1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quảnt rị hoạt động c5 quan ly du tru

41 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 463,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tồn kho còn ảnh hưởng đến: – Lead time Chu kỳ cung cấp trong từng giai đoạn của chuỗi – Lưu lượng dòng chuyển Tồn kho và lưu lượng dòng chuyển có nghĩa tương tự trong chuỗi cun

Trang 1

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 1

Quản lý tồn kho trong

chuỗi cung ứng

Trang 2

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 2

Tồn kho trong chuỗi cung ứng

Điểm cung cấp

nguyên liệu thô

Vận chuyển

Lưu trữ

nguyên vật liệu

Vận chuyển Vận chuyển

NHÀ KHO

NHÀ KHO NHÀ KHO

NHÀ KHO

Trang 3

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 3

1 Cơ sở về quản lý tồn

kho

Trang 4

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 4

Vai trò tồn kho trong chuỗi

cc

 Tồn kho tồn tại vì khác nhau giữa cung và cầu

 Tồn kho phát sinh chi phí lớn và ảnh hưởng đến

khả năng sẵn sàng cung cấp

 Tồn kho còn ảnh hưởng đến:

– Lead time (Chu kỳ cung cấp) trong từng giai đoạn của

chuỗi

– Lưu lượng dòng chuyển

Tồn kho và lưu lượng dòng chuyển có nghĩa

tương tự trong chuỗi cung cấp

Trang 5

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 5

Vai trò của tồn kho trong cạnh

tranh

 Nếu ưu tiên tính sẵn sàng trong chiến lược

cạnh tranh thì công ty cần dự trữ một lượng

lớn tồn kho hàng hóa gần nơi tiêu thụ

 Nếu ưu tiên chi phí thấp trong chiến lược cạnh

tranh thì lượng tồn kho cần giảm đảm bảo tiết

kiệm chi phí

Thỏa hiệp (đánh đổi)

Trang 6

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 6

Các quyết định về hàng tồn kho

• Mưc dự trữ thường xuyên (tồn kho chu kỳ)

– Lượng tồn kho trung bình cần thiết thỏa mãn nhu cầu giữa

2 lần cung cấp

– Phụ thuộc vào cỡ lô sản xuất, số lượng mua, vận chuyển

• Mức dự trữ an toàn (bảo hiểm)

– Tồn kho nhằm thỏa mãn khi nhu cầu tăng bất thường ngoài

dự kiến

– So sánh chi phí tồn kho tăng thêm với thiệt hại thiếu hàng bán

• Tồn kho thời vụ

– Tồn kho tăng thêm do nhu cầu tăng cao đã được dự báo

– Chi phí lưu kho tăng thêm so với chi phí sản xuất linh hoạt (dự trữ năng lực)

Trang 7

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 7

2 Các loại hàng tồn kho

  Tồn kho cái gì?

Một doanh nghiệp có thể lưu giữ hàng ngàn loại sản phẩm khác nhau, nhưng chúng có thể phân thành các nhóm chính sau đây:

 Tồn kho nguyên vật liệu và bán thành phẩm mua ngoài;

 Tồn kho bán thành phẩm trong quá trình sản xuất;

 Tồn kho thành phẩm;

 Tồn kho phụ tùng, dụng cụ, thiết bị dự phòng

Trang 8

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 8

Tại sao lại có hàng tồn kho?

Mặc dù hàng tồn kho dẫn đến phát sinh nhiều loại chi phí song các doanh nghiệp không tránh khỏi tồn kho, một số trường hợp doanh nghiệp còn chủ động tạo ra một lượng tồn kho nhất định, như vậy tồn kho có một số lý do chính sau đây:

hoá thường dẫn đến tiết kiệm chi phí, hạ giá thành đơn vị sản phẩm nên doanh nghiệp thường sản xuất một lô lớn sản phẩm rồi tiêu thụ dần

3 Nguyên nhân tồn kho

Trang 9

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 9

nguồn cung cấp nguyên vật liệu, và các nguồn

lực của doanh nghiệp như sự cố máy, công nhân nghỉ việc, phế phẩm phát sinh

vào số lượng vận chuyển

không bán số lượng ít, ràng buộc về tải trọng

phương tiện vận chuyển, kho chứa và các điều

kiện khác

Trang 10

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 10

-    Sự khác biệt giữa các bộ phận sản xuất: khoảng

cách xa nhau, phương pháp tổ chức sản xuất khác nhau, thời gian sản xuất khác nhau, nng suất khác nhau

-    Tồn kho vì lý do đầu cơ: Nhà doanh nghiệp dự

đoán giá nguyên vật liệu hoặc sản phẩm sẽ tăng trong thời gian tới

Tóm lại, có bốn động lực dẫn đến tồn kho trong doanh

nghiệp là thời gian, khoảng cách, bất ổn định và chi

phí

Trang 11

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 11

 Một chính sách dự trữ phải trả lời 2 câu hỏi:

 Dự trữ bao nhiêu?

 Khi nào đặt hàng để tái tạo dự trữ?

 Hai mô hình dự trữ cơ bản:

 Hệ thống điểm đặt hàng

 Hệ thống tái tạo dự trữ định kỳ

4 Mô hình quản lý dư trữ

Trang 12

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 12

Các mô hình quản lý dư trư

Mô hình điểm đặt hàng

Người ta đặt hàng tái tạo dự trữ khi số

lượng dự trữ đạt tới một mức nhất định

(điểm đặt hàng)

Mô hình tái tạo định ky

Người ta đặt hàng để tái tạo dự trữ sau

những khoảng thời gian nhất định (1

tháng chẳng hạn)

Trang 13

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 13

Mô hình điểm đặt hàng

Điểm đặt hàng = Nhu cầu trung bình trong

khoảng thời gian giao nhận+ Dự trư bảo hiểm

Trang 14

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 14

Trang 15

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 15

Mô hình tái tạo định kỳ

Trang 16

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 16

Mô hình tái tạo định kỳ

Trang 17

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 17

D = Nhu cầu hàng năm (đơn vị sản phẩm/năm)

S = Chi phí đặt hàng trên 1 đơn hàng ($/đơn hàng)

C = Đơn giá ($/unit)

i = Lãi suất (%/năm)

Q = Số lượng sp của đơn hàng (đơn vị sản phẩm)

H = Chi phí lưu kho ($/đơn vị/năm

= Phí bảo quản + Phí cơ hội)

N = Số lượng đơn hàng trong 1 năm

I = Mức lưu kho trung bình (đơn vị sản phẩm)

Số lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)

Trang 18

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 18

S ố lượng đặt hàng kinh tế (EOQ)

• Tổng chi phí = phí lưu kho+phí đặt hàng + phí mua

hàng

TC = (Q/2) H + (D /Q) S + (DC)

Ghi chú: bạn có thể

đổi từ năm sang ngày, tuần hay bất kỳ đơn vị

thời gian nào.

Trang 19

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 19

Ví dụ 1

 Cửa hàng Thăng long nhận thấy nhu cầu ổn định hàng tháng về mặt hàng máy bơm nước là 100 máy/tháng Cửa hàng phải chịu chi phí đặt hàng là $2,000 cho 1 lần đặt hàng Đơn giá 1 máy bơm là $200 Phí lưu kho của cửa hàng cho 1 năm vào khoảng 20% giá trị sản phẩm và chi phí cơ hội (lãi suất vốn) là 15%

 Bạn nên khuyên cửa hàng Thăng long đặt hàng một lượng là bao nhiêu?

Trang 20

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 20

Lời giải

 D = 1200 đơn vị/ năm, S = $2,000 /đơn hàng,

 H = (suất phí bảo quản + suất phí cơ hội)*(đơn giá)

Trang 21

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 21

B ài tập 4-1

 Một trong những sản phẩm bán chạy nhất của cửa

hàng Minh Đức là Áo chống nắng Doanh số bán hàng là 18 cái/ tuần và giá mua là $60/cái Chi phí đặt hàng là $45/đơn hàng Phí lưu kho hàng năm chiếm 25% giá trị sản phẩm Cửa hàng hoạt động 52 tuần/năm Nhà quản lý chọn cỡ của 1 đơn hàng là 390 đơn vị sản

phẩm để không phải đặt hàng nhiều lần

1. Tổng chi phí là bao nhiêu nếu theo chính sách đặt

hàng 390 đơn vị sản phẩm cho 1 đơn hàng? nếu đặt

468 đơn vị sản phẩm cho 1 đơn hàng thì có tốt hơn

không?

2. Xác định EOQ và tổng chi phí khi dùng EOQ Tần suất

đặt hàng là bao nhiêu nếu dùng EOQ?

Trang 22

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 22

5 Kiểm soát tồn kho khi nhu cầu

không ổn định

Kiểm tra liên tục (mô hình 1): Đặt hàng 1 lượng

hàng cố định khi tổng dự trữ trong kho xuống tới mức

nhất định (điểm tái đặt hàng - Reorder Point ).

Kiểm tra định ky (mô hình 2): Đặt hàng theo các

khoảng thời gian cố định để đưa mức lưu kho lên 1

mức xác định (mức tái tạo - Order up to Level)

Trang 23

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 23

5.1 Hệ thống kiểm tra liên tục

(Q)

R = Reorder Point (điểm đặt hàng)

Q = Order Quantity (lượng đặt hàng)

L = Lead time (thời gian giao nhận hàng)

Trang 24

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 24

Xác định điểm đặt hàng

 Mức lưu kho (IP) = lượng lưu kho hiện có + lượng hàng sẽ tiếp nhận theo kế hoạch – lượng hàng phải giao (còn nợ)

IP = OH + SR – BO

 Khi IP giảm xuống đến R: đặt lại 1 lượng hàng Q

 Điểm đặt hàng (R) là mức dự trữ thấp nhất khi mức lưu kho IP đạt tới thì 1 lượng hàng cố định Q được đặt

Trang 25

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 25

thời gian

giao hàng

Nhu cầu không được thoả mãn

Việc thiếu hàng do cầu tăng cao trong thời gian chờ hàng về kho

Xác định điểm đặt hàng

Trang 26

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 26

Phân bố xác xuất của nhu cầu trong

kho ảng thời gian giao hàng

m = mean

demand R = Reorder point Ss = Safety stock

Điểm đặt hàng = Nhu c ầu trung bình trong khoảng giao hàng + D ự trữ bảo hiểm

Trang 27

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 27

D ự trữ an toàn

 Giả sử nhu cầu trung bình trong đơn vị thời gian là d, độ

lệch chuẩn là σd và thời gian giao hàng là L đơn vị Khi đó:

Nhu cầu trung bình trong thời gian giao hàng: m = Ld

Variance V[nhu cầu trong thời gian giao hàng] = L σ d 2

 Mức lưu kho an toàn:

Trong đó z hằng số phụ thuộc vào mức phục vụ.

Mức phục vụ (Kpv) = P(không thiếu hàng) = P(nhu cầu

trong thời gian giao hàng< R) z = NORMSINV(Kpv)

Lưu kho an toàn giảm khi giảm 1 trong các yếu tố sau:

Biên động nhu cầu hay sai số dự báo

Thời gian giao hàng trung bình

Mức phục vụ mong muốn

L z

S s  * d *

Trang 28

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 28

Nhu c ầu trung bình trong khoảng thời gian giao hàng

Dự trữ an toàn

T ồn kho

Đặt hàng hàngĐặt

Trang 29

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 29

S s  * d *

Trang 30

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 30

1 sản phẩm ADSL modem trong 1 năm Nhà quản lý

muốn xác suất hết hàng không quá 5% Bạn đề nghị

chính sách đặt hàng nào cho Công ty:

 Mức lưu kho an toàn là bao nhiêu?

 Khi nào thì đặt hàng ?

Trang 31

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 31

 B ội số độ lệch chuẩn z = 1.645

Mức lưu kho an toàn S s = 1.645 (707) = 1160

 R = 5,000(2) + 1,160 = 11,160

Trang 32

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 32

Bài tập 4-2

Cửa hàng điện máy 367 Đường Giải Phóng thống kê

lượng tiêu thụ TV LCD cho thấy nhu cầu trung bình là

18 đvsp/tuần và độ lệch chuẩn là 5 đvsp.Thời gian giao hàng là 2 tuần Xác định mức lưu kho an toàn và điểm đặt hàng lại nếu ban quản lý mong muốn mức phục vụ là 90%

Trang 33

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 33

5.2 Hệ thống t ái tạo định kỳ

 Hệ thống tái tạo định kỳ còn được gọi là “hệ thống P” hay “hệ thống đặt hàng theo khoảng thời gian cố định”

 Tất cả các giả thuyết của EOQ vẫn còn giá trị

Trang 34

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 34

Hệ thống t ái tạo định kỳ

Trang 35

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 35

Xác định lượng đặt hàng trong hệ

OH là tồn kho thực tê trong kho

SR sản phẩm đã đặt hàng sẽ nhận được

BO sản phẩm phải giao hàng (nợ giao)

Trang 36

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 36

Ví dụ

Lượng hàng phải giao bù cho giai đoạn trước ở Trung tâm phân phối là 5 TV màu 36-inch Trong kho hiện tại hết hàng và bây giờ là thời điểm kiểm kê kho Cần đặt bao nhiêu hàng nếu mức tái tạo là 400 TV và không có đơn hàng nào đã đặt?

Trang 37

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 37

Lời giải

IP = OH + SR – BO = 0 + 0 – 5 = -5

Q = T – IP = 405 sets

Trang 38

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 38

Tính toán thời gian giữa các lần đặt hàng (P) và mức lưu kho mong muốn (T)

Với: m = Nhu cầu trung bình trong thời gian P+L

s = Mức lưu kho an toàn

d = Suất nhu cầu

S m

L P

z L

P d

L P

z H

S P

d

D H

P

d

2

.

Trang 39

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 39

Trang 40

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 40

 Với 90% mức phục vụ theo chu kỳ, z = 1.28, ta có:

 Tổng chi phí là: 4(18) ($15) 936 ($45) 15($15) $1,350

126

.5

* 28 1 6

* 18

)

Trang 41

9/22/20 Dr Nguyen Van Nghien 41

B ài tập 4- 3

 Giả sử hệ thống P được dùng ở 1 nhà kho hoạt

động 5 ngày/ tuần, 52 tuần/năm Biết rằng nhu cầu mỗi ngày có giá trị trung bình là 100 sp, độ lệch

chuẩn là 30 sp Thời gian giao hàng là 3 ngày; chi

phí lưu kho bằng $9.4/sp/năm; chi phí đặt hàng là

$35/lần; mức phục vụ mong muốn là 92% Hãy:

Tính P nêu mỗi lần đặt lượng bằng EOQ

Giá trị của T là bao nhiêu?

Bây giờ là thời điểm duyệt hàng trong kho, nêu OH = 40

units, SR = 440, BO = 0 , cần phải đặt bao nhiêu hàng?

Ngày đăng: 21/09/2020, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Mô hình quản lý dư trữ - Quảnt rị  hoạt động  c5  quan ly du tru
4. Mô hình quản lý dư trữ (Trang 11)
Mô hình tái tạo định kỳ - Quảnt rị  hoạt động  c5  quan ly du tru
h ình tái tạo định kỳ (Trang 15)
Mô hình tái tạo định kỳ - Quảnt rị  hoạt động  c5  quan ly du tru
h ình tái tạo định kỳ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w