 8.00 gi sáng đ n 18.00 gi chi u t Thờ ừ ờ ế ờ ề ừ ứ
Hai đ n Th Sáu và t 8.00 gi sáng đ n 12.00 gi tr a vàoế ứ ừ ờ ế ờ ư
Th B y (không bao g m các ngày Ch Nh t và ngàyứ ả ồ ủ ậ
Vi t Nam theo quy đ nh c a B Lu t Lao Đ ng Vi tệ ị ủ ộ ậ ộ ệ Nam;
“Khu V c Công C ng vàự ộ
Các Ti n Ích " ệ : Là các ti n ích và các khu v c công c ng đệ ự ộ ược mô t ả
t i ạ Đi u I.(2).(i); ề
“Đ t C c” ặ ọ : Là m t kho n Ti n đ c độ ả ề ượ ược quy đ nh t i Ph n IX (1) ị ạ ầ và
Ph n 8 c a Phu L c A (không bao g m ph n Ti n C c ầ ủ ụ ồ ầ ề ọTrang Trí N i Th t t i t i Ph n III (2) c a H p Đ ngộ ấ ạ ạ ầ ủ ợ ồ này);
“Phí Ph Tr i” ụ ộ : Là phí được nêu t i Ph n II (4) mà có th đạ ầ ể ược tính n u ế
có s d ng D ch V Ph Tr iử ụ ị ụ ụ ộ ;
“D ch V Thêm” ị ụ : Là d ch v không ph i Phí D ch V Qu n Lý, đị ụ ả ị ụ ả ược nêu t iạ
Ph n II (4) ầ (1);
“Ti n C c Trang Trí N i ề ọ ộ
Th t” ấ : Là ti n c c ph i tr cho vi c trang trí n i th t, đề ọ ả ả ệ ộ ấ ược nêu
t i ạ Ph n III (2)(d)ầ ;
“Ngày Bàn Giao” : Là ngày được nêu t i Ph n 5 c a Ph L c A;ạ ầ ủ ụ ụ
“Pháp Lu t” ậ : T t c các quy đ nh và đi u lu t Vi t Nam liên quan đ n ấ ả ị ề ậ ệ ế
và đi u ch nh h p đ ng nàyề ỉ ợ ồ ;
Trang 7“K Thanh Toán” ỳ : Vi c thanh toán Ti n Thuê tr theo k và đệ ề ả ỳ ược th c ự
hi n ệ trước đ u m i k Bên Thuê s thanh toán cho ầ ỗ ỳ ẽBên Cho
Thuê k thanh toán đ u tiên trong vòng Năm (5) ngày làm ỳ ầ
“Thu ” ế : T t c kho n thu , l phí, chi phí, ph t và các chi phíấ ả ả ế ệ ạ
khác do Nhà Nước Vi t Nam (ho c c quan có th m quy nệ ặ ơ ẩ ề khác) quy đ nh hay s quy đ nh đ i v i Ti n Thuê vàị ẽ ị ố ớ ề
ho c Phí ặ D ch V ho c b t k kho n ti n nào khác do Bênị ụ ặ ấ ỳ ả ề Cho Thuê nh n ho c Bên Cho Thuê ph i tr theo H pậ ặ ả ả ợ
Khu V c Công C ng và Các Ti n Ích bao g mự ộ ệ ồ :
(a) Các l i ra vào, c u thang, các khu v c trố ầ ự ướ ửc c a thang máy ho c thang b , chânặ ộ
c u thang, ti n s nh, hành lang và l i đi, các thi t b v sinh và các khu v c nhàầ ề ả ố ế ị ệ ự
b p (trong trế ường h p không ph i là m t ph n c a Khu V c Thuê) và t t c cácợ ả ộ ầ ủ ự ấ ả khu v c khác c a Tòa Nhà đ c d ki n đ s d ng chung cho nh ng ngự ủ ượ ự ế ể ử ụ ữ ườ ư i c
ng t i ho c lân c n v i Tòa Nhà trong ph m vi các khu v c đó là c n thi t đụ ạ ặ ậ ớ ạ ự ầ ế ể
Trang 8Bên Thuê s d ng Khu V c Thuê theo đúng m c đíchử ụ ự ụ ;
(b) Thang máy và d ch v đi u hòa không khí trong Tòa Nhàị ụ ề ;
(c) Các đường d n nẫ ước, ch t th i, đi n và các d ch v khác qua các đấ ả ệ ị ụ ường ng,ố
c ng rãnh, ng d n, cáp, dây d n và các phố ố ẫ ẫ ương ti n, ti n ích khác trong vàệ ệ xung quanh Tòa Nhà và đang ph c v cho Khu V c Thuê luôn luôn thông su t ụ ụ ự ố và không b c n tr ; vàị ả ở
(d) Các l i đi Bên Cho Thuê cung c p k c các khu v c đ u xe (“Bãi Đ u Xe”) doố ấ ể ả ự ậ ậ Bên Cho Thuê và nh ng bên thuê khác s d ng trên c s không đ c quy nữ ử ụ ơ ở ộ ề (ii) Ti n Thuê và Phí D ch V ề ị ụ
Trong su t Th i H n H p Đ ng, Bên Thuê đ ng ý tr Ti n Thuê và Phí D ch V ố ờ ạ ợ ồ ồ ả ề ị ụ(theo quy đ nh trong Ph l c A đính kèm). Ti n Thuê và phí d ch v ph i đị ụ ụ ề ị ụ ả ược thanhtoán đúng h n, ch a bao g m các chi phí khác và các kho n kh u tr Bên Thuê ch u ạ ư ồ ả ấ ừ ịtrách nhi m tr thu giá tr gia tăng đ i v i Ti n Thuê, Phí D ch V và các phí khác ệ ả ế ị ố ớ ề ị ụphù h p v i quy đ nh t i H p đ ng và là nghĩa v c a Bên Thuê theo quy đ nh c a ợ ớ ị ạ ợ ồ ụ ủ ị ủPháp lu t. N u b t k kho n thanh toán nào theo H p Đ ng này đ n h n thanh toán ậ ế ấ ỳ ả ợ ồ ế ạ
r i vào ngày không ph i là Ngày Làm Vi c thì kho n thanh toán đó s đơ ả ệ ả ẽ ược thanh toán vào Ngày Làm Vi c k ti p.ệ ế ế
(iii) M c Đích S D ng ụ ử ụ
Bên Thuê cam k t s d ng Khu V c Thuê ch đ làm văn phòng, không đ c s d ng ế ử ụ ự ỉ ể ượ ử ụcho b t k m c đích nào khác. N u Bên thuê s d ng Khu V c Thuê sai m c đích này ấ ỳ ụ ế ử ụ ự ụ
s đẽ ược xem nh vi ph m H p Đ ng nàyư ạ ợ ồ
ĐI U II: THANH TOÁN TI N THUÊ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC Ề Ề
1 Thanh toán
M i kho n Ti n Thuê, Phí D ch V và các kho n chi phí khác ph i thanh toán cho Bênọ ả ề ị ụ ả ả Cho Thuê theo H p Đ ng này s đợ ồ ẽ ược thanh toán vào tài kho n đả ược ch đ nh ỉ ị c a Bênủ Cho Thuê nh sauư :
ph i tr cho Bên Cho Thuê Phí D ch V cho ả ả ị ụ toàn b sáu tháng đóộ , c ng v i ộ ớ Các Kho nả Thu tế ương ngứ
Trang 92. 3 . Bên Cho Thuê s g i Đ ngh thanh toán tẽ ử ề ị ương ng v i m i đ t thanh toán Phí D chứ ớ ỗ ợ ị
V và Các Kho n Thu tụ ả ế ương ng hai mứ ươi (20) ngày trước ngày h t h n ế ạ thanh toán. Bên Thuê s đẽ ược xu t Hóa đ n tài chính (hóa đ n VAT) trong ấ ơ ơ vòng năm (5) ngày k t ngày Bên Cho Thuê nh n đ ti nể ừ ậ ủ ề
2. 4 . Theo H p đ ng này, Phí D ch V bao g m nh ng kho n phí cho các d ch v do ợ ồ ị ụ ồ ữ ả ị ụ Bên Cho Thuê cung c p cho Bên Thuê nh sauấ ư :
(a) B o d ng, lau chùi, s a ch a, thay và làm m i, s n l i và trang trí l i hayả ưỡ ử ữ ớ ơ ạ ạ
nh ng công vi c khác mà Bên Cho Thuê th y phù h p cho Toà Nhàữ ệ ấ ợ ;
(b) V n hành, ki m tra, b o dậ ể ả ưỡng, lau chùi, s a ch a, thay và làm m i h ử ữ ớ ệ th ngố đèn chi u sáng nh ng khu v c s d ng chung, thang máy, n i h i, ế ở ữ ự ử ụ ồ ơ máy đi uề hoà không khí, đ ng h nồ ồ ước và các đ ng h đo khác, thi t b phòng, ch a, báoồ ồ ế ị ữ
đ ng và phát hi n ho ho n, máy phát đi n và t t c ộ ệ ả ạ ệ ấ ả nh ng máy móc thi t bữ ế ị khác t i ho c ph c v cho Toà Nhàạ ặ ụ ụ ;
(c) Đi u hoà không khí cho Toà Nhà theo tiêu chu n h p lý ch p nh n đ cề ẩ ợ ấ ậ ượ ;
(d) Cung c p đi u hoà không khí mi n phí cho Khu V c Thuê trong gi làm vi cấ ề ễ ự ờ ệ bình thường;
T Th Hai đ n Th Sáu: t 8:00 gi sáng đ n ừ ứ ế ứ ừ ờ ế 06:00 gi t i; ờ ố
Vi c cung c p đi u hoà không khí ngoài gi có th đệ ấ ề ờ ể ược s p x p thông ắ ếqua Ban Qu n Lý Tòa Nhà m i khi có yêu c u Chi phí cung c p đi u hòa ả ỗ ầ ấ ềkhông khí ngoài gi (bao g m Th 7, Ch Nh t và các ngày l ) đ c ờ ồ ứ ủ ậ ễ ượxem là d ch v ph tr i và đị ụ ụ ộ ược tính phí, d a theo các quy đ nh nh quy ự ị ư
đ nh t i Đi u II.4 c a H p đ ng nàyị ạ ề ủ ợ ồ ;
(e) T ch c cung c p đi n cho Khu V c Thuê và nổ ứ ấ ệ ự ước cho Toà Nhà, x lý ch tử ấ
th iả ;
(f) Cung c p và b o dấ ả ưỡng các thi t b v sinh và các d ch v v sinh trong cácế ị ệ ị ụ ệ phòng v sinh nh ng khu v c s d ng chung, bao g m cung c p, b o dệ ở ữ ự ử ụ ồ ấ ả ưỡ ng
b o trì, s a ch a và thay m iả ử ữ ớ ;
(g) Cung c p nhân s đ đ m b o vi c qu n lý và an ninh c a Toà Nhà và ki mấ ự ể ả ả ệ ả ủ ể soát khu v c xung quanh Toà Nhàự ;
(h) Gi gìn s ch s và ngăn n p nh ng khu v c s d ng chung trong Toà Nhà và lauữ ạ ẽ ắ ữ ự ử ụ chùi đ nh k m t ngoài các c a s c a Toà Nhà; tr trị ỳ ặ ử ổ ủ ừ ường h p Ban Qu n Lýợ ả Tòa Nhà cho r ng ph i lau chùi thằ ả ường xuyên h n.ơ
(i) Cung c p ngu n đi n d phòng dùng cho trấ ồ ệ ự ường h p kh n c p cho Toà Nhà;ợ ẩ ấ(j) Cung c p đi n liên t c không gián đo n cho Khu V c Thuê ngay c khi ngu nấ ệ ụ ạ ự ả ồ
đi n cung c p c a Nhà Nệ ấ ủ ướ ịc b gián đo n; và ạ
(k) Cung c p các d ch v khác b t k mà Bên Cho Thuê th y h p lý và có l i choấ ị ụ ấ ỳ ấ ợ ợ Toà Nhà, các ti n ích, ngệ ười thuê c a Toà Nhà ho c khách đ n thămủ ặ ế ;
Trang 10(l) Cung c p d ch v di t côn trùng đ nh kấ ị ụ ệ ị ỳ;
(m) Cung c p đấ ường d n liên l c và đi n tho i bên ngoài khu v c thuê đúng k vàẫ ạ ệ ạ ự ỳ
hi u qu b o đ m chúng đệ ả ả ả ượ ảc b o trì t t b i các nhà cung c p bên ngoài.ố ở ấCác ph n nêu trên đầ ược g i là “D ch V Qu n Lý”.ọ ị ụ ả
3 Các Kho n Thanh Toán Khácả
Bên Thuê ph i thanh toán b t k và t t c các kho n khác ph i thanh toán theo các ả ấ ỳ ấ ả ả ả đi uề kho n c a H p Đ ng nàyả ủ ợ ồ
Bên Thuê ch u trách nhi m thanh toán thu Giá Tr Gia Tăng mà Bên Thuê có nghĩa ị ệ ế ị
v thanh toán theo quy đ nh c a pháp lu t và theo H p đ ng này, ngo i tr thu thu ụ ị ủ ậ ợ ồ ạ ừ ế
nh p doanh nghi p ho c các lo i thu tậ ệ ặ ạ ế ương t khác mà Bên Cho Thuê ph i có nghĩaự ả
v thanh toán theo quy đ nh pháp lu t hi n hànhụ ị ậ ệ Do v y, trong su t Th i H n H pậ ố ờ ạ ợ
nghĩa v c a Bên Thuê quy đ nh trong H p Đ ng này, vào cùng ngày thanh toán Ti n ụ ủ ị ợ ồ ềThuê và Phí D ch V , Bên Thuê ph i thanh toán cho Bên Cho Thuê thu Giá Tr Gia ị ụ ả ế ịTăng cùng lúc v i các kho n thanh toán Ti n Thuê và Phí D ch V theo th i h n ớ ả ề ị ụ ờ ạthanh toán
4. Các Kho n Chi Phí Khác Đả ược g i là Phí D ch V Ph Tr i:ọ ị ụ ụ ộ
4. 1 . V i đi u ki n ph i thanh toán phí áp d ng, Bên Thuê đớ ề ệ ả ụ ược phép s d ng các ử ụ d chị
v ph tr i không thu c danh sách các d ch v quy đ nh t i Đi u 2 do ụ ụ ộ ộ ị ụ ị ạ ề Bên Cho Thuê cung c p, bao g m nh ng không gi i h n vi c cung c p đi u ấ ồ ư ớ ạ ệ ấ ề hòa không khí ngoài gi , (“D ch V Ph Tr i”). Đ tránh nh m l n, ti n cờ ị ụ ụ ộ ể ầ ẫ ề ướ phí đi n tho i sc ệ ạ ẽ
đ c nhà cung c p d ch v g i hóa đ n tr c ti p đ n cho Bên ượ ấ ị ụ ử ơ ự ế ế Thuê t thanh toán.ự
4. 2 . Bên Cho Thuê có quy n tính phí m t s h ng m c nh phí k t n i đi n tho i, ề ộ ố ạ ụ ư ế ố ệ ạ phí
k t n i cáp truy n hình, phí k t n i cáp Internet (n u có), đi n s d ng c a kháchế ố ề ế ố ế ệ ử ụ ủ hàng theo ch s đ ng h riêng và m c phí là ỉ ố ồ ồ ứ 2,823VND/KW ch a bao g m thuư ồ ế GTGT. Nh ng lo i phí ữ ạ này s đẽ ược quy đ nh c th trong S Tay Khách Thuêị ụ ể ổ
4. 3 . Bên Cho Thuê s g i Đ ngh thanh toán hàng tháng cho phí liên quan đ n D chẽ ử ề ị ế ị
V Ph Tr i và Bên Thuê ph i thanh toán trong vòng mụ ụ ộ ả ười lăm (15) ngày sau khi
nh n đậ ược Đ ngh thanh toánề ị
4. 4 . Bên Cho Thuê, tùy t ng th i đi m, và b ng cách g i thông báo cho Bên Thuê, ừ ờ ể ằ ử có
quy n cung c p, s a đ i ho c b ề ấ ử ổ ặ ỏ vi c cung c p D ch V Ph Tr i. Bên Cho Thuêệ ấ ị ụ ụ ộ cũng có quy n thay đ i m c phí áp d ng cho D ch V Ph Tr i sau khi thông báoề ổ ứ ụ ị ụ ụ ộ cho Bên Thuê b ng văn ằ b n tr c Ba M i (30) ngày. Trong tr ng h p b t kả ướ ươ ườ ợ ấ ỳ
D ch V Ph Tr i nào ị ụ ụ ộ t m th i b gián đo n, Bên Thuê s không đạ ờ ị ạ ẽ ược khi u ki nế ệ
và không đượ nh n b t k kho n ti n b i th ng nào, cũng nh không đ c gi mc ậ ấ ỳ ả ề ồ ườ ư ượ ả
Ti n Thuê ề hay Phí D ch Vị ụ
4. 5 . Bên Thuê ph i tr ngay và thanh toán t t c các kho n ti n đ t c c và các phí ả ả ấ ả ả ề ặ ọ liên
quan đ n n c và đi n theo ch s đ ng h riêng c a Bên Thuê t ng ng ế ướ ệ ỉ ố ồ ồ ủ ươ ứ v i m cớ ứ tiêu th các ti n ích đó t i Khu V c Thuêụ ệ ạ ự
ĐI U III: CAM K T C A BÊN THUÊỀ Ế Ủ
Bên Thuê cam k t v i Bên Cho Thuê:ế ớ
Trang 11(b) Có được và duy trì hi u l c, ch p hành và tuân th các đi u kho n c a m i phêệ ự ấ ủ ề ả ủ ọ chu n, gi y ch ng nh n ho c gi y phép theo yêu c u c a b t k c quan Chính Phẩ ấ ứ ậ ặ ấ ầ ủ ấ ỳ ơ ủ hay c quan th m quy n nào có liên quan đ n vi c kinh doanh, s d ng và ơ ẩ ề ế ệ ử ụ chi mế
gi Khu V c Thuê c a Bên Thuêữ ự ủ
2 L p đ t n i th tắ ặ ộ ấ
(a) Vi c trang trí n i th t c a Khu V c Thuê trong th i h n nêu t i Ph n 12 c a Phệ ộ ấ ủ ự ờ ạ ạ ầ ủ ụ
L c A b ng chi phí c a Bên Thuê ph i theo các thi t k và quy cách nh đã ụ ằ ủ ả ế ế ư đượ c
g i trử ước cho Bên Cho Thuê và đã được Bên Cho Thuê ch p thu n b ng ấ ậ ằ văn b nả
Mười B n (14) ngày sau khi nh n đố ậ ược thi t k và các quy cách đó ế ế (vi c ch pệ ấ thu n này do ki n trúc s và/ ho c các nhà t v n chuyên nghi p c a ậ ế ư ặ ư ấ ệ ủ Bên Cho Thuê
đ xu t). Th i h n xem xét và ch p thu n có th ph i thay đ i ề ấ ờ ạ ấ ậ ể ả ổ tùy theo đ ph c t pộ ứ ạ
c a phủ ương án thi t k Bên thuê s t ch u trách nhi m v ế ế ẽ ự ị ệ ề nh ng ch m tr c aữ ậ ễ ủ mình trong vi c trình n p h s thi t k Vi c trang b và ệ ộ ồ ơ ế ế ệ ị các công vi c khác c aệ ủ Bên Thuê v m i phề ọ ương di n và t i m i th i đi m ph i ệ ạ ọ ờ ể ả phù h p v i b n thi t kợ ớ ả ế ế trang trí n i th t mà Bên Cho Thuê đã ch p thu nộ ấ ấ ậ
(b) Trong su t Th i h n H p đ ng, Bên Thuê không đố ờ ạ ợ ồ ược th c hi n b t k thay đ i ự ệ ấ ỳ ổ nào
đ i v i trang trí đã đ c ch p thu n ho c đ i v i thi t k n i th t ho c s đ c aố ớ ượ ấ ậ ặ ố ớ ế ế ộ ấ ặ ơ ồ ủ Khu V c Thuê mà không có s ch p thu n tr c b ng văn b n c a Bên Cho ự ự ấ ậ ướ ằ ả ủ Thuê, sự
đ ng ý này không đồ ược rút l i b t h p lý. Bên Thuê b o đ m r ng t t c các côngạ ấ ợ ả ả ằ ấ ả
vi c trang trí, s a ch a ho c thay đ i Khu V c Thuê ph i tuân th ệ ử ữ ặ ổ ự ả ủ các quy đ nh phápị
lu t xây d ng và đ m b o không làm h h i toà nhà cũng nh gây ra các thi t h i cậ ự ả ả ư ạ ư ệ ạ ụ
th đ n các khu v c thuê bên c nhể ế ự ạ
(c) Trong su t Th i H n H p Đ ng, Bên Thuê s không đố ờ ạ ợ ồ ẽ ược phép thay đ i b t k thi tổ ấ ỳ ế
k ho c l p đ t thi t b nào bên trong Khu V c Thuê mà không có s ch p thu nế ặ ắ ặ ế ị ự ự ấ ậ
trướ ằc b ng văn b n c a Bên Cho Thuê, s đ ng ý này không đả ủ ự ồ ược rút l i b t h p lý.ạ ấ ợ
(d) Trước khi ti n hành các công vi c s a ch a, trang trí, trang b , Bên Thuê ph i ế ệ ử ữ ị ả đ tặ
c c cho Bên Cho Thuê m t kho n ti n c c (“Ti n Đ t C c Trang B ”) là 210.000ọ ộ ả ề ọ ề ặ ọ ị VND cho m i mét vuông c a Khu V c Thuê nh ng t i thi u là 31.500.000 VNDỗ ủ ự ư ố ể Sau khi Khu V c Thuê đự ược trang b hoàn t t theo đúng các b n v đã ị ấ ả ẽ được Bên Cho Thuê xét duy t, kho n ti n đ t c c này s đệ ả ề ặ ọ ẽ ược hoàn l i không tính lãi trongạ vòng Mười (10) ngày, sau khi tr m i kho n chi phí c n thi t đ ừ ọ ả ầ ế ể ph c h i các t nụ ồ ổ
th t hay thi t h i trên th c t cho Tòa Nhà hay Bên Cho Thuê ấ ệ ạ ự ế do b t k vi ph mấ ỳ ạ nghiêm tr ng nào c a Bên Thuê đ i v i H ng D n Trang B ọ ủ ố ớ ướ ẫ ị N i Th tộ ấ
(e) B o đ m r ng khi ti n hành b t c công vi c nào, các nhân viên, nhà th u và ả ả ằ ế ấ ứ ệ ầ công nhân c a Bên Thuê ph i h p tác ch t ch và ch p hành các hủ ả ợ ặ ẽ ấ ướng d n ẫ được quy
đ nh trong Hị ướng D n Trang B N i Th t và không gây b t c thi t h i nào choẫ ị ộ ấ ấ ứ ệ ạ Khu V c Thuê hay Tòa Nhà. Bên Thuê ph i tuân th m i lu t áp d ng đ i v i xâyự ả ủ ọ ậ ụ ố ớ
d ng và s d ng Khu V c Thuê và /ho c Tòa Nhàự ử ụ ự ặ ;
Trang 12(f) Bên Thuê ph i ch u trách nhi m v i Bên Cho Thuê v t t c hành vi c a các nhà ả ị ệ ớ ề ấ ả ủ th uầ
và công nhân c a h trong khi làm vi c trong Tòa nhà; vàủ ọ ệ
(g) Bên Thuê ph i kh c ph c m i thi t h i x y ra và h p lý do Bên Thuê gây raả ắ ụ ọ ệ ạ ả ợ trong quá trình trang trí, s a ch a, trang b hay ti n hành b t k s a đ i nào sau ử ữ ị ế ấ ỳ ử ổ đó đ iố
v i Khu V c Thuê (cho dù vi c trang b hay thay đ i đó đớ ự ệ ị ổ ược Bên Cho Thuê ch pấ
nh n trậ ước)
3. Ph c H i và S a Ch a T tụ ồ ử ữ ố
B ng chi phí c a mình, Bên Thuê ph i b o qu n và gi gìn toàn b n i th t bên trong ằ ủ ả ả ả ữ ộ ộ ấ
c a Khu V c Thuê bao g m nh ng không gi i h n sàn nhà và v a t ng hay v t li u ủ ự ồ ư ớ ạ ữ ườ ậ ệtrang trí nào khác trên các b c t ng, sàn nhà và tr n nhà, các đ đ c c đ nh và thi t ứ ườ ầ ồ ạ ố ị ế
b c a Bên Cho Thuê bao g m c a s , các thi t b và đị ủ ồ ử ổ ế ị ường dây đi n, các bóng đèn, ệcác t m tr n treo l ng, các thi t b ch ng cháy và các ng d n h i đi u hòa không khí, ấ ầ ử ế ị ố ố ẫ ơ ề
t t c các ng d n ch t th i, rác, ng nấ ả ố ẫ ấ ả ố ước và các ng d n khác, cùng các thi t b v ố ẫ ế ị ệsinh bên trong Khu V c Thuê (n u có); và t t c các b m t s n, gi y dán tự ế ấ ả ề ặ ơ ấ ường và trang trí trong tình tr ng t t, s ch s , có th cho thuê đạ ố ạ ẽ ể ượ (tr các hao mòn h p lý)c ừ ợ t iạ
t ng th i đi m, đừ ờ ể ượ ơc s n và trang trí phù h p; và ợ
Khi H p Đ ng ch m d t hay thanh lý, Bên thuê ph i khôi ph c và bàn giao l i Khu ợ ồ ấ ứ ả ụ ạ
V c Thuê cùng t t c các đ đ c, thi t b và v t d ng trong đó (tr các đ đ c và thi t ự ấ ả ồ ạ ế ị ậ ụ ừ ồ ạ ế
b thu c s h u c a Bên Thuê) cho Bên Cho Thuê trong tình tr ng t t, s ch s nh ị ộ ở ữ ủ ạ ố ạ ẽ ưNgày Bàn Giao (tr các hao mòn h p lý) đ Bên Cho Thuê có th ti p t c cho khách ừ ợ ể ể ế ụhàng khác thuê khu v c này ngay l p t c.ự ậ ứ
4 S a Ch a Các Thi t B Đi nử ữ ế ị ệ
N u đế ược công ty ch c năng tứ ương ng ho c c quan th m quy n yêu c u thì ph i ứ ặ ơ ẩ ề ầ ả s aử
ch a ho c thay th t t c các đữ ặ ế ấ ả ường dây, trang thi t b đi n trong Khu V c Thuê ế ị ệ ự do Bên Thuê l p đ t và đắ ặ ường dây t (các) đ ng h đi n Bên Thuê d n t i Khu V c ừ ồ ồ ệ ẫ ớ ự Thuê
5 H Th ng An Toàn và Khóaệ ố
Bên Cho Thuê ph i cung c p h th ng an toàn m t cách đ y đ t i t ng mà Bên Thuê ả ấ ệ ố ộ ầ ủ ạ ầ cư
ng cũng nh cho bên trong và các khu v c xung quanh c a Tòa Nhà mà không tính thêmụ ư ự ủ
b t k phí nào cho Bên Thuê. M t khác, Bên Thuê s có quy n l p đ t h ấ ỳ ặ ẽ ề ắ ặ ệ th ng ki mố ể soát ra vào bên trong và t i Khu V c Thuê n u nh đạ ự ế ư ược yêu c u b i Bên ầ ở Cho Thuê, đ mả
b o r ng h th ng này có th ho t đ ng h p lý v i h th ng an ninh ả ằ ệ ố ể ạ ộ ợ ớ ệ ố c a tòa nhà.ủ
6 B i Thồ ường Cho Bên Cho Thuê
Bên Thuê s ph i ch u trách nhi m toàn b vẽ ả ị ệ ộ ề:
(a) M i t n th t, thi t h i hay th ng tích h p lý và đ c ch ng minh th c t gây ra ọ ổ ấ ệ ạ ươ ợ ượ ứ ự ế tr cự
ti p cho b t c ngế ấ ứ ười nào hay tài s n nào do vi c v n hành hay tình tr ng ả ệ ậ ạ h h ngư ỏ hay sai sót c a b t c ph n n i th t nào c a Khu V c Thuê hay b t k ủ ấ ứ ầ ộ ấ ủ ự ấ ỳ máy móc, đồ
đ c c đ nh, trang thi t b , đạ ố ị ế ị ường dây hay ng d n mà Bên Thuê ố ẫ ph i ch u tráchả ị nhi m s a ch a hay gi gìn trong tình tr ng t tệ ử ữ ữ ạ ố ;
(b) M i t n th t, thi t h i hay th ng tích h p lý và đ c ch ng minh th c t gây ra ọ ổ ấ ệ ạ ươ ợ ượ ứ ự ế do
vi c phát cháy, khói, h i, hay rò r hay tràn nệ ơ ỉ ướ ừc t Khu V c Thuê hay b t c ph nự ấ ứ ầ nào c a Khu V c Thuê, qua hành đ ng hay b t c n c a Bên Thuê hay ủ ự ộ ấ ẩ ủ nh ng ngữ ườ ilàm thuê, đ i di n, hay nhà th u c a Bên Thuê; và ạ ệ ầ ủ
Trang 13(c) Kh c ph c b ng vi c thanh toán và b i th ng cho Bên Cho Thuê v m i chi phí h pắ ụ ằ ệ ồ ườ ề ọ ợ
lý và đ c ch ng minh th c t , yêu c u, ki n t ng và các th t c t t ng v các t nượ ứ ự ế ầ ệ ụ ủ ụ ố ụ ề ổ
th t thi t h i hay th ng tích trong đi u kho n này do b t k ng i nào có liên quanấ ệ ạ ươ ề ả ấ ỳ ườ
ti n hành ch ng l i Bên Cho Thuêế ố ạ .
7 B o Hi m ả ể
Bên Thuê, b ng chi phí và phí t n c a mình, s mua và duy trì hi u l c c a h p đ ng ằ ổ ủ ẽ ệ ự ủ ợ ồ
b o hi m cho Khu V c Thuê vào m i th i đi m trong su t Th i H n Thuê thông qua ả ể ự ọ ờ ể ố ờ ạ
m t công ty b o hi m có uy tín phù h p v i các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Namộ ả ể ợ ớ ị ủ ậ ệ
B o hi m này ph i bao g m (i) trách nhi m pháp lý đ i v i Bên Cho Thuê, nh ng ả ể ả ồ ệ ố ớ ữ
người khác đang cùng s d ng Khu V c Thuê và/ho c Tòa Nhà và bên th ba nói ử ụ ự ặ ứchung cho m i thọ ương tích và t n th t tài s n gây ra cho h phát sinh do vi c Bên ổ ấ ả ọ ệThuê s d ng Khu V c Thuê, và (ii) b t k và t t c nh ng t n th t, thi t h i ho c ử ụ ự ấ ỳ ấ ả ữ ổ ấ ệ ạ ặ
th ng tích phát sinh do ho c liên quan đ n các m nh v (k c m nh v c a s ), h a ươ ặ ế ả ỡ ể ả ả ỡ ử ổ ỏ
ho n hay h h ng h th ng c p nạ ư ỏ ệ ố ấ ước thu c ph m vi trách nhi m c a Bên Thuê ho c ộ ạ ệ ủ ặ
do s su t c a Bên Thuêơ ấ ủ
B n sao h p đ ng b o hi m c a Bên Thuê ho c gi y ch ng nh n b o hi m (gi y ả ợ ồ ả ể ủ ặ ấ ứ ậ ả ể ấ
ch ng nh n đã thanh toán phí b o hi m, và b n sao thông báo gia h n h p đ ng b o ứ ậ ả ể ả ạ ợ ồ ả
hi m ph i đ c g i cho Bên Cho Thuê k p th iể ả ượ ử ị ờ
Bên Thuê, b ng chi phí và phía t n c a mình, vào t t c m i th i đi m trong su t ằ ổ ủ ấ ả ọ ờ ể ố Th iờ
H n Thuê, s mua và duy trì hi u l c h p đ ng b o hi m cho nhân viên c a ạ ẽ ệ ự ợ ồ ả ể ủ mình đ iố
v i trách nhi m pháp lý c a ng i s d ng lao đ ng ho c b i th ng tai n n ớ ệ ủ ườ ử ụ ộ ặ ồ ườ ạ lao đ ng khiộ
c n thi t theo đúng các quy đ nh c a Pháp lu t Vi t Namầ ế ị ủ ậ ệ
Các Bên hi u rõ r ng các h p đ ng b o hi m quy đ nh trong đây hoàn toàn không ể ằ ợ ồ ả ể ị mi nễ
tr cho b t k bên nào kh i trách nhi m c a mình quy đ nh b i H p Đ ng Thuê ừ ấ ỳ ỏ ệ ủ ị ở ợ ồ này cũng
nh không thay th b t k trách nhi m nào trong s đóư ế ấ ỳ ệ ố
8 Phòng Ch ng Th i Ti t X uố ờ ế ấ
Ti n hành các bi n pháp đ phòng c n thi t và thích h p đ tránh cho n i th t Khu ế ệ ề ầ ế ợ ể ộ ấ
V c Thuê kh i b thi t h i do bão, giông hay các đi u ki n th i ti t b t l i khác và c ự ỏ ị ệ ạ ề ệ ờ ế ấ ợ ụ
th đ m b o r ng t t c các c a và c a s để ả ả ằ ấ ả ử ử ổ ược đóng an toàn khi có th i ti t b t l iờ ế ấ ợ
9 Vào Khu V c Thuê và Xem Xétự
(a) Bên Cho Thuê, đ i di n c a Bên Cho Thuê và nh ng ngạ ệ ủ ữ ườ ượi đ c Bên Cho Thuê
y quy n h p pháp, t i m i th i đi m h p lý, đu c quy n vào Khu V c Thuê đ
xét tình tr ng Khu V c Thuê sau khi thông báo trạ ự ước cho Bên Thuê trong vòng 24 gi ,ờ
ki m tra các trang thi t b và tài s n c đ nh c a Bên Cho Thuê và ể ế ị ả ố ị ủ ti n hành các côngế
vi c hay s a ch a n u c n. Trong tr ng h p kh n c p, Bên ệ ử ữ ế ầ ườ ợ ẩ ấ Cho Thuê, đ i di n c aạ ệ ủ Bên Cho Thuê và nh ng ngữ ườ ượi đ c Bên Cho Thuê y quy n, có th vào Khu V c Thuêủ ề ể ự
mà không c n thông báo trầ ước. Tuy nhiên, khi vào Khu V c Thuê đ ti n hành các côngự ể ế
vi c trên Bên Cho Thuê ph i tránh ệ ả gây thi t h i hay phi n hà cho Bên Thuê, đ m b oệ ạ ề ả ả
gi gìn các tài s n và tài li u c a Bên Thuê và ph i kh c ph c các thi t h i đã gây raữ ả ệ ủ ả ắ ụ ệ ạ cho Khu V c Thuê (tr ự ừ tr ng h p kh n c p phát sinh do Bên Thuê, trong tr ng h pườ ợ ẩ ấ ườ ợ này Bên Cho Thuê s cung c p b ng ch ng). Bên Thuê ph i thông báo cho Bên ẽ ấ ằ ứ ả Cho Thuê
n u có h th ng an ninh báo đ ng đế ệ ố ộ ượ ắc l p đ t trong Khu V c Thuê;ặ ự
(b)Trong Sáu (6) tháng cu i c a Th i H n H p Đ ng, Bên Cho Thuê, đ i di n c a ố ủ ờ ạ ợ ồ ạ ệ ủ Bên Cho Thuê ho c nh ng ng i đ c Bên Cho Thuê y quy n đu c quy n đ a nh ng ng iặ ữ ườ ượ ủ ề ợ ề ư ữ ườ
mu n mua, nh n th ch p ho c mu n thuê Khu V c Thuê vào xem ố ậ ế ấ ặ ố ự Khu V c Thuê trongự
Trang 14gi làm vi c sau khi có thông báo chính th c cho Bên ờ ệ ứ Thuê trước hai mươ ối b n (24)
gi và ph i có s có m t c a đ i di n Bên Thuê và ờ ả ự ặ ủ ạ ệ Bên Cho Thuê ph i đ m b oả ả ả không gây phá r i môi trố ường làm vi c yên tĩnh ệ c a Bên Thuêủ ;
10 Ti n Hành S a Ch a Khi Đế ử ữ ược Thông Báo
Khi Khu V c Thuê cũng nh các trang thi t b bên trong b h h ng, thi t h i do Bên ự ư ế ị ị ư ỏ ệ ạThuê gây ra, Bên Thuê có trách nhi m s a ch a trong vòng m i b n (14) ngày k t ệ ử ữ ườ ố ể ừkhi nh n đậ ươc thông báo b ng văn b n c a Bên Cho Thuê. N u Bên Thuê không ti n ằ ả ủ ế ếhành các công vi c s a ch a đó, thì Bên Cho Thuê có th t mình ho c s d ng Nhà ệ ử ữ ể ự ặ ử ụ
th u khác vào Khu V c Thuê đ ti n hành các công vi c s a ch a. Chi phí s a ch a ầ ự ể ế ệ ử ữ ử ữ
s do Bên Thuê ch u và n u Bên Cho thuê đã tr thì Bên Thuê ph i hoàn tr l i cho ẽ ị ế ả ả ả ạBên Cho Thuê m i chi phí th c t h p lý và có đ y đ ch ng tọ ự ế ợ ầ ủ ứ ừ
11 Các C a Sử ổ
(a) Không m b t k c a s bên ngoài nào c a Khu V c Thuê hay thay th b t k ở ấ ỳ ử ổ ủ ự ế ấ ỳ c aử
s ngo i th t nào c a Tòa Nhà hay Khu V c Thuê, nh ng n u b t k c a s hayổ ạ ấ ủ ự ư ế ấ ỳ ử ổ kính c a s nào khác b t n h i, v hay h h ng thì thông báo cho Bên Cho Thuê.ử ổ ị ổ ạ ỡ ư ỏ
Đ c bi t, Bên Thuê đ ng ý b i th ng cho Bên Cho Thuê v chi phí h p ặ ệ ồ ồ ườ ề ợ lý và đã
được ch ng minh th c t đ thay th các c a s b Bên Thuê hay nhân ứ ự ế ể ế ử ổ ị viên, khách
m i hay nhà th u c a Bên Thuê làm v hay h h i; vàờ ầ ủ ỡ ư ạ
(b) Ch u trách nhi m lau chùi đ nh k các b m t bên trong c a các c a s t i Khuị ệ ị ỳ ề ặ ủ ử ổ ạ
V c Thuêự
12 Thông Báo V Các Thi t H iề ệ ạ
Thông báo ngay cho Bên Cho Thuê hay đ i di n c a Bên Cho Thuê v b t k thi t h i ạ ệ ủ ề ấ ỳ ệ ạ nào
đ i v i Khu V c Thuê và v b t k h h ng nào v các đố ớ ự ề ấ ỳ ư ỏ ề ường ng nố ước, các đườ ngdây hay các trang thi t b đi n ho c các thi t b ti n ích khác do Bên Cho Thuê ế ị ệ ặ ế ị ệ cung c p.ấ
13 Làm V Sinh và Các D ch V V Sinhệ ị ụ ệ
Gi gìn Khu V c Thuê t i m i th i đi m trong tình tr ng s ch s và v sinh, và tuy nữ ự ạ ọ ờ ể ạ ạ ẽ ệ ể
d ng nh ng ngụ ữ ườ ại t p v hay nhân viên v sinh b ng chi phí c a Bên Thuêụ ệ ằ ủ
14 X Lý Rácử
X lý an toàn t t c các đ v t ph th i, rác rử ấ ả ồ ậ ế ả ưởi, v t d ng b đi theo đ nh k do Bên ậ ụ ỏ ị ỳCho Thuê quy đ nh và t i v trí trong Tòa Nhà đị ạ ị ược Bên Cho Thuê ch đ nh s d ng ỉ ị ử ụcho m c đích này. N u Bên Thuê không th th c hi n các nghĩa v c a mnh theo ụ ế ể ự ệ ụ ủ ́
đi u này, Bên Cho Thuê có quy n (dù không có nghĩa v ph i làm) th c hi n đi u này ề ề ụ ả ự ệ ề
và chi phí và phí t n h p lý và đ c minh ch ng th c t phát sinh cho Bên Cho Thuê ổ ợ ượ ứ ự ế
s đẽ ược Bên Thuê thanh toán cho Bên Cho Thuê trong vòng b y (7) ngày sau khi Bên ảCho Thuê thông báo cho Bên Thuê v kho n ti n đó cùng v i nh ng gi y t c th ề ả ề ớ ữ ấ ờ ụ ểkèm theo
15 L p Đ t Cáp Đi n Tho iắ ặ ệ ạ
Bên Thuê ph i t thu x p v vi c l p đ t đi n tho i hay các h th ng thông tin liên l c ả ự ế ề ệ ắ ặ ệ ạ ệ ố ạkhác trong Khu V c Thuê. Vi c l p đ t đi n tho i và các đự ệ ắ ặ ệ ạ ường dây thông tin liên l c ạbên ngoài Khu V c Thuê ph i do các nhà th u đự ả ầ ược Bên Thuê l a ch n, đ th c ự ọ ể ự
hi n vi c l p đ t theo đệ ệ ắ ặ ường d n chung đẫ ược cung c p trong Toà nhà và trên m i ấ ọ
ph ng di n đ u ph i tuân th các ch d n c a Bên Cho Thuêươ ệ ề ả ủ ỉ ẫ ủ
Trang 1516 Treo Trên Tr n Nhàầ
Không được treo b t k v t nào trên tr n nhà Khu V c Thuê n u không có s đ ng ýấ ỳ ậ ầ ự ế ự ồ
trước b ng văn b n c a Bên Cho Thuêằ ả ủ
17 B ng Ch D nả ỉ ẫ
Thanh toán cho Bên Cho Thuê các chi phí h p lý và đã đợ ược minh ch ng th c t cho vi cứ ự ế ệ
s a ch a hay thay th n u c n đ i v i tên c a Bên Thuê b ng ch g n trên b ng ch d nử ữ ế ế ầ ố ớ ủ ằ ữ ắ ả ỉ ẫ
l i vào Tòa Nhà và trên b ng ch d n t ng l u mà Khu V c Thuê t a l c, ngo i tr chi
phí l p đ t ban đ u b ng tên c a Bên Thuê đắ ặ ầ ả ủ ược cung c p b i Bên Cho ấ ở Thuê, theo quy
đ nh t i Đi u IV.8 bên dị ạ ề ướ i
18 Các Nhà Th u, Nhân Viên, Khách M i và Nh ng Ngầ ờ ữ ười Được Phép Vào Khu V c ựThuê:
(a) Bên Thuê được phép s d ng các nhà th u và đử ụ ầ ược s ch p thu n c a Bên Choự ấ ậ ủ Thuê b ng văn b n trằ ả ước khi ti n hành b t k công vi c nào đ i v i hay liênế ấ ỳ ệ ố ớ quan đ n Khu V c Thuê, k c các công vi c trang b , v i đi u ki n s ch pế ự ể ả ệ ị ớ ề ệ ự ấ thu n này không đậ ượ ừc t ch i, trì hoãn ho c có đi u ki n m t cách không h p ố ặ ề ệ ộ ợ lý.
B t k công vi c và d ch v nào nói trên ch đấ ỳ ệ ị ụ ỉ ược ti n hành vào các gi và ế ờ ngày đã
được Bên Cho Thuê ch p thu n trấ ậ ước đó
(b) Ch u trách nhi m v m i hành đ ng, b t c n hay thi u sót c a các nhà th u,ị ệ ề ọ ộ ấ ẩ ế ủ ầ nhân viên, khách m i hay ngờ ườ ượi đ c phép vào Khu V c Thuê c a Bên Thuê, ự ủ như
th đó chính là hành đ ng b t c n hay thi u sót c a Bên Thuê và ph i b i ể ộ ấ ẩ ế ủ ả ồ th ngườ cho Bên Cho Thuê v t t c các chi phí h p lý và đề ấ ả ợ ược ch ng minh th c t , khi uứ ự ế ế
n i, yêu c u, phí t n hay trách nhi m pháp lý nào đ i v i bên th ba có ạ ầ ổ ệ ố ớ ứ liên quan đ nế
nh ng v n đ nói trên và b o đ m r ng các nhà th u, nhân viên, ữ ấ ề ả ả ằ ầ khách m i hayờ
ngườ ượi đ c phép vào Khu V c Thuê không gây phi n hà hay ự ề khó ch u cho Bên Choị Thuê hay nh ng ngữ ườ ưi c ng khác trong Tòa Nhàụ
19 Thi t H i Cho Tòa Nhàệ ạ
Khi Bên cho Thuê yêu c u, Bên Thuê ph i thanh toán ngay cho Bên Cho Thuê các chi ầ ảphí h p lý và đợ ược minh ch ng th c t cho vi c s a ch a b t k ph n nào c a Tòa ứ ự ế ệ ử ữ ấ ỳ ầ ủNhà, thang máy và các thi t b khác đế ị ượ ắc l p đ t trong Tòa Nhà b h h i vì b t k ặ ị ư ạ ấ ỳhành đ ng, b t c n hay thi u sót v phía Bên Thuê hay ngu i đ i di n, ngộ ấ ẩ ế ề ờ ạ ệ ười làm thuê, khách m i c a Bên Thuê hay ngờ ủ ười được Bên Thuê cho phép vào Khu V c ựThuê
20 Các Quy Đ nhị
T i m i th i đi m ch p hành và tuân th m i quy đ nh, h n ch và thông báo liên ạ ọ ờ ể ấ ủ ọ ị ạ ếquan đ n Khu V c Thuê và(ho c Tòa Nhà, b n sao c a quy đ nh, h n ch và thông ế ự ặ ả ủ ị ạ ếbáo do Bên Cho Thuê cung c p cho Bên Thuê đấ ược xem nh là ph n không th tách ư ầ ể
r i d a theo đi u 11.2. Các quy đ nh và h n ch này có th đ c b sung và( ho c s a ờ ự ề ị ạ ế ể ượ ổ ặ ử
đ i theo yêu c u h p lý c a Bên Cho Thuê d a trên thông báo b ng văn b n đổ ầ ợ ủ ự ằ ả ược g i ử
đ n Bên Thuêế
21 Bãi Đ Xeỗ
Tr phí tháng cho m i n i đ u xe và phí đả ỗ ơ ậ ược tr trả ướ ừc t ng quý. M c phí hàng tháng ứ
được đi u ch nh b i Bên Cho Thuê sau khi đã cân nh c m t cách th n tr ng theo t ng ề ỉ ở ắ ộ ậ ọ ừ
th i đi m. Bên Thuê ph i b o đ m r ng, trong m i trờ ể ả ả ả ằ ọ ường h p các nhân viên, đ i ợ ạ
di n, nhà th u và khách m i c a mình s không đ các phệ ầ ờ ủ ẽ ể ương ti n đi l i c a h (bao ệ ạ ủ ọ
g m nh ng không ch gi i h n xe hai bánh, xe g n máy, xe xcútt ho c xe đ y tay) ồ ư ỉ ớ ạ ở ắ ơ ặ ẩ
Trang 16đ t i các khu v c chung trong Tòa Nhà (bao g m nh ng không ch gi i h n các l i ỗ ạ ự ồ ư ỉ ớ ạ ở ố
ra vào, c u thang b , c u thang, l i đi, thang máy, thang cu n, hành lang ho c các khu ầ ộ ầ ố ố ặ
v c đ xe) trong b t k tr ng h p nàoự ỗ ấ ỳ ờ ợ
22 Duy Trì Gi y Phépấ
Bên Cho Thuê s duy trì và gia h n t t c các gi y phép c n thi t đ Bên Thuê có ẽ ạ ấ ả ấ ầ ế ểquy n m t cách h p pháp thuê Khu V c Thuê và th c hi n công vi c kinh doanh t i ề ộ ợ ự ự ệ ệ ạKhu V c Thuêự
23 Ch t Hàngấ
Ch b c và d hàng hóa vào các th i gian và qua các l i ra vào và b ng các thang ỉ ố ỡ ờ ố ằ ph cụ
v cho vi c v n chuy n hàng hóa mà Bên Cho Thuê ch đ nh cho m c đích này ụ ệ ậ ể ỉ ị ụ vào t ngừ
Không cho phép b t k lo i phấ ỳ ạ ương ti n nào c a Bên Thuê hay c a b t k ngệ ủ ủ ấ ỳ ười nào
đ n Khu V c Thuê v i s cho phép c a Bên Thuê m t cách rõ ràng hay ng ý đế ự ớ ự ủ ộ ụ ược
đ trên l i đi chung ho c trên v a hè, tr khi và trong kho ng th i gian mà các ph ng ỗ ố ặ ỉ ừ ả ờ ươ
ti n này đang th c s b c ho c d hàng hóa và v t t t i các khu v c ch t hàng và ệ ự ự ố ặ ỡ ậ ư ạ ự ấ
b o đ m r ng nh ng ngả ả ằ ữ ườ ếi đ n Khu V c Thuê s không cho phép b t k ph ng ti n ự ẽ ấ ỳ ươ ệnào đ trên b t k l i đi, v a hè hay khu v c ch t hàng nào nêu trênỗ ấ ỳ ố ỉ ự ấ
Không được v n chuy n b t k hàng hóa hay v t t nào đ n ho c ra kh i Khu V cậ ể ấ ỳ ậ ư ế ặ ỏ ự Thuê tr khi qua các l i ra vào và các khu v c công c ng đừ ố ự ộ ược quy đ nh cho m c ị ụ đích nói trên
24 Tr L i Khu V c Thuê và Bàn Giaoả ạ ự
Bên Thuê ph i tr l i Khu V c Thuê v i t t c các thi t b , đ đ c c đ nh và các v t ả ả ạ ự ớ ấ ả ế ị ồ ạ ố ị ậ
d ng kèm theo Khu V c Thuê c a Bên Cho Thuê khi H p Đ ng này h t th i h n ụ ự ủ ợ ồ ế ờ ạ(ho c ch m d t trặ ấ ứ ước th i h n) trong tình tr ng t t, s ch s (ngo i trờ ạ ạ ố ạ ẽ ạ ừ nh ng hao mònữ
h p lýợ )và có th ngay l p t c cho ể ậ ứ người khác thuê cùng v i các chìa khóa đ vào các khuớ ể
v c trong Khu V c Thuê.ự ự N u Bên Thuê đã có thay đ i hay l p đ t b t k thi t b , đ đ cế ổ ắ ặ ấ ỳ ế ị ồ ạ
c đ nh hay v t d ng ố ị ậ ụ trong Khu V c Thuê và m c dù đã có hay đự ặ ược xem là đã có sự
ch p thu n c a Bên ấ ậ ủ Cho Thuê v vi c đó, Bên Cho Thuê có toàn quy n yêu c u Bên Thuêề ệ ề ầ
v i chi phí do ớ Bên Thuê ch u, tái t o hay g b t t c hay b t k các thay đ i, thi t b ,ị ạ ỡ ỏ ấ ả ấ ỳ ổ ế ị
đ đ c c ồ ạ ố đ nh hay v t d ng nào mà không gây nh hị ậ ụ ả ưởng đáng k đ n Khu V c Thuê vàể ế ự khôi ph c các thi t h i đ i v i Khu V c Thuê và các thi t b , đ đ c c đ nh c a Bên Choụ ệ ạ ố ớ ự ế ị ồ ạ ố ị ủ Thuê trong Khu V c Thuê trự ước khi bàn giao Khu V c Thuê cho Bên Cho thuê đ ự ể Khu
V c Thuê trong tình tr ng và trang trí gi ng nh vào Ngày Bàn Giao, không k ự ở ạ ố ư ể các hao mòn thông thường do s d ngử ụ
ĐI U IV: NGHĨA V VÀ QUY N C A BÊN CHO THUÊỀ Ụ Ề Ủ
Bên Cho Thuê đ ng ý v i Bên Thuê nh sauồ ớ ư :
1 Quy n S D ng Khu V c Thuê Không B C n Trề ử ụ ự ị ả ở
N u Bên Thuê thanh toán đ y đ Ti n Thuê và các kho n ti n khác ph i tr cho Bên ế ầ ủ ề ả ề ả ảCho Thuê, và th c hi n đúng m i cam k t và nghĩa v trong H p Đ ng này, Bên ự ệ ọ ế ụ ợ ồ
Trang 17Thuê s có quy n s d ng Khu V c Thuê không b c n tr trong su t Th i H n H p ẽ ề ử ụ ự ị ả ở ố ờ ạ ợ
Đ ng và s không b Bên Cho Thuê hay b t c ng i thay m t h p pháp cho Bên Cho ồ ẽ ị ấ ứ ườ ặ ợThuê làm gián đo n, tr khi th a thu n khácạ ừ ỏ ậ
2 Mái Nhà Và K t C u Chính:ế ấ
B o trì và gi gìn mái nhà, các đả ữ ường cáp cung c p đi n chính, các đấ ệ ường c ng rãnh ốchính, các ng nố ước chính, các b c tứ ường chính và các khung c a s ngo i th t c a ử ổ ạ ấ ủTòa Nhà trong tình tr ng h p lý (tùy thu c vào nh ng vi c gì là kh thi cho m t Tòa ạ ợ ộ ữ ệ ả ộNhà văn phòng nh th này t i Vi t Nam)ư ế ạ ệ
3 Trang Trí Các Khu V c Chungự
Th c hi n các công vi c trang trí và c i t o c n thi t đ i v i các khu v c chung c a ự ệ ệ ả ạ ầ ế ố ớ ự ủTòa Nhà khi Bên Cho Thuê, v i toàn quy n quy t đ nh, cho là c n thi t và gi gìn các ớ ề ế ị ầ ế ữkhu v c chung trong tình tr ng s ch s và v sinh trên m i phự ạ ạ ẽ ệ ọ ương di n và theo ki u ệ ểdáng và tr ng thái b o trì thích h pạ ả ợ
4. B o Trì Các D ch Vả ị ụ:
B o trì các thang máy, thi t b và máy đi u hòa không khí, và các máy móc, thi t b ả ế ị ề ế ị
c n thi t cho vi c cung c p Các D ch V Qu n Lý khác trong Tòa Nhà trong tình ầ ế ệ ấ ị ụ ả
tr ng và đi u ki n ho t đ ng t tạ ề ệ ạ ộ ố
5 Đi u Hòa Không Khíề
(a) Tùy thu c vào tình tr ng ph c v đi n và H p Đ ng này, Bên Cho Thuê s duy ộ ạ ụ ụ ệ ợ ồ ẽ trì
d ch v đi u hòa không khí cho Khu V c Thuê trong gi làm vi c bình ị ụ ề ự ờ ệ thườ ; ng
(b) Chi phí cho vi c s a ch a và b o trì thi t b ði u hòa không khí s đệ ử ữ ả ế ị ề ẽ ược tính trong Phí D ch Vị ụ
6 Quy n Dành Riêngề
Các Bên theo đây đ ng ý và xác nh n r ng các quy n sau đây đồ ậ ằ ề ược dành riêng cho Bên Cho Thuê (nh ng ngữ ười k th a và nh ng ngế ừ ữ ười được ch đ nh c a Bên Cho ỉ ị ủ Thuê) trong Th i H n H p Đ ng và gia h n sau đóờ ạ ợ ồ ạ :
(a) Quy n gi thông su t và không b gián đo n đ i v i hành lang và các đề ữ ố ị ạ ố ớ ường ố ng
nước, c ng rãnh, khí đ t, nố ố ước th i, dây đi n và các d ch v hay cung ng ả ệ ị ụ ứ khác qua
đường c ng, l ch nố ạ ước, máng nướ ốc, ng d n, dây d n, dây cáp và các đẫ ẫ ường d nẫ
hi n có hay s đệ ẽ ượ ắc l p đ t sau, trên b m t hay n m dặ ề ặ ằ ưới Khu V c ự Thuê và ph cụ
v hay có kh năng ph c v cho Tòa Nhà hay b t k tài s n nào ụ ả ụ ụ ấ ỳ ả ở sát bên hay lân
c n. Bên Cho Thuê s ph i thông báo cho Bên Thuê b ng văn ậ ẽ ả ằ b n trả ước 24 gi khiờ
mu n vào khu v c thuê đ xem xét, s a ch a, thay th hay ố ự ể ử ữ ế b o trì m i đ ng c ngả ọ ườ ố rãnh, ng n c, l ch n c, ng d n, dây d n, dây cáp và ố ướ ạ ướ ố ẫ ẫ đ ng d n khác, mi n làườ ẫ ễ trong quá trình th c thi quy n này, Bên Cho Thuê ph i ự ề ả c g ng gây càng ít t n h iố ắ ổ ạ hay phi n ph c cho Bên Thuê càng t t và ph i kh c ề ứ ố ả ắ ph c m i t n h i gây raụ ọ ổ ạ ;
(b) Toàn quy n t do vào Khu V c Thuê trong nh ng trề ự ự ữ ường h p đợ ược H p Đ ng nàyợ ồ cho phép và toàn quy n vào Khu V c Thuê t i m i th i đi m v i thông báo ề ự ạ ọ ờ ể ớ trước 24
gi đ n Bên Thuê và có s giám sát c a m t đ i di n Bên Thuê nh m ờ ế ự ủ ộ ạ ệ ằ m c đíchụ
ki m tra b t k máy móc, c u dao đi n, hay các h ng m c tể ấ ỳ ầ ệ ạ ụ ương t ự ho c b t kặ ấ ỳ Khu V c Thuê nào dự ưới quy n qu n lý c a Bên Cho Thuê; ề ả ủ