ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN BÀO CHẾPhần 1.Trả lời câu hỏi đúng nhất:1.Chất nào sau đây được dùng bảo quản siro: a. Acid benzoic b. Formol c. Phenol d. Cloramin B 0,5% e. Không có chất nào2.Chất chống oxy hóa trong dung dịch dầu: a. Acid ascorbic b. Vitamin E c. Nipagin d. Acid boric e. Na bisulfit3.Chất nào sau đây là chất trung gian để giúp hòa tan Iod vào nước: a. Kali cloric b. Kali hydrooxyt c. Natri cloric d. Kali nitrat e. Không câu nào đúng4.Chất nào sau đây đóng vai trò là chất điều chỉnh PH trong thuốc nhỏ mắt: a. Nipagin b. Veryl c. Thiomersal d. Natri cloric e. Khống chất nào5.Chất nào sau đây khống phải là chất bảo quản trong dung dịch thuốc uống: a. Natri borat b. Acid benzoic c. Nipagin d. Nipasol e. Natri benzoic6.Các dụng cụ nào sau đây dùng đẩ hòa tan , ngoại trừ: a. Cốc có mỏ b. Cốc có chân c. Bình nón d. Ống đông e. Cối chày7.Khi cân kép, thao tác nào sau đây không cần thiết: a. Điều chỉnh để 2 đĩa cân thăng bằng b. Đặt các quả cân có khối lượng cần cân vào đĩa cân c. Lót giấy đã gấp vào 2 bên quả cân d. Lấy quả cân xuống và cho hoạt chất từ từ vào đĩa cân e. Cả a,b,c,d điều cần thiết8.Độ cồn thực là độ cồn đo bằng cồn kế ở nhiệt độ: a. Của phòng b. 30ᵒC c. 20ᵒC d. 27ᵒC e. Tất cả đều sai9.Yêu cầu sau đây không yêu cầu trong thuốc nhỏ mắt sử dụng nhiều lần: a. Đóng trong bao bì vôkhuẩn b. Điều chỉnh PH phùhợp c. Pha chế vô trùng d. Đẳng trương hóa e. Hấp tiệt trùng10.Nồng độ ưu trương của dung dịch tiêm glucose là: a. 0.4% b. 0.9% c. 0.5% d. 5% e. 20%11.Thuốc sol khí khác các dạng thuốc khác thông thường bởi 1 thành phần sau đây: a. Chất bảo quản b. Chất làm thơm c. Chất nhuộm màu d. Hoạt chất e. Tất cả đều không dúng12.Khi sử dụng 300 ml nước phối hợp lượng đường thích hợp để điều chế siro đơn theophương pháp nguội khối lượng siro thu được là: a. 280 g b. 365 g c. 840 g d. 830 g e. 860 g13.Khí đẩy nào sau đây không được sử dụng trong thuốc soi khí: a. CO₂ b. Nitro gen c. Freon d. Ozon e. Các chất trên14.Sau thời gian bảo quản , tỷ trọng của siro đơn bào chế theo phương pháp nóng là: a. 1.25 b. 1.26 c. 1.30 d. 1.32 e. 1.2815.Lượng đường cần phối hợp với 600 ml nước để siro đơn điều chế theo phương phápnguội là: a. 540 b. 900 c. 825 d. 1800 e. 108016.Nhược điểm của phương pháp tyndall cần chú ý là: a. Kéo dài thời gian b. Phức tạp c. Bị hạn chế d. Không thích hợp vớiqui mô nhỏ e. Độ khử khuẩn khôngchắc chắn17.Sử dụng thuốc bằng đường tiêm có nhược điểm: a. Thuốc bị chuyển hóa lần đầu qua gan b. Sử dụng phiền phức c. Thuốc dễ bị hỏng do tác động của môitrường acid d. Không tiệt khuẩn được ở nhiệt độ 110ᵒC e. Tất cả đều đúng18.Đối với thuốc tiêm thứ tự của qui trình pha chế là: a. Hòa tan, lọc, tiệt trùng, đóng ống b. Hòa tan, tiệt trùng, lọc, đóng ống c. Hòa tan, lọc, đóng ống, dán nhãn d. Hòa tan, tiệt trùng, đóng ống, dánnhãn e. Tất cả đều sai19.Tẩm nước gạo sao nhằm: a. Tăng tác dụng dẫn thuốc vào gan b. Làm mềm dược liệu c. Giảm độc tính của dược liệu d. Bổ huyết e. Tất cả đều đúng20.Thời gian rã của viên bao phim là: a. Phải rã trong 60 phút b. Không được rã trng thời gian 60 phút c. Phải rã trong 30 phút d. Không được rã trong thời gian 120phút e. Tất cả đều sai21.Yêu cầu nào không cần thiết đối với thuốc tiêm: a. Đẳng trương b. Không có chất gây sốt c. Vô trùng d. Có PH trung tính e. Tất cả đều cần thiết22.Trong công thức viên nén tá dược có ảnh hưởng trực tiếp đến độ cứng của viên: a. Tá dược trơn b. Tá dược rã c. Tá dược dính d. Tá dược hút e. Tá dược độn23.Khi có 1000g dược liệu , pha chế thành cao lỏng 1:1 tức là số lượng cao lỏng cuối cùng thuđược là: a. 10 g b. 50 g c. 100 g d. 200 g e. 1000 g24.Dạng viên nào thích hợp với dược chất bị chuyển hóa tại gan: a. Viên sủi bọt b. Viên ngậm dưới lưỡi c. Viên bao tan trongruột d. Viên bao đường e. Viên ngậm25.Thêm Parafin vào dịch chiết nóng trong điều chế cao thuốc để loại tạp chất nào sau đây: a. Chất nhầy b. Gôm c. Anbumin d. Tinh bột e. Một số chất khác26.Để ngấm kiệt các dược liệu chứa hoạt chất độc , độ cồn thường dùng là: a. 40 b. 60 c. 70 d. 80 e. 9027.Dung môi nước khó áp dụng khi chiết xuất bằng: a. Phương pháp ngâmlạnh b. Phương pháp hãm c. Phương pháp hầm d. Phương pháp sắc e. Phương pháp ngâmkiệt (nhỏ giọt)28.Dụng cụ nào ít sử dụng trong bào chế:a. Ống hút khắc độ b. Cóc có mỏ c. Bình định mức d. Ly có chân e. Ống đông29.Chọn ý không đúng đối với dạng thuốc đạn: a. Tác dụng nhanh b. Sử dụng bất tiện c. Chỉ cho tác dụng điều trị toàn thân d. Thuận tiện cho bênh nhân tổn thươngđường tiêu hóa e. Khó bảo quản30.Để nghiền chất có oxy hóa , ngườ ta chọn: a. Cối sứ b. Cối kim loại c. Cối đá d. Cối thủy tinh e. Tất cả câu trên31.Tốc độ hấp thu thuốc từ dạnh thuốc đạn tương đương với tốc độ hấp thu thuốc dùng theođường: a. Uống b. Tiêm bắp c. Tiêm truyền d. Tiêm tĩnh mạch e. Phun xịt32.Mục đích chế biến hoàn chỉnh dược liệu theo YHCT là: a. Làm sạch b. Dễ đào thải c. Làm khô d. Loại enzym e. Thay đổi tính năngcủa vị dược liệu33.Đối với nhũ tương thuốc , ý nào sau đây không đúng: a. Chứa 2 tướng nước lỏng dầu và nước đồng tan với nhau b. Có chất nhũ hóa để giúp phân tán nhũ tương c. Ở dạng nhũ tương ND hoặc DN d. Có thể tiêm tĩnh mạch dưới dạng nhũ tương DN e. Có thể điều chế thuốc mỡ , đạn dưới dạng nhũ tương34.Chất bảo quản trong thuốc nhỏ mắt có vai trò: a. Điều chỉnh pH của dung dịch b. Điều chỉnh độ đẳng trương của dungdịch c. Làm tăng tác dụng của thuốc d. Điều chỉnh áp suất thẩm thấu củadung dịch e. Tất cả đều sai35.Thuốc dạng hỗn dịch có nguy cơ đặc trưng là: a. Thuốc dễ bị oxy hoá b. Thuốc dễ bị đổi màu c. Thuốc dễ bị nấm mốc phát triển d. Thuốc dễ bị đồng nhất e. Việc phân liều không chính xác , do sựphân tán không đồng nhất36.Đường sử dụng nào sau đây không phù hợp cho hỗn dịch thuốc: a. Tiêm bắp b. Nhỏ mắt c. Tiêm khớp d. Tiêm tĩnh mạch e. Bôi lên mặt hay lên tóc37.Chất nào sau đây chỉ được sử dụng trong điều chế hỗn dịch: a. Chất gây thấm b. Chất trung gian hòatan c. Chất đẳng trương d. Chất chống oxy hóa e. Chất nhũ hóa38.Tính chất nào không phải là yêu cầu chất lượng của tá dược thuốc: a. Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn 36.5 ᵒC b. Tan trong niêm dịch của trực tràng c. Không làm thay đổi khả năng giải phóng hoạt chất d. Không độc không gây kích ứng e. Thích hợp cho các phuong pháp điều chế thuốc đặt39.Muốn pha 650ml cồn 70ᵒ từ cồn 96ᵒ thì cần phải lấy số ml cồn 96ᵒ là: a. 457 b. 425.5 c. 415.5 d. 474 e. 48740.Khi dược chất rắn được phân tán đều trong chất lỏng, đó là thuốc dạng: a. Dung dịch b. Mỡ mềm c. Hỗn dịch d. Nhũ tương e. Dầu mỡ41.Chất nào sau đây thường được dùng trong siro thuốc:a. Chất chống oxy hóa b. Chất nhũ hóa c. Chất đẳng trươnghóa d. Chất bảo quản e. Chất gây thấm42.Tên thuốc nào sau đây là tên thuốc gốc ( thuốc Generic): a. Dolodon b. Doliprane c. Panadol d. Dafalgan e. Paracetamol43.Chất nào sau đây không phải là tá dược: a. Tinh bột b. Lanolin c. Tricalci phosphat d. Gôm Arabic e. Vaselin44. Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của môn bào chế : a. Nghiên cứu KTBC b. Nghiên cứu trang thiết bị sản xuấtthuốc c. Nghiên cứu sử dụng các tá dược d. Nghiên cứu kỹ thuật kiểm nghiệmthuốc e. Nghiên cứu kỹ thuật đóng gói thuốc45.Nồng độ đẳng trương của dung dịch NaCl là: a. 0.9% b. 9% c. 5% d. 1.4%46.Dụng cụ nào sau đây được dùng để hòa tan chất vào dung môi: a. Cốc có chân b. Cốc có mỏ c. Cối chày d. Bình định mức e. Tất cả dụng cụ trên47.Đun dược liệu trong bình kín ở nhiệt độ thường và thấp hơn nhiệt độ sôi của nước trongthời gian 2 3h.Đó là: a. Phương pháp ngâmnóng b. Phương pháp hầm c. Phương pháp hãm d. Phương pháp sắc e. Phương pháp vũ hỏa48.Corticoid là thuốc thuộc dạng: a. Mỡ mềm b. Mỡ đặc c. Kem bôi da d. Gel e. Sữa dùng ngoài49.Thuốc sol khí không chứa nhóm hoạt chất nào sau đây: a. Sát trùng b. Kháng viêm c. Kháng sinh d. Chống loãng xương e. Không có nhóm nàoở trên50.Chất nào sau đây dùng làm tăng độ nhớt của thuốc nhỏ mắt: a. PVP b. Benzyl konium clorid c. Natri clorid d. Kali nitrat e. Acid boric51.Siro có công thức sau: Lá khuynh diệp Đường kính Nước cấtĐược điều chế theo phương pháp nào sau đây: a. Hòa tan đường với nước theo phương pháp nguội b. Hòa tan đường với nước cất theo pp nóng c. Phối hợp dịch hãm khuynh diệp với siro đơn d. Phối hợp dịch hãm khuynh diệp với đường e. b và d đều đúng52.PP tiệt trùng nào sau đây cần nhiệt độ tiệt trùng cao nhất: a. Dùng sức nóng khô b. Luộc sôi c. Dùng hơi nước nén d. PP Tyndall e. Dùng hơi nước sối bảo hòa53.Ý nào không đúng đối với dạng viên nén: a. Phân liều chính xác b. Thể tích nhỏ , dễ vận chuyển c. Sản xuất nhanh d. Chỉ sử dụng qua đường uống e. Tất cả đều đúng54.Ý nào không đúng về vai trò của bao bì: a. Giúp trình bày thuốc b. Giúp thông tin về thuốc c. Giúp bảo vệ thuốc d. Giúp tăng tác dụng của thuốc e. Giúp định dạnh nhanh (nhận dạng) vềthuốc55.Để kết luận một nguyên liệu đạt tiêu chuẩn được dùng người ta kiểm nghiệm căn cứ vào: a. Tiêu chuẩn của nhà cung cấp b. Tiêu chuẩn của bộ y tế c. Tiêu chuẩn của nhà máy d. Tiêu chuẩn của dược điển e. Tiêu chuẩn của phân viện kiểm ngiệm56.Tính chất nào của nước cất không được qui định trong DDVN: a. pH = 5,0 6,8 b. Không có kim loại nặng c. Không có chất gây sốt d. Aminoac không được quá giới hạn quiđịnh e. Clorid không được giới hạn qui định57.Độ cồn thực là độ cồn đo bằng cồn kế ở nhiệt độ: a. 20ᵒC b. 15ᵒC c. < 15ᵒC d. > 15ᵒC e. của phòng58.Muốn pha 500ml cồn 70ᵒ từ cồn 90ᵒ thì cần phải lấy số ml cồn 90ᵒ là: a. 288 ml b. 289 ml c. 388 ml d. 389 ml59.Khi xác định khối lượng vật ở cân nên lấy quả cân: a. Từ lớn đến nhỏ dần b. Từ nhỏ đến lớn dần c. Từ khoảng giữa đi lên d. Từ khoảng giữa đixuống e. Không bắt buộc theonguyên tắc nào60.Dung dịch để xử lý chai thủy tinh đựng thuốc tiêm truyền (cũ) hay dùng là: a. DD natri clorid 5% b. DD Slunfocromic 10% c. DD xút natri hydroxud 10% d. DD thuốc tím ( kali permanganat)1% e. DD nước javel61.Khi tiệt trùng bằng hơi nước nén nhiệt độ và thời gian thích hợp là: a. 60ᵒC1h b. 100ᵒC1h c. 70ᵒC1h d. 121ᵒC1h e. 100ᵒC30 phút62.Không khí trong phòng pha chế thuốc tiêm thường được vô trùng bằng biện pháp : a. Chiếu tia bức xạ Gramma b. Chiếu tia cực tím UV C. Chiếu tia hồng ngoại IR d. Chiếu tia X e. Không câu nào đúng63.Nước cất dùng để pha tiêm không để quá: a. 6h b. 12h c. 18h d. 24h e. 3oh64.Dung dịch đẳng trương của NaCL có nồng độ là: a. 0,4% b. 0,9% c. 0,5% d. 5% e. 1,4%65.Các yêu cầu chất lượng cua thuốc nhỏ mắt nói chung , yêu cầu nào dưới đây là bắt buộc: a. Trong suốt b. Đẳng trương c. Vô khuẩn d. pH trung tính e. Tất cả66.Siro thuốc có nồng độ đường trong khoảng: a. 40 50 % b. 50 54% c. 54 64% d. 64 74% e. 74 84%67.Khi điều chế siro đơn bằng pp nguội thì lượng đường cần để hòa tan trong 300ml nướclà: a. 180g b. 330g c. 360g d. 495g e. 540g68.Trong một đơn thuốc bột kép. khi nghiền bột đơn , phải bắt đầu nghiền từ dược chất: a. Khó nghiền trước b. Có khối lượng nhỏ c. Có khối lượng lớn d. Có tỷ trọng nhỏ e. Có tỷ trọng lớn69.Tìm câu sai trong các nguyên tắc trộn bột kép sau: a. Cho dược chất có khối lượng ít nhất vào trước, các chất có khối lượng lớn hơn vào sau b. Mỗi lần thêm vào , khối lượng cho vào bằng khối lượng bột có sẵn trong cối c. Cho dược chất vào trước có tỷ trọng nhẹ , dược chất có tỷ trọng nặng cho vào sau d. Dùng bột đã pha loãng (bột mẹ) đối với dc độc nhỏ hơn 50 mg e. Không dược chất lỏng có khối lượng quá 10% so với dc rắn70.Thời gian rã của viên bao đường là: a. Phải rã trong 60 b. Phải rã trong 30 c. Phải rã trong 15 d. Không được rã trong 60 e. Không được rã trong 3071.Vai trò của tá dược dính trong bào chế viên nén: a. Làm hạt trơn , chuyển động dễ và đều vào cối b. Làm cho viên tan rã trong ống tiêu hóa c. Làm cho thành viên liên kết với nhau , giảm áp lực của máy d. Pha loãng dược chất e. Tăng khối lượng , tăng thể tích giúp cho viên đạt yêu cầu72.Nguyên tắc cô cao nào dưới đây không được DĐVN qui định: a. Cô ở nhiệt độ 50ᵒC b. Cô ở áp suất giảm c. Cô ở nhiệt độ < 50ᵒC d. Thời gian càng nhanh càng tốt e. Cô ở áp suất cao và nhiệt độ > 50ᵒC73.Yêu cầu chất lượng thuốc mỡ nào dưới đây không được qui định: a. Thấm qua da và giải phóng hoạt chất tốt b. Không gây kích ứng da và niêm mạc c. Vô trùng tiệt đối d. Ổn định và bảo quản được lâu e. Đồng đều , mềm , mịn màng , có độ dính thích hợp74.Thuốc trứng thường chứa các hoạt chất: a. Cho tác dụng điều trị tại chỗ b. Có thời gian bán thải dài c. Kích ứng đường tiêu hóa d. Khó tan trong môi trường dạ dày e. Cho tác dụng điều trị toàn thân75.Chọn ý không đúng đố vớ dạng thuốc đạn: a. Tác dụng nhanh b. DC không hấp thu nên chỉ cho tác dụng điều trị tại chỗ c. Sử dụng bất tiện d. Thuận tiện cho bệnh nhân đường tiêu hóa e. Khó bảo quản76.Thuốc được hấp thụ từ thuốc đạn sẽ qua gan nếu đi theo đường: a. Tĩnh mạch chủ trên b. Tĩnh mạch chủ dưới c. Tĩnh mạch chủ giữa d. Tĩnh mạch chủ trên và giữa e. Tĩnh mạch chủ giữa và dưới77.Tốc độ hấp thu thuốc từ dạng thuốc đạn tương đương với tốc độ hấp thu thuốc dùng theođường a. Uống b. Tiêm truyền c. Tiêm tĩnh mạch d. Tiêm bắp e. Sol khí78.Nhũ tương hóa DN để cung cấp năng lượng được tiêm qua đường: a. Trong da b. Dưới da c. Bắp thịt d. Tĩnh mạch e. Tiêm truyền79.Hỗn dịch là một hệ gồm: a. Dược chất rắn hòa tan trong 1 chất lỏng khác nhờ chất gây thấm b. Dược chất rắn hòa tan trong 1 chất lỏng nhờ chất trung gian c. Dược chất rắn không hòa tan trong chất lỏng d. Dược chất rắn không hòa tan , phân tán đều trong chất dẫn chất lỏng dưới dạnh hạt nhỏ e. Tất cả đều sai80.Thuốc uống dạng hỗn dịch có nguy cơ đặc trương là: a. Thuốc dễ bị oxy hóa b. Thuốc dễ bị đổi màu c. Thuốc dễ bị đóngbánh d. Thuốc dễ bị nấm mốcphát triển e. Việc chia liều khôngchính xác do sự phân tánkhông đồng nhất81.Thành phần chính của 1 hỗn dịch thường gồm: a. Hoạt chất rắn không tan chất trung gian hòa tan dung môi b. Hoạt chất rắn không tan chất nhũ hóa chất dẫn c. Hoạt chất lỏng chất gây thấm chất dẫn d. Hoạt chất rắn không tan chất tăng độ nhờn chất dẫn e. Tất cả đều sai82.Khi trộn bột phải lưu ý các vấn đề sau , ngoại trừ: a. Đồng lượng b. Tránh tương kỵ xảy ra c. Chất độc cho vào sau cùng d. Chất có tỷ trọng nặng cho vào trước e. Chất có tỷ trọng nhẹ cho vào sau83.Khi rây cần lưu ý: a. Sấy khô nguyên liệu b. Không cho quá nhiềubột lên rây c. Lắc rây vừa phải d. Không chà xác mạnhlên mặt rây e. Tất cả84.Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hòa tan của một chất: a. Bản chất của chất phân tán và dungmôi b. Áp suất trên bề mặt c. Diện tích tiếp xúc giữa chất phân tánvà dung môi d. Nhiệt độ e. Tất cả85.Các sản phẩm sau khi đã khử khuẩn , cần được kiểm tra lại bằng pp: a. Vi sinh b. Sinh vật c. Ivivo d. Ivitro e. Tất cả86.Chất bảo quản được sử dụng với các điều kiện sau: a. Có tác dụng sát khuẩn ở nhiệt độ thấp b. Không có tác dụng dược lý riêng c. Trơ về mặt hóa học và vật lý d. Không độc e. Tất cả87.Chất nào sau đây được dùng để loại bỏ tạp chất vô cơ như các ion calci , magnesi có trongnước xử lý trước khi mang đi cất: a. Ca(OH)₂ b. Kali(SO)₄ c. Cột trao đổi ion d. KMnO₄ e. a và c đúng88.Nước cất phải đạt tiêu chuẩn ngoại trừ: a. Trong suốt, không màu, không vị, không mùi b. Cắn khô không được quá 0,001% c. Amino không quá 0,00002% d. Nitrat không quá 0,0002% e. pH = 5,0 7,089.Tẩm nước hoàng thể vào dl có tác dụng: a. Giảm độc tính của dl b. Dẫn thuốc vào máu c. Dẫn thuốc vào thận d. Cân bằng âm dương e. Giảm tính hàn của dl90.Sao đen (sao tồn tính) có tác dụng: a. Tăng tác dụng tiêu thực của vị thuốc b. Tăng tác dụng chi huyết (cầm máu) c. Thay đổi vị của dl d. Làm thuốc bớt tính lạnh e. Làm khô vị thuốc91.Sao vàng thường dùng nhiệt độ: a. 50 70ᵒC b. 70 80ᵒC c. 80 90ᵒC d. 90 100ᵒC e. ≥ 100ᵒC92.Thuốc than cần bảo quản như sau: a. Để nơi khô ráo b. Chống nấm mốc c. Thường xuyên kiểmtra d. Chống ẩm e. Tất cả các cây trên93.Khi đang dùng thuốc thang để bồi bổ cơ thể , cần kiêng: a. Thức ăn chua b. Thức ăn mặn c. Nước uống có lợi tiểu d. Thức ăn tanh e. Nước uống có tínhlạnh94.Nhược điểm của thuốc thang: a. Không thích hợp chotrẻ b. Để thuốc linh hoạt c. Thuốc hấp thu nhanh d. Cho tác dụng hiệpđồng e. Điều chế đơn giản95.Trong kỹ thuật bào chế thuốc bột , giai đoạn nào ảnh hưởng đến liều lượng điều trị: a. Trộn bột kép b. Trộn bột đơn c. Chia liều d. Đóng gói e. Kiểm nghiệm96.Trong bào chế thuốc cốm , giai đoạn nào ảnh hưởng đến sự đồng đều của thuốc cốm: a. Nghiền bột đơn b. Trộn bột kép c. Tạo bột dẻo d. Xát cốm e. Sấy cốm97.Trong qui trình điều chế thuốc cốm , giai đoạn sấy như sau: a. Sấy 100 120ᵒC60 b. Sấy 160 80 ᵒC15 c. Sấy 30 60ᵒC cho tới khô d. Sấy 80 90ᵒC120 e. Sấy nhanh ở nhiệt độ cao tốt98.Đồng đều khối lượng thuốc cốm khi đóng gói sai lệch không được quá: a. 1% b. 5% c. 7% d. 9% e. 10%99.Trong bào chế thuốc cốm , giai đoạn nào ảnh hưởng đến dạng thể chất của thuốc: a. Nghiền bột đơn b. Trộn bột kép c. Tạo khối bột dẻo d. Sấy cốm e. c và d đúng100.Bảo quản thuốc cốm dùng đồ bao gói: a. Dùng giấy gói b. Dùng hộp giấy c. Dùng túi PE d. Chai lọ bằng chất dẻo e. c và d đúng101.Tá dược nào sau đây có vai trò đảm bảo độ dính của viên: a. Tá dược độn b. Tá dược dính c. Tá dược rã d. Tá dược trơn e. Tá dược hút102.Tá dược dính lỏng dịch thể geletin trong công thức viên nén có nồng độ: a. 5 15% b. 5 10% c. 10 20% d. 3 15% e. 15%103.Tá dược trơn Magnesi stearat chiếm tỉ lệ so với hạt khô: a. 1% b. 3% c. 0,1 0,5% d. 5% e. 10%104.Điều chế viên nén có chứa hoạt chất là kháng sinh dùng pp xát hạt nào sau : a. Xát hạt ướt b. Xát hạt khô c. Xát hạt từng phần d. Dập trực tiếp e. b và c đúng105.Chất nào sau đây được dùng làm chất bao phim tan trong ruột: a. HPMC b. HPC c. Eudragit L d. TEC e. CAP106.Các chất nào sau đây được dùng làm chất bao phim bảo vệ: a. CAP b. Eudragit L c. Eudragit S d. HPMC e. d và e đúng107.DĐVN quy định viên nén có khối lượng >250 mg độ đồng đều khố lượng có độ lệch tínhtheo tỉ lệ phần trăm là: a. 10 b. 5 c. 7.5 d. 12 e. 15108.Thời gian tan rã của viên nén không bao không được quá: a. 15 b. 30 c. 60 d. 5 e.120109.Thời gian rã của viên bao đường không được quá: a. 15 b. 30 c. 60 d. 5 e.120110. Thời gian rã của viên bao phim không được quá: a. 15 b. 30 c. 60 d. 5 e.120111.Trong môi trường acid , viên bao tan trong ruột: a. Phải rã trong 30 b. Phải rã trong 60 c. Không được rã trongthời gian 30 d. Không được rã trongthời gian 60 e. Không được rã trongthời gian 120112.DĐVN quy định thời gian rã của viên nang mềm là: a. 20 b. 30 c. 45 d. 60 e. 100113.Khi đóng bột thuốc vào nang cần thêm 1 số tá dược , ngoại trừ: a. Tá dược độn b. Tá dược dính c. Tá dược rã d. Tá dược trơn e. Chất điện hoạt114.Các vấn đề sau đây là tiêu chuẩn cần đánh giá về chất lượng của viên nang, ngoại trừ:a. Độ đồng đều về hàm lượng b. Độ đồng đều về khối lượng c. Độ cứng d. Độ rã tạp chất e. Định tính định lượng115. Hòa tan Natri borat vào glycerin áp dụng phương pháp hòa tan nào: a. Thêm chất trung gian hòa tan b. Phối hợp thêm dung môi c. Ngâm d. Khuấy nhẹ đều ở nhiệt độ thường e. Nghiền116. Khi hòa tan long não dùng dung môi nào sau đây: a. Nước cồn b. Nước Glycerin c. Ethanol glycerin d. Ethanol glycerinNước e. Không dùng hệ dung môi nào117. Điều chế dung dịch Bronmoform 10% dùng hỗn hợp dung môi Bronmoform glycerin Ethanol 90ᵒ theo tỉ lệ nào: a. 2:4:6 b. 1:3:6 c. 2:3:6 d. 1:3:5 e. 1:4:6118. Hòa tan thủy ngân II iodid trong nước dùng phương pháp nào: a. Hòa tan ở nhiệt độ thường . b. Hòa tan ở nhiệt độ cao c. Nghiền d. Phối hợp thêm dung môi e. Dùng chất trung gian để tạo dựngchất dễ tan119. Trong các yêu cầu về chất lượng của thuốc nhỏ mắt, yêu cầu nào sau đây không thuộc vềcảm quan: a. Trong suốt b. Không màu c. PH d. Không có các phân la e. Có màu của dược chất120. Chất nào đóng vai trò là chất đẳng trương hóa trong dung dịch thuốc nhỏ mắt: a. Natri cloric b. Natri sulfit c. Natri thiosufat d. Glucose e. A và D đúng121. Chất nào sau đây đóng vai trò là chất hiệu chỉnh PH trong dung dịch thuốc nhỏ mắt: a. Hệ đệm Citric citrat b. Kali clorid c. Metyl cellulose d. Natri bisufit e. Alcol popyvinic122. Các chất nào sau đây không là chất sát khuẩn có trong thuốc nhỏ mắt: a. Clorobutanol b. Acol phennyl etylic c. Acol popyvinic d. Benzalkonium clorid e. Thimerosal123. Thuốc nhỏ mắt nên có PH: a. 4.6 5.6 b. 6.4 7.8 c. 5.6 8.4 d. 6.8 9.4 e. Thích hợp124. Các vấn đề sau đây là ưu điểm của thuốc tiêm, ngoại trừ: a. Cho tác dụng nhanh b. Tránh được một số tác dụng phụ c. Cho tác dụng theo ý muốn d. Dễ dùng cho bệnh nhân e. Thích hợp với dược chất bị phân hủy trong môi trường acid125. Các chất nào có thể dùng trong thành phần thuốc tiêm, ngoại trừ: a. Chất làm tăng độtan b. Chấy chống oxy hoá c. Chất đệm PH d. Chất tạo màu e. Chất bảo quản126. Cơ sở pha chế thuốc tiêm phải được thiết kế theo yêu cầu sau đây: a. GMP b. GSP c. GLP d. GPP e. Tất cả127. Yêu cầu nào sau đây được quy định để kiểm tra chất lượng của thuốc tiêm: a. Độ trong, màu b. Thể tích thuốc trong ống, lọ c. pH, độ vô khuẩn d. Định tính, định lượng e. Tất cả các câu trên128. Các thuốc tiêm truyền sau đây được dùng với mục đích cung cấp nước và chất diện giải ,ngoại trừ: a. Dung dịch Glucose5% b. Lactate nnger c. Evasol 5% d. Natri clorid 0.95 e. Dextrose 5%129. Các thuốc tiêm truyền sau đây được dùng với mục đích cung cấp chất dinh dưỡng vànăng lượng, ngoại trừ:a. Natri hydrocacbonat1.4% b. Moriamin c. Alvesin d. Nutrisol 5% e. Amino plasmal 10%130. Sau đây là đặc điểm của thuốc tiêm truyền, ngoại trừ: a. Dung môi là nước cất vô khuẩn b. Chỉ tiêm truyền tỉnh mạch c. Phải tuyệt đối vô khuẩn d. Đóng chai lọ với thể tích lớn e. Có thể dùng chất bảo quản131. Khi điếu chế cao lỏng tỷ lệ % hoạt chất cao hơn quy định thì phải pha loãng với các chấtsau: a. Tinh bột b. Glycerin c. Cao dược liệu thíchhợp d. Dung môi chiết e. Lactose132. Dùng các chất nào sau đây để loại tạp chất là chất nhựa, chất béo có trong dịch chiết: a. Dùng nhiệt b. Dùng chì acetat kiềm c. Dùng parafin d. Dùng ethannol 90ᵒ e. Dùng acid benzoic133. Dùng các chất nào sau đây để loại tạp chất là gôm, chất nhầy có trong dịch chiết: a.Dùng parafin b. Dùng ete c. Dùng cloroform d. Dùng bột talc e. Dùng chì acetat kiềm134. Tạp chất nào sau đây tan được trong Ethanol có trong dịch chiết: a. Chất nhầy b. Chất nhựa c. Pectin d. Gôm e. Tanin135. Khi tiến hành cô cao phải tiến hành cô theo nguyên tắc sau, ngoại trừ: a. Cô ở nhiệt độ thấp b. Thời gian cô ngắn c. Nhiệt độ cô không quá 50ᵒC d. Khuấy trộn liên tục khi cô e. Dụng cụ cô phải có chiều sau136. Hàm lượng ẩm trong cao khô không được quá : a. 10% b. 15% c. 20% d. 5% e. 10 15%137. Điều chế định chiết sử dụng dung môi là cồn, áp dụng áp dụng phương pháp chiết xuất: a. Ngâm lạnh b. Hầm c. Ngâm kiệt d. Sắc e. A và C đúng138. Trong bào chế cao thuốc , giai đoạn quan trọng nhất ảnh hưởng đến chất lượng cao là: a. Điều chế dịch chiết b. Loại tạp chất c. Cô đặt, sấy d. Kiểm nghiệm e.Điều chỉnh hàm lượnghoạt chất139. Yêu cầu quan trọng nhất của dung môi dùng trong chiết xuất dược liệu: a. Dễ thám vào tá dược b. Dễ hòa tan chọn lọc c. Dễ bay hơi d. Không gây cháy nổ e. Rẻ tiền140. Nếu lượng đường trong siro >65% thì sẽ có hiện tượng xảy ra a.Nấm mốc phát triển b. Đường bị vẫn đục c. Bình thường d. Đường bị kết tinh e. Đường bị lên men141. Nếu trong công thức pha chế potio có chứa tinh dầu .Khi pha chế cần phải: a. Cho vào sau cùng b. Hòa tan tinh dầu với dug môi trước c. Trộn tinh dầu với siro trong công thức d. Dùng chất nhũ hóa e. Nghiền tinh dầu với 1 ít đường, trộn kỹ với siro, thêm dẫn chất trộn đều142. Potio đều chế với hóa chất dễ tan: a. Đun nóng dược chất với dẫn chất b. Hòa tan hoạt chất với siro rồi lọc c. Hòa tan 1 ít dung môi rồi lọc sau đó cho siro đơn vào d. Hoà tan hoạt chất với dung môi thích hợp , lọc, trộn vào siro có cồn thuốc , cao thuốc e. Hòa tan vào cao, cồn rồi thêm siro đơn vào143. Potio đều chế với hoạt chất không tan a. Đun nóng dược chất với dẫn chất b. Thêm chất trung gian làm tan dược chất c. Hòa tan trong siro trộn đều d. Hòa tan hóa chất với 1 ít dung môi thích hợp e. Nghiền mịn hóa chất , trộn với bột gôm, thêm siro từ từ vào chất dẫn để làm thành hỗndịch144. Chất nào sau đây có trong thành phần hỗn dịch thuốc: a. Chất nhũ hóa b. Chất gây thấm c. Chất đẳng trương d. Chất điệm pH e. Chất trung gian hòatan145. Vấn đề nào sau đây không phải là yêu cầu của thuốc mỡ: a. Phải bắt dính lên da và niêm mạc b. Phải đồng nhất c. Phải vô khuẩn d. Không gây kích ứng da và niêm mạc e. Giải phóng hoạt chất tốt146. Vấn đề nào sau đây là yếu tố về dược học có ảnh hưởngđến sự thấm và hấp thụ mỡ quada, ngoại trừ: a. Dược chất b. Tá dược c. Các chất phụ d. Thiết bị máy móc e. Kiểm nghiệm147. Chất nào sau đây là loại tá dược thân dầu: a. Gelatin b. Carbopol c. PEG d. Lanolin e. Methyl cellulose148. Chất nào sau đây là chất hóa dầu thân nước: a. HPMC b. Sáp ong c. Specmacet d. Parafin lỏng e. Lanolin149. Kỹ thuật điều chế thuốc mỡ theo các bước sau. Cho biết bước nào quyết định đến chấtlượng của thuốc: a. Chuẩn bị b. Điều chế tá dược c. Phối hợp dược chất vào tá dược d. Đóng gói thuốc mỡ e. Kiểm nghiệm thành phẩm150. Lượng dược chất thuốc đặt được háp thu vào hệ tuần hoàng: a. 30 40% b. 40 50% c. 50 70% d. 70 80% e. 80 90%151. Yếu tố sinh học ảnh hưởng đến sự hấp thụ của thuốc đạn: a. Niệm dịch b. pH niêm dịch c. Sự co bóp của trực tràng d. Hệ tỉnh mạch trực tràng e. Tất cả các câu trên152. Cách bảo quản dầu thuốc như sau: a. Chứa trong lọ, khô b. Để nơi mát c. Tránh ánh sáng d. Nhiệt độ bảo quản ≥100ᵒC e. Tất cả các câu trên153.Các vấn đề sau là nhược điểm của thuốc sol khí , ngoại trừ: a. Kỹ thuật sản xuất tương đối phức tạp b. Dễ cháy nổ khi tiếp xúc với nhiệt c. Phải sử dụng đúng cách d. Thuốc có độ ổn định cao e. Có thể gây nguy hiểm chết người nếu dùng nhầm loại dùng khác154.Các chất sau đây dùng làm khí đẩy cho thuốc sol khí , ngoại trừ: a. Propan b. N butan c. Nito oxyt d. Oxyt carbon155.Nhóm hoạt chất nào sau đây không có trong thành phần của thuốc sol khí: a. Gảm đau b. Kháng sinh c. Nội tiết tố d. Kháng viêm e. Sát trùng156.Trong pha chế nếu hoạt chất không tan trong dung môi . có thể khắc phục: a. Thay đổi dung môi b. Điều chỉnh dung môi c. Tăng lượng dung môi d. Thay đổi bằng dẫn chất dễ tan e. Tất cả157.Các chất sau đây có khả năng gây hấp thụ mạnh ,ngoại trừ: a. Kaolin b. Glucose c. Bentonit d. Nhôm hydroxyt e. Than thảo mộc158.Thuốc mỡ được kiểm soát nhiều chỉ tiêu chất lượng chung, tuy nhiên có chỉ tiêu khôngnhất thiết áp dụng cho tất cả: a. Thể chất mềm , mịn b. Đồng nhất c. Hấp thu sâu d. Không gây kích ứng da và niêm mạc e. Không tương lỵ giữa dược chất và tádược159.Thuốc mỡ có thể tạo nhiều mức độ hấp thu nhưng tổng quát nhất là: a. Tác dụng trên bề mặt da và niêm mạc b. Tác dụng sâu trê toàn thân c. Tác dụng tùy thuộc tá dược được chọn d. Tác dụng sâu dưới da và niêm mạc e. Thấm sâu vào tĩnh mạch160.Thuốc mỡ điều chế theo phương pháp trộn điều đơn giản có nhiều tên gọi , ngoại trừ: a. Bột nhão b. Hồ nước ( với tá dược thân nước) c. Thuốc mỡ hỗn dịch d. Thuốc mỡ hấp thu e. Thuốc mỡ đặc161.Methyl cellulose thuộc nhóm tá dược thuốc mỡ nào: a. Nhóm bột vô cơ thân nước b. Nhóm hydrocarbon no c. Nhóm tá dược nhũ hóa d. Nhóm tá dược tạo gel tổng hợp và bántổng hợp e. Nhóm dầu , mỡ , sáp162.Viên bao màng mỏng nhằm mục đích: a. Làm viên đẹp , hấp dẫn b. Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất c. Giúp cho dược chất không bị biền màu d. Bảo vệ hoạt chất chống ẩm , ánh sáng e. Tránh tương kỵ cho dược chất163.Thuốc mỡ không đồng nhất thiết phải đạt yêu cầu: a. Đồng nhất b. Thể chất mềm, mịn c. Dược chất hòa tan trong tá dược d. Dược chất hòa tan trong tá dược e. Không kích ứng da và niêm mạc164.Tất cả mọi viên nén không nhất thiết phải được kiểm soát tiêu chuẩn: a. Độ rã b. Đồng đều khối lượng c. Đồng đều hàm lượng d. Độ cứng , độ mài mòn165.Giai đoạn phối hợp dược chất vào tá dược cần tiến hành theo các biện pháp sau , ngoạitrừ: a. Hòa tan dược chất vào tá dược b. Trộn đều dược chất vào tá dược c. Ngưng kết thật mịn dược chất vào tádược d. Nung chảy dược chất trộn đều vào tádược e. Nhũ hóa dược chất vào tá dược166.Tá dược trong cao xoa là một hỗn hợp nhiều chất nhằm tạo ra những ưu điểm , ngoạitrừ: a. Thể chấtmềm mịn b. Giúp dược chất thầm sâu c. Không chảy lỏng ở 37ᵒC d. Gây nóng ẩm , dễ chịu e. Khả năng hòa tan dầu tốt167.Vaselin là tá dược thông dụng trong thuốc mỡ , thuộc nhóm tá dược: a. Hydrocarbon no b. Tá dược nhũ hóa c. Gel tổng hợp d. Bột mịn vô cơ e. Triglycerid168.Chỉ tiêu chất lượng không nhất thiết áp dụng cho tất cả các loại nang: a. Không sót nang rỗng b. Tính chất cảm quan c. Đồng đều hàm lượng d. Độ tan e. Đồng đều khối lượng169.Hiện tượng tạo tủa dược chất do nguyên nhân tương kỵ vật lý sau, ngoại trừ:a. Không đủ dung môi b. Độ tan của dược chất quá nhỏ c. Thay đổi dung môi d. Giải phóng nước kết tinh e. Thứ tự hòa tan không hợp lý170.Tương kỵ hóa học không bao hàm ý: a. Trao đổi ion hay phân tử b. Trao đổi điện tử c. Kết hợp với tanin d. Tác dụng với nước e. Tạo hỗn hợp chảy171.Thành phần thường gặp trong thuốc mỡ nhũ tương không bao hàm: a. Tướng nước b. Chất nhũ hóa c. Tướng dầu d. Chất điều chỉnh tỷ trọng e. Chất bảo quản , ổn định172.Trong pha chế thuốc theo đơn , đơn thuốc không bao hàm nghĩa: a. Tài liệu khoa học , đạt hiệu quả tốt , thể hiện trình độ thầy thuốc b. Tài liệu pháp l{ , quy định rõ trách nhiệm của bác sĩ , dược sĩ c. Tính kinh tế: giá rẻ , dễ chấp nhận , mà hiệu quả cao d. Thể hiện rõ độc tính thuốc e. Thể hiện tính chính xác, cụ thể173.Thuốc mỡ hỗn dịch , trong thành phần không có:a. Chất gây thấm b. Chất tăng độ tan c. Chất bảo quản d. Môi trường phân tán e. Chất phân tán174.Chất nào sau đây là loại tá dược thân nước: a. Carbopol b. Sáp ong c. Specmaceti d. Parafin lỏng e. Lanolin175.Nhóm dược chất nào sau đây không có trong thuốc mỡ: a. Kháng sinh b. Kháng viêm c. Kháng nấm d. Hạ sốt e. Kháng histamin176.Thuốc nhỏ mắt Cloraxin 0,4%.Đóng lọ 10ml.Hãy pha 1500 lọ , hao hụt 5%.Vậy sốCloramphenicol cần lấy để pha: a. 63 g b. 65 g c. 67 g d. 70 g e. 73 g177.Có thể áp dụng pp tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt như sau: a. Tiệt khuẩn trong nồi hấp ở 100ᵒC20phút b. Tiệt khuẩn ở 98 100ᵒC30 phút c. Tiệt khuẩn bằng cách lọc d. Câu a, b đúng e. Câu b, c đúng178.Lượng đường phối hợp với 800 ml nước để bào chế siro đơn theo pp nguội: a. 1440 g b. 1650 g c. 1800 g d. 1840 g e. 1880 g179.Theo DĐVN thuốc mỡ không được chảy lỏng ở: a. 35ᵒ C b. 37ᵒ C c. 38ᵒ CᵒC e. Tất cả đều sai180.Trong cong thức viên nén tá dược dính có vai trò: a. Pha loãng dược chất b. Tăng khối lượng viên c. Tăng thể tích viên d. Cả 3 câu trên đúng e. Cả 3 câu trên sai181.Pha thuốc nhỏ mắt Kẽm Sulfat với nồng độ nào sau đây: a. 0,1% b. 0,2% c. 0,3% d. 0,5% e. 1%182.Chất nào sau đây không phải là chất sát khuẩn có trong thuốc nhỏ mắt: a. Alcol polyniric b. Alcol phenyl etylic c. Cloramphenicol d. Benzal lonium clorid e. Thimcrosal183.Dược liệu đem chiết xuất bằng pp ngâm lạnh phải là: a. Bột dl mịn b. Bột dl mịn vừa c. Bột dl thô d. Bột dl thô vừa e. Tất cả các câu trên đúng184.pH của niêm dịch trực tràng thích hợp cho sự thu thuốc đạn là: a. Acid b. Kiềm c. Trung tính d. Hơi kiềm e. Tất cả đều sai185.Tá dược trơn của viên nén nhằm các mục đích sau , ngoại trừ: a. Chống ma sát b. Chống dính c. Cải thiện chất lý tính của dược chất d. Điều hòa sự chảy e. Làm cho mặt viên bóng đẹp186.DĐVN III yêu cầu viên nén hòa tan trong nước phải rã trong vòng: a. 3 phút b. 5 phút c. 10 phút d. 15 phút e. 20 phút187.Kỹ thuật làm trong siro đơn như sau: a. 1 lòng trắng trứng dùng cho 5lit siro b. 2 lòng trắng dùng cho 8lit siro c. 1 lòng trắng trứng dùng cho 10lit siro d. 2 lòng trắng trứng dùng cho 12lit siro e. Tất cả các câu đều sai188.Chọn câu không phù hợp về khái niệm và ưu điểm của thuốc thang: a. Kết hợp được nhiều vị dl b. Điều trị được nhiều chứng bệnh c. Tác dụng nhanh d. Phù hợp với mọi đối tượng e. Điều chế đơn giản189.Dung môi dùng trong chiết xuất dl phải là: a. Dễ thấm vào tá dược b. Hòa tan chọn lọc c. Dễ bay hơi d. Không gây cháy nổ e. Rẻ tiền190.Nhãn cao thuốc:a. Chế phẩm dùng trong b. Nhãn nguyên chất c. Nhãn dùng ngoài d. Nhãn thuốc độc e. b và c đúng191.Trong khi điều chế nước cất để làm sạch bộ phận sinh hàn , phải đun nước trong nồi sôicho hơi xì ra một khoảng thời gian : a. 5 phút b. 10 phút c. 20 phút d. 30 phút e. 15 phút192.Muốn pha 500 ml cồn 70ᵒ từ cồn 90ᵒ.Số ml cồn 90ᵒ cần lấy để pha là: a. 150 b. 200 c. 388 d. 389 e. 400193.mục đích chế biến hoàn chỉnh của dl : a. Làm sạch b. Làm khô c. Loại enzym d. Dễ bào thái e. Thay đổi tính năng của vị dl 194.Ngấm
Trang 1ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN BÀO CHẾ
Phần 1.Trả lời câu hỏi đúng nhất:
1.Chất nào sau đây được dùng bảo quản siro:
e Không câu nào đúng
4.Chất nào sau đây đóng vai trò là chất điều chỉnh PH trong thuốc nhỏ mắt:
7.Khi cân kép, thao tác nào sau đây không cần thiết:
a Điều chỉnh để 2 đĩa cân thăng bằng
b Đặt các quả cân có khối lượng cần cân vào đĩa cân
c Lót giấy đã gấp vào 2 bên quả cân
d Lấy quả cân xuống và cho hoạt chất từ từ vào đĩa cân
e Cả a,b,c,d điều cần thiết
9.Yêu cầu sau đây không yêu cầu trong thuốc nhỏ mắt sử dụng nhiều lần:
a Đóng trong bao bì vô
khuẩn
b Điều chỉnh PH phù hợp
c Pha chế vô trùng
d Đẳng trương hóa
e Hấp tiệt trùng
Trang 210.Nồng độ ưu trương của dung dịch tiêm glucose là:
16.Nhược điểm của phương pháp tyndall cần chú ý là:
a Kéo dài thời gian
b Phức tạp
c Bị hạn chế
d Không thích hợp với qui mô nhỏ
e Độ khử khuẩn không chắc chắn
17.Sử dụng thuốc bằng đường tiêm có nhược điểm:
a Thuốc bị chuyển hóa lần đầu qua gan
18.Đối với thuốc tiêm thứ tự của qui trình pha chế là:
a Hòa tan, lọc, tiệt trùng, đóng ống
b Hòa tan, tiệt trùng, lọc, đóng ống
c Hòa tan, lọc, đóng ống, dán nhãn
d Hòa tan, tiệt trùng, đóng ống, dán nhãn
e Tất cả đều sai
Trang 319.Tẩm nước gạo sao nhằm:
a Tăng tác dụng dẫn thuốc vào gan
b Viên ngậm dưới lưỡi
c Viên bao tan trong ruột
d Viên bao đường
28.Dụng cụ nào ít sử dụng trong bào chế:
Trang 4c Chỉ cho tác dụng điều trị toàn thân
d Thuận tiện cho bênh nhân tổn thương đường tiêu hóa
33.Đối với nhũ tương thuốc , ý nào sau đây không đúng:
a Chứa 2 tướng nước lỏng dầu và nước đồng tan với nhau
b Có chất nhũ hóa để giúp phân tán nhũ tương
c Ở dạng nhũ tương N/D hoặc D/N
d Có thể tiêm tĩnh mạch dưới dạng nhũ tương D/N
e Có thể điều chế thuốc mỡ , đạn dưới dạng nhũ tương
34.Chất bảo quản trong thuốc nhỏ mắt có vai trò:
a Điều chỉnh pH của dung dịch
b Điều chỉnh độ đẳng trương của dung
dịch
c Làm tăng tác dụng của thuốc
d Điều chỉnh áp suất thẩm thấu của dung dịch
e Tất cả đều sai
35.Thuốc dạng hỗn dịch có nguy cơ đặc trưng là:
a Thuốc dễ bị oxy hoá
b Thuốc dễ bị đổi màu
Trang 5e Bôi lên mặt hay lên tóc
37.Chất nào sau đây chỉ được sử dụng trong điều chế hỗn dịch:
38.Tính chất nào không phải là yêu cầu chất lượng của tá dược thuốc:
a Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn 36.5 ᵒC
b Tan trong niêm dịch của trực tràng
c Không làm thay đổi khả năng giải phóng hoạt chất
d Không độc không gây kích ứng
e Thích hợp cho các phuong pháp điều chế thuốc đặt
39.Muốn pha 650ml cồn 70ᵒ từ cồn 96ᵒ thì cần phải lấy số ml cồn 96ᵒ là:
c Nghiên cứu sử dụng các tá dược
d Nghiên cứu kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc
e Nghiên cứu kỹ thuật đóng gói thuốc
45.Nồng độ đẳng trương của dung dịch NaCl là:
a 0.9%
b 9%
c 5%
d 1.4%
Trang 646.Dụng cụ nào sau đây được dùng để hòa tan chất vào dung môi:
Được điều chế theo phương pháp nào sau đây:
a Hòa tan đường với nước theo phương pháp nguội
b Hòa tan đường với nước cất theo pp nóng
c Phối hợp dịch hãm khuynh diệp với siro đơn
d Phối hợp dịch hãm khuynh diệp với đường
e Dùng hơi nước sối bảo hòa
53.Ý nào không đúng đối với dạng viên nén:
Trang 754.Ý nào không đúng về vai trò của bao bì:
a Giúp trình bày thuốc
b Giúp thông tin về thuốc
c Giúp bảo vệ thuốc
d Giúp tăng tác dụng của thuốc
e Giúp định dạnh nhanh (nhận dạng) về thuốc
55.Để kết luận một nguyên liệu đạt tiêu chuẩn được dùng người ta kiểm nghiệm căn cứ vào:
a Tiêu chuẩn của nhà cung cấp
b Tiêu chuẩn của bộ y tế
c Tiêu chuẩn của nhà máy
d Tiêu chuẩn của dược điển
e Tiêu chuẩn của phân viện kiểm ngiệm
56.Tính chất nào của nước cất không được qui định trong DDVN:
c Từ khoảng giữa đi lên
d Từ khoảng giữa đi xuống
e Không bắt buộc theo nguyên tắc nào
62.Không khí trong phòng pha chế thuốc tiêm thường được vô trùng bằng biện pháp :
a Chiếu tia bức xạ Gramma
b Chiếu tia cực tím UV
C Chiếu tia hồng ngoại IR
d Chiếu tia X
e Không câu nào đúng
63.Nước cất dùng để pha tiêm không để quá:
Trang 869.Tìm câu sai trong các nguyên tắc trộn bột kép sau:
a Cho dược chất có khối lượng ít nhất vào trước, các chất có khối lượng lớn hơn vào sau
b Mỗi lần thêm vào , khối lượng cho vào bằng khối lượng bột có sẵn trong cối
c Cho dược chất vào trước có tỷ trọng nhẹ , dược chất có tỷ trọng nặng cho vào sau
d Dùng bột đã pha loãng (bột mẹ) đối với dc độc nhỏ hơn 50 mg
e Không dược chất lỏng có khối lượng quá 10% so với dc rắn
70.Thời gian rã của viên bao đường là:
a Phải rã trong 60'
b Phải rã trong 30'
c Phải rã trong 15'
d Không được rã trong 60'
e Không được rã trong 30'
71.Vai trò của tá dược dính trong bào chế viên nén:
a Làm hạt trơn , chuyển động dễ và đều vào cối
b Làm cho viên tan rã trong ống tiêu hóa
c Làm cho thành viên liên kết với nhau , giảm áp lực của máy
d Pha loãng dược chất
e Tăng khối lượng , tăng thể tích giúp cho viên đạt yêu cầu
72.Nguyên tắc cô cao nào dưới đây không được DĐVN qui định:
Trang 9a Cô ở nhiệt độ 50ᵒC
b Cô ở áp suất giảm
c Cô ở nhiệt độ < 50ᵒC
d Thời gian càng nhanh càng tốt
e Cô ở áp suất cao và nhiệt độ > 50ᵒC
73.Yêu cầu chất lượng thuốc mỡ nào dưới đây không được qui định:
a Thấm qua da và giải phóng hoạt chất tốt
b Không gây kích ứng da và niêm mạc
c Vô trùng tiệt đối
d Ổn định và bảo quản được lâu
e Đồng đều , mềm , mịn màng , có độ dính thích hợp
74.Thuốc trứng thường chứa các hoạt chất:
a Cho tác dụng điều trị tại chỗ
b Có thời gian bán thải dài
c Kích ứng đường tiêu hóa
d Khó tan trong môi trường dạ dày
e Cho tác dụng điều trị toàn thân
a Dược chất rắn hòa tan trong 1 chất lỏng khác nhờ chất gây thấm
b Dược chất rắn hòa tan trong 1 chất lỏng nhờ chất trung gian
c Dược chất rắn không hòa tan trong chất lỏng
d Dược chất rắn không hòa tan , phân tán đều trong chất dẫn chất lỏng dưới dạnh hạt nhỏ
e Tất cả đều sai
Trang 1080.Thuốc uống dạng hỗn dịch có nguy cơ đặc trương là:
a Thuốc dễ bị oxy hóa
b Thuốc dễ bị đổi màu
c Thuốc dễ bị đóng
bánh
d Thuốc dễ bị nấm mốc phát triển
e Việc chia liều không chính xác do sự phân tán không đồng nhất
81.Thành phần chính của 1 hỗn dịch thường gồm:
a Hoạt chất rắn không tan - chất trung gian hòa tan - dung môi
b Hoạt chất rắn không tan - chất nhũ hóa - chất dẫn
c Chất độc cho vào sau cùng
d Chất có tỷ trọng nặng cho vào trước
e Chất có tỷ trọng nhẹ cho vào sau
83.Khi rây cần lưu ý:
a Sấy khô nguyên liệu
b Không cho quá nhiều
bột lên rây
c Lắc rây vừa phải
d Không chà xác mạnh lên mặt rây
e Tất cả
84.Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự hòa tan của một chất:
a Bản chất của chất phân tán và dung
Trang 11a Trong suốt, không màu, không vị, không mùi
b Cắn khô không được quá 0,001%
c Amino không quá 0,00002%
d Nitrat không quá 0,0002%
90.Sao đen (sao tồn tính) có tác dụng:
a Tăng tác dụng tiêu thực của vị thuốc
b Tăng tác dụng chi huyết (cầm máu)
c Thay đổi vị của dl
92.Thuốc than cần bảo quản như sau:
a Để nơi khô ráo
94.Nhược điểm của thuốc thang:
a Không thích hợp cho
trẻ
b Để thuốc linh hoạt
c Thuốc hấp thu nhanh
d Cho tác dụng hiệp đồng
e Điều chế đơn giản
95.Trong kỹ thuật bào chế thuốc bột , giai đoạn nào ảnh hưởng đến liều lượng điều trị:
Trang 12a Sấy 100 - 120ᵒC/60'
b Sấy 160 - 80 ᵒC/15'
c Sấy 30 - 60ᵒC cho tới khô
d Sấy 80 - 90ᵒC/120'
e Sấy nhanh ở nhiệt độ cao tốt
98.Đồng đều khối lượng thuốc cốm khi đóng gói sai lệch không được quá:
Trang 13115 Hòa tan Natri borat vào glycerin áp dụng phương pháp hòa tan nào:
a Thêm chất trung gian hòa tan
b Phối hợp thêm dung môi
Trang 14e Không dùng hệ dung môi nào
117 Điều chế dung dịch Bronmoform 10% dùng hỗn hợp dung môi Bronmoform glycerin - Ethanol 90ᵒ theo tỉ lệ nào:
118 Hòa tan thủy ngân II iodid trong nước dùng phương pháp nào:
a Hòa tan ở nhiệt độ thường
b Hòa tan ở nhiệt độ cao
c Nghiền
d Phối hợp thêm dung môi
e Dùng chất trung gian để tạo dựng chất dễ tan
119 Trong các yêu cầu về chất lượng của thuốc nhỏ mắt, yêu cầu nào sau đây không thuộc về cảm quan:
a Trong suốt
b Không màu
c PH
d Không có các phân la
e Có màu của dược chất
120 Chất nào đóng vai trò là chất đẳng trương hóa trong dung dịch thuốc nhỏ mắt:
e Thích hợp với dược chất bị phân hủy trong môi trường acid
125 Các chất nào có thể dùng trong thành phần thuốc tiêm, ngoại trừ:
Trang 15130 Sau đây là đặc điểm của thuốc tiêm truyền, ngoại trừ:
a Dung môi là nước cất vô khuẩn
Trang 16135 Khi tiến hành cô cao phải tiến hành cô theo nguyên tắc sau, ngoại trừ:
a Cô ở nhiệt độ thấp
b Thời gian cô ngắn
c Nhiệt độ cô không quá 50ᵒC
d Khuấy trộn liên tục khi cô
e Dụng cụ cô phải có chiều sau
136 Hàm lượng ẩm trong cao khô không được quá :
139 Yêu cầu quan trọng nhất của dung môi dùng trong chiết xuất dược liệu:
141 Nếu trong công thức pha chế potio có chứa tinh dầu Khi pha chế cần phải:
a Cho vào sau cùng
b Hòa tan tinh dầu với dug môi trước
c Trộn tinh dầu với siro trong công thức
d Dùng chất nhũ hóa
e Nghiền tinh dầu với 1 ít đường, trộn kỹ với siro, thêm dẫn chất trộn đều
142 Potio đều chế với hóa chất dễ tan:
a Đun nóng dược chất với dẫn chất
b Hòa tan hoạt chất với siro rồi lọc
c Hòa tan 1 ít dung môi rồi lọc sau đó cho siro đơn vào
d Hoà tan hoạt chất với dung môi thích hợp , lọc, trộn vào siro có cồn thuốc , cao thuốc
e Hòa tan vào cao, cồn rồi thêm siro đơn vào
143 Potio đều chế với hoạt chất không tan
a Đun nóng dược chất với dẫn chất
b Thêm chất trung gian làm tan dược chất
c Hòa tan trong siro trộn đều
Trang 17d Hòa tan hóa chất với 1 ít dung môi thích hợp
e Nghiền mịn hóa chất , trộn với bột gôm, thêm siro từ từ vào chất dẫn để làm thành hỗn dịch
144 Chất nào sau đây có trong thành phần hỗn dịch thuốc:
145 Vấn đề nào sau đây không phải là yêu cầu của thuốc mỡ:
a Phải bắt dính lên da và niêm mạc
b Phải đồng nhất
c Phải vô khuẩn
d Không gây kích ứng da và niêm mạc
152 Cách bảo quản dầu thuốc như sau:
a Chứa trong lọ, khô b Để nơi mát
Trang 18c Tránh ánh sáng
d Nhiệt độ bảo quản ≥100ᵒC
e Tất cả các câu trên
153.Các vấn đề sau là nhược điểm của thuốc sol khí , ngoại trừ:
a Kỹ thuật sản xuất tương đối phức tạp
b Dễ cháy nổ khi tiếp xúc với nhiệt
c Phải sử dụng đúng cách
d Thuốc có độ ổn định cao
e Có thể gây nguy hiểm chết người nếu dùng nhầm loại dùng khác
154.Các chất sau đây dùng làm khí đẩy cho thuốc sol khí , ngoại trừ:
156.Trong pha chế nếu hoạt chất không tan trong dung môi có thể khắc phục:
a Thay đổi dung môi
b Điều chỉnh dung môi
c Tăng lượng dung môi
d Thay đổi bằng dẫn chất dễ tan
d Không gây kích ứng da và niêm mạc
e Không tương lỵ giữa dược chất và tá dược
159.Thuốc mỡ có thể tạo nhiều mức độ hấp thu nhưng tổng quát nhất là:
a Tác dụng trên bề mặt da và niêm mạc
b Tác dụng sâu trê toàn thân
c Tác dụng tùy thuộc tá dược được chọn
d Tác dụng sâu dưới da và niêm mạc
Trang 19161.Methyl cellulose thuộc nhóm tá dược thuốc mỡ nào:
a Nhóm bột vô cơ thân nước
b Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất
c Giúp cho dược chất không bị biền màu
d Bảo vệ hoạt chất chống ẩm , ánh sáng
e Tránh tương kỵ cho dược chất
163.Thuốc mỡ không đồng nhất thiết phải đạt yêu cầu:
a Đồng nhất
b Thể chất mềm, mịn
c Dược chất hòa tan trong tá dược
d Dược chất hòa tan trong tá dược
a Hòa tan dược chất vào tá dược
b Trộn đều dược chất vào tá dược
c Ngưng kết thật mịn dược chất vào tá
dược
d Nung chảy dược chất trộn đều vào tá dược
e Nhũ hóa dược chất vào tá dược
166.Tá dược trong cao xoa là một hỗn hợp nhiều chất nhằm tạo ra những ưu điểm , ngoại trừ:
a Thể chấtmềm mịn
b Giúp dược chất thầm sâu
c Không chảy lỏng ở 37ᵒC
d Gây nóng ẩm , dễ chịu
e Khả năng hòa tan dầu tốt
167.Vaselin là tá dược thông dụng trong thuốc mỡ , thuộc nhóm tá dược:
Trang 20169.Hiện tượng tạo tủa dược chất do nguyên nhân tương kỵ vật lý sau, ngoại trừ:
a Không đủ dung môi
b Độ tan của dược chất quá nhỏ
c Thay đổi dung môi
d Giải phóng nước kết tinh
e Thứ tự hòa tan không hợp lý
170.Tương kỵ hóa học không bao hàm ý:
a Trao đổi ion hay phân tử
b Trao đổi điện tử
172.Trong pha chế thuốc theo đơn , đơn thuốc không bao hàm nghĩa:
a Tài liệu khoa học , đạt hiệu quả tốt , thể hiện trình độ thầy thuốc
b Tài liệu pháp l{ , quy định rõ trách nhiệm của bác sĩ , dược sĩ
c Tính kinh tế: giá rẻ , dễ chấp nhận , mà hiệu quả cao
Trang 21a Tiệt khuẩn trong nồi hấp ở 100ᵒC/20
180.Trong cong thức viên nén tá dược dính có vai trò:
a Pha loãng dược chất
b Tăng khối lượng viên
c Tăng thể tích viên
d Cả 3 câu trên đúng
e Cả 3 câu trên sai
181.Pha thuốc nhỏ mắt Kẽm Sulfat với nồng độ nào sau đây:
c Cải thiện chất lý tính của dược chất
d Điều hòa sự chảy
e Làm cho mặt viên bóng đẹp
Trang 22186.DĐVN III yêu cầu viên nén hòa tan trong nước phải rã trong vòng:
187.Kỹ thuật làm trong siro đơn như sau:
a 1 lòng trắng trứng dùng cho 5lit siro
b 2 lòng trắng dùng cho 8lit siro
c 1 lòng trắng trứng dùng cho 10lit siro
d 2 lòng trắng trứng dùng cho 12lit siro
e Tất cả các câu đều sai
188.Chọn câu không phù hợp về khái niệm và ưu điểm của thuốc thang:
a Kết hợp được nhiều vị dl
b Điều trị được nhiều chứng bệnh
c Tác dụng nhanh
d Phù hợp với mọi đối tượng
e Điều chế đơn giản
189.Dung môi dùng trong chiết xuất dl phải là:
Trang 23194.Ngấm kiệt là pp chiết xuất dl bằng cách:
a Cho dung môi chảy thành dòng qua khối Dl , không khuấy trộn
b Cho dung môi chảy đều qua khối DL,thỉnh thoảng khuấy trộn
c Cho dung môi chảy đều qua khối DL đựng trong bình ngấm kiệt , không được khuấy
d Cho dung môi chảy liên tục qua khối DL đựng trong bình ngấm kiệt và khuấy trộn liên tục
e Câu a và c đúng
195.Muốn bảo quản siro lâu ta phải:
a Điều chế đúng nồng độ đường quy định
b Đóng chai có thể tích vừa phải , chai nút phải vô khuẩn
c Đóng siro vào chai lúc nóng , đậy kín để nguội lắc đều
d Để nơi khô ráo thoáng mát thêm chất bảo quản với nồng độ thích hợp
c Cho dc độc A,B vào sau cùng
d Cho dc độc A,B vào đầu tiên
e Sử dụng bột mẹ
198.Phải tạo hạt trong bào chế viên nén để:
a Dược chất được phân tán đồng đều
b Tăng độ liên kết , giúp viên đồng đều về khối lượng
c Tạo độ ổn định cao
d Dễ trộn đều với tá dược trơn
e Làm viên dễ rã trở lại thành hạt khi gặp nước
199.PP sát hạt khô có ưu điểm:
a Bào chế đơn giản
b Không phải dùng nhiều tá dược dính
c Viên có độ ổn định cao
d Các chất dễ phân tán đều
e Thích hợp cho dc dễ bị hư vì ẩm
200.Bào chế thuốc viên bằng pp xát hạt ướt được sử dụng trong trường hợp:
a Viên cần tác dụng kéo dài
b Viên cần tan rã tại ruột