Mục tiêu: qua tiết này hs cần nắm đợc -Tính chất của tứ giác.. -Định nghĩa, tính chất,dấu hiệu nhận biết của : Hình thang; hình thang cân; hình bình hành; hình chữ nhật; hình thoi; hình
Trang 1Ngày soạn13/11/2009
Ngày dạy:
Tuần 13 Tiết 25
KIểM TRA MộT TIếT CHƯƠNG I HìNH HọC 8
1 Mục tiêu: qua tiết này hs cần nắm đợc
-Tính chất của tứ giác
-Định nghĩa, tính chất,dấu hiệu nhận biết của : Hình thang; hình thang cân; hình bình hành; hình chữ nhật; hình thoi; hình vuông.
-Tính chất của đờng trung bình của hình thang.
-Tính chất đối xứng của một hình; biết dựng 2 điểm đối xứng qua 1 điểm cho trớc.
- Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng vẽ hình, t duy lôgic cho hs
- Thấy đợc những thiếu sót, sai lầm sau khi học chơng I để khắc phục sửa chữa.
2 Chuẩn bị :
GV soạn ma trận kiểm tra, đề kiểm tra phô tô sẵn.
Mức độ
Kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
điểm
Tr.ngh Tự luận Tr.ngh Tự luận Tr.ngh Tự luận
Tứ giác 1
0,5đ
1
0,5 đ Hình thang
và hình
thang cân
1 0,5 đ
1 0,5 đ Hình bình
hành
1 0,5 đ
1 0,5 đ Hình chữ
nhật, hình
vuông
1
1 đ
1 0,5 đ
2 1,5 đ Hình thoi
1 0,5 đ
1
2 đ
2 2,5 đ
Đờng TB
của tam
giác của
hình thang
1
1 đ
2
3 đ
3
4 đ Tính chất
đối xứng
1 0,5 đ
1 0,5 đ Tổng điểm 1
0,5 đ
1
1 đ
3 1,5 đ
1
1 đ
2
1 đ
3 5đ
11
10 đ
Đề Bài
Trang 2G H
E B
C
PHần I-Trắc nghiệm: (4 đ)
Câu 1:
Tứ giác nào sau đây không phải là hình bình hành?
A) ABCD B) EFGH
C) MNIK D) TRQU
Câu 2
Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
A) Hình thang cân B) Hình thoi
C) Hình chữ nhật D) Hình bình hành
Câu 3: Nếu độ dài 2 cạnh kề của hình chữ nhật là 3 cm và 5 cm thì độ dài đờng chéo của nó là:
A)14 cm B) 8 cm
C) 34 cm D) 4 cm
Câu 4: Tứ giác có 2 cạnh đối song song và 2 đờng chéo bằng nhau là:
A) Hình thang cân B) Hình chữ nhật
C) Hình vuông D) Hình bình hành
Câu 5: Nếu hình thoi ABCD có Â = 600 thì :
A) Tam giác ABD là tam giác đều B) Góc ACB bằng 1200
C)AC= 3 D) AC AB= 2
Câu6 Cho tam giác ABC vuông tại A có BM= MC= 12a Khi đó độ dài AM sẽ là:
A 11a B 12a C 13a D 14a
Câu 7 Xác định tính đúng ( Đ) hoặc sai cho các khẳng định sau:
Phần II-Tự luận: (6điểm)
Câu 1 : (2điểm)
a) Nêu tính chất đờng trung bình của hình thang
b) áp dụng : Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD Biết CD = 18cm; AB có độ dài bằng 2
3CD Tính độ dài đờng trung bình của hình thang ABCD.
Câu 2: (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Kẻ HP vuông góc với AB, HQ vuông góc với AC
a) Chứng minh APQH là hình chữ nhật
b) Gọi M là điểm đối xứng của H qua AC, N là điểm đối xứng của H qua AB
Chứng minh 3 điểm M, A, N thẳng
Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình thoi
Tứ giác có các góc đối bằng nhau và có 2 đờng chéo bằng nhau là hình vuông
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
41 °
T
R M
N
140 °
Trang 3Đáp án.
Phần I-Trắc nghiệm: (4đ)
Từ câu1 đến câu 6 mỗi ý đúng cho 0,5đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
d b c b a a
Câu7.(1đ) 1- S; 2- Đ; 3- S; 4- S
Phần II-Tự luận : (6 điểm)
Câu 1 : 2đ
a) Phát biểu đúng nh SGK (1 điểm).
b) Tính AB = 18.2
3= 12 cm (1 điểm)
Câu 2 :4đ
a) Chứng minh APQH là hình chữ nhật: (1 điểm)
b) Chứng minh : M, A, N thằng hàng (2 điểm)
* Theo Tiên đề ơclit hoặc chứng minh ãMAN = 1800
c) Chứng minh AH =
2
MN (1 điểm):
*Sử dụng tính chất 2 đờng chéo hình chữ nhật và đờng trung bình của tam giác hoặc sử dụng tính chất trung tuyến ứng cạnh huỳên của tam giác vuông
Ngày 16/11/2009 Ký duyệt T13
N
M
Q P
C H
B
A
Trang 5G H
E B
C
KIểM TRA MÔN HìNH HọC 8 CHƯƠNG I (Thời gian 45 phút)
Họ và tên Lớp
Đề bài:
PHần I-Trắc nghiệm: (4 đ)
Câu 1:
Tứ giác nào sau đây không phải là hình bình hành?
A) ABCD B) EFGH
C) MNIK D) TRQU
Câu 2
Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
A) Hình thang cân B) Hình thoi
C) Hình chữ nhật D) Hình bình hành
Câu 3: Nếu độ dài 2 cạnh kề của hình chữ nhật là 3 cm và 5 cm thì độ dài đờng chéo của nó là:
A)14 cm B) 8 cm
C) 34 cm D) 4 cm
Câu 4: Tứ giác có 2 cạnh đối song song và 2 đờng chéo bằng nhau là:
A) Hình thang cân B) Hình chữ nhật
C) Hình vuông D) Hình bình hành
Câu 5: Nếu hình thoi ABCD có Â = 600 thì :
A) Tam giác ABD là tam giác đều B) Góc ACB bằng 1200
C)AC= 3 D) AC AB= 2
Câu6 Cho tam giác ABC vuông tại A có BM= MC= 12a Khi đó độ dài AM sẽ là:
A 11a B 12a C 13a D 14a
Câu 7 Xác định tính đúng ( Đ) hoặc sai cho các khẳng định sau:
Phần II-Tự luận: (6điểm)
Câu 1 : (2điểm)
a) Nêu tính chất đờng trung bình của hình thang
b) áp dụng : Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD Biết CD = 18cm; AB có độ dài bằng 2
3CD Tính độ dài đờng trung bình của hình thang ABCD.
………
………
Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình thoi
Tứ giác có các góc đối bằng nhau và có 2 đờng chéo bằng nhau là hình vuông
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và hai đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
41 °
T
R M
N
140 °
Trang 6………
………
………
………
………
Câu 2: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Kẻ HP vuông góc với AB, HQ vuông góc với AC a) Chứng minh APQH là hình chữ nhật b) Gọi M là điểm đối xứng của H qua AC, N là điểm đối xứng của H qua AB Chứng minh 3 điểm M, A, N thẳng hàng ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….
KIểM TRA MÔN HìNH HọC 8 CHƯƠNG I
Thời gian 45 phút
Họ và tên Lớp
Đề bài: