Xac dinh MIC phương pháp pha loãng kháng sinh trong tube... Xac dinh MIC phương pháp pha loãng kháng sinh trong thạch... Dia khang sinh Để tiện sử dụng, cho đĩa kháng sinh vào các lọ chứ
Trang 1Bai giang vi sinh
CAC PHƯƠNG PHÁP
PHÁT HIỆN
ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH
Phạm Hùng Vân
Trang 5Phân loại kháng sinh theo dược động
T/MIC Penicillins, cephalosporins,
trên MIC) carbapenems, "macrolides",
clindamycin
AUC/MIC fluoroquinolones, azithromycin,
tetracyclines, vancomycin, ketolides, Streptogramins
Trang 7——
T gian
Điểm gãy PK-PD của thuốc A là 1qg/mI vì ở điểm này, nồng độ của thuốc đạt
1/10 Cmax (10ug/ml)
Trang 8Xác định điểm gãy PK-PD
một ví dụ trên các KS có dược dong 24hAUC/MIC
fluoroquinolones
azithromycin, tetracyclines,
vancomycin,
ketolides, Streptogramins
Trang 11Xac dinh MIC
phương pháp pha loãng kháng sinh trong tube
Trang 12Xac dinh MIC phương pháp pha loãng kháng sinh trong thạch
Trang 13Xac dinh MIC phương pháp epsilon (E-tes†t)
Trang 14Xac dinh MIC phương pháp pha loãng trong microwell
Trang 15- a i me he na Peete
#4
PHUONG PHAP XÁC ĐINH MBC
Minimal
Bactericidal
Concentration
Trang 18Dia khang sinh
Để tiện sử dụng, cho đĩa
kháng sinh vào các lọ chứa
Trang 19Bao quan dia khang sinh
Trang 20
Lựa chọn moi trudng lam KSB
Trang 21Trải vi khuẩn lên mặt thạch KSĐ
N
Dung tam bong vo
trung, lay huyén dich
vk, ép kiệt nước thừa,
rồi trải đêu vk lên mặt
đêu trong NS vô trùng
y McF 0.5
| | Huyên dịch vk phải
tương đương McF 0.5
Trang 22Trải vi khuẩn lên mặt thạch KSĐ
N
Dung tam bong vo
trùng trải đều vạch cấy vk lên mặt thạch
trên mặt thạch KSD
>>
Trang 23
oh
Làm khô mặt thạch đã trải vi khuẩn trong tủ vô trùng
trong vòng không quá 15 phút
trước khi đặt đĩa kháng sinh lên mặt thạch
Trang 24Đặt địa kháng sinh lên mặt thạch
Trang 25
Đặt địa kháng sinh lên mặt thạch
Trang 26Nhiệt độ, khí trường, thời gian ủ
16 - 18h
(Staphylococci va Enterococci can 24h)
Khí trường thường
Trang 27Nhiệt độ, khí trường, thời gian ủ
Trang 28Nhiệt độ, khí trường, thời gian ủ
vk khó mọc:
H influenzae (KSB tren HTM) 35°C
16 - 18h
5% CO2 (bình nến)
Trang 29Nhiệt độ, khí trường, thời gian ủ
vk kho moc:
khac (KSB tren MHC) 35°C
Trang 30Đo đường kính vòng vô khuẩn
(1) dia khang sinh Trim/Sulf,
| (2) vi khuẩn Profeus mọc lan
Đo đường kính vòng ngoài
Các trường hợp khác có 2 vòng
vô khuẩn: (1) đặt ĐKS lúc mặt
thạch còn ướt (2) vk không thuần
Phải lam lai KSB
Trang 31Bién luan két qua KSB
dựa theo đường kính vòng vô khuẩn
VD: vk thu KSD E coli
DKS Dmm vòng vô khuẩn Bảng biện luận kết quả Kết quả
đo được Kháng T.gian Nhay
Cm 14 <12 1347 >18 T gian
Phải dùng đúng bản biện luận kết quả Dmm vòng vô khuẩn, theo
NCCLS 2000, có 9 bảng biện luận, tùy vk thử KSĐ
Enterobacteriaceae Staphylococci
Haemophilus spp
S pneumoniae
V cholerae
Pseudomonas, Acinetobacter Enterococci
N gonorrhoeae Streptococci khac
Trang 32Dam bao chat lượng KSĐ
Kiểm tra chất lượng trên các vi khuẩn ATCC; thực hiện định kỳ hay
moi khi co: (1) lot môi trường mới, (2) lot ĐKS mới, (3) người mới thực hiện KSĐ
mm
Cx, Cu, Cl, Ci, Dx, Er, Ge, Kn, NI, Fr,
Nr, Of, Ox, Pn, Rf, Sm, Te, Tb, Bt, Va
Cu, Cl, Ci, Dx, Ge, Im, Kn, Ng, NI, Fr,
Trang 33Dam bao chat lượng KSĐ
Kiểm tra chất lượng trên các vi khuẩn ATCC; thực hiện định kỳ hay
moi khi co: (1) lot môi trường mới, (2) lot ĐKS mới, (3) người mới thực hiện KSĐ
Vi khuẩn ATCC ĐKS kiểm tra
Im, Of, Rf, Te, Bt
Nr, Ox, Of, Pn, Rf, Te, Bt, Va
Trang 34
Cac van đề thường gặp
Thiéu hay phương tiện và phương pháp
ý sai KQ các kháng sinh Sul/Trim, Aminoglycosides
khi dùng NA, hay MHA kém chât lượng
ý sai KQ với các đĩa kháng sinh kém chất lượng
ý mặt thạch KSĐ ướt — 2 vòng vô khuẩn mật độ VK dày —> vòng vô khuẩn nhỏ
Trang 35Cac van đề thường gặp
Chọn lựa các kháng sinh làm KSĐ
Kêt quả KSĐÐ thiêu hữu dụng lâm sàng
làm rối trí lâm sàng khi chọn kháng sinh kết quả KSĐ tự mâu thuần
phải chọn kháng sinh theo kinh nghiệm
chọn kháng sinh điều trị sai (không dùng đĩa
oxacillin dé phat hién S pneumoniae khang PNC)
Trang 39Các đểm cần lưu ý khi doc KQ KSB
í kháng Oxacillin tức là kháng tất cả các kh
các B - lactams khác (kế cả B - lactams ph ioitors
Phat hién S Pneumoniae khang Penicillin phải thực hiện với dia
Oxacillin 1ug Nếu Dmm vòng vô khuẩn đối với Oxacillin < 19mm, vi khuẩn có thể kháng vừa với Penicillin (PISP, MIC = 0.1 — 1 U/ul) hay khang cao vdi Penicillin (PRSP, MIC = 0.1 — 1 U/ul)
AC trường hợp sau: K pneumoniae nh nhạy Polymycin B, Sïrepfococci tiêu
Trang 40Các đểm cần lưu ý khi doc KQ KSB
lết phải làm kháng sinh đồ các vi khuẩn sa
tiêu huyết B group A (vì luôn nhạy với Peni
vi con nhạy cảm với Penicillin và Ampicillin
với Streptomycin, và là vi khuẩn mọc chậm
Kháng sinh đồ là thứ nghiệm phát hiện đê kháng, không phải là thu
nghiệm tìm kháng sinh nhạy cảm Do vậy khi đọc kết quả KSĐ phải
lưu ý các kháng sinh bị đề kháng để không dùng, chứ không
phải tìm kháng sinh nhạy cảm để dùng
ng tên thương mại của kháng sinh để
mà phải dùng tên khoa học
inh da bi dé khang thi cac khang sinh trong kha nang dé khang chéo cao
Trang 41
Thu nghiém tim men B - lactamase
Là thử nghiệm đơn giản, nhanh, cho lâm sàng hướng điêu trị kháng
sinh trước khi có kết qua KSĐ nhờ ý nghĩa: vk tiết B - lactamase đa số kháng đa
kháng sinh, vi khuẩn không tiết B -gactamase nhạy cảm với nhiều kháng sinh thông dụng
Trang 42Phát hiện vi khuẩn
tiết men B - lactamase phổ rộng
Co thé phat hién K pneumoniae, K oxytoca, va E coli
tiết B - lactamase pho r6ng
Sang loc budc dau