1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề câu trần thuật đơn Ngữ văn 6

13 266 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN VÀ CÁC KIỂU CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN. (TỪ TIẾT 113 ĐẾN TIẾT 115 ) I. MỤC TIÊU CHUNG CỦA CHỦ ĐỀ 1. Kiến thức: Giúp HS nắm chắc khái niệm câu trần thuật đơn. Tác dụng của câu trần thuật đơn. Các kiểu câu trần thuật đơn. Nắm được cấu tạo kiểu câu trần thuật đơn có từ là. Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là Nắm được cấu tạo kiểu câu trần thuật đơn không có từ là. Nắm được tác dụng của kiểu câu này. 2. Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhận diện và phân tích câu trần thuật đơn. Nhận diện được câu trần thuật đơn trong văn bản và xác định được chức năng của câu trần thuật đơn. Biết sử dụng câu trần thuật đơn khi nói và viết. Nhận biết được câu trần thuật đơn có từ là và xác định được các kiểu cấu tạo câu trần thuật đơn có từ là trong văn bản. Luyện kĩ năng xác định CN,VN trong câu trần thuật đơn có từ là. Biết đặt câu trần thuật đơn có từ là. Biết vận dụng để viết đoạn văn sử dụng câu trần thuật đơn có từ là. Luyện kĩ năng nhận diện và phân tích đúng cấu tạo của kiểu câu trần thuật đơn không có từ là. Đặt được kiểu câu trần thuật đơn không có từ là. 3. Thái độ : Phân loại và biết sử dụng kiểu câu trần thuật đơn có từ là và không có từ là trong khi nói và viết. Có ý thức sử dụng câu trần thuật đơn và các kiểu câu trần thuật đơn trong giao tiếp, học văn. 4. Những năng lực chủ yếu cần hình thành cho học sinh Thu nhận và lí giải thông tin . Sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt. Năng lực giải quyết vấn đề Năng lực sáng tạo Năng lực tạo lập văn bản. Năng lực hợp tác Năng lực tự học II. Chuẩn bị GV: Giáo án, bảng phụ. Học sinh: Soạn bài, ôn lại các kiểu câu chia theo mục đích nói ở tiểu học III. Bảng mô tả các mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Nắm được khái niệm câu trần thuật đơn, tác dụng của câu trần thuật đơn và các kiểu câu trần thuật đơn. Nhận biết được kiểu câu trần thuật đơn. Nhận diện được các kiểu câu trần thuật đơn.. Nắm được cấu tạo kiểu câu trần thuật đơn có từ là. Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là Nắm được cấu tạo kiểu câu trần thuật đơn không có từ là . Nắm được tác dụng của kiểu câu này. Phân tích được cấu tạo câu trần thuật đơn. Nhận diện được câu trần thuật đơn trong văn bản và xác định được chức năng của câu trần thuật đơn. Nhận biết được câu trần thuật đơn có từ là và xác định được các kiểu cấu tạo câu trần thuật đơn có từ là trong văn bản. Nhận diện và phân tích đúng cấu tạo của kiểu câu trần thuật đơn không có từ là. Biết đặt câu trần thuật đơn có từ là. Đặt được kiểu câu trần thuật đơn không có từ là. Biết sử dụng các kiểu câu trần thuật đơn khi nói và viết. Phân biệt được câu trần thuật đơn và câu trần thuật ghép. Phân biệt được các kiểu câu trần thuật đơn. Viết đoạn văn có sử dụng các kiểu câu trần thuật đơn.

Trang 1

Tuần 29 Ngày soạn: 13/3/2019

Tiết 113 Ngày dạy 6A: 20/3/2019

6C: 25/3/2019 6B: 27/3/2019 DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ

CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN VÀ CÁC KIỂU CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN

(TỪ TIẾT 113 ĐẾN TIẾT 115 )

I MỤC TIÊU CHUNG CỦA CHỦ ĐỀ

1 Kiến thức:

- Giúp HS nắm chắc khái niệm câu trần thuật đơn Tác dụng của câu trần thuật đơn Các kiểu câu trần thuật đơn

- Nắm được cấu tạo kiểu câu trần thuật đơn có từ là Các kiểu câu trần thuật đơn có

từ là

- Nắm được cấu tạo kiểu câu trần thuật đơn không có từ là Nắm được tác dụng của

kiểu câu này

2 Kĩ năng :

- Rèn kĩ năng nhận diện và phân tích câu trần thuật đơn

- Nhận diện được câu trần thuật đơn trong văn bản và xác định được chức năng của

câu trần thuật đơn

- Biết sử dụng câu trần thuật đơn khi nói và viết

- Nhận biết được câu trần thuật đơn có từ là và xác định được các kiểu cấu tạo câu trần thuật đơn có từ là trong văn bản

- Luyện kĩ năng xác định CN,VN trong câu trần thuật đơn có từ là.

- Biết đặt câu trần thuật đơn có từ là.

- Biết vận dụng để viết đoạn văn sử dụng câu trần thuật đơn có từ là.

- Luyện kĩ năng nhận diện và phân tích đúng cấu tạo của kiểu câu trần thuật đơn

không có từ là.

- Đặt được kiểu câu trần thuật đơn không có từ là.

3 Thái độ :

- Phân loại và biết sử dụng kiểu câu trần thuật đơn có từ là và không có từ là trong

khi nói và viết

- Có ý thức sử dụng câu trần thuật đơn và các kiểu câu trần thuật đơn trong giao tiếp, học văn

4 Những năng lực chủ yếu cần hình thành cho học sinh

- Thu nhận và lí giải thông tin

- Sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sáng tạo

- Năng lực tạo lập văn bản

- Năng lực hợp tác

- Năng lực tự học

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ.

- Học sinh: Soạn bài, ôn lại các kiểu câu chia theo mục đích nói ở tiểu học

III Bảng mô tả các mức độ nhận thức

Trang 2

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

- Nắm được khái niệm

câu trần thuật đơn, tác

dụng của câu trần thuật

đơn và các kiểu câu

trần thuật đơn

- Nhận biết được kiểu

câu trần thuật đơn

- Nhận diện được các

kiểu câu trần thuật

đơn

- Nắm được cấu tạo

kiểu câu trần thuật đơn

có từ là Các kiểu câu

trần thuật đơn có từ là

- Nắm được cấu tạo

kiểu câu trần thuật đơn

không có từ là Nắm

được tác dụng của kiểu

câu này

- Phân tích được cấu tạo câu trần thuật đơn

- Nhận diện được câu trần thuật đơn trong văn bản và xác định được chức năng của

câu trần thuật đơn

- Nhận biết được câu trần thuật đơn có từ

là và xác định được

các kiểu cấu tạo câu trần thuật đơn có từ

là trong văn bản

- Nhận diện và phân tích đúng cấu tạo của kiểu câu trần thuật

đơn không có từ là.

- Biết đặt câu

trần thuật đơn có

từ là.

- Đặt được kiểu

câu trần thuật đơn không có từ

là.

- Biết sử dụng các kiểu câu trần thuật đơn khi nói và viết

- Phân biệt được câu trần thuật đơn và câu trần thuật ghép

- Phân biệt được các kiểu câu trần thuật đơn

- Viết đoạn văn

có sử dụng các kiểu câu trần thuật đơn

IV Hệ thống câu hỏi và bài tập (theo định hướng phát triền năng lực học sinh)

Câu 1: Câu trần thuật

có thể xếp thành mấy

loại?

Câu 2: Tìm câu trần

thuật đơn có trong bài

tập 1/ sgk trang 101?

Câu 3: Các câu mở

đầu truyện dân gian

chúng thuộc loại câu

nào?

Câu 4: Em hãy đặt

câu hỏi để tìm VN

trong 4 VD trên?

Câu 5: Mục đích của

phần VN ở các câu là

gì?

Câu 6: VN của câu

nào giới thiệu sự vật

nêu ở CN?

Câu 7: VN của câu

Câu 1: Hiểu thế nào

là câu trần thuật đơn?

Câu 2: Theo em, câu

trần thuật đơn có cấu tạo như thế nào ? Dùng để làm gì?

Câu 3: Qua phân tích

VD, em hiểu gì về câu trần thuật đơn có

từ là?

Câu 4: Cho biết câu

trần thuật đơn có trong bài tập 1/ sgk trang 101 được dùng

để làm gì?

Câu 5: Các VD vừa

phân tích có đặc điểm gì?

Các câu mở đầu truyện dân gian có tác

Câu 1: Hãy so

sánh sự khác nhau giữa các câu trần thuật vừa phân tích?

Câu 2: Cách giới

thiệu nhân vật ở

VD a,b,c có gì khác cách giới thiệu ở bài 2?

Câu 3: Vị trí

CN,VN ở câu b

có gì khác câu a?

Câu 4: Em có

nhận xét gì về cấu tạo của thành phần vị ngữ ở các câu?

Câu 5: Em có

Câu 1: So

sánh câu trần thuật đơn và câu trần thuật ghép?

Câu 2: Viết

một đoạn văn

từ 5-> 7 câu tả người bạn của

em, trong đó

có dùng câu trần thuật đơn

có từ là

Câu 3: Nêu tác

dụng của kiểu câu trần thuật đơn?

Câu 4: Viết

một đoạn văn

từ 5 -> 7 câu tả

Trang 3

nào trình bày định

nghĩa?

Câu 8: VN của câu

nào miêu tả sự vật?

Câu 9: VN của câu

nào đánh giá sự vật?

Câu 10: Theo em, có

mấy kiểu câu trần đơn

có từ là?

Câu11:Tìm câu trần

thuật đơn có từ là?

Câu 12: Các câu ấy

thuộc những kiểu nào?

Câu13: Em hãy đưa từ

“không” vào câu b?

Câu 14: Thế nào là

câu trần thuật đơn

không có từ Là ?

Câu15: Hãy xác định

thành phần câu trong

ví dụ?

Câu 16: Trong dạng

câu trần thuật đơn

không có từ Là có

những loại câu nào ?

Chúng có đặc điểm gì?

dụng gì?

Câu 6: BT4: Ngoài

tác dụng giới thiệu nhân vật những câu

mở đầu a, b có tác dụng gì?

Câu7:XácđịnhCN,V

N trong những câu trần thuật đơn có từ là vừa tìm được?

Câu 8: Em hãy chọn

cụm từ“ không phải” ,“chưa phải” để

điền vào trước V Câu 9: Nếu điền được thì

câu đó có ý nghĩa gì?

Câu 10: Việc đảo VN

như vậy nhằm mục đích gì?

Câu 11:Thành phần

VN ở câu a có tác dụng gì?

Câu 12: Chọn câu a

hoặc b đề điền vào chỗ trống trong VD

Câu 13: Giải thích

tại sao em chọn câu đó?

Câu 14: Trong các

câu đó, câu nào là câu miêu tả, câu nào là câu tồn tại?

nhận xét gì về vị trí của VN?

Câu 6: Tìm các

câu trần thuật đơn

có từ là và không

có từ là trong đoạn văn sau?

X¸c ®inh cÊu t¹o cña CN - VN:

Ngày mai, trên đất nước này, sắt, thép có thể nhiều hơn tre, nứa

Nhưng, trên đường trường ta dấn bước, tre xanh vẫn là bóng mát Tre vẫn mang khúc nhạc tâm tình Tre sẽ càng tươi những cổng chào thắng lợi Những chiếc

đu tre vẫn dướn lên bay bổng

Tiếng sáo diều tre cao vút mãi

cảnh trường

em trong đó có dùng câu tồn tại

C©u 5: ChØ

ra sự khác nhau của câu miêu tả và câu tồn tại ? Cho ví dụ?

Câu 6: Chỉ ra

điểm giống và khác nhau giữa câu trần thuật đơn có từ là với câu trần

không có từ là? Cho ví dụ?

V Tiến trình dạy học chủ đề

KHÁI NIỆM VỀ CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN

VÀ CÁC KIỂU CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Giúp HS nắm chắc khái niệm câu trần thuật đơn và các kiểu câu trần thật đơn

- Nắm được kiểu câu trần thuật đơn có từ là và không có từ là và các kiểu câu

- Tác dụng của câu trần thuật đơn và các kiểu câu trần thật đơn

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng nhận diện và phân tích câu trần thuật đơn.

- Nhận diện được câu trần thuật đơn trong văn bản và xác định được chức năng của câu trần thuật đơn

- Nhận biết được câu trần thuật đơn có từ là và xác định được các kiểu cấu tạo câu trần thuật đơn có từ là và không có từ là trong văn bản

Trang 4

- Luyện kĩ năng nhận diện và phõn tớch đỳng cấu tạo của kiểu cõu trần thuật đơn

khụng cú từ là

.- Luyện kĩ năng xỏc định CN,VN trong cõu trần thuật đơn cú từ là và khụng cú từ là.

- Đặt được kiểu cõu trần thuật đơn, cõu trần thuật đơn cú từ là và khụng cú từ là.

- Biết sử dụng cõu trần thuật đơn và cỏc kiểu cõu trần thuật đơn khi núi và viết.

3 Thỏi độ: Cú ý thức sử dụng cõu trần thuật đơn và cỏc kiểu cõu trần thuật đơn trong

giao tiếp, học văn

4 Những năng lực chủ yếu cần hỡnh thành cho học sinh:

- Thu nhận và lớ giải thụng tin

- Sử dụng ngụn ngữ

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sỏng tạo

- Năng lực tự học

B CHUẨN BỊ

- GV: Đọc tư liệu tham khảo Bảng phụ

- HS : Đọc trước bài

C.Tổ chức các hoạt động

I Ổn định lớp (1’) 6A: 6B: 6C:

II Kiểm tra bài cũ (4’)

- Trỡnh bày đặc điểm và cấu tạo của VN trong cõu ? Bài tập 2c ?

- Trỡnh bày đặc điểm và cấu tạo của CN trong cõu ? Bài tập 3 ?

III Tiến trỡnh bài học (36’)

* GV giới thiệu bài (1’)

- GV đưa bảng phụ ghi vớ dụ

- HS đọc -> nhận xột

? Đoạn văn gồm mấy cõu? 9 cõu

? Hóy cho biết MĐN cỏc cõu đú là

gỡ?

- HS dựa vào kiến thức đó học ở

Tiểu học để phõn loại cõu

+ Cõu 1,2,6,9: trần thuật -> kể, tả,

nờu ý kiến

+ Cõu 4: nghi vấn -> hỏi

+ Cõu 3,5,8 : cảm thỏn -> bộc lộ

cảm xỳc

+ Cõu 7 : cầu khiến -> mệnh lệnh

- GV ghi cỏc cõu trần thuật

? Hóy xỏc định thành phần C- V ở

cỏc cõu 1,2,6,9 vừa tỡm được?

? Hóy so sỏnh sự khỏc nhau giữa

cỏc cõu trần thuật vừa phõn tớch?

? Cõu trần thuật cú thể xếp thành

mấy loại? - 2 loại

? Theo em, cõu trần thuật đơn cú

cấu tạo như thế nào ? Dựng để làm

I Cõu trần thuật đơn là gỡ ? (16’)

1 Vớ dụ: ( SGK)

2 Nhận xột:

* Xột cỏc cõu trần thuật:

1 Chưa nghe hết cõu, tụi//đó hếch răng lờn…

rừ dài C V

2 Rồi, với điệu bộ khinh khỉnh, tụi// mắng

C V 6.Chỳ mày// hụi như… ta // nào chịu được

C V C V

9 Tụi // về, khụng một chỳt bận tõm

C V

+ Cõu 1,2,9 cú một cụm C- V

=> Cõu trần thuật đơn.

+ Cõu 6 cú hai cụm C- V.

=> Cõu trần thuật ghộp.

3 Ghi nhớ ( SGK)

+ Do một cụm C- V tạo thành

+ Mục đớch : dựng để giới thiệu, tả, kể về một

Trang 5

- Y/C: HS đặt câu trần thuật đơn

- GV chốt

GV treo bảng phụ cã ghi VD -> gọi

HS đọc VD -> GV nhận xét, sửa

lçi phát âm

? Em hãy xác định thành phần C-V

trong các câu?

- HS xác định - GV chuẩn xác

?Thành phần V ở các câu do từ

hoặc cụm từ nào tạo thành?

- HS xác định - GV chuẩn xác

? Vậy thành phần V có cấu tạo như

thế nào?

- HS rút ra kết luận - GV chuẩn

xác

? Nh÷ng c©u cã V do từ là + cụm

D, cụm Đ, cụm T t¹o thµnh gäi lµ

c©u g×?

? Em hãy chọn cụm từ “ không

phải” , “ chưa phải” để điền vào

trước V ?

? Sau khi điền các từ trên thì câu

đó có ý nghĩa gì?

- HS điền -> rút ra kết luận

? Qua phân tích VD, em hiểu gì về

câu trần thuật đơn có từ là? Cho

VD

- HS đọc ghi nhớ - >GV chốt kiến

thức

§äc vÝ dô các ví dụ ở phần I

-NhËn xÐt

? Em hãy đặt câu hỏi để tìm VN

trong 4 VD trên?

? Mục đích của phần VN ở các câu

là gì?

? VN của câu nào giới thiệu sự vật

nêu ở CN?

? VN của câu nào trình bày định

nghĩa?

? VN của câu nào miêu tả sự vật?

sự việc, sự vật hay nêu ý kiến

VD: Em häc bµi

II Các kiểu câu trần thuật đơn

1 Câu trần thuật đơn có từ là

a Đặc điểm ( 10’)

* Ví dụ (SGK)

* Nhận xét

a Bà đỡ Trần là người huyện Đông Triều

C V là + cụm D

b Truyền thuyết là loại truyện … kì ảo

C V là + cụm D c.Ngày thứ 5 trên đảo Cô Tô là môt ngày…

C V +cụm D

d Dế Mèn trêu chị Cốc là dại

C V là + tính từ -> V do từ là + cụm D, cụm Đ, cụm T

Câu trần thuật đơn có từ là.

- Bà đỡ Trần không phải người huyện Đông Triều

-> V = không phải + cụm D -> ý nghĩa phủ định.

* Ghi nhớ ( SGK)

b Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là: (10’)

* Ví dụ : xét các ví dụ ở phần I

* Nhận xét

a Bà đỡ Trần ở đâu ? -> Giới thiệu sự việc nêu ở CN

b Truyền thuyết là gì ? -> định nghĩa, cách hiểu khái niệm ở CN

c Ngày thứ 5 trên đảo Cô Tô như thế nào ? -> Miêu tả đặc điểm sự vật

d Dế Mèn trêu chị Cốc là làm sao ?

Trang 6

? VN của câu nào đánh giá sự vật?

- HS xác định

- GV chuẩn xác

? Theo em, có mấy kiểu câu trần

đơn có từ là? Cho ví dụ

GV gọi HS đọc ghi nhớ

- GV ghi VD vào bảng phụ

- HS đọc VD - GV nhËn xÐt, söa

lçi ph¸t ©m

? Em hãy xác định CN,VN trong

các câu trên?

- HS xác định - GV chuẩn xác

? Em có nhận xét gì về cấu tạo của

thành phần vị ngữ ở các câu trên?

- GV gợi ý: Các vị ngữ do từ hoặc

cụm từ nào tạo thành ?

- HS xác định

- GV chuẩn xác

- GV đưa các từ “không”, “chưa

phải”

? Em hãy đưa từ “không” vào câu

b?

- HS đưa

? Khi VN có từ “không” thì nó

biểu thị ý nghĩa gì?

? Các VD vừa phân tích có đặc

điểm gì?

- HS nêu

? Thế nào là câu trần thuật đơn

không có từ Là

- HS đọc ghi nhớ

? Cho ví dụ

- GV ghi VD vào bảng phụ

- HS đọc VD

GV nhËn xÐt, söa lçi ph¸t ©m

? Hãy xác định thành phần câu

trong VD a?

? Thành phần VN ở câu a có tác

dụng gì?

? Em có nhận xét gì về vị trí của

VN?

? Xác định thành phần VN-CN

trong VD b?

? Vị trí thành phần CN, VN ở câu b

-> Đánh giá, nhận xét sự vật

* Ghi nhớ (SGK)

- Có 4 kiểu câu trần thuật đơn có từ là

2 Câu trần thuật đơn không có từ là (10’)

a Đặc điểm của câu trần thuật đơn không

có từ là (10’)

*.Ví dụ ( SGK)

* Nhận xét

a Phú ông mừng lắm

C V -> Cụm T

b Chúng tôi tụ hội ở góc sân

C V -> Cụm Đ

c Bông hoa này đẹp

C V -> T

d Mặt trời mọc.

C V -> Đ

-> Phần VN do ĐT, cụm ĐT, TT, cụm TT tạo thành.

* Chúng tôi không tụ họp ở góc sân.

C V

-> Ý nghĩa phủ định.

-> Khi VN biểu thị ý phủ định, nó kết hợp với các từ: không,chưa, chẳng

-> Câu trần thuật đơn không có từ Là

* Ghi nhớ ( SGK)

b Các kiểu câu trần thật đơn không có từ

là (10’)

* Ví dụ 1 (SGK)

* Nhận xét

a Đằng cuối bãi, hai cậu bé con tiến lại

TPP C V

-> Miêu tả hành động, trạng thái của hai cậu bé.

CN đứng trước VN.

-> Câu miêu tả.

b Đằng cuối bãi, tiến lại hai cậu bé con.

TPP V C

Trang 7

có gì khác câu a?

? Việc đảo VN như vậy nhằm mục

đích gì?

? Trong dạng câu trần thuật đơn

không có từ Là có những loại câu

nào ? Chúng có đặc điểm gì?

- HS nêu

? Chọn câu a hoặc b để điền vào

chỗ trống trong VD ? Giải thích tại

sao em chọn câu đó? Chän c©u b

-> gi¶i thÝch v× sao

- HS giải thích

GV gọi HS đọc ghi nhớ ? Cho ví

dụ

GV chốt

-> VN đứng trước CN.

Thông báo sự xuất hiện, tồn tại của sự vật.

-> Câu tồn tại

* Ghi nhớ (SGK)

Câu trần thật đơn không có từ là gồm 2 kiểu:

- Câu miêu tả.

- Câu tồn tại

IV Củng cố (2’)

- Câu trần thuật đơn là gì ? cho VD ?

- Nêu sự khác nhau giữa câu trần thuật đơn có từ là với câu trần thuật đơn không có

từ là? Cho ví dụ

- Nêu sự giống và khác nhau của câu miêu tả và câu tồn tại ?

V Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm chắc câu trần thuật đơn và các kiểu câu trần thuật đơn Cho ví dụ

- Chuẩn bị: Làm trước các bài tập phần luyện tập trong sách giáo khoa, các bài tập trong vở bài tập

**************************************************

Tuần 29 Ngày soạn: 13/3/2019

Tiết 114 Ngày dạy 6A: 20/3/2019

6B: 27/3/2019

6C: 29/3/2019

LUYỆN TẬP VỀ CÁC KIỂU CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nắm được câu trần thuật đơn và tác dụng của câu trần thuật đơn

- Câu trần thuật đơn có từ là và các kiểu câu trần thuật đơn có từ là

- Câu trần thuật đơn không có từ là và các kiểu câu trần thuật đơn không có từ là

2 Kĩ năng:

- Nhận biết được câu trần thuật đơn, câu trần thuật đơn có từ là và câu trần thuật đơn

không có từ là

- Luyện kĩ năng xác định CN,VN và cấu tạo của CN, VN trong câu trần thuật đơn và

câu trần thuật đơn có từ là và câu trần thuật đơn không có từ là trong văn bản

- Biết đặt câu và viết đoạn văn sử trần thuật đơn có từ là và câu trần thuật đơn không

có từ là trong văn bản

Trang 8

3 Thái độ: Có ý thức sử dụng câu trần thuật đơn, các kiểu câu câu trần thuật đơn có

từ là và không có từ là

4 Những năng lực chủ yếu cần hình thành cho học sinh:

- Thu nhận và lí giải thông tin

- Sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sáng tạo,

- Năng lực tạo lập văn bản

- Năng lực tự học

B CHUẨN BỊ

- GV: giáo án, bảng phụ

- HS: Đọc và soạn bài

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG

I Ổn định lớp (1’) 6A: 6B: 6C:

II Kiểm tra bài cũ (4’)

- Câu trần thuật đơn là gì? Cho ví dụ

- So sánh điểm giống và khác nhau giữa câu trần thuật đơn có từ là và câu trần thuật đơn không có từ là

III Tiến trình bài học (36’)

GV giới thiệu bài (1’)

Bài tập 1(101)

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS: Đọc đoạn văn -> nhËn xÐt

? Tìm câu trần thuật có trong đoạn văn?

? Chỉ ra các câu trần thuật đơn? Các câu

trần thuật còn lại được gọi là gì?

- GV giới thiệu câu ghép sẽ học ở lớp 7

? Cho biết các câu trần thuật đơn trên

được dùng để làm gì?

- HS xác định câu trần thuật đơn

Bài tập 2( 102)

- HS nêu yêu cầu bài

? Các câu mở đầu truyện dân gian chúng

thuộc loại câu nào?

? Có tác dụng gì?

- HS đọc các câu a,b,c -> xác định

Bài tập 3( 102

- HS nêu yêu cầu bài 3

? Cách giới thiệu nhân vật ở VD a,b,c có

gì khác cách giới thiệu ở bài 2?

- HS đọc các đoạn -> thảo luận -> trả lời

Bài tập 4( 103)

- HS nêu yêu cầu bài 4

? Ngoài tác dụng giới thiệu nhân vật

những câu mở đầu a, b có tác dụng gì?

III Luyện tập (35’) Bài tập 1(101)

- Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô// là một ngày trong trẻo sáng sủa

-> Giới thiệu cảnh được tả

- Từ khi … bao giờ bầu trời Cô Tô// cũng trong sáng như vậy

-> Nêu ý kiến nhận xét.

Bài tập 2( 102)

- Đều là câu trần thuật đơn -> để giới thiệu nhân vật

Bài tập 3( 102)

- Cả 3 VD đều giới thiệu nhân vật phụ trước

- Miêu tả việc làm, quan hệ của nhân vật phụ

- Qua việc làm của nhân vật phụ ->giới thiệu nhân vật chính

Bài tập 4( 103)

- Giới thiệu nhân vật

- Miêu tả hành động của các nhân vật

Bài tập 1+2 (115)

a Hoán dụ là gọi tên sự vật … diễn

Trang 9

Bài tập 1+2 (115)

? Tìm câu trần thuật đơn có từ là?

? Xác định CN,VN trong những câu trần

thuật đơn có từ là vừa tìm được?

? Các câu ấy thuộc những kiểu nào?

- HS đọc VD -> xác định

Bài tập 3 ( 116)

? Viết một đoạn văn từ 5-> 7 câu tả người

bạn của em, trong đó có dùng câu trần

thuật đơn có từ là? Nêu tác dụng của các

câu trần thuật đơn đó?

- HS viết -> trình bày

- GV nhận xét, đánh giá

đạt

C V -> định nghĩa

b Tre là cánh tay của người nông dân

C V -> miêu tả

c Bồ các là bác chim ri

C V -> giới thiệu

Bài tập 3 (116)

Viết một đoạn văn từ 5-> 7 câu tả người bạn của em, trong đó có dùng

câu trần thuật đơn có từ là? Nêu tác

dụng của các câu trần thuật đơn đó?

IV Củng cố (2’)

- Câu trần thuật đơn là gì? Tác dụng của câu trần thuật đơn ?

- Nêu đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là và câu trần thuật đơn không có từ là?

V Hướng dẫn về nhà (2’)

- Nắm chắc câu trần thuật đơn có từ là và các kiểu câu trần thuật đơn có từ là.

- Nắm chắc câu trần thuật đơn không có từ là và các kiểu câu trần thuật đơn không

có từ là.

- Hoàn thành bài tập vào vở Làm các tập trong SBT

- Chuẩn bị: Làm trước các bài tập phần luyện tập trong sách giáo khoa, các bài tập trong sách bài tập

- Chuẩn bị: Hướng dẫn đọc thêm: Lòng yêu nước ( theo câu hỏi SGK)

_

Tuần 30 Ngày soạn: 18/3/2019

Tiết 115 Ngày dạy 6A: 25/3/2019

6BC: 29/3/2019

LUYỆN TẬP VỀ CÁC KIỂU CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN (Tiếp)

- TỔNG KẾT, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp HS :

- Nắm được kiểu câu trần thuật đơn không có từ là và tác dụng của kiểu câu này.

- Nắm được kiến thức đã học về chủ đề Câu trần truật đơn và các kiểu câu trần thuật đơn

2 Kĩ năng:

- Luyện kĩ năng nhận diện và phân tích đúng cấu tạo của kiểu câu trần thuật đơn

không có từ là.

- Đặt được kiểu câu trần thuật đơn không có từ là và chỉ ra sự gièng vµ khác nhau

của câu miêu tả và câu tồn tại

- Biết vận dụng để viết đoạn văn sử dụng câu trần thuật đơn không có từ là.

- Luyện kĩ năng nhận diện và phân tích đúng cấu tạo của kiểu câu trần thuật đơn

không có từ là

Trang 10

- Chỉ ra điểm giống và khác nhau giữa câu trần thuật đơn có từ là với câu trần thuật

đơn không có từ là?

- Tổng kết kiểm tra, đánh giá việc nắm bắt kiến thức của học sinh để từ đó GV tự điều chỉnh kế hoạch hoạt động cho phù hợp

3 Thái độ: Sử dụng kiểu câu này trong khi nói và viết.

4 Những năng lực chủ yếu cần hình thành cho học sinh:

- Thu nhận và lí giải thông tin

- Sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sáng tạo, tạo lập văn bản

- Năng lực tự học

B CHUẨN BỊ

- GV: Giáo án, bảng phụ

- HS : Đọc bài, soạn bài

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG

I Ổn định lớp (1’) 6A: 6B: 6C:

II Kiểm tra bài cũ (4’)

? Nêu đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là ? Đặt 1câu trần thuật đơn có từ là và

phân tích cấu tạo?

? Bài tập 3 (116)

III Tiến trình bài học (36’)

* GV giới thiệu bài (1’)

- HS nêu yêu cầu bài 1

- GV viết bảng phụ ->gọi HS

đọc

? Xác định CN,VN trong các

câu?

? Trong các câu đó, câu nào

là câu miêu tả, câu nào là câu

tồn tại?

- HS làm bài

- HS làm phần b,c

- HS nêu yêu cầu bài tập 2

III Luyện tập (15’) Bài tập 1 (120)

Phần a:

1 Bóng tre trùm lên làng … ,xóm thôn

C V

2 Dưới bóng…, thấp thoáng/ mái….kính

TN V C

3 Dưới bóng…,ta / gìn giữ … lâu đời

TN C V

Phần b:

1 Bên hàng xóm tôi có cái hang của Dế Choắt

2 Dế Choắt là tên tôi đặt … thượng thế

C V

-> Câu miêu tả.( Câu trần thuật đơn có từ là) Phần c:

1 Dưới gốc tre, tua tủa những mầm măng

V C

-> Câu tồn tại.

2 Măng trồi lên … trỗi dậy

C V -> Câu miêu tả

Ngày đăng: 18/09/2020, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w