Hợp đồng tư vấn lập hồ sơ mời thầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, bao gồm các yêu cầu cho một dự án, gói thầu, làm căn cứ để nhà thầu, nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự thầu và để bên mời thầu tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu nhằm lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư. Để hiểu rõ hơn về hợp đồng tư vấn lập hồ sơ mời thầu như thế nào mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
…………., ngày tháng năm 20
H P Đ NG T V N L P H S M I TH UỢ Ồ Ư Ấ Ậ Ồ Ơ Ờ Ầ
S :ố /YTTT /2…
Gói th u: “… ….”ầ
Các căn c đ ký k t h p đ ng:ứ ể ế ợ ồ
B Lu t Dân s 2015;ộ ậ ự
Lu t Thậ ương m i 2005;ạ
Lu t Đ u th u 2013;ậ ấ ầ
Quy t đ nh sế ị ố … ngày … tháng … năm …. c a ………. v vi c phê duy t ủ ề ệ ệ
k ho ch đ u th u ……;ế ạ ấ ầ
Quy t đ nh sế ị ố
Hôm nay, ngày / /20 t i , chúng tôi g m các bên dạ ồ ưới đây:
1. Bên giao th u (g i t t là bên A):ầ ọ ắ
Tên đ n v :ơ ị Công ty
Đ a ch tr s chính: s ph , qu n , T.P. ị ỉ ụ ở ố ố ậ
Đ i di n là:ạ ệ Ch c v : Giám đ cứ ụ ố
Trang 2 Đi n tho i: (84) ; Fax: (84) ệ ạ
S tài kho n: – Ngân hàng TMCP Ngo i thố ả ạ ương Vi t Nam –ệ
2. Bên nh n th u (g i t t là bên B):ậ ầ ọ ắ
Tên đ n v :ơ ị Công ty
Đ a ch tr s chính: s ph , qu n , T.P. ị ỉ ụ ở ố ố ậ
Đ i di n là:ạ ệ Ch c v : Giám đ cứ ụ ố
Đi n tho i: (84) ; Fax: (84) ệ ạ
S tài kho n: – Ngân hàng TMCP Ngo i thố ả ạ ương Vi t Nam – H i ệ ộ
s chính.ở
Mã s thu : ố ế
Hai bên tho thu n ký k t H p đ ng t v n l p h s m i th u gói th u “Mua s m ả ậ ế ợ ồ ư ấ ậ ồ ơ ờ ầ ầ ắ
… ” v i nh ng đi u ki n, đi u kho n sau đây:ớ ữ ề ệ ề ả
Đi u 1: N i dung công vi c ph i th c hi nề ộ ệ ả ự ệ
Bên A giao cho Bên B th c hi n công tác t v n l p h s m i th u b ng ti ng Vi t ự ệ ư ấ ậ ồ ơ ờ ầ ằ ế ệ
h s d th u gói th u “Mua s m …… ” thu c d án “ồ ơ ự ầ ầ ắ ộ ự
H s m i th u, tiêu chu n đánh giá h s d th u và các n i dung liên quan khác đ nồ ơ ờ ầ ẩ ồ ơ ự ầ ộ ế công vi c do Bên B th c hi n ph i đ m b o phù h p v i d án đ u t , h s thi t k ệ ự ệ ả ả ả ợ ớ ự ầ ư ồ ơ ế ế
k thu t, t ng d toán c a d án đã đỹ ậ ổ ự ủ ự ược …….phê duy t, tuân th ch t ch các quy ệ ủ ặ ẽ
đ nh c a Lu t đ u th u và các quy đ nh v qu n lý đ u t xây d ng c b n hi n hành.ị ủ ậ ấ ầ ị ề ả ầ ư ự ơ ả ệ
Đi u 2: Ch t lề ấ ượng s n ph m t v n và các yêu c u khácả ẩ ư ấ ầ
Ch t lấ ượng công vi c do Bên B th c hi n ph i đáp ng đệ ự ệ ả ứ ược yêu c u c a Bên A, ầ ủ
ph i tuân th theo các quy đ nh hi n hành c a Nhà nả ủ ị ệ ủ ước, c th :ụ ể
H s m i th u, tiêu chu n đánh giá h s d th u ph i đ m b o phù h p v i D án ồ ơ ờ ầ ẩ ồ ơ ự ầ ả ả ả ợ ớ ự
đ u t , và T ng d toán đã đầ ư ổ ự ược …… phê duy t và tuân th các quy đ nh có liên quan ệ ủ ị
c a Lu t đ u th u, các quy đ nh qu n lý đ u t xây d ng c b n hi n hành.ủ ậ ấ ầ ị ả ầ ư ự ơ ả ệ
Trang 3Đi u 3: Th i gian, ti n đ th c hi nề ờ ế ộ ự ệ
3.1. Th i gian th c hi n:ờ ự ệ
L p h s m i th u: Không ch m h n 05 ngày k t khi nh n đ y đ các h s tài ậ ồ ơ ờ ầ ậ ơ ể ừ ậ ầ ủ ồ ơ
li u do Bên A cung c p, Bên B s hoàn thành d th o H s m i th u. Không ch m ệ ấ ẽ ự ả ồ ơ ờ ầ ậ
h n 05 ngày k t khi nh n đơ ể ừ ậ ược ý ki n chính th c c a Bên A v b n d th o H s ế ứ ủ ề ả ự ả ồ ơ
m i th u, Bên B s hoàn thành b n H s m i th u cu i cùng (Th i gian trên ch a ờ ầ ẽ ả ồ ơ ờ ầ ố ờ ư bao g m th i gian b sung, ch nh s a theo yêu c u công vi c, n u có).ồ ờ ổ ỉ ử ầ ệ ế
3.2. H s tài li u giao cho Bên A:ồ ơ ệ
H s m i th u: 03 b và 03 đĩa ch a các file, b ng bi u liên quan.ồ ơ ờ ầ ộ ứ ả ể
Đi u 4: Giá c a h p đ ngề ủ ợ ồ
Giá c a h p đ ng đã có thu VAT là: 000.000 đ ngủ ợ ồ ế ồ
(S ti n b ng ch : Mố ề ằ ữ ườ tri u đ ng)i ệ ồ
Đi u 5: Thanh toán h p đ ngề ợ ồ
Phương th c thanh toán: Thanh toán b ng đ ng Vi t Nam theo hình th c chuy n ứ ằ ồ ệ ứ ể kho n. Bên A s thanh toán cho Bên B thành hai đ t nh sau:ả ẽ ợ ư
Bên A thanh toán cho Bên B 6.500.000 VNĐ(sáu tri u năm trăm nghìn đ ng) trong ệ ồ vòng 1 ngày sau khi ký k t H p đ ng.ế ợ ồ
Bên A thanh toán cho Bên B 3.500.000 (Ba tri u năm trăm nghìn đ ng)sau khi phê ệ ồ duy t k t qu HSMT.ệ ế ả
Trong trường h p k t qu đ u th u b h y b không do l i c a Bên B, Bên A s ph i ợ ế ả ấ ầ ị ủ ỏ ỗ ủ ẽ ả
tr các chi phí cho ph n công vi c mà Bên B đã th c hi n.ả ầ ệ ự ệ
Đi u 6: Trách nhi m c a các bênề ệ ủ
6.1 Trách nhi m c a Bên A:ệ ủ
1. Bên A nh n cung c p cho bên B các tài li u:ậ ấ ệ
Trang 4 Cung c p tài li u, s li u và các văn b n pháp lý c n thi t cho Bên B làm căn c ấ ệ ố ệ ả ầ ế ứ
D án đ u t , Thi t k k thu t – t ng d toán c a d án đự ầ ư ế ế ỹ ậ ổ ự ủ ự ược phê duy tệ
Các ch tiêu k thu t và các yêu c u riêng khác (n u có).ỉ ỹ ậ ầ ế
Cung c p cho Bên B các h s d th u c a các nhà th u. Bên A ch u trách nhi m v ấ ồ ơ ự ầ ủ ầ ị ệ ề tính chính xác c a các tài li u và thông tin đủ ệ ược Bên A chu n b , phê chu n và cung ẩ ị ẩ
c p cho Bên B theo h p đ ng này.ấ ợ ồ
2. Khi nh n đậ ược b t k yêu c u nào c a Bên B v vi c làm rõ h s d th u c a cácấ ỳ ầ ủ ề ệ ồ ơ ự ầ ủ nhà th u, Bên A ch u trách nhi m xem xét và yêu c u nhà th u liên quan làm rõ các ầ ị ệ ầ ầ
v n đ đấ ề ược Bên B yêu c u trong th i h n phù h p v i ti n đ phân tích, đánh giá h ầ ờ ạ ợ ớ ế ộ ồ
s d th u và cung c p văn b n tr l i cho Bên B.ơ ự ầ ấ ả ả ờ
3. Thanh toán kinh phí trên c s h p đ ng t v n gi a Bên A và Bên B theo quy đ nh ơ ở ợ ồ ư ấ ữ ị
hi n hành.ệ
6.2 Trách nhi m c a Bên B:ệ ủ
C các chuyên gia đ các tiêu chu n v năng l c, kinh nghi m c n thi t ch u trách ử ủ ẩ ề ự ệ ầ ế ị nhi m th c hi n các công vi c nh đệ ự ệ ệ ư ược nêu Đi u 1 và các đi u kho n khác đở ề ề ả ược quy đ nh t i h p đ ng này.ị ạ ợ ồ
Đ m b o th c hi n đúng ti n đ theo h p đ ng.ả ả ự ệ ế ộ ợ ồ
Tham gia, ph i h p gi i trình, b sung, làm rõ các n i dung thu c ph n vi c Bên B ố ợ ả ổ ộ ộ ầ ệ
đã th c hi n trong trự ệ ường h p các c quan có th m quy n yêu c u khi xem xét, th m ợ ơ ẩ ề ầ ẩ
đ nh, đánh giá, phê duy t h s m i th u và báo cáo k t qu đ u th u.ị ệ ồ ơ ờ ầ ế ả ấ ầ
Ch u trách nhi m trị ệ ước Bên A và trước pháp lu t v tính chính xác, công b ng và ậ ề ằ khách quan trong vi c l p h s m i th u và báo cáo đánh giá h s d th u.ệ ậ ồ ơ ờ ầ ồ ơ ự ầ
Đi u 7: Tranh ch p và gi i quy t tranh ch pề ấ ả ế ấ
Trong trường h p x y ra tranh ch p thu c v h p đ ng này, các bên ph i có trách ợ ả ấ ộ ề ợ ồ ả nhi m gi i quy t trên c s thệ ả ế ơ ở ương lượng, hai bên cùng có l i.ợ
Trường h p không đ t đợ ạ ược th a thu n gi a các bên, vi c gi i quy t tranh ch p s ỏ ậ ữ ệ ả ế ấ ẽ
được đ a ra Toà án Kinh t Hà N i phân x Phán quy t c a Toà án Kinh t có hi u ư ế ộ ử ế ủ ế ệ
l c bu c các bên ph i thi hành.ự ộ ả
Trang 5Đi u 8: B t kh khángề ấ ả
8.1. S ki n b t kh kháng là s ki n x y ra mang tính khách quan và n m ngoài t m ự ệ ấ ả ự ệ ả ằ ầ
ki m soát c a các bên nh đ ng đ t, bão, lũ, l t, l c, sóng th n, l đ t; ho ho n; ể ủ ư ộ ấ ụ ố ầ ở ấ ả ạ chi n tranh ho c có nguy c x y ra chi n tranh, và các th m h a khác ch a lế ặ ơ ả ế ả ọ ư ường
h t đế ược, s thay đ i chính sách ho c ngăn c m c a c quan có th m quy n c a Vi t ự ổ ặ ấ ủ ơ ẩ ề ủ ệ Nam
Vi c m t bên không hoàn thành nghĩa v c a mình do s ki n b t kh kháng s khôngệ ộ ụ ủ ự ệ ấ ả ẽ
ph i là c s đ bên kia ch m d t h p đ ng. Tuy nhiên bên b nh hả ơ ở ể ấ ứ ợ ồ ị ả ưởng b i s ki n ở ự ệ
b t kh kháng có nghĩa v ph i:ấ ả ụ ả
+ Ti n hành các bi n pháp ngăn ng a h p lý và các bi n pháp thay th c n thi t đ ế ệ ừ ợ ệ ế ầ ế ể
h n ch t i đa nh hạ ế ố ả ưởng do s ki n b t kh kháng gây raự ệ ấ ả
+ Thông báo ngay cho bên kia v s ki n b t kh kháng x y ra trong vòng 07 ngày ề ự ệ ấ ả ả ngay sau khi x y ra s ki n b t kh kháng.ả ự ệ ấ ả
8.2. Trong trường h p x y ra s ki n b t kh kháng, th i gian th c hi n h p đ ng s ợ ả ự ệ ấ ả ờ ự ệ ợ ồ ẽ
được kéo dài b ng th i gian di n ra s ki n b t kh kháng mà bên b nh hằ ờ ễ ự ệ ấ ả ị ả ưởng không th th c hi n các nghĩa v theo h p đ ng c a mìnhể ự ệ ụ ợ ồ ủ
Đi u 9: Vi ph m h p đ ngề ạ ợ ồ
9.1. Các trường h p mi n tr trách nhi m đ i v i hành vi vi ph m: Bên vi ph m h p ợ ễ ừ ệ ố ớ ạ ạ ợ
đ ng đồ ược mi n tr trách nhi m trong các trễ ừ ệ ường h p sau:ợ
a) X y ra s ki n b t kh kháng nh quy đ nh t i Đi u 8 c a h p đ ng;ả ự ệ ấ ả ư ị ạ ề ủ ợ ồ
b) Hành vi vi ph m c a m t bên hoàn toàn do l i c a bên kia;ạ ủ ộ ỗ ủ
c) Hành vi vi ph m c a m t bên do th c hi n quy t đ nh c a c quan qu n lý nhà ạ ủ ộ ự ệ ế ị ủ ơ ả
nước có th m quy n mà các bên không th bi t đẩ ề ể ế ược vào th i đi m giao k t h p ờ ể ế ợ
đ ng.ồ
9.2. Ph t vi ph m ti n đ th c hi n h p đ ng: Trong trạ ạ ế ộ ự ệ ợ ồ ường h p Bên B vi ph m ti n ợ ạ ế
đ th c hi n h p đ ng quy đ nh t i Đi u 3(tr trộ ự ệ ợ ồ ị ạ ề ừ ường h p quy đ nh t i Kho n 9.1), ợ ị ạ ả Bên B s ph i ch u ph t ch m ti n đ tẽ ả ị ạ ậ ế ộ ương đương 2% tr giá h p đ ng cho m i tu nị ợ ồ ỗ ầ
ch m nh ng t ng m c ph t vi ph m ti n đ th c hi n h p đ ng không quá 8% tr giá ậ ư ổ ứ ạ ạ ế ộ ự ệ ợ ồ ị
h p đ ng.ợ ồ
Trang 69.3. Quy n yêu c u ti n lãi do ch m thanh toán: Trong trề ầ ề ậ ường h p Bên A ch m thanh ợ ậ toán phí t v n theo quy đ nh t i Đi u 5 c a H p đ ng, Bên B có quy n yêu c u tr ư ấ ị ạ ề ủ ợ ồ ề ầ ả
ti n lãi trên s ti n ch m tr đó theo lãi su t n quá h n trung bình trên th trề ố ề ậ ả ấ ợ ạ ị ường t i ạ
th i đi m thanh toán tờ ể ương ng v i th i gian ch m tr ứ ớ ờ ậ ả
Đi u 10: T m d ng, hu b h p đ ngề ạ ừ ỷ ỏ ợ ồ
10.1. T m d ng th c hi n h p đ ng:ạ ừ ự ệ ợ ồ
Các trường h p t m d ng th c hi n h p đ ng bao g m:ợ ạ ừ ự ệ ợ ồ ồ
Do l i c a Bên giao th u ho c Bên nh n th u gây ra;ỗ ủ ầ ặ ậ ầ
Các trường h p b t kh kháng.ợ ấ ả
Các trường h p khác do hai bên tho thu nợ ả ậ
M t bên có quy n quy t đ nh t m d ng h p đ ng do l i c a bên kia gây ra, nh ng ộ ề ế ị ạ ừ ợ ồ ỗ ủ ư
ph i báo cho bên kia bi t b ng văn b n và cùng bàn b c gi i quy t đ ti p t c th c ả ế ằ ả ạ ả ế ể ế ụ ự
hi n đúng h p đ ng đã ký k t; trệ ợ ồ ế ường h p bên t m d ng không thông báo mà t m ợ ạ ừ ạ
d ng gây thi t h i thì ph i b i thừ ệ ạ ả ồ ường cho bên thi t h i. Th i gian và m c đ n bù ệ ạ ờ ứ ề thi t h i do t m d ng h p đ ng do hai bên tho thu n đ kh c ph c.ệ ạ ạ ừ ợ ồ ả ậ ể ắ ụ
10.2. Hu b h p đ ng:ỷ ỏ ợ ồ
M t bên có quy n hu b h p đ ng và không ph i b i thộ ề ỷ ỏ ợ ồ ả ồ ường thi t h i khi bên kia ệ ạ
vi ph m h p đ ng là đi u ki n hu b mà các bên đã tho thu n ho c pháp lu t có ạ ợ ồ ề ệ ỷ ỏ ả ậ ặ ậ quy đ nh. Bên vi ph m h p đ ng ph i b i thị ạ ợ ồ ả ồ ường thi t h i;ệ ạ
Bên hu b h p đ ng ph i thông báo ngay cho bên kia bi t v vi c hu b h p ỷ ỏ ợ ồ ả ế ề ệ ỷ ỏ ợ
đ ng; n u không thông báo mà gây thi t h i cho bên kia, thì bên hu b h p đ ng ph iồ ế ệ ạ ỷ ỏ ợ ồ ả
b i thồ ường;
Khi h p đ ng b hu b , thì h p đ ng không có hi u l c t th i đi m b hu b và ợ ồ ị ỷ ỏ ợ ồ ệ ự ừ ờ ể ị ỷ ỏ các bên ph i hoàn tr cho nhau tài s n ho c ti n mà các bên đã nh n c a nhau;ả ả ả ặ ề ậ ủ
Đi u 11: Đi u kho n chungề ề ả
11.1. H p đ ng này cũng nh t t c các tài li u, thông tin liên quan đ n h p đ ng s ợ ồ ư ấ ả ệ ế ợ ồ ẽ
được các bên qu n lý theo quy đ nh hi n hành c a nhà nả ị ệ ủ ước v b o m t.ề ả ậ
11.2. Hai bên cam k t th c hi n t t các đi u kho n đã tho thu n trong h p đ ng.ế ự ệ ố ề ả ả ậ ợ ồ 11.3. H p đ ng làm thành 03 b n có giá tr pháp lý nh nhau, Bên A gi 2 b n, Bên B ợ ồ ả ị ư ữ ả
Trang 7gi 1b n; 11.4. Hi u l c c a h p đ ng: H p đ ng này có hi u l c k t ngày ký.ữ ả ệ ự ủ ợ ồ ợ ồ ệ ự ể ừ
Đ I DI N BÊN AẠ Ệ Đ I DI N BÊN BẠ Ệ