SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS THANH HÓA GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2007- 2008 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút không kể t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS THANH HÓA GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2007- 2008
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM CỦA BÀI THI (Họ tên và chữ ký)Các giám khảo
SỐ PHÁCH
(Do chủ tịch hội đồng chấm thi ghi)
Bằng số
………
. Bằng chữ ……….
……….
……….
……….
Chú ý: 1 Thí sinh được sử dụng hai loại máy tính CASIO fx-500MS và CASIO fx-570MS. 2 Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 7 chữ số thập phân Đề bài Kết quả Câu 1: (5 điểm) Tính giá trị của A: A= 5 13 5 13 5
Câu 2: (5 điểm) Tìm số tự nhiên N có 4 chữ số, biết rằng
N là số chính phương và N là bội của 147
Câu 3: (5 điểm) Tìm phần dư của phép chia
P(x)=1+x+x2+…+x100 cho Q(x)=1-x-x2+x3
Biết rằng khi x=0 thì phần dư là -2449
Câu 4: (5 điểm)
Giải phương trình:
(x2 x 1 ) 4 5x4 6x2 (x2 x 1 ) 2
Câu 5: (5 điểm) Cho đa thức f(x) x2axb thỏa mãn
1 , 1
2
1
)
(x x
Hãy tìm các hệ số a, b của đa thức f (x)
Câu 6: (5 điểm) Tìm số tự nhiên A nhỏ nhất có dạng A=
6 2 1
1 a a
a
a n n và thỏa mãn: 6a n a n1 a2a1=4A
Câu 7: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, nội tiếp đường tròn đường kính BC Từ
điểm P trên cung BC không chứa A hạ PKBC, PLAC, PMAB Khi P chuyển động trên cung BC Tìm giá trị nhỏ nhất của
PM
AB PL
AC PK
BC
Tóm tắt lời giải:
Trang 2Câu 8: (5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
y2 = -2(x6-x3y-32)
Câu 9: (5 điểm) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên có dạng
2
1x
x và y1y2 Biết rằng x1x2y1y2 chia hết cho y1y2
2
1x
x
Câu 10: (5 điểm) Tính diện tích của ngũ giác đều, biết rằng diện tích của tất cả các tam
giác có ba đỉnh là ba đỉnh liên tiếp của ngủ giác đều bằng 1
Tóm tắt lời giải:
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (5 điểm) Tính giá trị của A:
A= 5 13 5 13 5
Vì A> 5, bình phương hai vế:
(A-3)[(A+3)(A+1)(A-1)-1]=0
<=> A= 3 (5 điểm)
Có thể dùng máy tính, tính trực tiếp Câu 2: (5 điểm) Tìm số tự nhiên N có 4 chữ số,
biết rằng N là số chính phương và N là bội của
147
1764
3969
7056
Câu 3: (5 điểm) Tìm phần dư của phép chia
P(x)=1+x+x2+…+x100 cho Q(x)=1-x-x2+x3 Biết
rằng khi x=0 thì phần dư là -2449
Phần dư có bậc nhỏ ≤2 (r(x)=ax2+bx+c)
Và Q(x)=(x-1)2(x+1) Vậy P(x)=H(x).[(x-1)2(x+1)]+r(x) Với x = 0, x = 1,x = -1 ta tìm được:
a=2500 (2 điểm) b=50 (2 điểm) c=-2449 (1 điểm)
Câu 4: (5 điểm)
Giải phương trình:
(x2 x 1 ) 4 5x4 6x2 (x2 x 1 ) 2
5x4-5x2(x2-x+1)2+(x2-x+1)4-x2(x2-x+1)2 =
=…=[x2-(x2-x+1)2][5x2-(x2-x+1)2]=
(x-1)2(x2+1)[x2-( 5+1)x+1]
[x2+( 5-1)x+1]=0 Vậy:
x=1 (1 điểm)
2
5 2 2 1
5
2
5 2 2 1
5
Câu 5: (5 điểm) Cho đa thức f(x) x2axb
thỏa mãn 1 , 1
2
1 ) (x x
Hãy tìm các hệ số a, b của đa thức f (x)
Thay x=-1, 0, 1 giải hệ bất phương trình
ta tìm được:
a=0 (2,5 điểm)
b= 21=-0,5 (2,5 điểm)
Câu 6: (5 điểm) Tìm số tự nhiên A nhỏ nhất có
dạng A=a n a n1 a2a16 và thỏa mãn:
1 2
1
6a n a n a a =4A
A=153846 (5 điểm)
Câu 7: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, nội tiếp đường tròn đường kính BC Từ
điểm P trên cung BC không chứa A hạ PKBC, PLAC, PMAB Khi P chuyển động trên cung BC Tìm giá trị nhỏ nhất của S PK BC AC PL PM AB
Tóm tắt cách giải:
Trên cung BC chứa A lấy N sao cho cung(BN)=cung(CA) PN cắt BC=E (1 điểm)
Hai tam giác PBE và PAC đồng dạng
(vì góc(BPE)=góc(APC) và góc(PBE)=góc(PAC)) (1 điểm) Tương tự: hai tam giác PCE và PAB đồng dạng (0,5 điểm)
Do đó: PK BE AC PL và PK CE PM AB =>BE PKCE PK BC AC PL PM AB (1 điểm)
Trang 4Vậy SPK BC AC PL PM AB 2PK BC (0,5 điểm)
Do BC cố định nên S nhỏ nhất khi PK lớn nhất tức:
BC
2
1
PK và S min =4 (1 điểm)
Câu 8: (5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của
phương trình: y2=-2(x6-x3y-32)
Ta có: (x2)3+(x3-y)2=64
Mà 64=02+43 hoặc 64=03+82 Vậy có 4 cặp (x,y):
(0,8); (0,-8); (2,8); (-2,-8)
Câu 9: (5 điểm) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên
có dạng x1x2 và y1y2 Biết rằng x1x2y1y2
chia hết cho y1y2 x1x2
Ta có hai cặp:
13 và 52 (2,5 điểm)
17 và 34 (2,5 điểm)
Câu 10: (5 điểm) Tính diện tích của ngũ giác đều, biết rằng diện tích của các tam giác có
ba đỉnh là ba đỉnh liên tiếp của ngủ giác đều bằng 1
Giải:
Giả sử ngũ giác đều ABCDE thoả mãn bài toán
Xét BCD và ECD vì SBCD = SECD=1, đáy CD chung
nên các đường cao hạ từ B, E xuống CD đều bằng nhau
nên EB//CD
Tương tự: AC//DE, BD//EA, CE//AB, DA//BC (1 điểm)
Gọi I = EC BD => ABIE là hình bình hành
=> SIBE = SABE=1 Đặt SICD = x < 1
=> SIBC = SBCD - SICD =1-x = SECD - SICD = SIED
Có:
IBE
IBC IDE
ICD
S
S IE
IC
S
S
(2 điểm)
hay 1x x 11x
=> x2-3x+1=0 => x =
2
5
3
do x < 1 => x =
2
5
3
Vậy SIED =
2
1
5
(1 điểm)
Do đó SABCDE = SEAB + SEBI + SBCD + SIED = 3 +
2
1
5
=
2
5
5
3,6180340 (1 điểm)
A
B
C
E
D
I