1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 34/ÔN TẬP HỌC KỲ I(TUYỆT VỜI)

16 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 34/Ôn tập học kỳ I (Tuyệt Vời)
Tác giả Võ Văn Chi
Trường học Trường THCS Phan Chu Trinh
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 34ÔN tậP PHầN I Động vật không x ơng sống II,ưSựưthíchưnghiưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống I,ưTínhưđaưdạngưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống III,ưTầmưquanưtrọngưthựcưtiễnưcủaưĐVKXS... Em

Trang 1

Ngườiưthựcưhiệnư: võ văn chi

Tổư: ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư hóa-sinh-địa-td

Trường: thcs PHAN CHU TRINH

Môn: sinh học 7

Trang 2

( Tiết 34)

ÔN tậP PHầN I

Động vật không x ơng sống

II,ưSựưthíchưnghiưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống I,ưTínhưđaưdạngưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống

III,ưTầmưquanưtrọngưthựcưtiễnưcủaưĐVKXS

Trang 3

Em hãy cho biết Động vật không x ơng sống bao

gồm những ngành động vật nào?

Động vật không x ơng sống

I,ưTínhưđaưdạngưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống

Trang 4

I/ TÍNH ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG :

1/Ngành động vật nguyên sinh:

_ Có kích thước hiển vi.

_ Chỉ là một tế bào nhưng thực hiện đầy đủ các chức năng sống của cơ thể.

2/Ngành ruột khoang:

_ Cơ thể thường hình trụ hay hình dù với 2 lớp tế bào.

_ Miệng có tua miệng, có tế bào gai tự vệ.

3/Các ngành giun:(Giun d p.Giun Tròn,Giun đốt) ẹp.Giun Tròn,Giun đốt)

3/Các ngành giun:(Giun d p.Giun Tròn,Giun đốt) ẹp.Giun Tròn,Giun đốt)

Cơ thể dẹp theo chiều lưng bụng,tròn kéo dài hoặc phân đốt.

4/Ngành thân mềm:

Cơ thể mềm Thường không phân đốt và có vỏ đá vôi.

5/Ngành chân khớp:

Có bộ xương ngoài bằng kitin

_ Cơ thể thừơng phân đốt.

_ Các phần phụ phân đốt, một số có cánh.

Tiết 34 ÔN TẬP PHẦN I

ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG

Trang 5

( Tiết 34) ÔN tậP PHầN I

Động vật không x ơng sống

Dựaưvàoưkiếnưthứcưđãưhọc,ưhãyưhoànưthànhưbảngư1ư

I,ưTínhưđaưdạngưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống

Trang 6

(BAÛNG 1)CácưđạiưdiệnưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống

Đạiưdiện:

Đạiưdiện

Đạiưdiện

Đạiưdiện

Đạiưdiện

Đạiưdiện

Đạiưdiện

Đạiưdiện

Đạiưdiện

.ưCóưroi ưCóưnhiềuư

hạtưdiệpư

lục

.ưCóưchânưgiả

.ưNhiềuư

khôngưbào ưLuônưluônư

biếnưhình

.ưCóưmiệngư

vàưkheư

miệng ưNhiềuưlôngư

bơi

.ưCơưthểưhìnhư

trụ ưNhiềuưtuaư

miệngư.ư.ư.Thư

ờngưcóưváchưxư

ơngưđáưvôi

.ưCơưthểư

hìnhư

chuông ưThuỳư

miệngưkéoư

dài

.ưCơưthểư

hìnhưtrụ ưCóưtuaư

miệng

.ưCơưthểư

dẹp ưThườngư

hìnhưláư

hoặcưkéoư dài

.ưCơưthểư

hìnhưốngư dàiưthuônư 2ưđầu

.ưTiếtưdiệnư ngangư

tròn ưCơưthểư

phânưđốt ưCóưchânư bênưhoặcư

tiêuưgiảm

Trùngưroi

Trùngưbiếnưhình

Trùngưgiày

Hảiưquỳ

Sứa

Thuỷưtức

Sánưdây

Giunưđũa

Giunưđất

Trang 7

Ngành Đặcưđiểm Ngành Đặcưđiểm

:

Đaiưưdiện

Đaiưưdiện

Đaiưưdiện

Đaiưưdiện

Đaiưưdiện

Đaiưưdiện

.Vỏưđáưvôiưxoắnưốc ưCóưchânưlẻ

.ưHaiưvỏưđáưvôi ưCóưchânưlẻ

.ưVỏưđáưvôiưtiêuư

giảmưhoặcưmất ưCơưchânưphátư

triểnưthànhư8ư

hayư10ưtuaư

miệng

.ưCóưcảưchânư bơi,ưchânưbò ưThởưbằngư

mang

.ưCóư4ưđôiưchân ưThởưbằngưphổiư vàưốngưkhí

.ưCóư3ưđôiưchân ưThởưbằngưốngư khí

.ưCóưcánh

ốcưsên

Vẹm

Mực

Conưtôm

Nhện

Bọưhung

CácưđạiưdiệnưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống

Trang 8

( Tiết 34) ÔN tậP PHầN I

Động vật không x ơng sống

II,ưSựưthíchưnghiưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống I,ưTínhưđaưdạngưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống.

Vậnưdụngưkiếnưthứcưđãưhọcưvàưbảngư1ưưhoànưthànhư

Trang 9

(B NG 2) ẢNG 2) SựưthíchưnghiưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống

STT Tênưđộngưvật Môiưtrườngư

sống Sựưthíchưnghi

Kiểuưdinhưdư

ỡng Kiểuưdiư chuyển Kiểuưhôưhấp

2 Trùngưgiày

3

4 Hảiưquỳ

6 Sánưdây

Truứng roi xanh

Nướcưbẩn Dịưdưỡng Bơiưbằngưlông Khuếchưtánưquaư màngưcơưthể

Nửụực ao hoà Dịưdưỡng,tựư

dưỡng Bơiưbằngưroi

Khuếchưtánưquaư màngưcơưthể

ưởưưbiển Dịưdưỡng Sốngưcốư

định

Khuếchư

tánưquaưda ởưbiển Dịưdưỡng

Bơiưlộiưtựưdo

Kýưsinhưởưruộtư

người

Nhờưchấtưhữuư

cơưcóưsẵn

Khôngư Hôưhấpưyếmư

khí Khuếchưtánư quaưda

Trang 10

SựưthíchưnghiưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống

STT Tênưđộngưvật Môiưtrườngư

sống Sựưthíchưnghi

Kiểuưdinhưdư

ỡng Kiểuưdiư chuyển Kiểuưhôưhấp

2 Giunưđũa

3 Giunưđất

4 ưÔcưsên

Kýưsinhưởưruộtư

nonưngười

Nhờưchấtưhữuư

cơưcóưsẵn

ítưdiưchuyển, luồnưláchư Hôưhấpưyếmưkhí

ưTrênưcây ănưlá,chồi,củ Bòưbằngưcơư

chân

Thởưbằngư phổi ởưnướcư(ngọt,ư

mặn) ănưthịtưĐVư khác Bơi,ưbò,ưbật

Thởưbằngư mang

Biển ănưvụnưhữuư

Bámư1ưchổ Thởưbằngư

mang

Sốngưtrongưđất ănưchấtưmùn Đàoưđấtưđểư

chui

Khuếchư

tánưquaưda

Trang 11

SựưthíchưnghiưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống

STT Tênưđộngưvật Môiưtrườngư

sống Sựưthíchưnghi

Kiểuưdinhưdư

ỡng Kiểuưdiư chuyển Kiểuưhôưhấp

5 Bọưhung

6 Châuưchấu

Nướcưbiển Ănưđộngưvậtư nhỏưkhác Bơiưbằngưxúcư

tuưvàưxoangưáo

Thởưbằngưmang

Thởưbằngư mang

ở cạn ănưthịtưsâuưbọ Bayưbằngư

tơ,bò

Phổiưvàư

ốngưkhí

ởưđất ănưphân Bòưvàưbay.

Trênưcạn ănưthựcưvật Bay,ưbò,ưnhảy ốngưkhí

Ănưđộngưvậtư

nhỏưkhác

ởưnướcư(ngọt,ư

mặn)

Bơi,ưbò,ưbậtư

nhảy

ốngưkhí

Trang 12

( Tiết 34) ÔN tậP PHầN I

Động vật không x ơng sống

II,ưSựưthíchưnghiưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống I,ưTínhưđaưdạngưcủaưĐộngưvậtưkhôngưxươngưsống

III,ưTầmưquanưtrọngưthựcưtiễnưcủaưĐVKXS

Bằngưnhữngưkiếnưthứcưđãưhọcưemưhãyưhoànưthànhư

Trang 13

STT Tầmưquanưtrọngưthựcưtiễn Tênưloài

4 Có giá trị dinh d ỡng chữa

bệnh

5 Làm hại cơ thể động vật và ng

ời

Tôm,ưcua,ưsò,ưtrai,ưốc,ưmực…

Tôm,ưcua,ưsò,ưtrai,ưốc,ưmực…

Tôm,ưcua,ưmực,vẹm,ốcưhư

ơng…

ơng…

Tôm,ưsò,ưcua…

Tôm,ưsò,ưcua…

Mậtưong,ưmaiưmực,xácưveư

sầu.…

sầu.…

Sánưláưgan,ưưsánưdâyư,giunư

đũa,chấy,rận…

đũa,chấy,rận…

Châuưchấu,ưốcưsên,ưsâuưhại…

Châuưchấu,ưốcưsên,ưsâuưhại…

Trang 14

THỂ

ĐƠN

BÀO

+kích thước hiển vi +Chỉ là 1tế bào nhưng thực hiện đầy đủ các chức năng

sống của cơ thể Ngµnh­ §VNS

THỂ

ĐA

BÀO

ĐỐI XỨNG HAI BÊN

ĐỐI XỨNG TỎA TRÒN

CƠ THỂ CÓ BỘ XƯƠNG NGOÀI

CƠ THỂ MỀM

Bộ xương ngoài bằng ki tin.

Cơ thể thường phân đốt.

Cả chân cũng phân đốt-một số có cánh.

Thường không phân đốt và có vỏ đá vôi.

Dẹp ,kéo dài hoặc phân đốt.

Ngµnh­ Chân khớp

Ngµnh­ Thân mềm Các­ngành giun

Cơ thể thường hình trụ hay hình dù với 2 lớp tế bào.

Miệng có tua miệng,có tế bào gai tự vệ.

Ngµnh­

Ruột khoang

¤N tËP PHÇN I (§éng vËt kh«ng x ¬ng sèng)

Tãm t¾t ghi nhí:

Trang 15

CễNG VIỆC VỀ NHÀ

1.Kiến thức

+ Sự thích nghi của ĐVKXS.

+ Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS

+ Liên hệ thực tế đời sống

2.Bài tập

- Học thuộc và xem lại nội dung caực caõu hoỷi traộc nghieọm vaứ baứi taọp ủaừ laứm trong học kỳ 1.

3.Chuẩn bị bài sau

- Kiểm tra Học kì I

Ngày đăng: 08/11/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w