1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

5 chan doan thai nghen th hùng

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 438,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồ Sỹ HùngBộ môn Phụ sản Trường ĐHY Hà nội 1 Kể được các dấu hiệu có thai Trình bày các chẩn đoán phân biệt với các trường hợp có thai 2  Triệu chứng cơ năng ◦ Mất kinh: tin cậy khi c

Trang 1

Hồ Sỹ Hùng

Bộ môn Phụ sản Trường ĐHY Hà nội

1

Kể được các dấu hiệu có thai

Trình bày các chẩn đoán phân biệt với các trường hợp

có thai

2

 Triệu chứng cơ năng

◦ Mất kinh: tin cậy khi chu kỳ kinh đều

◦ Nghén:

 Buồn nôn, nôn, thay đổi khứu giác, vị giác.

 Chán ăn hoặc thích ăn những thức ăn lạ (chua )

◦ Dễ kích thích, cáu gắt

◦ Buồn ngủ, ngủ gà, ngủ nhiều có khi mất ngủ

◦ Mệt mỏi, chóng mặt, giảm trí nhớ

◦ Tiểu rắt, nhiều lần

 Các triệu chứng thường tự mất sau 12 - 14

Triệu chứng thực thể

to lên, quầng vú và đầu vú thâm lại, nổi tĩnh mạch

hạt montgomery nổi rõ, sữa non

Thân nhiệt: thường trên 370C

Sắc tố ở da, mặt, bụng, đường nâu ở bụng

Rạn da bụng

Bụng: to lên sau 14 tuần

4

5

 Cơ quan sinh dục:

◦ Âm đạo sẫm màu

◦ Cổ tử cung: tím, mềm, nút nhầy cổ tử cung.

◦ Eo tử cung:

 Mềm, dấu hiệu Hégar (không nên vì dễ gây sẩy thai)

◦ Thân tử cung:

 mềm

 dấu hiệu Noble.

 Tử cung to dần theo sự phát triển của thai, từ tháng thứ 2, mỗi tháng tử cung cao trên khớp vệ 4 cm.

 Dấu hiệu Piszkacsek.

6

Trang 2

Cổ tử cung mềm

Eo tử cung mềm

Dấu hiệu Noble

9

Chiều cao tử cung

 Tháng đầu nằm dưới khớp vệ

 Từ tháng thứ 2 mỗi tháng cao 4cm

10

Đường nâu và rạn da

11

Đường nâu

Rạn

da

Sắc tố da

12

Trang 3

 Triệu chứng cận lâm sàng

 hCG (human Chorionic Gonadotropin)

 Phản ứng sinh vật (không làm)

 Gallimainini: định lượng hCG trong nước tiểu (< 20.000

đơn vị ếch).

 Friedman Brouha: < 60.000 đơn vị thỏ.

 Phản ứng miễn dịch Wide Gemzell

 Test định tính hCG nhanh (quickstick)

 Định lượng hCG trong máu

 Doppler tim thai

 Siêu âm: túi thai, âm vang thai, tim thai

13

Thai 8 tuần, hình ảnh thai và túi noãn hoàng

14

Thai 6 tuần

15

Thường dễ, không đặt ra chẩn đoán xác định

Xác định trong mỗi lần khám thai định kỳ:

Tăng cân, phù, HA

Đo chiều cao tử cung, vòng bụng

Ngôi thai

Hoạt động tim thai, cử động thai

Sự phát triển của thai

Siêu âm, monitoring, nước ối, rau thai

16

Mất kinh

Kinh không đều, uống thuốc tránh thai

Mất kinh sinh lý (cho con bú, rối loạn tiền mãn kinh)

Mất kinh bệnh lý: tâm thần, nhiễm trùng, bệnh toàn

thân

Nghén:

Giả nghén: người mong hoặc sợ có thai

Buồn nôn, nôn do các bệnh tâm thần, nội khoa, ngoại

khoa

17

U nang buồng trứng:

◦U nang: di động khối u biệt lập với tử cung

◦Kinh nguyệt bình thường,

◦Không nghén,

◦Tử cung bình thường, không to

◦hCG âm tính,

◦Siêu âm không có thai trong tử cung, hình ảnh u nang buồng trứng

18

Trang 4

U xơ tử cung:

◦Rối loạn kinh kiểu cường kinh

◦Không nghén, không có sự thay đổi ở âm đạo, cổ tử

cung

◦Thân tử cung to, mật độ chắc, khám thấy nhân xơ

◦hCG (-)

◦Siêu âm không thấy thai trong tử cung

◦U xơ tử cung/có thai: dựa vào siêu âm để chẩn đoán

19

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:14

w