Vật dẫn điện là vật có nhiều electron C©u 4 : Trong mạch điện kín , nếu mạch ngoài thuần điện trở R thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức: A.. Là chù
Trang 1http://ductam_tp.violet.vn/ ĐỀ KIỂM TRA HKI VẬT LÝ 11 NĂNG CAO
MÃ ĐỀ 116
C©u 1 : Cho mạch điện gồm nguồn E = 3V, r = 1Ω, mạch ngoài gồm (RΩ, mạch ngoài gồm (R 1Ω, mạch ngoài gồm (R song song với R 2 ) nối tiếp với R 3 Cho R 1Ω, mạch ngoài gồm (R =
C©u 2 : Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công
2,5J.Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là:
C©u 3 : Chọn câu đúng nhất
A Vật dẫn điện là vật có nhiều electron
B Vật cách điện là vật hầu như không có điện tích tự do
C Vật dẫn điện là vật được tích điện lớn
D Vật dẫn điện là vật có nhiều electron
C©u 4 : Trong mạch điện kín , nếu mạch ngoài thuần điện trở R thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r
được tính bởi công thức:
A. H = r%/R B H = (R+r)%/R C. H = R%/r D H = R%/R+r
C©u 5 : Câu nào dưới đây nói về bản chất tia catốt là đúng?
A Là chùm tia sang phát ra từ catôt bị nung nóng ở nhiệt độ cao và làm huỳnh quang thành ống thuỷ tinh đối diện
với catốt
B Là chùm electron âm phát ra từ catốt bị nung nóng ở nhiệt độ cao
C Là chùm ion âm phát ra từ catốt bị nung nóng ở nhiệt độ cao
D Là chùm ion dương phát ra từ anôt của điôt chân không
C©u 6 : Trong một đoạn mạch gồm nguồn điện(E,r) nối tiếp với điện trở thuần R và có dòng điện I chạy qua Cường
độ dòng điện qua mạch:
A Có chiều đi ra từ cực dương của nguồn
B Tỉ lệ nghịch với điện trở R
C Tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn
D Tỉ lệ nghịch với điện trở trong r của nguồn
C©u 7 : Hai điện trở có cùng giá trị mắc nối tiếp nhau rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế là U 0 thì cường độ
điện qua mạch chính có giá trị nào sau đây:
C©u 8 : Câu nào dưới đây nói về quá trình dẫn điện tự lực của chất khí là không đúng?
A Đó là quá trình dẫn điện trong chất khí xảy ra khi có hiện tượng nhân hạt tải điện
B Đó là quá trình dẫn điện trong chất khí thường gặp dưới hai dạng: tia lửa điện và hồ quang điện
C Đó là quá trình dẫn điện trong chất khí xảy ra chỉ bằng cách đốt nóng mạnh khối khí ở giữa hai điện cực để tạo ra
các hạt tải điện
D Đó là quá trình dẫn điện trong chất khí xảy ra và duy trì được mà không cần phun liên tục các hạt tải điện vào.
C©u 9 : Điểm khác nhau chủ yếu giữa ac-quy và pin Vôn-ta là:
A. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau B. Chất dùng làm hai cực khác nhau
C. Sự tích điện khác nhau ở hai cực D. Phản ứng hoá học ở trong ac-quy có thể xảy ra
thuận nghịch
C©u 10 : Khi mạch điện có R mắc nối tiếp với R 1Ω, mạch ngoài gồm (R = 2Ω hoặc R mắc nối tiếp với R 2 = 8Ω vào nguồn điện có hiệu điện Ω vào nguồn điện có hiệu điện
A. R = 2 B R = 4 C. R = 6 D R = 8
C©u 11 : Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất toả nhiêt ở
điện trở này Không thể tính bằng công thức:
A. UI2 B I2R C. UI D U2/R
C©u 12 : Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại không phụ thuộc:
A. khoảng nhiệt độ B. chế độ gia công của kim loại
C. Tiết diện thẳng của dây kim loại D. độ sạch (hay độ tinh khiết) của kim loại
C©u 13 : Để bóng đèn loại 1Ω, mạch ngoài gồm (R20V - 6Ω, R0W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc
nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A. R = 100 Ω B R = 150 Ω C. R = 200 Ω D R = 250 Ω
C©u 14 : Chọn câu phát biểu đúng về Điện dung của tụ điện
A không phụ thuộc vào điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.
B phụ thuộc vào điện tích của nó.
C phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó.
D phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
C©u 15 : Bộ nguồn gồm 1Ω, mạch ngoài gồm (R2 pin giống nhau , mỗi pin có e = 2V, r = 0,6Ω, RΩ được mắc hỗn hợp đối xứng thành 3 hàng
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A. 6V, 0,8Ω B 8V, 0,45Ω C. 6V, 0,45Ω D 8V, 0,8Ω
Trang 2C©u 16 : Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện
trường, thì không phụ thuộc vào
A. Hình dạng của đường đi MN B. Độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm
trên đường đi
C. Vị trí của các điểm M,N D. Độ lớn của điện tích q
C©u 17 : Nhiễm điện một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật nhẹ M và N.Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và
N Trường hợp nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
A. M và N nhiễm điện cùng dấu B. M nhiễm điện còn N không nhiễm điện
C. M và N nhiễm điện trái dấu D. Cả M và N đều không nhiễm điện
C©u 18 : Một quả cầu kim loại nhỏ có khối lượng 2g được tích điện q = 1Ω, mạch ngoài gồm (R0 -5 C treo bằng một sợi dây mảnh và đặt
A. E = 1.730 V/m B E = 1.520 V/m C. E = 3.468 V/m D E = 1.156 V/m
C©u 19 : Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO 4 ) với hai điện cực bằng đồng (Cu) Khi cho dòng
điện không đổi chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút, thì thấy khối lượng của catốt tăng thêm 1Ω, mạch ngoài gồm (R,1Ω, mạch ngoài gồm (R43g Khối lượng mol nguyên tử của đồng là A = 6Ω, R3,5 g/mol Lấy số Faraday F ≈ 96Ω, R.500 C/mol Dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ I bằng bao nhiêu?
A. 0,965 A B 0,965 mA C. 1,93 A D 1,93 mA
C©u 20 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.
B Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.
D Trong điện môi có rất ít diện tích tự do.
C©u 21 : Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường:
A Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện
B Ở bên trong một quả cầi nhựa nhiễm điện
C Ở bên ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện
D Ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện
C©u 22 : Một bàn là dùng điện 1Ω, mạch ngoài gồm (R1Ω, mạch ngoài gồm (R0V Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây như thế nào trong bàn là này để dùng
dòng điện 220V mà công suất không thay đổi
A. Giảm hai lần B Tăng gấp 4 lần C. Giảm 4 lần D Tăng gấp đôi
C©u 23 : Số electron N phát ra từ catốt trong mỗi giây khi dòng điện trong điốt chân không có giá trị bão hoà I bh = 1Ω, mạch ngoài gồm (R2
A. 7,5.1022 electron B. 7,5.1016 electron
C. 75.1019 electron D. 75.1016 electron
C©u 24 : Có 2 điện trở bằng nhau mắc nối tiếp nhau rồi mắc vào nguồn điện thì công suất tiêu thụ của mỗi điện trở là
7,5W Tính công suất tiêu thụ của mỗi điện trở khi chúng mắc song song với nhau rồi mắc vào nguồn điện
C©u 25 : Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công A MN của lực điện càng lớn
nếu:
A. hiệu điện thế UMN càng lớn B. đường đi MN càng dài
C. đường đi MN càng ngắn D. hiệu điện thế UMN càng nhỏ
C©u 26 : Nối cặp nhiệt đồng – constantan với một milivôn kế thành một mạch kín Nhúng mối hàn thứ nhất vào nước
nhiệt này là:
A. 4,25 μV/KV/K B 42,5 mV/K C. 42,5 μV/KV/K D 4,25 mV/K
C©u 27 : Chọn câu đúng : Hai tụ điện ghép
A nối tiếp thì điện tích của cả bộ lớn hơn điện tích của mỗi tụ điện trong bộ
B nối tiếp thì điện dung của mỗi tụ điện trong bộ nhỏ hơn điện dung của cả bộ
C song song thì hiệu điện thế của hai tụ điện bằng nhau, do đó cường độ điện trường trong hai tụ điện cũng bằng
nhau
D song song thì năng lượng của cả bộ bằng tổng năng lượng của các tụ điện trong bộ
C©u 28 : Chọn câu phát biểu đúng
A Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của bản tụ
B Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó
C©u 29 : Một nguồn điện có suất điện động E = 1Ω, mạch ngoài gồm (R2V có thể cung cấp cho điện trở R công suất cực đại là 36Ω, RW Điện
trở trong của nguồn điện là:
C©u 30 : Một hạt bụi khối lượng 3,6Ω, R.1Ω, mạch ngoài gồm (R0 -1Ω, mạch ngoài gồm (R5 kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và nhiễm điện
A. E = 750 V/m B E = 7500 V/m C. E = 75 V/m D E = 1000V/m
2
Trang 4phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Kiem tra HKI vat ly 11 nang cao
Đề số : 116
4