Câu 1: Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có A.. Câu 3: Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây A.. Nồng độ mol/l của dung dịch muối th
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HOÁ Thời gian làm bài:45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có
A Các phân tử hoà tan chuyển động tự do B Các electron chuyển động tự do
C Các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do D Các nguyên tử kim loại
Câu 2: Cho sáu cặp chất sau, số cặp phản ứng xảy ra là
1 HNO3 + NaOH, 2 Zn(OH)2 + NaOH, 3 Al(OH)3 + KOH,
4 KNO3 + BaCl2, 5 AgNO3 + NaCl, 6 NaHCO3 + HCl
Câu 3: Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A Na2SiO3, Na3PO4, NaCl B CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng
Câu 4: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 50 ml dung dịch H3PO4 1M Nồng độ mol/l của dung dịch muối thu được là
Câu 5: Vai trò của amoniac trong phản ứng: 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O là
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm khi sắp xếp lại hoá chất, một bạn vô tình làm mất nhãn một lọ chứa dung dịch không màu Bạn đó cho rằng có thể đó là dung dịch (NH4)2SO4 Hãy chọn một thuốc thử để kiểm tra xem
lọ đó có phải chứa amonisunfat hay không?
Câu 7: Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon vì
A có tính chất vật lí tương tự nhau
B có tính chất hoá học không giống nhau
C đều là các dạng đơn chất của nguyên tố cacbon và có tính chất vật lí khác nhau
D có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau
Câu 8: Cho 300 ml dung dịch H2SO4 0,10M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH thì nồng độ mol /l của dung dịch NaOH cần là
Câu 9: Sản phẩm khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và Cu(NO3)2 là
A một muối, một kim loại và hai chất khí B một oxit, một kim loại và một chất khí
C một muối, một oxit và hai chất khí D hai oxit và hai chất khí
Câu 10: AgNO3 + X + H2O→Cho phương trình Ag + HNO3 (đặc) X là
Câu 11: Dung dịch axit mạnh HCl 0,10M có pH là
Câu 12: Để bảo quản P trắng trong phòng thí nghiệm người ta ngâm trong
Câu 13: Tính chất hoá học của N2 là
Câu 14: Để phân biệt PO43 - thường dùng thuốc thử AgNO3 vì
A tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí B tạo ra kết tủa màu vàng
C tạo ra dung dịch có màu vàng D tạo ra khí có màu nâu
Câu 15: Để phân biệt ba dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là
Trang 1/2 - Mã đề thi 134
Trang 2A HCl B NaOH C Ba(OH)2 D BaCl2.
Câu 16: Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc nguội bằng kim loại nào sau đây
Câu 17: Cho 14,4 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng dung dịch HNO3 đặc dư thì thu được 4,48 lít khí màu nâu (đkc) Khối lượng Cu và CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 18: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 19: Dãy nào chứa tất cả các chất là chất điện li?
A H2SO4, Ba(OH)2, Na2SO4, CuCl2 B H2S, SO2, Cl2, H2SO3
C C6H6, NaClO, NaOH, H2SO4 D CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF
Câu 20: Hỗn hợp 2 khí CO và CO2 có tỷ khối so với H2 là 16 Hỏi khi cho 1 lít (đkc) hỗn hợp đó đi qua 56 gam dung dịch KOH 1% thì thu được muối gì với khối lượng bao nhiêu?
A KHCO3: 0,5 gam và K2CO3: 0,69 gam B KHCO3: 1 gam
Câu 21: Dãy nào trong các dãy sau gồm toàn chất điện li mạnh?
A NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2, AgCl B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH, LiOH
C HCl, HgCl2 , CuSO4, Ba(OH)2, AgNO3 D H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH
Câu 22: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì có 6,72 lít khí NO (đkc) bay ra Thành phần phần trăm của Al và Fe có trong hỗn hợp ban đầu là
A 49,1% và 50,9% B 23,6% và 76,4% C 24,5% và 75,5% D 50,9% và 49,1%
Câu 23: Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amôniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời
A giảm áp suất và tăng nhiệt độ B tăng áp suất và giảm nhiệt độ
C giảm áp suất và giảm nhiệt độ D tăng áp suất và tăng nhiệt độ
Câu 24: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hành phản ứng của kim loại đồng với axit HNO3 đặc và HNO3 loãng, các khí sinh ra khi làm thí nghiệm này làm ô nhiễm môi trường Hãy chọn biện pháp
xử lí tốt nhất
A nút ống nghiệm bằng bông. B nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch Ca(OH)2
C nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước D nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch HCl
Câu 25: Nước đá khô là gì
Câu 26: Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là
Câu 27: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A CO, Al2O3, KClO3, Ca B Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc)
C Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3 D CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc)
Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
Câu 29: Cần bao nhiêu mol HNO3 để oxi hoá hết 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng
Câu 30: Cho các axit với các hằng số axit sau:
(4) HSO4- ( Ka = 10-2 )
Sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần :
A (1) < (2) < (3) < (4) B (4) < (2) < (3) < (1) C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 134