Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra đktc khi cho 3,2gam Cu tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 đặ
Trang 1Câu 3: Sục khí SO 2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
Câu 4: Cho phản ứng: Fe + H 2 SO 4 đặc, nóng → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 5: Phát biểu nào không đúng?
C Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu D Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ nước vào axit
Câu 6: Cho 6,5gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H 2 SO 4 loãng Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2S → S → SO2 → CaSO3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn a gam KMnO4 thu được V lít khí O2 Lấy lượng khí O2 thu được cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư S, sinh ra 2,8 lít khí SO2 (các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Tính a
(Cho: Fe: 56, Cu: 64, S: 32, O: 16, Zn: 65)
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phát biểu nào không đúng?
C Khí SO2 là một oxit axit D Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ nước vào axit
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O 3 có tính oxi hóa mạnh hơn O 2 :
Câu 4: Sục khí SO 2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
Câu 5: Cho phản ứng: Fe + H 2 SO 4 đặc, nóng → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 6: Cho 13gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H 2 SO 4 loãng Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2S → S → SO2 → CaSO3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn a gam KMnO4 thu được V lít khí O2 Lấy lượng khí O2 thu được cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư S, sinh ra 2,8 lít khí SO2 (các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Tính a
(Cho: Fe: 56, Cu: 64, S: 32, O: 16, Zn: 65)
Trang 2KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH Mđ: 113
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O 3 có tính oxi hóa mạnh hơn O 2 :
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
A S + H2 → H2S B S + O2 → SO2 C S + 3F2 → SF6 D S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O
Câu 3: Cho phản ứng: Al + H 2 SO 4 loãng → Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2
Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là:
Câu 4: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H2S có mùi hắc, có tính khử mạnh B Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO2 là một oxit axit D Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 3,2gam Cu tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng là:
Câu 6: Để điều chế O 2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác B Nhiệt phân KMnO4 C Phân huỷ H2O2 có xúc tác D A hoặc B, C
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: S → H2S → SO2 → CaSO3
H2SO4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, Na2SO4, KCl Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Cho 28,8gam hỗn hợp hai kim loại sắt (Fe) và đồng (Cu) tác dụng hết với axit H2SO4 đặc nóng thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc)
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
(Cho: Fe: 56, Cu: 64, S: 32, O: 16, Zn: 65)
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho phản ứng: Al + H 2 SO 4 loãng → Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2
Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là:
Câu 2: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H2S có mùi hắc, có tính khử mạnh B Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO2 là một oxit axit D Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O 3 có tính oxi hóa mạnh hơn O 2 :
Câu 4: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
A S + H2 → H2S B S + O2 → SO2 C S + 3F2 → SF6 D S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O
Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 6,4gam Cu tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng là:
Câu 6: Để điều chế O 2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác B Nhiệt phân KMnO4 C Phân huỷ H2O2 có xúc tác D A hoặc B, C
B TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: S → H2S → SO2 → CaSO3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓
H2SO4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, Na2SO4, KCl Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Cho 28,8gam hỗn hợp hai kim loại sắt (Fe) và đồng (Cu) tác dụng hết với axit H2SO4 đặc nóng thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc)
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Trang 3Câu 3: Sục khí SO 2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
Câu 4: Cho phản ứng: Fe + H 2 SO 4 đặc, nóng → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 5: Phát biểu nào không đúng?
C Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu D Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ nước vào axit
Câu 6: Cho 6,5gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H 2 SO 4 loãng Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS2 → SO2 → SO3 → Na2SO4
↓ (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) S
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi trường kín không có không khí,
được sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc)
0,5M Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phát biểu nào không đúng?
C Khí SO2 là một oxit axit D Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ nước vào axit
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất khử?
Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O 3 có tính oxi hóa mạnh hơn O 2 :
Câu 4: Sục khí SO 2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
Câu 5: Cho phản ứng: Fe + H 2 SO 4 đặc, nóng → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 6: Cho 13gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H 2 SO 4 loãng Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS2 → SO2 → SO3 → Na2SO4
↓ (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) S
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi trường kín không có không khí,
được sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc)
0,5M Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch
Trang 4KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH Mđ: 115
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng minh O 3 có tính oxi hóa mạnh hơn O 2 :
Câu 2: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
A S + H2 → H2S B S + O2 → SO2 C S + 3F2 → SF6 D S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O
Câu 3: Cho phản ứng: Al + H 2 SO 4 loãng → Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là:
Câu 4: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H2S có mùi hắc, có tính khử mạnh B Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO2 là một oxit axit D Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 3,2gam Cu tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng là:
Câu 6: Để điều chế O 2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác B Nhiệt phân KMnO4 C Phân huỷ H2O2 có xúc tác D A hoặc B, C
B TỰ LUẬN:
Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2S → SO2 → CaSO3
H2SO4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, Na2SO4, H2O Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 5,6 gam Fe và 0,8 gam S trong môi trường kín không có không khí, được
sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc)
0,5M Tính khối lượng các chất có mặt trong dung dịch sau phản ứng
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho phản ứng: Al + H 2 SO 4 loãng → Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 Hệ số của chất khử và chất oxi hóa lần lượt là:
Câu 2: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H2S có mùi hắc, có tính khử mạnh B Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
C Khí SO2 là một oxit axit D Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Câu 3: Phản ứng nào sau đây chứng minh O 3 có tính oxi hóa mạnh hơn O 2 :
Câu 4: Cho các phản ứng sau, trong phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
A S + H2 → H2S B S + O2 → SO2 C S + 3F2 → SF6 D S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O
Câu 5: Khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho 6,4gam Cu tác dụng hết với dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng là:
Câu 6: Để điều chế O 2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác B Nhiệt phân KMnO4 C Phân huỷ H2O2 có xúc tác D A hoặc B, C
B TỰ LUẬN: Câu 1: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: FeS → H2S → SO2 → CaSO3
(ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) ↓
H2SO4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
NaOH, HCl, Na2SO4, H2O Viết phương trình phản ứng
Câu 3: Đun nóng một hỗn hợp bột gồm 5,6 gam Fe và 0,8 gam S trong môi trường kín không có không khí, được
sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí B
1 Viết phương trình hóa học cho các phản ứng xảy ra
2 Xác định thể tích các khí trong hỗn hợp B (đo ở đktc)
0,5M Tính khối lượng các chất có mặt trong dung dịch sau phản ứng
Trang 5A Khớ H2S cú mựi hắc, cú tớnh khử mạnh B Axit H2SO4 đặc oxi húa được kim loại Cu
C Khớ SO2 là một oxit axit D Pha loóng axit H2SO4đ bằng cỏch rút từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Cõu 2: H 2 SO 4 đặc có thể dùng làm khô hỗn hợp khí nào sau đây:
A HI, O2, SO2 B H2S, O2, Cl2 C O2, SO2, Cl2 D Cả A, B, C
Cõu 3: Để sản xuất H 2 SO 4 với hiệu suất cao ngời ta:
Cõu 4: Nhúm chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử:
A S, O2, H2S B H2SO4, SO2, Cl2 C Cl2, SO2, S D O3, Cl2, SO3
Cõu 5: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy cú thể chứng minh được tớnh oxi hoỏ của O 2 mạnh hơn S:
A S + O2 SO2 B.H2S + O2 - S + H2O
C Fe + O2 Fe2O3 và Fe + S - FeS D A, B và C đều được
Cõu 6: Cho cỏc phản ứng sau, trong phản ứng nào S đúng vai trũ là chất oxi húa?
A S + H2 → H2S B S + O2 → SO2 C S + 3F2 → SF6 D S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O
Cõu 7: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H 2 SO 4 đặc bao gồm:
A H2S và CO2 B H2S và SO2
C SO3 và CO2 D SO2 và CO2
Cõu 8: Nguyên nhân làm cho dung dịch H 2 S trong nớc để lâu ngày trở nên vẩn đục là:
A H2S tác dụng với N2 không khí tạo ra S không tan
B H2S tác dụng với O2 không khí tạo ra S không tan
C H2S tác dụng với H2O tạo ra S không tan
D Một nguyên nhân khác
PHẦN B: TỰ LUẬN
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy biến hoỏ sau:
(ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
H2S S SO2 Na2SO3 Na2SO4
H2SO4 SO2
Cõu 2: a Cho V lớt khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d Thêm dung dịch BaCl2 d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 2,33g kết tủa Tỡm V ?
Cõu 3: Cú thể dựng axit H2SO4 đặc để làm khụ khớ H2S khụng? tại sao?
Hết (S = 32; Ba = 137; Cl = 35,5; Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; Cu = 64)
Trang 6KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG OXI-LUU HUỲNH
HS làm vào giấy riờng khụng làm vào đề - mó đề 002
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Để điều chế O 2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phõn KClO3 cú xỳc tỏc B Nhiệt phõn KMnO4 C Phõn huỷ H2O2 cú xỳc tỏc D A hoặc B, C
Cõu 2: H 2 SO 4 đặc có thể dùng làm khô hỗn hợp khí nào sau đây:
A HI, O2, SO2 B H2S, O2, Cl2 C O2, SO2, Cl2 D Cả A, B, C
Cõu 3: Để sản xuất H 2 SO 4 với hiệu suất cao ngời ta:
A Cho SO3 tác dụng với H2O
B Hấp thụ SO3 bằng dung dịch H2SO4 loãng
C Hấp thụ SO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc
D Cả A, B, C đều đợc
Cõu 4: Nguyên nhân làm cho dung dịch H 2 S trong nớc để lâu ngày trở nên vẩn đục là:
A H2S tác dụng với N2 không khí tạo ra S không tan
B H2S tác dụng với O2 không khí tạo ra S không tan
C H2S tác dụng với H2O tạo ra S không tan
D Một nguyên nhân khác
Cõu 5: Nhúm chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử:
A S, O2, H2S B H2SO4, SO2, Cl2 C Cl2, SO2, S D O3, Cl2, SO3
Cõu 6: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy cú thể chứng minh được tớnh oxi hoỏ của O 2 mạnh hơn S:
A S + O2 SO2 B.H2S + O2 - S + H2O
C Fe + O2 Fe2O3 và Fe + S - FeS D A, B và C đều được
Cõu 7: Cho cỏc phản ứng sau, trong phản ứng nào S đúng vai trũ là chất oxi húa?
A S + H2 → H2S B S + O2 → SO2 C S + 3F2 → SF6 D S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O
Cõu 8: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H 2 SO 4 đặc bao gồm:
A H2S và CO2 B H2S và SO2
C SO3 và CO2 D SO2 và CO2
PHẦN B: TỰ LUẬN
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy biến hoỏ sau:
(ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
H2S S SO2 Na2SO3 Na2SO4
H2SO4 SO2
Cõu 2: a Cho V lớt khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d Thêm dung dịch BaCl2 d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 58,25g kết tủa Tỡm V ?
Cõu 3: Cú thể dựng axit H2SO4 đặc để làm khụ khớ H2S khụng? tại sao?
Hết (S = 32; Ba = 137; Cl = 35,5; Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; Cu = 64)
Trang 7C SO3 và CO2 D SO2 và CO2
Cõu 2: Nguyên nhân làm cho dung dịch H 2 S trong nớc để lâu ngày trở nên vẩn đục là:
A H2S tác dụng với N2 không khí tạo ra S không tan
B H2S tác dụng với H2O tạo ra S không tan
C H2S tác dụng với O2 không khí tạo ra S không tan
D Một nguyên nhân khác
Cõu 3: Cho cỏc phản ứng sau, trong phản ứng nào S đúng vai trũ là chất oxi húa?
A S + H2 → H2S B S + O2 → SO2 C S + 3F2 → SF6 D S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O
Cõu 4: Phỏt biểu nào khụng đỳng?
A Khớ H2S cú mựi hắc, cú tớnh khử mạnh B Axit H2SO4 đặc oxi húa được kim loại Cu
C Khớ SO2 là một oxit axit D Pha loóng axit H2SO4đ bằng cỏch rút từ từ axit vào nước, khuấy nhẹ
Cõu 5: Để sản xuất H 2 SO 4 với hiệu suất cao ngời ta:
A Cho SO3 tác dụng với H2O
B Hấp thụ SO3 bằng dung dịch H2SO4 loãng
C Hấp thụ SO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc
D Cả A, B, C đều đợc
Cõu 6: Nhúm chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử:
A S, O2, H2S B H2SO4, SO2, Cl2 C Cl2, SO2, S D O3, Cl2, SO3
Cõu 7: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy cú thể chứng minh được tớnh oxi hoỏ của O 2 mạnh hơn S:
A S + O2 SO2 B.H2S + O2 - S + H2O
C Fe + O2 Fe2O3 và Fe + S - FeS D A, B và C đều được
Cõu 8: H 2 SO 4 đặc có thể dùng làm khô hỗn hợp khí nào sau đây:
A HI, O2, SO2 B H2S, O2, Cl2 C O2, SO2, Cl2 D Cả A, B, C
PHẦN B: TỰ LUẬN
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy biến hoỏ sau:
(ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú) FeS H2S SO2 Na2SO3 Na2SO4
H2SO4 SO2
Cõu 2: a Cho V lớt khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d Thêm dung dịch BaCl2 d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 2,33g kết tủa Tỡm V ?
Cõu 3: Cú thể dựng axit H2SO4 đặc để làm khụ khớ H2S khụng? tại sao?
Hết (S = 32; Ba = 137; Cl = 35,5; Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; Cu = 64)
Trang 8KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG OXI-LUU HUỲNH
HS làm vào giấy riờng khụng làm vào đề - mó đề 004
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Để điều chế O 2 trong PTN, người ta thường tiến hành:
A Nhiệt phõn KClO3 cú xỳc tỏc B Nhiệt phõn KMnO4 C Phõn huỷ H2O2 cú xỳc tỏc D A hoặc B, C
Cõu 2: H 2 SO 4 đặc có thể dùng làm khô hỗn hợp khí nào sau đây:
A HI, O2, SO2 B H2S, O2, Cl2 C O2, SO2, Cl2 D Cả A, B, C
Cõu 3: Để sản xuất H 2 SO 4 với hiệu suất cao ngời ta:
A Cho SO3 tác dụng với H2O
B Hấp thụ SO3 bằng dung dịch H2SO4 loãng
C Hấp thụ SO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc
D Cả A, B, C đều đợc
Cõu 4: Nguyên nhân làm cho dung dịch H 2 S trong nớc để lâu ngày trở nên vẩn đục là:
A H2S tác dụng với N2 không khí tạo ra S không tan
B H2S tác dụng với O2 không khí tạo ra S không tan
C H2S tác dụng với H2O tạo ra S không tan
D Một nguyên nhân khác
Cõu 5: Cho cỏc phản ứng sau, trong phản ứng nào S đúng vai trũ là chất oxi húa?
A S + H2 → H2S B S + O2 → SO2 C S + 3F2 → SF6 D S + 2H2SO4→ 3SO2 + 2H2O
Cõu 6: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H 2 SO 4 đặc bao gồm:
A H2S và CO2 B H2S và SO2
C SO3 và CO2 D SO2 và CO2
Cõu 7: Nhúm chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử:
A S, O2, H2S B H2SO4, SO2, Cl2 C Cl2, SO2, S D O3, Cl2, SO3
Cõu 8: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy cú thể chứng minh được tớnh oxi hoỏ của O 2 mạnh hơn S:
A S + O2 SO2 B.H2S + O2 - S + H2O
C Fe + O2 Fe2O3 và Fe + S - FeS D A, B và C đều được
PHẦN B: TỰ LUẬN
Cõu 1: Viết cỏc phương trỡnh phản ứng biểu diễn dóy biến hoỏ sau:
(ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú)
FeS H2S SO2 Na2SO3 Na2SO4
H2SO4 SO2
Cõu 2: a Cho V lớt khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom d Thêm dung dịch BaCl2 d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 58,25g kết tủa Tỡm V ?
Cõu 3: Cú thể dựng axit H2SO4 đặc để làm khụ khớ H2S khụng? tại sao?
Hết (S = 32; Ba = 137; Cl = 35,5; Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; Cu = 64)