1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

chương 4 tuần hoàn

38 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 260,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều nào dưới đây có thể gặp : Tổng sức cản ngoại vi / Hoạt động renin huyết tương / Nồng độ aldosteron huyết tương... Thay đổi nào của hệ vi mạch có thể xảy ra : Tính thấm mao mạch / Áp

Trang 1

UNIT IV

The circulation

1 Nữ 28 tuổi khỏe mạnh , đứng lên từ tư thế nằm ngửa Thay đổi nào

về tim mạch có thể xảy ra : Nhịp tim / Máu đến thận / Tổng sức cản

ngoại vi

2 Nam 25 tuổi khỏe mạnh thực hiện một test gắng sức tại một cơ sở y tế địa phương Những thay đổi sinh lý nào có thể xảy ra với hệ cơ xương của anh ta trong cuộc kiểm tra ? Kháng trở động mạch / Nồng độ adenosine / Lưu lượng máu

Trang 2

3 Một phụ nữ 60 tuổi bị chóng mặt trong 6 tháng khi ra khỏi giường vào buổi sáng và đứng lên HA trung bình khi nằm 130/90 , khi ngồi 95/60 Những thay đổi sinh lý nào để đáp ứng khi chuyển từ tư thế nằm sang đứng ? Hoạt động của TK phó giao cảm / Hoạt động của renin huyết tương / Hoạt động của hệ giao cảm

4 Những thay đổi sinh lý nào có thể xảy ra để đáp ứng với sự gia tăng ANP ? AT II/Aldosterone/Bài tiết Na

Trang 3

5 Dưới đây là chỉ số áp suất thủy tĩnh và áp suất thẩm thấu tại

mao mạch :

Áp suất keo huyết tương = 25 mmHg

Áp suất thủy tĩnh mao

Trang 4

8 Một phụ nữ 35 tuổi đi kiểm tra sức khỏa định kì HA 160/75 mmHg , nhịp tim 74 l/p Bác sĩ tim mạch khám kĩ hơn phát hiện có phụt ngược động mạch chủ mức độ vừa Những thay đổi nào có thể xảy ra : Huyết áp hiệu số/ Áp lực tâm thu / Thể tích nhát bóp

Trang 5

9 Một nam 65 tuổi , suy tim xung huyết cách 5 năm , đang được điều

trị bằng thuốc ức chế men chuyển (ACE) Đáp ứng nào dưới đây có thể

xảy ra : Áp lực động mạch / AT II / Tổng sức cản ngoại vi

10 Các hoạt động nhận thức như đọc sách , giải quyết vấn đề đều làm tăng đáng kể lưu lượng máu não Nồng độ các chất dưới đây ở mô não như thế nào để giải thích cho sự tăng lưu lượng máu não :

11 Nam 55 tuổi , tiền sử khỏe mạnh , đến khám sức khỏe thấy HA 170/98 , kiểm tra kĩ hơn được chẩn đoán THA do hẹp động mạch thận trái Điều nào dưới đây có thể gặp : Tổng sức cản ngoại vi / Hoạt động renin huyết tương / Nồng độ aldosteron huyết tương

Trang 6

12 Histamin được truyền vào động mạch cánh tay Thay đổi nào của hệ vi mạch có thể xảy ra : Tính thấm mao mạch / Áp suất thủy tĩnh mao mạch / Tốc độ lọc mao mạch

13 Bradykinin được truyền vào động mạch cánh tay của một nam 22 tuổi Thay đổi nào của hệ vi mạch có thể xảy ra : Áp suất thủy tĩnh mao mạch / Áp suất thủy tĩnh dịch kẽ / Dòng bạch huyết

Trang 7

14 Điều nào sau đây dẫn đến sự tăng shear stress trong mạch máu?

A) Giảm sản xuất endothelin

B) Giảm sản xuất GMP vòng

C) Tăng tiết nitrid oxide

D) Tăng sản xuất renin

E) Tăng prostacyclin

15 Nam 72 tuổi được phẫu thuật cắt một khối u trong bụng Kết quả mô bệnh học cho thấy khối u chứa rất nhiều mạch máu Điều nào dưới đây giải thích hiện tượng này?

A) GH

B) Nồng độ glucose máu

C) Yếu tố tăng trưởng Angiostatin

D) Nồng độ oxy trong mô

E) Yếu tố tăng trưởng nội mạch

16 Đường kính của động mạch tiền mao trong giường mạch máu cơ Yếu tố nào sau đây sẽ giảm?

A) Tốc độ lọc mao mạch

B) Độ dẫn của mạch máu

C) Lưu lượng máu mao mạch

D) Áp suất thủy tĩnh của mao mạch

E) Kháng trở động mạch

Trang 8

17 Trong điều kiện có kiểm soát, dòng máu chảy trong mạch là 100 ml/p với một áp lực 50 mm Hg Nếu tăng đường kính lên 50% và duy trì áp suất ở

18 Nữ 24 tuổi sinh 1 bé gái 6-lb, 8-oz, Đứa bé được chuẩn đoán còn

ống động mạch Điều nào sau đây có thể xảy ra ? Huyết áp hiệu số/Thể

tích nhát bóp/Áp suất tâm thu

19 Điều nào sau đây gây tăng mạnh sự vận chuyển Na qua thành mao mạch

cơ ? Tính thấm thành mạch với Na/ Diện tích bề mặt/ Sự chênh lệch nồng độ

Trang 9

20 Nam 60 tuổi huyết áp trung bình 130mm Hg, nhịp tim 78,nồng độ

cholesterol huyết tương cao hơn bình thường 25 % Ông ta được chuẩn đoán

xơ vữa động mạch Điều nào sau đây có thể xảy ra? Huyết áp hiệu số/Tính thuận động mạch/Áp suất tâm thu

21 Một sinh viên y tách riêng các động mạch cảnh của một con vật và thắt 1vòng quanh động mạch Điều nào sau đây có thể xảy ra? Hoạt hóa hệ thần kinh giao cảm/ Dòng máu đến thận/Tổng kháng trở ngoại vi

22 Một ống thông bóng được đưa vào tim từ tĩnh mạch chủ trên và được thổi phồng để làm tăng áp lực tâm nhĩ lên 5 mm Hg Điều nào sau đây có thể tăng?

A) ANP

B) Angiotensin II

Trang 10

C) Aldosterone

D) Hoạt hóa hệ thần kinh giao cảm của thận

23 Giảm đường kính của một động mạch tiền mao mạch điều náo

sau đây có thể xảy ra với hệ vi tuần hoàn ?

25 Nam 72 tuổi phẫu thuật cắt u bụng Kết quả giải phẫu bệnh thấy khối u chứa rất nhiều mạch máu Sự giảm của yếu tố nào sau đây giải thích hiện tượng trên?

A) GH

B) Nồng độ glucose huyết tương

C) Yếu tố tăng trưởng Angiostatin

D) Yếu tố tăng trưởng nội mạch

E) Nồng độ oxy của mô

Trang 11

26 Trong điều kiện có kiểm soát, dòng máu chảy trong mạch là 100 ml/p với một áp lực 50 mm Hg Nếu tăng đường kính lên 4 lần và duy trì áp suất ở

cảm/Tổng kháng trở ngoại vi

Trang 12

29 Nam 22 tuổi , lưu lượng máu đến cơ là 250 ml/p , HCT 50 Áp lực động mạch trung bình 130 mmHg thủy ngân, áp lực tĩnh mạch cơ 5 mmHg, nhịp tim

80 Tính sức cản mạch máu trong cơ ?

Trang 13

31 Nữ 35 tuổi HA động mạch trung bình 105mmHg , nhịp tim 74 , hẹp van động mạch chủ phải mức độ vừa Điều nào sau đây có thể xảy ra ? HA hiệu

số /Thể tích nhát bóp / Áp suất tâm thu

32 Nam 25 tuổi cấp cứu do đứt một động mạch chính do tại nạn lao động , ước tính mất 800ml máu , HA trung bình 65mmHg , nhịp tim tăng Nồng độ các chất sau trong máu thay đổi như thế nào ?

33 Yếu tố nào dưới đây dẫn đến tăng dòng bạch huyết ?

A) Tính thấm thành mao mạch

B) Áp suất keo huyết tương

C) Áp suất thủy tĩnh mao mạch

Trang 14

C) Vasopressin

D) Nhu cầu trao đổi chất

E) Áp suất thẩm thấu mao mạch

35 Chất nào có vai trò chính trong việc tạo áp suất keo huyết tương ?

Pressure gradient (mm Hg)

Trang 16

45 Yếu tố nào tăng dẫn đến giảm tốc độ lọc mao mạch ?

A) Áp suất thủy tĩnh mao mạch

B) Áp suất keo huyết tương

47 Yếu tố nào giảm dẫn đến tăng dòng chảy bạch huyết ?

A) Áp suất thủy tĩnh mao mạch

B) Áp suất thủy tĩnh dịch kẽ

C) Áp suất keo huyết tương

D) Hoạt động của bơm bạch huyết

Trang 17

D) Ruột

E) Não

49 Yếu tố nào làm tăng vận chuyển glucose qua thành mao mạch

A) Tăng nồng độ Na huyết tương

B) Tăng chênh lệch nồng độ glucose

C) Giảm tính thấm với glucose

D) Giảm diện tích màng mà ko tăng lỗ lọc

E) Giảm nồng độ Kali huyết tương

50 Nam 65 tuổi , suy tim sung huyết , Cung lượng tim 4L/p , HA 115/85 , nhịp tim 90 , Áp lực buồng nhĩ phải 10 mmHg Yếu tố nào dưới đây sẽ tăng ?

A) Áp suất keo huyết tương

52 Tính hệ số lọc của giường mao mạch , biết :

Áp suất keo huyết tương = 30 mm Hg

Áp suất thủy tĩnh mao mạch

Trang 18

B) Giảm nồng độ CO2 mô

C) Tăng nồng độ oxy mô

D) Giảm sức cản mạch

E) Giảm đường kính tiểu động mạch

55 Chiều dòng chảy rối loạn nhất ở ?

B) Bắt đầu giảm sức căng của mạch máu

C) Tăng vận chuyển chất dinh dưỡng như oxy đến mô

Trang 19

D) Giảm chuyển hóa mô

57 Áp suất nào dưới đây thường âm trong giường mao mạch cơ chi dưới ?

A) Áp suất keo huyết tương

B) Áp suất thủy tĩnh mao mạch

nguyên nhân nào là chủ yếu ?

E) Máu tống vào tâm thất nửa đầu kì tâm trương

62 Tăng huyết áp mạn tính dẫn đến tăng sản suất chất nào dưới đây ?

Trang 20

A) Giảm ANP huyết tương

B) Tăng nồng độ angiotensin II huyết tươngC) Tăng nồng độ aldosterone huyết tươngD) Tăng nhịp tim

Trang 21

66 Phản ứng Cushing do thiếu máu não cục bộ có thể gây ra ?

A) Tăng hoạt động hệ phó giao cảm

B) Giảm áp lực động mạch

C) Giảm nhịp tim

D) Tăng hoạt động hệ giao cảm

67 Suy tim mất bù thường dẫn đến ?

A) Tăng mất muối nước qua thận

B) Giảm áp lực đổ đầy hệ thống

C) Tăng norepinephrine thần kinh giao cảm tim

D) Khó thở khi nằm

E) Sút cân

68 Nam 65 tuổi , THA 20 năm đang điều trị bằng ACE , thuốc làm giảm

áp lực động mạch , tăng nồng độ renin và bradykinin huyết tương Cơ chế của tăng bradykinin huyết tương là?

70 Cung lượng tim và lượng máu về tim được biểu diễn bằng đường màu

đỏ ( Cân bằng tại điểm A ) Chọn đáp án đúng ?

Trang 22

A) Áp lực đổ đầy hệ thống trung bình là 12 mm Hg

B) Áp lực nhĩ phải là 2 mm Hg

C) Sức cản máu về tim là 1,4 mm Hg/L/min

D) Lưu lượng động mạch phổi khoảng 7 L/min

E) Sức cản máu về tim là 0.71 mm Hg/L/min

71 Nam 30 tuổi , đang nghỉ ngơi Tăng kích thích giao cảm đến mức tối đa , điều nào dưới đây có thể xảy ra ? Sức cản máu về tim / Áp lực đổ đầy hệ thống trung bình / Lượng máu về tim

Trang 23

72 Một bệnh nhân có mức tiêu thụ oxy 240ml/p , nồng độ oxy tĩnh mạch phổi 180ml/L , nồng độ oxy động mạch phổi 160ml/L Tính cung lượng tim ?

A) Chuyển sang trái 2 mm Hg

B) Chuyển sang trái 4 mm Hg

C) Chuyển sang phải 2 mm Hg

D) Chuyển sang phải 4 mm Hg

E) Không thay đổi

74 Nguyên nhân nào khiến biểu đồ cung lượng tim dịch chuyển sang trái theo trục của “ Áp lực nhĩ phải “ ?

D) Tăng kích thích phó giao cảm tim

E) Tăng kích thích giao cảm tim

76 Nguyên nhân nào khiến biểu đồ cung lượng tim dịch chuyển sang phải theo trục của “ Áp lực nhĩ phải “ ?

A) Giảm áp lực màng phổi -6 mm Hg

B) Tăng áp lực đổ đầy hệ thống trung bình

Trang 24

C) Dừng thở máy , cho hô hấp bình thường

E) Sự co của cơ xương

78 Điều nào thường đi kèm với sự tăng lượng máu trở về tim ?

A) Giảm áp lực đổ đầy hệ thống trung bình

B) Giãn đột ngột tĩnh mạch lớn

C) Giảm tác dụng hệ giao cảm

D) Tăng sự giãn tĩnh mạch

E) Tăng thể tích máu

79 Đồ thị nào thể hiện “ Sức cản máu về tim “ lớn nhất ?(vẽ lại từ Guyton

AC, Jones CE, Coleman TB:Circulatory Physiology: Cardiac Output and

Its Regulation, 2nd ed., Philadelphia: WB Saunders,1973)

A) Đường màu lam với áp lức trung bình hệ thống (Psf) = 10

B) Đường màu lục Psf = 10.5

Trang 25

C) Đường màu đen Psf = 2.3

E) Nhồi máu cơ tim cấp

82 Lúc bắt đầu tập thể dục , điều nào thường xảy ra ?

A) Giảm lưu lượng máu não

B) Tăng co thắt tĩnh mạch

C) Giảm lưu lượng máu mạch vành

D) Giảm áp lực đổ đầy hệ thống trung bình

E) Tăng cường xung phó giao cảm đến tim

83 Nguyên nhân thường làm cho cao nguyên của đồ thị cung lượng tim tăng lên

?

A) Viêm cơ tim

B) Ép tim nặng

C) Giảm kích thích phó giao cảm đến tim

D) Nhồi máu cơ tim

Trang 26

E) Giảm triglycerides máu

86 Chất vận mạch nào có vai trò quan trọng nhất điều khiển lưu lượng mạch vành ?

C) Nồng độ kali thấp trong dịch ngoại bào tim

D) Điện thế màng ở tâm thất âm hơn

E) Tổn thương từ các vùng hoại tử

88 Khẳng định chính xác nhất về lưu lương mạch vành ?

A) Lưu lượng khi nghỉ là 500 ml/min

B) Dòng máu chủ yếu trong thì tâm thu

C) Trong thì tâm thu phần trăm giảm dòng máu ở dưới nội mạc lớn hơn phần trăm giảm dòng máu ở thượng tâm vị

D) Adenosine tiết ra làm giảm lưu lượng mạch vành

89 Yếu tố nào gây giãn tiểu động mạch khi tập thẻ dục ?

A) Giảm kali huyết tương

B) Tăng tiết histamine

C) Giảm nitric oxide huyết tương

D) Tăng adenosine huyết tương

Trang 27

E) Giảm áp suất thẩm thấu huyết tương

90 Sau khi chạy 10km , mạch máu nào co nhiều nhất ?

92 Nam 70 tuổi , 100kg , HA 160/90 , đau thắt ngực do nhồi máu cơ tim cục

bộ Biện pháp điều trị nào có lợi ?

A) Tăng Ca trong chế độ ăn

B) Tập luyện cơ đẳng trường

C) Thuốc kích thích receptor beta-1

D) Truyền Angiotensin II

E) Nitroglycerin

93 Điều nào thường xảy ra khi tập thể dục ?

A) Giãn các động mạch đến cơ không hoạt động

B) Giảm tác dụng hệ giao cảm

C) Co tĩnh mạch

D) Giảm tiết epinephrine bởi tuyến thượng thận

E) Giảm tiết norepinephrine

94 Nguyên nhân thường gây giảm cung lượng mạch vành ở bệnh nhân có bệnh tim thiếu máu cục bộ ?

A) Tăng tiết adenosine

B) Xơ vữa động mạch

C) Co thắt mạch vành

D) Cường giao cảm ở mạch vành

Trang 28

B) Ngừng thuốc điều trị THA

C) Giảm trọng lượng dư thừa

D) Truyền Angiotensin II

E) Tập luyện cơ đẳng trường

97 Nguyên nhân chính gây tử vong sau nhồi máu cơ tim ?

A) Tăng cuung lượng tim

B) Giảm thể tích dịch kẽ phổi

C) Rung tim

D) Tăng co bóp tim

98 Khẳng định nào chính xác nhất khi kích thích giao cảm ?

A) Tăng lưu lượng thượng tâm vị

B) Giảm sức cản tĩnh mạch

C) Giảm sức cản tiểu động mạch

D) Giảm nhịp tim

E) Co mạch ở các hồ tĩnh mạch ( Venous reservoirs vasoconstrict )

99 Giai đoạn mạn tính của suy tim mất bù thường kèm theo ? Giả sử bệnh nhân được nghỉ ngơi

Trang 29

100 Triệu chứng của suy tim phải đơn thuần ?

A) Tăng áp lực động mạch phổi

B) Tăng áp lực nhĩ trái

C) Tăng áp lực nhĩ phải

D) Phù phổi

E) Tăng áp lực đổ đầy hệ thống trung bình

101 Trong suy tim còn bù , nguyên nhân nào thường gây ra giữ muối nước thận ?

A) Giảm tạo thành angiotensin II

B) Giảm tạo thành aldosterone

C) Giãn mạch giao cảm của các tiểu động mạch hướng tâm

E) Truyền máu toàn phần

103 Nam 60 tuổi , nhồi máu cơ tim cách 2 ngày , HA đang giảm , sốc

tim Điều trị có lợi nhất ?

Trang 30

E) 8 L/min

105 Yếu tố làm tăng bài tiết Na thận trong suy tim ?

A) Tăng tiết aldosterone

B) Tăng tiết ANP

C) Tăng lượng nước tiểu

D) Tăng cung lượng tim

E) Tăng áp lực động mạch

108 Suy tim mất bù thường có ?

A) Phì đại cơ tim

B) Tăng norepinephrine trong hệ giao cảm tim

C) Tăng Ca trong mạng lưới cơ tương của tế bào cơ timD) Giảm áp lực nhĩ phải

Trang 31

A) Tăng cung lượng tim

C) Giảm tiết angiotensin II

D) Giảm tiết aldosterone

E) Tăng mất muối nước qua nước tiểu

113 Suy tim mất bù thường có ?

A) Tăng huyết áp

B) Tăng áp lực tưới máu phổi trung bình

C) Giảm áp lực mao mạch phổi

D) Tăng cung lượng tim

E) Tăng norepinephrine tại các đầu mút thần kinh giao cảm tim

114 Suy tim mất bù thường có ?

A) Tăng mất muối nước qua thận

B) Giảm áp lực đổ đầy hệ thống trung bình

C) Tăng norepinephrine thần kinh giao cảm tim

D) Khó thở khi nằm

E) Sút cân

Trang 32

115 Nam 80 tuổi , có tiêng thổi tim , X quang tim to , không ứ đọng dịch phổi Trục điện tim là 170 độ Áp lực phổi bít bình thường Chẩn đoán là gì ?

E) Máu hút xuống thất trong giai đoạn đầu tâm trương

117 Nữ 40 tuổi có một tiếng thổi âm sắc tương đối cao nghe rõ nhất vùng tâm thất trái X quang tim to Áp lực trong động mạch chủ 140/40 mmHg Chẩn đoán là gì ?

Trang 34

D) Khiếm khuyết vách liên thất

E) Máu hút xuống thất trong giai đoạn đầu tâm trương

127 Nữ 50 tuổi , siêu âm tim thấy dày thất phải , nồng độ oxy động mạch giảm nhiều , áp lực tâm thu ở cả hai thất ngang nhau Chẩn đoán ?

A) Khiếm khuyết vách liên thất

Trang 35

E) Máu hút xuống thất trong giai đoạn đầu tâm trương

130 Sốc do mất máu đang tiến triển thường kèm theo ?

A) Tăng tính thấm mao mạch

B) Giãn gắng sức của tĩnh mạch (Stress relaxation of veins)

C) Nhiễm kiềm mô

D) Tăng lượng nước tiểu

E) Tăng áp lực đổ đầy hệ thống trung bình

131 Thuốc cường giao cảm được dùng để dự phòng sốc trong trường hợp nào ?

A) Chán thương tủy sống

B) Sốc do nôn quá mức

C) Sốc do mất máu

D) Sốc do lợi tiểu qua mức

132 Nữ 30 tuổi vào cấp cứu , nôn nhiều , da niêm mạc nhợt , tim nhanh ,

HA 80/50 , khó khăn khi đi bộ Cần làm gì để chống sốc ?

A) Truyền khối hồng cầu

B) Dùng kháng histamine

C) Điều chỉnh thăng bằng điện giải

D) Truyền thuốc cường giao cảm

C) Điều chỉnh thăng bằng điện giải

D) Truyền thuốc cường giao cảm

E) Dùng thuốc hoạt hóa plasminogen mô

134 Sốc mất máu còn bù thường kèm theo ? Giả sử áp lực tâm thu là

48 mmHg

A) Giảm nhịp tim

B) Giãn gắng sức của tĩnh mạch ( Stress relaxation of veins )

C) Giảm tiết ADH

Trang 36

D) Giảm hấp thu dịch kẽ qua mao mạch

E) Thiếu máu cục bộ hệ TK trung ương

135 Một bệnh nhân gây tê tủy sống , xuất hiện giảm mạnh áp lực động mạch và đi vào sốc Cần làm ?

A) Truyền plasma

B) Truyền máu

C) Truyền nước muối

D) Truyền Glucocorticoid

E) Truyền thuốc cường giao cảm

136 Nam 25 tuổi , tai nạn xe máy , mất nhiều máu , HA 70/40 , nhịp tim 120 , nhịp thở 30 Điều trị ?

A) Truyền máu

B) Truyền plasma

C) Điều chỉnh thăng bằng điện giải

D) Truyền thuốc cường giao cảm

138 Nam 20 tuổi mất nhiều máu do vết thương đạn bắn , da nhợt , tim

nhanh , HA 80/50 , khó khăn khi đi bộ Không còn máu để truyền , cần làm

gì ?

A) Dùng glucocorticoid

B) Dùng kháng histamine

C) Điều chỉnh thăng bằng điện giải

D) Truyền thuốc cường giao cảm

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w