1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi chon doi tuyen thpt tinh gia 1 thanh hoa

5 530 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn đội tuyển THPT Tĩnh Gia 1, Thanh Hóa
Tác giả Tổ Toán
Trường học Trường THPT Tĩnh Gia 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chọn đội tuyển
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Tĩnh Gia, Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 256,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THPT Tĩnh Gia 1 Trờng THPT Tĩnh Gia 1Trờng THPT Tĩnh Gia 1 Trờng THPT Tĩnh Gia 1 Tổ toán Đề t Đề tĐề t Đề thi chọn hi chọnhi chọn hi chọn Đ Đ Đ Đội tuyển H ội tuyển Hội tuyển H ội tuyển Học sinh giỏi ọc sinh giỏiọc sinh giỏi ọc sinh giỏi lần 1 lần 1 lần 1 lần 1 Năm học: 2013 Năm học: 2013Năm học: 2013 Năm học: 2013- - 2014 2014 2014 2014 Môn: Toán Thời gian: 180 phút (không k thi gian phát ủ) Bài 1: (4 điểm) Cho hàm số ( ) ( ) ( ) 3 2 4 1 1 5 1 1 y x m x m x m= + + 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi 1 m = . 2. Tìm m để đồ thị hàm số (1) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành. Bài 2 : (4 điểm) 1. Giải phơng trình: 2 2 3cos 2sin3 cos sin 4 3 1 3sin cos x x x x x x + = + . 2. Giải hệ phơng trình ( ) ( ) 3 3 7 3 1 3 4 3 2 3 2 3 5 5 2 y y x x x y x y = + + + = (với , x y ). Bài 3: (4 điểm) 1. Cho , , a b c là ba số thực dơng thỏa mn 3 a b c + + = . Chng minh rng: 2 2 2 3 2 3 3 3 bc ca ab a b c + + + + + . 2. Tìm m để hệ bất phơng trình sau có nghiệm: ( ) 2 1 2 1 2 2013 2014 2013 2014 2 2 4 0 x x x x x m x m + + + + + + + + + . Bài 4: (4 điểm) 1. Chứng minh: 0 1 1 2 2 3 2012 2013 2013 2014 2013 2013 2014 2013 2014 2013 2014 2013 2014 2013 2014 4027 C C C C C C C C C C C+ + + + + = . 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 0 75 ACB = , đỉnh ( ) 4; 2 B . Đờng cao kẻ từ đỉnh A có phơng trình là 2 0 x y + = ; D là điểm thuộc cạnh BC sao cho 2 DC DB = . Tìm tọa độ điểm A, biết 0 60 ADC = và A có hoành độ âm. Bài 5: (4 điểm) Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a = , 0 30 ACB = ; SA SB = và SA BC . Khoảng cách giữa hai đờng thẳng SA và BC bằng 3 4 a . 1. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a. 2. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC). Hết Họ và tên thí sinh:Số báo danh: Chú ý: Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm ! Đáp án: đề thi chọn đội tuyển 12 năm 2013-2014 Câu Lời giải Điểm I.1 Cho hàm số ( ) ( ) ( ) 3 2 4 1 1 5 1 1 y x m x m x m= + + 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi 1 m = . 2 điểm Với 1 m = thì hàm số (1) trở thành: 3 2 3 4 y x x = + . + Tập xác định: + Giới hạn: ( ) 3 2 3 3 3 4 lim lim 3 4 lim 1 x x x y x x x x x + + + = + = + = + ; lim x y = . 0,5 + Bảng biến thiên: Ta có 2 ' 3 6 y x x = ( ) 2 0 ' 0 3 6 0 3 2 0 2 x y x x x x x = = = = = . x + + 0 ' y y 4 2 + 0 0 0 + x + + 0 ' y y 4 2 + 0 0 0 + 0,5 - Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ) ;0 và ( ) 2; + . - Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 . - Hàm số đạt cực đại tại 0 x = , giá trị cực đại của hàm số là ( ) 0 4 y = . - Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x = , giá trị cực tiểu của hàm số là ( ) 2 0 y = . 0,5 + Đồ thị: - Đồ thị hàm số cắt trục tung tại ( ) 0;4 . - Ta có 3 2 2 0 3 4 0 1 x y x x x = = = = . Đồ thị hàm số giao với trục hoành tại ( ) 1;0 và ( ) 2;0 . - Ta có '' 6 6 y x = . Do đó '' 0 1 y x = = . Đồ thị hàm số có điểm uốn là ( ) 1;2 U . Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận điểm uốn làm tâm đối xứng. 0,5 I.2 2. Tìm m để đồ thị hàm số (1) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành. 2 điểm Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục hoành là nghiệm của phơng trình ( ) ( ) ( ) 3 2 4 1 1 5 1 0 2 x m x m x m + + = ( ) ( ) 2 1 4 5 1 0 x x mx m + + = ( ) ( ) 2 1 4 5 1 0 3 x g x x mx m = = + = 0,5 Để đồ thị hàm số (1) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành thì phơng trình (2) phải có 3 nghiệm phân biệt phơng trình (3) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 . 1,0 ( ) ( ) ( ) ( ) 2 1 ' 0 1 4 5 1 0 1 ;0 0; 1; * 4 1 0 4 9 0 0 m m m m m g m m > > < + > + 0,5 II.1 Giải phơng trình: 2 2 3 cos 2sin 3 cos sin 4 3 1 3 sin cos x x x x x x + = + (1) 2 điểm Điều kiện: ( ) 1 3 sin cos 0 tan * 6 3 x x x x m + + . 0,5 Khi đó ( ) 2 1 2 3 cos 2sin 3 cos sin 4 3 3 sin cos x x x x x x + = + 0,5 O x y 1 2 3 4 1 2 1 3 O x y 1 2 3 4 1 2 1 3 ( ) ( ) 2 3 2cos 1 sin 4 sin 2 sin 4 3 sin cos x x x x x x + + = + 3 cos 2 sin 2 3sin cos x x x x + = + 2 6 sin 2 sin 2 3 6 6 3 x k x x x k = + + = + = + 0,5 Kết hợp điều kiện (*) ta đợc 2 ; 2 6 2 x k x k = + = + . 0,5 II.2 Giải hệ phơng trình ( ) ( ) ( ) ( ) 3 3 7 3 1 3 4 3 2 1 3 2 3 5 5 2 2 y y x x x y x y = + + + = 2 điểm Từ (1) suy ra 3 2 0 x + , kết hợp với (2) suy ra 5 3 y và 2 3 x . Đặt 3 1, 3 2 u y v x = = + , ta có 2, 2 u v . ( ) ( ) ( ) ( ) 3 3 1 3 1 3 1 6 3 1 3 2 3 2 6 3 2 6 6 3 y y y x x x u u v v = + + + = . 0,5 Xét hàm số ( ) 3 6 f t t t = với 2 t . Ta có ( ) ( ) 2 2 ' 3 6 3 2 0 2 f t t t t = = > Suy ra ( ) f t đồng biến với [ ) 2;t + . Do đó ( ) ( ) ( ) 3 f u f v u v = = (Do [ ) , 2;u v + ). ( ) 3 1 3 2 1 4 y x x y = + = 0,5 Thay (4) vào (2) ta đợc 3 3 1 3 5 3 5 y y y + = ( ) ( ) 3 3 1 2 3 5 2 3 9 y y y + = ( ) ( ) ( ) 2 3 3 1 1 3 9 1 0 5 3 5 2 3 1 2 3 1 4 y y y y + = + + + Vì 5 3 y nên 3 3 1 1 y > và 3 5 0 y , suy ra ( ) 2 3 3 1 1 1 1 1 1 0 7 2 3 5 2 3 1 2 3 1 4 y y y + < + < + + + . Do đó ( ) 5 3 9 0 3 y y = = . 0,5 Với 3 y = , ta đợc 2 x = . Vậy nghiệm của hệ là ( ) ( ) ; 2;3 x y = . 0,5 III.1 Cho , , a b c là ba số thực dơng thỏa mn 3 a b c + + = . Chng minh rng: 2 2 2 3 2 3 3 3 bc ca ab a b c + + + + + . 2 điểm Ta có ( ) ( ) 2 3 3 a b c ab bc ca ab bc ca + + + + + + 0,5 Do đó ( )( ) ( ) 2 2 1 1 2 3 bc bc bc bc bc a b c a a b a c a a ab bc ca = + + + + + + + + + 0,5 Tơng tự: ( ) ( ) 2 2 1 1 2 ; 3 2 2 3 3 ca ca ca ab ab ab b c a b c a b c b c + + + + + + + + Cộng (1), (2), (3) ta có 2 2 2 1 2 3 3 3 bc ca ab bc bc ca ca ab ab a b c a b c a b c a b c a b c + + + + + + + + + + + + + + + + 0,5 ( ) 1 1 3 2 2 2 ab ca ca bc bc ab a b c b c a b c a + + + = + + = + + = + + + . Đẳng thức xảy ra 1 a b c = = = . 0,5 III.2 Tìm m để hệ bất phơng trình sau có nghiệm: ( ) ( ) ( ) 2 1 2 1 2 2013 2014 2013 2014 1 2 2 4 0 2 x x x x x m x m + + + + + + + + + 2 điểm Điều kiện 1 x . Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 1 2 1 1 2013 2013 1 2014 1 3 x x x + + 0,5 Nếu 1 x > thì ( ) ( ) 3 0, 3 0 VT VP > < nên 1 x > không thỏa mn (3). Nếu 1 1 x thì ( ) ( ) 3 0 3 VT VP nên 1 1 x thỏa mn (3). Do đó ( ) 1 1 1 x . 0,5 Từ đó (2) ( ) 2 2 4 2 x x f x m x + = . Ta có ( ) ( ) ( ) 2 4 ' 2 x x f x x = , ( ) ( ) [ ] 0 1;1 ' 0 4 1;1 x f x x = = = . Mà ( ) ( ) ( ) 7 1 ; 1 3; 0 2 3 f f f = = = . Suy ra [ ] ( ) 1;1 min 3 x f x = . 0,5 Vậy để hệ bất phơng trình có nghiệm thì [ ] ( ) 1;1 min 3 x m f x m . 0,5 IV.1 Chứng minh 0 1 1 2 2 3 2012 2013 2013 2014 2013 2013 2014 2013 2014 2013 2014 2013 2014 2013 2014 4027 C C C C C C C C C C C+ + + + + = 2 điểm Xét ( ) ( ) ( ) 2013 2014 2013 2014 2013 2014 2014 2014 2013 2014 2013 2014 0 0 0 0 1 1 . k k i i k i k i k i k i P x x x C x C x C C x + = = = = = + + = = 0,5 Ta có hệ số của 2013 x ứng với , k i thỏa mn 2014 2013 1 k i i k + = = + . Suy ra hệ số của 2013 x trong khai triển ( ) P x thành đa thức là 2013 1 2013 2014 0 k k k C C + = (1) 0,5 Mặt khác ( ) ( ) 4027 4027 4027 0 1 . k k k P x x C x = = + = Suy ra hệ số của 2013 x trong khai triển ( ) P x thành đa thức là 2013 4027 C (2) 0,5 Từ (1) và (2) suy ra 2013 1 2013 2013 2014 4027 0 k k k C C C + = = . 0,5 VI.2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 0 75 ACB = , đỉnh ( ) 4; 2 B . Đờng cao kẻ từ đỉnh A có phơng trình là 2 0 x y + = . D là điểm thuộc cạnh BC sao cho 2 DC DB = . Tìm tọa độ điểm A, biết 0 60 ADC = và A có hoành độ âm. 2 điểm Lấy E đối xứng với C qua AD. Vì 0 0 0 0 180 75 60 45 CAD = = nên 0 90 CAE = . Vì 0 60 ADC = nên 0 60 ADE = , suy ra 0 60 BDE = (1) 0,5 Gọi K là trung điểm của DE. Ta có 1 1 2 2 DK DE DC DB = = = (2). Từ (1) và (2) suy ra BDK là tam giác đều. Do đó 1 2 BK DK DE = = , suy ra BDE vuông tại B. 0,5 Vậy tứ giác ACBE là tứ giác nội tiếp. Suy ra 0 45 ABC AEC = = , hay 0 45 BAH = . 0,5 Vì A nằm trên đờng cao AH: 2 0 x y + = nên ( ) ; 2 A a a . Suy ra ( ) 4;2 2 BA a a = + . Vectơ chỉ phơng của AH là ( ) 1; 2 u = . 0,5 A B C D E H 0 60 0 75 0 45 I K A B C D E H 0 60 0 75 0 45 I K Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0 2 2 4 2 2 2 cos45 cos ; 5. 4 2 2 a a BA u a a + = = + + ( ) ( ) 2 2 2 5 5 20 2 5 4 2 a a a a + = = = . Vì A có hoành độ âm nên 2 a = . Vậy ( ) 2;4 A . V.1 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, 0 , 30 AB a ACB= = ; SA SB = và SA BC . Khoảng cách giữa hai đờng thẳng SA và BC bằng 3 4 a . 1. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a. 2 điểm A B C D K E H M N a I 0 30 S A B C D K E H M N a I 0 30 S Gọi D là trung điểm của BC, suy ra tam giác ABD là tam giác đều cạnh a. Gọi I, E lần lợt là trung điểm của BD và AB; H là giao điểm của AI và DE. Khi đó H là trọng tâm tam giác ABD. Vì tam giác ABD đều nên , AI BC DE AB . Do SA BC nên ( ) ( ) 1 BC SAI BC SH Vì SA SB = nên SE AB , suy ra ( ) AB SDE ( ) 2 AB SH . Từ (1) và (2) suy ra ( ) SH ABC , hay SH là đờng cao của hình chóp S.ABC. 0,5 Gọi K là hình chiếu của I trên SA. Khi đó IK là đoạn vuông góc chung của SA và BC. Do đó ( ) 3 ; 4 a IK d SA BC= = . 0,5 Ta có 3 3 ; 2 3 a a AI AH= = . Đặt SH h = , ta có 2 2 2 2 3 a SA AH SH h = + = + . Vì 2 . . SAI S AI SH IK SA = = nên 2 2 3 3 . . 2 4 3 a a a h h h a = + = . 0,5 Ta có 2 3 3 2 ABC a AC a S = = . Do đó thể tích khối chóp S.ABC là: 2 3 1 1 3 3 . . . 3 3 2 6 ABC a a V S SH a = = = . 0,5 V.2 2. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC). 2 điểm Gọi M là hình chiếu của A trên SI, khi đó ( ) AM SBC . Gọi N là hình chiếu của M trên SC. Khi đó ( ) AMN SC , suy ra góc giữa (SAC) và (SBC) là góc ANM = . 0,5 Ta có 2 2 3 39 6 6 a a HI SI SH HI= = + = . 3 13 13 AI SH a AM SI = = . 0,5 2 2 39 26 a IM AI AM SI = = < 5 39 39 a SM SI IM = = . 2 2 30 3 a SC SI IC= + = . Vì SMN SCI nên . 3 130 52 MN SM SM CI a MN CI SC SC = = = . 0,5 Suy ra 2 10 tan 5 AM MN = = . Vậy góc giữa (SAC) và (SBC) bằng 2 10 arctan 5 = . 0,5 Tĩnh Gia, ngày 01 tháng 12 năm 2013 Lê Thanh Bình . [ ] ( ) 1; 1 min 3 x m f x m . 0,5 IV .1 Chứng minh 0 1 1 2 2 3 2 012 2 013 2 013 2 014 2 013 2 013 2 014 2 013 2 014 2 013 2 014 2 013 2 014 2 013 2 014 4027 . ) 2 1 2 1 2 2 013 2 014 2 013 2 014 2 2 4 0 x x x x x m x m + + + + + + + + + . Bài 4: (4 điểm) 1. Chứng minh: 0 1 1 2 2 3 2 012 2 013 2 013 2 014 2 013 2 013

Ngày đăng: 17/02/2014, 23:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số giao với trục hoành tại  ( − 1;0 )  và  ( ) 2;0 . - de thi chon doi tuyen thpt tinh gia 1 thanh hoa
th ị hàm số giao với trục hoành tại ( − 1;0 ) và ( ) 2;0 (Trang 2)
Đồ thị hàm số có điểm uốn là  U ( ) 1;2 . - de thi chon doi tuyen thpt tinh gia 1 thanh hoa
th ị hàm số có điểm uốn là U ( ) 1;2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w