1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quảnt rị hoạt động c1 san xuat va QLSX

18 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 393,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 m cña Qu¸ tr×nh S¶n xuÊt O Đầu vao Inputs 3M Thiêt bi Machine Vât liêu Material Con ngươi Men Quá trình Processing 2M Phương pháp Method Quan ly Management Đầu ra Outputs : San

Trang 1

Môn học Quản trị tác nghiệp

(Operation Management) Trường Đại học Bách khoa Hà nội

Khoa kinh tế và Quản lý

Trang 2

Giơi thiêu giang viên

Ho va tên: TS Nguyên Văn Nghiên 1- Đao tao

 1978 Tôt nghiêp Ky sư Kinh tê Tai ĐHBK Ha nôi

 1992 Tôt nghiêp Quan ly Kinh tê Thi trương Tai Đai hoc Thương mai Châu Âu- Paris, France

 1997 Tôt nghiêp Cao hoc Quan ly Chiên lươc Tai ĐH Tông hơp Pierre Mendes France Grenoble, France

 1999 Tiên si Kinh tê ĐHBK Ha nôi

 2000 Thưc tâp tai ĐH Công nghê Swinburne, Australia

2- Kinh Nghiêm

 CN Bô môn Quan ly Công nghiêp Giang day các môn: QTSX, QL

chiên lươc; Quan tri chuỗi cung ứng.

 Giang day tai Trung tâm Pháp-Viêt Đao tao vê Quan ly CFVG) tư năm 1993

 Giang day tai Đai hoc Công nghê Châu á (AITCV) tư năm 1996.

 Tham gia giang day ơ nhiêu trương đai hoc va các tô chức khác

Trang 3

Chương 1 S¶n xuÊt vµ Qu¶n lý s¶n xuÊt

Trang 4

1- Sản xuất là gì?

Là quá trình biến đổi các yếu te sản xuất hay

các nguồn sản xuất nh :

•Lao động

•Vật t

•Thiết bị

•Thông tin

Thành sản phẩm và dịch vụ phù hợp với

nhu cầu thị tr ờng

Trang 5

5 m cña Qu¸ tr×nh S¶n xuÊt

O

Đầu vao Inputs (3M)

Thiêt bi (Machine)

Vât liêu (Material) Con ngươi (Men)

Quá trình Processing (2M)

Phương pháp (Method)

Quan ly (Management)

Đầu ra ( Outputs) :

San phẩm (Product)

Dich vụ (Services)

I

Trang 6

hai chức năng của lao động

 Lao động là yếu te quan trọng nhất của quá trình sản xuất khai thác triệt

để

Con ng ời bị bóc lột (Chủ nghĩa Taylo những năm 50) Phát triển không toàn diện

 Con ng ời là chủ thể của quá trình sản xuất

Cần tôn trọng và đảm bảo lợi ích

và phát triển toàn diện

Trang 7

Møc b¸n

Giai ®o¹n

Giíi thiÖu Ph¸t triÓn Tr ëng thµnh Suy tho¸i

ben giai ®o¹n cña chu kú seng

s¶n phÈm

Trang 8

3-Quản ly sản xuất

là Sự tác động của nhà quản ly vào quá trình sản

xuất nhằm đạt đ ợc:

Delivery Quality Cost

Flexible

Trang 9

Quản ly sản xuất

Là Sự TáC động có mục đích:

Đúng hạn

dự báo, dự trữ, Mrp, jit, opt, pert, cpm, hệ theng thông tin

chất l ợng cao

iso, tqm, opt, kiểm tra,

chi phí thấp

dự báo, jit, dự trữ, mrp, thông tin,hệ theng sản xuất, mặt bắng sản xuất, logistic, giám sát chất l ợng,

năng suất, khuyến khích lao động …

linh hoạt

hệ theng sản xuất, jit, dự báo, opt, hệ theng thông tin

Trang 10

Nh mét qu¸ tr×nh bao gåm ba giai ®o¹n :

• LËp KÕ ho¹ch

Dù B¸O, mrp, PERT, Dù TR÷, HÖ THeNG TH¤NG TIN …

• Tæ chøc THùC HIÖN

Tæ CHøC S¶N XUÊT, C¢N B»NG N¡NG SUÊT, TH¤NG TIN

• KIÓM TRA vµ ®iÒu chØnh

§¸NH GI¸, THEO DâI, §IÒU CHØNH, HÖ TH¤NG TIN

Qu¶n ly s¶n xuÊt

Trang 11

Các phương pháp QLSX

 MRP – Manufacturing Resource Planning

 OPT- Optimized Production Technology

 JIT- Just In Time

 PERT- Program Evaluation and Review

Technique

 CPM- Critical Path Method

 ISO International Standard Organization

 TQM- Total Quality Management

Trang 12

Nội dung quản ly sản xuất

 Mục đích yêu cầu cuả sản xuất

 Nhận dạng loại hình sản xuất

 Dự báo tiêu thụ sản phẩm

 Quản ly năng lực sản xuất

 Quản ly dự trữ

 Kế hoạch hoá sản xuất

 Tổ chức sản xuất

 Kiểm soát chất l ợng sản phẩm

Trang 13

các mục tiêu của quản ly sản

xuất

- Rút ngắn thời gian cung cấp sản phẩm

- Tăng c ờng độ tin cậy bằng chất l ợng sản

phẩm

- Tăng tính linh hoạt của doanh nghiệp

- Giảm chi phí sản xuất (mua sắm, trả l

ơng, khấu hao máy móc thiết bị, chi phí

tài chính )

- Góp phần động viên, khuyến khích ng ời

lao động để họ quan tâm đến kết qủa

Trang 14

các mục tiêu của quản ly sản

xuất

- Rút ngắn thời gian cung cấp sản phẩm

- Tăng c ờng độ tin cậy bằng chất l ợng sản

phẩm

- Tăng tính linh hoạt của doanh nghiệp

- Giảm chi phí sản xuất (mua sắm, trả l

ơng, khấu hao máy móc thiết bị, chi phí

tài chính )

- Góp phần động viên, khuyến khích ng ời

lao động để họ quan tâm đến kết qủa

Trang 15

Quyêt đinh quan

ly châm Hỏng máy

Phát sinh phê phẩm

Tô chức san xuất

không phù hơp

cung cấp

nguyên liêu

châm

Møc

tån kho

Trang 16

hai chiÒu cña chi phÝ s¶n xuÊt

Thêi gian s¶n xuÊt

Sè l îng ph ¬ng tiÖn

SX sö dông

Chi phÝ s¶n

xuÊt

S¶n phÈm

NVL

Trang 17

Hiờu qua của san xuất đỳng lỳc

(JIT)

Phần

đ ợ c

Se l ợ ng

ph ơng t iện SX

Chu k ỳ sản

x uất

Sử dụng các ph ơng tiện sản xuất đúng

lúc sẽ tiết kiệm chi phí

Trang 18

ChËm trÔ qu¸ tr×nh s¶n xuÊt, lµm chu kú

s¶n xuÊt bÞ kÐo dµi lµm t¨ng chi phÝ

PhÇn

® î c

Chu k ú s¶n

x uÊt

PhÇn mÊt

Rủi ro của san xuất đúng lúc (JIT)

Ngày đăng: 21/09/2020, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w