1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 thcs

4 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ 1 năm học 2010-2011 môn toán lớp 9
Người hướng dẫn Lê Văn Chính
Trường học Trường THCS Thiệu Ngọc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng đồ thị hàm số 1 luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By về nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đờng tròn.. Gọi I là trung điểm của MN.. AB là tiếp tuyến

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo Kiểm tra học kỳ 1 năm học 2010-2011

Trờng thcs thiệu ngọc Môn : toán - lớp 9

(Thời gian: 90 phút - không kể thời gian giao đề)

Giáo viên ra đề : Lê Văn Chính Phần a : Đề bài

+





+

+

1

) 1 2 ( 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

a Rút gọn P

b Tìm x để P< 0

c Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Câu 2: (1,5điểm) Cho hàm số bậc nhất: y = (m+1)x - 2m (1)

a Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất

b Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x +6

c Chứng minh rằng đồ thị hàm số (1) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m

Câu 3: (1,5 điểm) Giải hệ phơng trình:

= +

=

19 2

3

10

5

y x

y

x

Câu 4: (3điểm) Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By về nửa mặt phẳng bờ

AB chứa nửa đờng tròn Trên Ax và By theo thứ tự lấy M và N sao cho góc MON bằng 900

Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh rằng:

a AB là tiếp tuyến của đờng tròn (I;IO)

b MO là tia phân giác của góc AMN

c MN là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính AB

Câu 5: (1đ)

Cho x= ab + ( 1 +a2 )( 1 +b2 ) ; y= a 1 +b2 +b 1 +a2

Hãy tính y theo x ( Với ab > 0 )

Phần B : Đáp án + thang điểm

Câu 1:

a (1,25điểm) ĐKXĐ: 0≤x≠ 1 (0,25đ)

+

+

2 2

2 3

3 3

3

1

) 1 (

2 : ) 1 (

1 1

(

1

x

x x

x

x x

x x





+

+

− +

+ +

) 1 )(

1 (

) 1 ( 2 : ) 1 (

) 1 )(

1 ( )

1 (

) 1 )(

1

x x

x x

x

x x x x

x

x x x

(0,25đ)





− + +

1

) 1 ( 2 : 1 1

x

x x

x x x

x x

Trang 2

P =  − 

+





) 1 ( 2

1

1 1

x

x x

x x x x

(0,25đ)

P =  − 

+





) 1 ( 2

1

2

x

x x

x

(0,25đ)

P =

1

1

+

x

x (0,25đ)

b (1điểm) Để P < 0 thì:

1

1

+

x

x < 0 (0,25đ)

x− 1 < 0

x < 1

x<1 (0,5đ) Kết hợp ĐKXĐ ta có: Để P<0 thì 0<x<1 (0,25đ)

c.(0,75điểm) Ta có: P =

1

1

+

x

x

= 1 2 1

+

x (0,25đ) Để P∈Z thì 2 x− 1  x − 1 = ± 1 ; ± 2 (0,25đ)

Ta có bảng sau:

1

x Không có giá trị

của x

Dựa vào bảng trên và ĐKXĐ ta có: x = 4; 9

Vậy để P∈Z thì x = 4 hoặc x = 9 (0,25đ)

Câu 2:

a (0,5điểm) Để hàm số trên là hàm số bậc nhất thì: m+1≠ 0 (0,25đ)

 m≠-1 (0,25đ)

b (0,5điểm) Để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x+6 thì:

=

+

6 2

3

1

m

m

(0,25đ)

−≠

=

3

2

m

m

 m= 2 Vậy m = 2 thì đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y= 3x+6 (0,25đ) c.(0,5điểm) Gọi M(x0; y0) là điểm cố định mà đồ thị (1) luôn đi qua Khi đó, phơng trình:

y0 = (m+1)x0 - 2m luôn có nghiệm với mọi m (0,25đ)

Trang 3

 phơng trình: mx0-2m + x0- y0= 0 luôn có nghiệm với mọi m

 phơng trình: m(x0-2) + (x0- y0) = 0 luôn có nghiệm với mọi m

=

=

0

0

2

0

0

0

y

x

x

=

=

2

2

0

0

y

x

Vậy đồ thị hàm số (1) luôn đi qua điểm M(2;2) cố định (0,25đ)

Câu 3:(1,5điểm)

= +

=

19 2 3

10

5

y x

y x

=

− +

=

19 ) 10 5(

2 3

10

5

x x

x

y

(0,5đ)

=

− +

=

19 20 10 3

10 5

x x

x y

(0,25đ)

=

=

39 13

10

5

x

x

y

(0,25đ)

=

=

3

10 3.

5

x

y

(0,25đ)

=

=

3

5

x

y

Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm là:

=

=

3

5

x

y

(0,25đ)

Câu 4: (3 điểm)

GT: Cho nửa đờng tròn (O; AB2 ) Vẽ các tiếp tuyến Ax, By ở nửa mặt phẳng chứa nửa đờng tròn có

bờ là AB M∈Ax; N∈By: MON = 900 I∈MN: IM = IN

KL: a AB là tiếp tuyến của đờng tròn (I;IO)

b MO là tia phân giác của AMN

Trang 4

c MN là tiếp tuyến của đờng tròn (O; AB2 ).

I

y x

H M

N

B O

A

Chứng minh

a (1điểm)

Tứ giác ABNM có AM//BN (vì cùng vuông góc với AB) => Tứ giác ABNM là hình thang (0,25đ) Hình thang ABNM có: OA= OB; IM=IN nên IO là đờng trung bình của hình thang ABNM

Do đó: IO//AM//BN (0,25đ) Mặt khác: AM⊥AB suy ra IO⊥AB tại O Vậy AB là tiếp tuyến của đờng tròn (I;IO) (0,5đ)

b.(1điểm)Ta có: IO//AM =>AMO= MOI.(1) (0,25đ)

Lại có: I là trung điểm của MN và MON vuông tại O (gt) ; nên MIO cân tại I

Hay OMN = MOI (2) (0,5đ)

Từ (1) và (2) suy ra: AMO = OMN Vây MO là tia phân giác của AMN (0,25đ) c.(1điểm) Kẻ OH⊥MN (H∈MN) (3)

Xét OAM và OHM có: OAM = OHM = 900

AMO = OMN

MO là cạnh chung

Suy ra: OAM = OHM (cạnh huyền- góc nhọn) (0,5đ)

Do đó: OH = OA => OH là bán kính đờng tròn (O;

2

AB

) (4) (0,25đ)

Từ (3) và (4) suy ra: MN là tiếp tuyến của đờng tròn (O; AB2 ) (0,25đ)

Câu 5: (1đ) Tính y theo x :

Ta có: x2 = (ab)2 + 2ab ( 1 +a2 )( 1 +b2 ) ) + ( 1 +a2 )( 1 +b2 ) = 2 (ab) 2 + 2ab ( 1 +a2 )( 1 +b2 ) +a2 +b2 + 1 (0,25đ)

y2 =a2 ( 1 +b2 ) + 2ab ( 1 +a2 )( 1 +b2 ) +b2 ( 1 +a2 ) = 2 (ab) 2 + 2ab ( 1 +a2 )( 1 +b2 ) +a2 +b2 (0,25đ) suy ra: x2 -y2 =1 ⇔ y2 = x2 -1 ⇔ y= x2 − 1 ( Với a>0 ; b>0)

Hoặc y= - x2 − 1 ( Với a<0 ; b<0 ) (0,5đ) ( Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa từng bài)

Ngày đăng: 19/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dựa vào bảng trên và ĐKXĐ ta có: x= 4; 9 - de thi hoc ki 1 thcs
a vào bảng trên và ĐKXĐ ta có: x= 4; 9 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w