1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TEST nội ôn THI nội TRU CAO HOC

55 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 104,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu nghi ngờ đang có chảy máu đặt sonde DD thì ko được rút sonde ngay mà phải lưu sonde để theo dõi Câu 20: Thuốc được sủ dụng trong điều trị XHTH do loét DD-TT là.. Nếu ko có thuốc đườn

Trang 1

XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DO LOÉT DẠ DÀY – TÁ TRÀNG

-ĐTN2 - ^.^ -Đ Trang Kưm (Đ.Đài Câu 1: Câu nào đúng khi nói về XHTH do Loét DD-TT?

Trang) -A Chiếm tỷ lệ cao nhất trong các nguyên nhân

gây XHTH trên, >50%

B Cần CĐPB XHTH do loét DD-TT với 6 ng.nhân khác

Câu 4: Đánh giá nguy cơ chảy máu tái phát?

A Theo thang điểm Rockall là dựa trên LS và

XN máu

B.Thang điểm Blatchford là dựa vào nội soi và lâm sàng

C.Phân loại Forrest là dựa vào LS và nội soi D.Tất cả sai

Câu 5: Có mấy thông số để đánh giá mức độ mất máu dựat rên DH giảm thể tích máu?

Câu 7: Đánh giá mức độ nặng dựa vào tính chất dịch hút DD? Chọn đúng

A Để tiên lượng nguy cơ tử vong B.Dịch DD màu cà phê, phân màu nâu/đen tiên

lượng tỷ lệ tử vong khoảng 10%

C Dịch hút DD màu đỏ, phân màu đỏ nguy cơ

tử vong cao nhất

D.Tất cả đúng

Câu 8: Phân loại Forrest : chọn đúng nhất

A Độ càng cao, nguy cơ tái phát càng lớn B Nhóm nguy cơ thấp là Forrest IIc, III

C Mức độ chảy máu tái phát với Forrest Ia

không quá 50%

D Forrest IIc: có cục máu đông

Câu 9: Có mấy chỉ số Lâm sàng trong thang điểm Rockall?

Câu 11: Nguy cơ chảy máu tái phát thấp và tiên lượng tử vong thấp khi thang điểm Rockall?

A Điểm LS≤1, điểm đầy đủ ≤2 B Điểm LS≤1, điểm đầy đủ ≤1

C Điểm LS = 0, điểm đầy đủ ≤2 D Điểm LS= 0, điểm đầy đủ ≤1

Trang 2

Câu 12 : Thang điểm Blatchford, chọn đúng?

A Tổng 23 điểm, điểm càng cao nguy cơ tái

phát càng thấp B Trong thang điểm có sử dụng chỉ số Ure máu và Cre máu

C LS gồm có: M, HA, ngất, ỉa phân đen D Tất cả đúng

Câu 13: Điều trị XHTH do loét DD-TT?

A Nguyên tắc là HSTC+NS cầm máu+điều trị

liền ổ loét

B Ưu tiên hàng đầu trong HS là nội sọi cầm máu

C Tất cả BN phải được đặt đường truyền TM D Cần tiến hành NS cầm máu ngay khi BN vào

Câu 15: Bồi phụ thể tích tuần hoàn khi XHTH nào sau đây là đúng?

A Đa số BN chỉ cần truyền nhiều hơn 2lit NaCl

0,9% mới điều chỉnh được thể tích tuần hoàn B Bắt đầu truyền bằng DD muối đẳng trương tới20ml/kg mà vẫn còn sốc thì truyền DD keo

500-1000ml

C Truyền TC khi <20 G/l D Tất cả sai

Câu 16: Có mấy mục đích của NS cầm máu?

Câu 17: BN có nguy cơ cao chảy máu tái phát khi hình ảnh NS Forresr IIb, cần làm gì?

C Cân nhắc phá bỏ cục máu đông D Rửa DD

Câu 18: Trường hợp ko cầm được máu qua nội soi hoặc chảy máu tái phát, cần làm gì?

A Nếu lần đầu cầm máu qua NS thành công thì

tiến hành NS cầm máu lần 2

B Nếu lần đầu cầm máu qua NS ko thành công thì tiến hành NS lại để cầm máu lần 2

C Dù lần 1 NS cầm máu có thành công hay ko

thì lần 2 vẫn tiến hành NS cầm máu lai D Cả 3 đều được, tùy trường hợp

Câu 19: Theo dõi chảy máu tái phát hoặc tiếp tục chảy máu trong XHTH do loét DD-TT?

A Hgb giảm >10g/ngày là DH gợi ý B Cần TD sát với trường hợp Forrest I và II

C Có 5 DH cần phải theo dõi sát phòng chảy

máu tái phát D Nếu nghi ngờ đang có chảy máu đặt sonde DD thì ko được rút sonde ngay mà phải lưu

sonde để theo dõi

Câu 20: Thuốc được sủ dụng trong điều trị XHTH do loét DD-TT là?

A Thuốc ức chế bơm Proton liều cao, đường

TM phối hợp ức chế H2 có TD tốt nhất

B Thuốc ức chế bơm Proton làm giảm tỷ lệ tái phát và giảm tỷ lệ phải PT

C Diệt HP cần phối hợp ngay trong giai đoạn

cấp cứu để tăng tỷ lệ thành công D Nếu ko có thuốc đường tiêm, thì sử dụng ức chế bơm protn đường uống, liều gấp 4 lần liều

chuẩn trong 72h, sau đó chuyển liều duy trì

Câu 21: Liều thuốc ức chế bơm proton và thời gian sử dụng trong điều trị XHTH do loét

DD-TT nào sau đây là đúng?

A Raberazol 40mg: Tiêm TMC 40mg ->

Truyền TM kiên tục 4mg/h trong 72h -> Uống

40mg ít nhất 28 ngày

B Omeprazol 40mg: Tiêm TMC 40mg -> Truyền TM kiên tục 4mg/h trong 72h -> Uống 40mg ít nhất 28 ngày

C Pantoprazol 40mg: Tiêm TMC 80mg - D Esomeprazol 20mg: Tiêm TMC 40mg

Trang 3

->Truyền TM kiên tục 8mg/h trong 72h -> Uống

40mg ít nhất 28 ngày

>Truyền TM kiên tục 4mg/h trong 72h -> Uống 40mg ít nhất 28 ngày

Câu 22: Một BN nam, 24 tuổi, tiền sử VCSDK có Biến chứng gù vẹo CS cách 5 năm, vào viện

vì nôn máu đỏ tươi, đi ngoài phân đen 3 ngày nay

- Khám vào viện: Mạch 130l/p, HA 90/60mmHg

- CTM: Hct: 0,19 HC 1,9T/l

 Đánh giá mức độ mất máu ở BN này?

Câu 23: Theo thang điểm Rockall, BN này được bao nhiêu điểm LS?

Câu 24: BN này cần chăm sóc tại đâu và cần làm gì tiếp theo?

A Theo dõi tại khoa phòng và tiến hành NS cầm

Câu 25: Qua NS, BN này được đánh giá Forrest IB, cần làm gì tiếp theo?

Câu 26: Sau NS cầm màu, BN tiếp tục được theo dõi, XN CTM sau 1 ngày thấy Hgb của BN giảm 22g/l, cần tiến hành điều trị tiếp theo ntn?

Trang 4

ĐÁP ÁN:

1A 2B 3A 4D 5A 6B 7D 8B 9C 10D 11C 12C 13A 14D 15D 16B 17C 1B 19B 20B 21C 22A 23B 24D 25D 26A

Trang 5

TRĨ -ĐTN2 - ^.^ -Đ Trang Kưm (Đ.Đài Trang) - Câu 1: Có mấy kiểu trĩ đánh đánh giá qua nôi soi?

Câu 3: CĐXĐ trĩ dùng phương pháp nào?

A Nội soi HM-TT, trong đó nội soi ống mềm là

chính xác nhất

B.Nội soi HM-TT, trong đó nội soi ống mềm ko chính xác lắm

C.Nội soi HM-TT, trong đó nội soi ống mềm và

ống soi HM là 2 pp chính xác nhất D.Nội soi HM-TT, trong đó nội soi ống mềm ko chính xác bằng ống soi HM

Câu 4: Búi tri nội thường gặp ở vị trí nào?

Câu 5: Thuốc có TD tăng cường hệ TM trong điều trị trĩ là?

C Proctolog, Titanorein D.Ginkofort, Titanorein

Câu 6: Liều dùng thuốc Daflon 500mg khi trĩ đang chảy máu cấp là?

A 6 ngày đầu dùng 4 viên, 4 ngày tiếp theo

dùng 2 viên, 6 ngày tiếp theo dùng 1 viên

B.4 ngày đầu dùng 6 viên, 4 ngày tiếp theo dùng

4 viên, 6 ngày tiếp theo dùng 2 viênC.4 ngày đầu dùng 6 viên, 4 ngày tiếp theo dùng

3 viên, 6 ngày tiếp theo dùng 1 viên

D.4 ngày đầu dùng 6 viên, 4 ngày tiếp theo dùng

4 viên, 6 ngày tiếp theo dùng 1 viên

Câu 7: Thuốc bôi, thuốc đặt tại chỗ có TD?

A Tăng tr.lực mạch, giảm ứ trệ TH ở TM B.Làm giảm căng giãn TM, Tăng sức bền TM,

giảm ứ trệ TH ở TM

C Giảm đau, Tăng trương lực TM D.Giảm đau, tăng cường sức bền TM

Câu 8: Nên dùng thuốc nhuận tràng loại gì với BN bị bệnh trĩ?

A Nhóm tăng tạo khối lượng phân, nhuận tràng

thẩm thấu

B Thuốc nhuận tràng nhóm kích thích

C Nhóm giảm tạo KL phân, nhuận tràng kích

Câu 9: Thắt trĩ bằng vòng cao su được CĐ trong TH nào?

A Trĩ độ I-II chảy máu B Trĩ độ I-II chảy máu, trĩ độ III khi búi trĩ đơn

Trang 6

Câu 12 : Tính chất đi ngoài ra máu trong bệnh trĩ?

A Chảy máu sau khi đại tiện, máu và phân ko

hòa lẫn vào nhau B Phân máu thường xuất hiện đồng thời với đợ ttáo bón kéo dài, phải rặn nhiều khi đại tiện

C Máu chảy thành tia, thành giọt hay thấm vào

giấy chùi, chảy máu mức độ ít đa dạng

D Tất cả đúng

ĐÁP ÁN:

1C 2B 3D 4A 5A 6B 7C 8A 9B 10D 11C 12A

Trang 7

SUY THẬN MẠN -Đ Trang Kưm (Đ.Đài Trang) Câu 1: Chẩn đoán bệnh thận mạn (CKD) cần có tiêu chuẩn nào, chọn sai?

A Có t.thương cấu trúc/chức năng thận tồn tại

Câu 5: Dấu hiệu nào gợi ý đợt cấp suy thận mạn?

A Mức độ thiếu máu không tương xứng với

mức độ suy thận trong đợt cấp ST mạn B.SÂ thận thấy thận chư teo nhỏ, ranh giới cỏ tủy chưa mất hoàn toàn

C Mức độ thiếu màu tương xứng với mức độ

Câu 8: Về yếu tố nguy cơ của suy thận mạn?

A Protein niệu càng nhiều suy thận càng nhanh B Người da đen có nguy cơ suy thận mạn do

ĐTĐ nhiều hơn người da trắng

C Protein niệu >1g/24h là tổn thương cầu thận

nguyên phát hoặc thứ phát và thuốc nhóm nguy

cơ có thể thay đổi được

D Tất cả đúng

Câu 9: Các dấu ấn của suy thận mạn?

1.Trụ niệu 2.RL chuyển hóa chất khoáng va xương 3.Kích thước thận 4.Sinh thiết thận 5.THA 6.Mức độ thiếu máu 7.RL điện giải

Câu 10: RL chuyển hóa chất khoáng và xương mạn tính trong suy thận mạn là? Chọn đúng

Trang 8

A Phospho tăng, calci máu giảm B Phasphatase kiềm giảm, PTH tăng

Câu 11: Biến chứng hay gặp nhất và nguy hiểm nhât trong suy thận mạn?

A RL thăng bằng kiềm toan B Tăng Kali máu

Câu 12 :Có mấy nhóm BC của suy thận mạn?

Câu 13: Biến chứng suy thân mạn? Chọn các đáp án đúng

A Loạn dưỡng xương thường biểu hiện ở giai

đoạn muộn

B RL mỡ máu chủ yếu là tăng cholesterol

C Thiếu máu là 1 biểu hiện không thường

xuyên, thường gặp trong giai đoạn cuối D Chán ăn là biểu hiện phổ biến nhất ở giai đoạn cuối

E BC tim mạch là 1 trong những nguyên nhân

gây tử vong chính ở BN suy thận mạn

F RL sinh dục ở nam giới thường gây RL tạo tinhtrùng và tăng testosterone, ở nữ giới là rong kinh/mất kinh

Câu 14: Biến chứng thần kinh ở BN suy thận, chọn sai:

A Viêm đa dây TK thường gặp ở BN chạy

TNTCk lần đầu tiên do HC mất cân bằng B Biểu hiện RLTK TƯ thường xuất hiện ở BN lọc máu nhân tạo

C Biểu hiện của HC mất cân bằng là buồn nôn,

đau đầu, RL thị giác, mất thăng bang,run rẩy, co

giật, lú lẫn, hôn mê

D Giảm tốc độ dẫn truyền TK vận động và CG thường gặp trong suy thận gđ cuối

Câu 15: Có mấy nhóm đối tượng cần tầm soát CKD?

Câu 16: Các thuốc nào nếu dùng kéo dài có nguy cơ dẫn đến CKD? Chọn nhiều đáp án đúng?

Câu 17: Về điều trị bảo tồn trong CKD?

C Được áp dụng khi GFR>15ml/ph D Tât cả đúng

Câu 18: Sắp xếp các bước cần tiến hành theo thứ tự trong điều trị bảo tồn với BN CKD?

1 Làm chậm sự tiến triển của bệnh

2 Phát hiện và điều trị BC suy thận mạn

3 Chuẩn bị về tinh thần và thể lực cho điều trị thay thế

4 Phát hiện và điều trị bệnh đi kèm

Câu 20: Chế độ ăn trong suy thận mạn? Chọn nhiều đáp án đúng?

A MLCT càng thấp càng phải giảm lượng

Protein trong khẩu phần ăn

B Cần áp dụng chế độ ăn giảm đạm ngay cả khi

BN đã được áp dụng ppháp lọc máu ngoài cơ thể

C MLCT <25ml/ph cần duy trì Protein trong D Muối duy trì 1-2g/ngày, ăn nhiều thức ăn chứa

Trang 9

khẩu phần ăn từ 0,5-0,75g/kg/24h Calci(tôm,cá, sụn) và ăn ít thức ăn chứa nhiều

phosphor (gan, thận, trứng)

E Chất béo chiếm 15-25% năng lượng F Bổ sung a.a Ketosteril liều 500mg/5kg TLCT

G Nước uống duy trì 1,5 lít/24h H Ăn rau nhiều chất chua, ít đạm như dưa chuột,

su hào…hạn chế rau dền, na, đu đủ, chuối, mít chin, quýt ngọt, mía tuyệt đối không nên ăn

Câu 21: MLCT <25ml/ph chế độ ăn sẽ là:

A 0,5-0,75g/kg/24h B 30-35 cal/kg/ngày (<60 tuổi)

C 35calo/kg/24h (>60 tuổi) D Tất cả sai

Câu 22: Điều chỉnh huyết áp ở BN suy thận? Chọn đúng

A Mục đích duy trì <130/80mmHg và nên bắt

đầu từ 1 loại thuốc để khống chế HA tốt

B Nên dùng thuốc có TD kéo dài 1 lần/ngày, thuốc lợi tiểu cần được sử dụng

C Kết hợp 2 thuốc nên được lựa chọn đầu tiên

khi HA tâm thư ban đầu chênh >20mmHg so với

HA đích

D Liều kết hợp đem lại hiệu quả kiểm soát HA tốtthì nên giảm liều sau đó sử dụng liều đó để điều trịduy trì

Câu 23: Thuốc hạ HA: Chọn sai

A Thuốc chẹn B-giao cảm là 1 trong những

thuốc được lựa chon hàng đầu đối với CKD

B Thuốc giãn mạch gây hạ HA tố nhưng không phải thuốc được lựa chọn hàng đầu

C.Thuốc lợi tiểu thường chỉ dùng Furosemid D Tất cả sai

Câu 24:Về UCMC: Chọn sai

A CCĐ tuyệt đối với BN hẹp ĐM thận và phụ

Câu 25: Điều chỉnh toan máu ở BN suy thận: Chọn đúng.

A Có thể đường uống/tiêm truyền ới loại dịch

14% , 4,2% và 8,4%

B Uống NaHCO3 dạng bột khoảng 2-4g/24h

C Toan máu nặng khi PH<7,2 và/hoặc HCO3

Câu 26: Điều trị thiếu máu ở BN suy thận:

A Mục tiêu duy trì Hct>33% B Cần dùng EPO suốt đời EPO loại alpa tác dụng

kém hơn Beta nhưng nhiều chế phẩm trên LS hơnC.Liều tấn công và duy trì EPO lần lượt là:

50UI/kg/lần * 3 lần/tuần và 25-100UI/kg/tuần

D.Tất cả đúng

Câu 27: Kiểm soát phospho máu ở BN suy thận:Chọn đúng

A.Gđ 3-4 duy trì khoảng 2,7 mg/dl<P<4,6mg/dl B.Gđ 3-4 dùng thuốc gắp P chứa Ca và/hoặc

không chứa Ca

C Gđ 5 dùng thuốc gắp P loại chứa Ca D Tất cả sai

Câu 28: Kiểm soát Calci máu ở BN suy thận: Chọn đúng

A.Tổng lượng Cali <2000mg/ngày B Nếu hạ Calci máu <2,1 có kèm TC hạ Ca và

PTH trong giới hạn bt thì bổ sung Calci và vi D đường uống

Trang 10

Câu 32: Biến chứng ớm của LMB? Chọn sai

Câu 35: Có mấy đường vào mạch máu tạm thời để chạy TNT?

Câu 36: AVF trong TNTCK? Chọn đúng?

A.TM nối càng dài càng tốt B.Tĩnh mạch nối càng ngắn càng tốt

C.So với đường vào mạch máu thì AVF có thời

gian sử dụng lâu nhất nhưng lại nhiều BC

D AVF là nối dưới da 1 ĐM và 1 TM để TM hóa ĐM

Câu 37:Sử dụng thuốc chống đông toàn thân với BN lọc máu ngoài cơ thể? Chọn đúng.

A Không bắt buộc với BN LMB nhưng bắt

buộc vs TNTCK

B Không cần sử dụng ở BN LMB

C.Khi có biến chứng thì cần sử dụng chống

đông toàn thân với LMB D.TNTCK cần phải thay đổi liều chống đông ở tùng BN

Câu 38: Các tiêu chí để lựa chọn người cho thận? Chọn sai

A.Người cho phải hoàn toàn khỏe mạnh B.Lấy quả thận còn chức năng ít hơn

C.<65 tuôi, phù hợp tổ chức càng nhiều càng tốt D Cần nhiều tiêu chí khác nữa

Câu 39: Có mấy dạng thải mảnh ghép sau ghép thận?

Câu 40: Ghép thận cần lưu ý điều gì? Chọn đúng

A Không phải tất cả ghép thận đều cần sử dụng

D.Thuốc chống thải ghép thường dùng là corticoid

Câu 41: Số lần và thời gian lọc với LMB và TNTCK là:

A TNTCK 12h/tuần chia 3 lần B 4 lần/ngày,cách 6h với CAPD

ĐÁP ÁN:

Trang 11

1D 2C 3A 4B 5F 6C 7A 8D 9C 10A 11B 12C 13D,E 14A 15C 16ABCD 17D 18B 19D 20AE 21D 22B 23D 24C 25A 26D 27A 2D 29B 30C 31D 32D 33B 34A 35B 36A 37C38C(<60t) 39B 40D 41C

Trang 12

PHÂN LOẠI VÀ ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU -ĐTN2 ^.^ -Đ TrangKưm (Đ.ĐàiTrang) - Câu 1: Trongđịnhnghĩathiếumáucủa WHO, cómấyyếutốliênquanđếnnồngđộ HGB?

Câu 2: HGB là protein phứcgồm?

A HGB= 4 Globin + 1 Hem B.HGB= 4 Globin + 4 Hem

Câu 3: Quátrìnhsinh HC diễnratheothứtựnào?

A TB đầudòng HC >tiềnnguyên HC

->nguyên HC -> HC

B.TB gốcvạnnăng ->nguyên HC ->TB đầudòngHC -> HC

C.TB gốcvạnnăng ->nguyên HC ->tiềnnguyên

HC -> HC D.TB gốcvạnnăng ->tiềnnguyên HC ->nguyên HC-> HC

C Luôncósự song hànhgiữathểtích HC

vànồngđộ HST

D.SL HC khôngphảiluônphảnánhtìnhtrạngvàmứcđộthiếumáu

C Thalassemia, bệnh HST bấtthường D A,C đúng

Câu 10: Sửdụngchấtkíchthíchtạo HC khinào?

Câu 11: Bổ sung sắttrongthiếumáuthiếusắt?

A 350mg/viên, ngày 1-2 viên, trong 1 tháng,

Trang 13

ĐÁP ÁN

1C 2A 3D 4B 5C 6A 7D 8B 9C 10B 11D

Trang 14

LUPUS BAN ĐỎ HỆ THỐNG (LBH) -ĐTNN ^.^ -Đ Trang Kưm (Đ.Đài Trang) - QCMs: Chọn đáp án đúng nhất:

Câu 1: Dịch tễ hoc LBH?

A Là bệnh hệ thống phổ biến nhất, đứng hàng

thứ 5 trong số 15 bênh CXK hay gặp nhất

B ♂/♀=1/9, gặp ở mọi lứa tuổi, TB là 30 tuổi

Câu 2: LBH liên quan đến gen nào?

Câu 3: Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng trong cơ chế bệnh sinh của LBH và có thể giải thích được các TC của LBH?

A Bất thường TB T và liên quan tới giới tính nữ B.Thiếu hụt bổ thể

C.Có mặt của TB lympho B tự hoạt hóa D.Bất thường chức năng Cytokin

Câu 4: Thời gian bao lâu từ khi xuất hiện tự KT trong người thì xuất hiện TC của Lupus?

Câu 5: Triệu chứng toàn thân hay gặp nhất của Lupus?

Câu 6: Biểu hiện cơ xương khớp trong bệnh Lupus?

A Thường gặp hoại tử xương ở đầu chi và viêm

các khớp nhỏ

B.Lâu dài có BD bàn tay Jaccot do viêm cơC.B.hiện CXK chiếm 70-80% số BN D.Tỷ lệ biểu hiện TC lần lượt ở Cơ-xương-khớp

là: 50%-10%-90%

Câu 7: Biểu hiện da và niêm mạc:

A Ban cánh bướm và ban đĩa gặp trong Lupus

da thể cấp

B.A, C đúng

C ¼ số BN bắt đầu bệnh bằng b.hiên ở da, ¼

Câu 8: Đặc điểm tổn thương da và niêm mạc trong LBH?

A Thường là hoại tử nhiễm khuẩn mũi họng B HC Raynaud là biểu hiện viêm nạch với cá

mảng xanh tím hình lưới, loét, hoại tử đầu ngón

C Ban dạng đĩa là dạng phẳng, ở trung tâm ban

thì teo và hủy hoại, màu đỏ thẫm, vẩy xạm màu,

thường ở đầu, mặt, tai, thân

D Ban cánh bướm là dạng hơi nhố lên, ở mặt, tính chất ly tâm, nhạy với corticoid, màu hồng, dạng chấm sẩn, tập trung thành đám

Câu 9: Biểu hiện ở thận trong LBH?

A Gồm có 5 type MBH trong VCT lupus B Chủ yếu là tổn thương cầu thận, B.hiện ở thận

gặp ở 70% số BN

C Type 2 và 3 gây đái máu vi thể, P niệu ,THA D Tất cả đúng

Câu 10: Biểu hiện hay gặp nhất trong tổn thương tim mạch do Lupus?

A Viêm cơ tim B Viêm màng ngoài tim và ko bao giờ để lại di

chứng VMNT co thắt

Trang 15

C Huyế khối động-tĩnh mạch D Tăng huyết ắp và bệnh mạch vành

Câu 11: Dạng tổn thương tâm-thần kinh trong Lupus hay gặp:

A Động kinh cục bộ, Thiếu máu não thoáng qua B Đột quỵ và RL phân ly

C Viêm dây TK sọ, múa vờn và loạn thần cấp D Động kinh toàn thể, loạn thần

Câu 12 :Biểu hiện ở phổi trong Lupus?

A Thường hay tái phát B Thường gặp nhât là Viêm màng phổi không

TDMP

C Viêm phổi không điển hình D Thường gặp ở 1 bên

Câu 13: Biểu hiện phổi nặng bao gồm:

A Viêm màng phổi và xuất huyết phổi B Viêm phổi kẽ và Xuất huyết phế nang

Câu 14: Biểu hiện huyết học trong Lupus?

A Thương gặp TM bình sắc, HC bình thường B Giảm TC mức độ nhẹ->nặng

C BC mono  có ý nghĩa gợi ý bệnh miễn dịch D Giảm BC thường gặp ỏ gđ lui bệnh

Câu 15: Biểu hiện ở mắt trong Lupus?

A Thường gặp HC Sjogren và viêm VM B Đục TTT,tăng nhãn áp thường là BC của bệnh

C Viêm VM, xuất tiết VM, viêm TK thị là nặng D Tất cả đúng

Câu 16: CLS trong Lupus biểu hiện mấy HC?

Câu 17: KT đặc hiệu cho Lupus là:

C KT kháng Sm và anti-phospholipid D Cả 4 đều đặc hiệu

Câu 18: KT xuất hiện không thường xuyên trong Lupus?

Câu 20: Sự có mặt của Anti-thrombinase biểu hiện bằng?

A Thời gian cephalin ngắn và ko có chảy máu B Thời gian cephalin kéo dài và có chảy máu

C Thời gian cephalin kéo dài, có tắc mạch D Ko có chảy máu và thời gian cephalin ngắn

Câu 21: Chọn đúng nhất?

A Cần làm KT kháng phospholipid và KT

kháng Ro với ♀ trong độ tuổi sinh đẻ

B KT kháng Ro giúp xác định nguy cơ mắc Lupus thai kỳ và HC khô

C BN có yếu tố dạng thấp (+) thì tiên lượng

nặng hơn

D KT kháng Cardiolipin ko thuộc nhóm KT kháng phospholipid

Câu 22: Chọn đúng nhất về chẩn đoán Lupus?

A CĐ khi có ≥ 4/11 tc, HC kháng Phospholipid

và Lupus do thuốc là 2 thể LS nặng

B Gồm 3 thể LS và tiên lượng phụ thuộc thể LS

C Thể mạn tính chủ yếu gây tổn thương thận,

mức độ nhẹ, TL tốt, diễn biến chậm

D Thế cấp tính, gây tổn thương phủ tạng nặng, tiến triển từng đợt, nặng dần

Câu 23: HC kháng phospholipid:

A Là sự kết hợp của 3 biểu hiện B Gặp ở 15% BN lupus

C Hoặc là 1 trong các B.hiện của Lupus hoặc là

1 dạng của Lupus mà ko kèm theo các b.hiện # D Tất cả đúng

Trang 16

Câu 24: Lupus do thuốc:

A ♀<♂, ít gây tổn thương TKTW và thận B Thường biểu hiện ở da và khớp, kết hợp TC

toàn thân

C Hay gặp biểu hiện ở kẽ phổi và có TDMP,

TDMTim

D Tất cả đúng

Câu 25: Thuốc nào sau đây không gây Lupus do thuốc?

A Kháng sinh Rimifon, Isoniazid,Minocyclin B Hạ Lipid máu nhóm Statin

C Thuốc hạ áp nhóm chẹn kênh Calci D Lợi tiểu thiazid

Câu 26: Tiên lượng BN xấu, tử vong 50% trong 5-10 năm khi có biểu hiện?

A Cre máu> 114Micromol/l B P niệu >1,6g/24h

Câu 27: Nguyên nhân tử vong chính trong 10 năm đầu ở BN Lupus là:

A Bệnh hoạt động mạnh, suy thận, nhiễm

khuẩn, huyết khối

B Bệnh HĐ mạnh, NK, HK, BC phổi

C.BC não, suy thận, nhiễm khuẩn, huyết khối D BC máu, suy thận, nhiễm khuẩn, BC tim

Câu 28: Tử vong trong Lupus xếp theo thứ tự giảm dần là:

A NK cơ hội>BC tâm-thần kinh>Suy thận mạn B Suy thận mạn>> NK cơ hội>TKinh-tâm

Câu 29: Dự phòng đợt tiến triển LBH khi nào?

A Mọi giai đoạn B Bệnh đang tiến triển tránh để nặng thêm

C Ko thể dự phòng vì đó là tiến triển tự nhiên D Khi bệnh ở gđ lui bệnh

Câu 30: Điều trị LBH gồm mấy nhóm thuốc

Câu 31: Thuốc điều trị cho thể nhẹ gồm?

C NSAID+ chống SR tổng hợp D Cả 3 và tùy gđ tiến triển

Câu 32: Thuốc điều trị cho thể nặng gồm?

A Corticoid+NSAID+Chống SR B Corticoid+NSAID+Chống SR+lọc HT

C Corticoid+Chống SR+UCMD ±Lọc h.tương D Chống SR+Lọc HT+Corticoid

Câu 33: Thuốc điều trị tể nặng, đe dọa tử vong?

A Corticoid bolus+Chống SR+ UCMD bolus

Câu 34: Corticoid dùng trong LBH thể nặng?

A Liều cao 1-2mg/kg/24h, giảm liều mỗi tuần

1mg, đến khi còn 20mg/24h thì giảm chậm hơn

B Liều cao 2-3mg/kg/24h, giảm liều mỗi tuần 10%, đến khi còn 20mg/24h thì giảm chậm hơn

C Liều cao 1-2mg/kg/24h, giảm liều mỗi tuần

10%, đến khi còn 20mg/24h thì giảm chậm hơn

D Liều cao 2-3mg/kg/24h, giảm liều mỗi tuần 1mg, đến khi còn 20mg/24h thì giảm chậm hơn

Câu 35: Corticoid dùng trong thể nặng, đe dọa tính mạng?

A Prednisolon 100mg truyền TM 3 ngày, rồi

chuyển uông Prednison 0,5-1mg/kg/24h

B Methylprednisolon 100mg truyền TM 3 ngày,rồi chuyển uông Prednisolon 1-2mg/kg/24h

C Methylprednisolon 100mg truyền TM 3 ngày, D Prednisolon 100mg truyền TM 3 ngày, rồi

Trang 17

rồi chuyển uông Prednison 0,5-1mg/kg/24h chuyển uông Prednisolon 0,5-1mg/kg/24h

Câu 36: Nếu ♀ mắc Lupus muốn có thai thì DH tiến triển LS và CLS phải ổn định trong tgian trước đó là bao lâu?

Câu 38: Khuyến cáo với ♀ có thai/cho con bú mắc Lupus:

A Nếu đang điều trị corticoid hay Chống SR thì

ko được cho con bú

B Sau đẻ nên giảm liều corticoid vài tháng

C Nếu có thai mà xuất hiện Lupus đợt tiến triển

Câu 39: Sử dụng thuốc đúng vs BN Lupus có HC kháng phospholipid:

A Cần điều trị bằng Heparin TLPT thấp/trung

bình + aspirin liều cao B Cần điều trị bằng Heparin TLPT thấp/trung bình + aspirin liều thấp

C Cần điều trị bằng Heparin TLPT cao/trung

bình + aspirin liều cao

D Cần điều trị bằng Heparin TLPT cao/trung bình + aspirin liều thấp

Câu 40: ♀ mắc Lupus có HC kháng phospholipid nên:

A Không nên dùng dụng củ tử cung, CCĐ có

thai khi có tiền sử có HK, KT chóng đông lưu

hành hay PU giang mái (+) giả

B Dùng thuốc tránh thai liều thấp

C Không nên dùng dụng củ tử cung, CCĐ

dùng thuốc tránh thai khi có tiền sử có HK, KT

chóng đông lưu hành hay PU giang mái (+) giả

D B,C đúng

ĐÁP ÁN:

1D 2C 3B 4C 5B 6D 7C 8B 9B 10B 11D 12C 13B 14A 15C 16D 17A 18B 19A 20C 21A 22B 23C 24D 25C 26D 27A 28C 29D 30B 31D 32C 33B 34C 35C 36D 37B 38C39B 40C

Trang 18

LOÃNG XƯƠNG -ĐTNN ^.^ - Đ TrangKưm (Đ.ĐàiTrang) - Câu 1: Sứcmạnhxươngđượcthểhiện qua:

C.Độkhoánghóa, t/c cơbảcủaxương,

cấutrúccủaxương, chuchuyểnxương… D.Tấtcảđúng

Câu 2: Phươngphápcógiátrịnhấtđểchẩnđoánloãngxươnghiện nay là:

A Đánhgiámậtđộxươngthông qua X.quang B.Đo MĐX bằngtia X nănglượngkép

Câu 3: Hai vịtríquantrọngđểđo MĐX là:

Câu 6: Phânloại LX gồmmấyloại?

Câu 7: Loãngxương Type 1 gặp ở đốitượngnào?

C Nữsaumãnkinh, nữsaucắtbỏbuồngtrứng D.Làloãngxươngthứphát

Câu 8: Dựkiếnđếnnăm 2050, tỷlệgãyxươnghông ở Châu Á chiếmbaonhiêu % toàn TG?

Trang 19

C 17,4% D 31%

Câu 9: Độtuổiđạtđỉnhcủakhốilượngxươngvàđộtuổiổnđịnh KL xươnglầnlượtlà:

Câu 10: LX nguyênphát Type 1 chủyếulàmấtchấtkhoáng ở?

Câu 13: 2 yếutốquantrọngdẫntớicườngcậngiápthứphát ở LX type 2 là:

C Xẹp ĐS biểuhiệnbằngđaumạn, từtừ D DH điểnhìnhnhấtlàgùcong CS thắtlưng

Câu 18: Cómấyvịtrígãyxương hay gặpkhibị LX?

Câu 20: ChọncâuđúngvềX.quangđể CĐ loãngxương?

A Ápdụngvới LX saumãnkinh B Ápdụngvớixươngcộtsống

C H/ảnh LX hiệntrên X-quangkhi KL

xươnggiảm>20%

D Cóthểdùngđể CĐ sớm LX ở nơi k cóđiềukiện

Trang 20

C Cả 2 đều ở thân ĐS D Cả 2 đều ở mâm ĐS

Câu 23: ChỉsốMeunierdùngđể?

A Đánhgiamứcđộnặngnhẹcủa LX trên LS B Đánhgiámứcđộnặngnhẹ LX khiđo MĐX

C Đánhgiámứcđộnặngnhẹ LX trênX.quang D Chỉsốcàngcaothìtiênlượngcàngtốt

Câu 24: Đốivới LX cầnlàmthêm XN hóasinhnào?

A Bilanviêm, phosphatasaekiềm, calcimáuvàniệu B Bilanviêm, phosphatasaekiềm, calcimáu

C Bilanviêmvàphosphatsekiềm D Calci, địnhlượng vitamin D, bilanviêm

Câu 25: Thuốcđiềutrị LX gồmmấyloại?

Câu 26: Thuốcchốngloãngxươngđược CĐ trongcácT.Hợpnào?

A ♀ >65 tuổivàmãnkinh B ♀ và ♂ có T-score <-2,5

C ♀ và ♂ có T-score <-1,5 vàcóyếutốnguycơ D ♀ có T-score <-2 vàkhôngcóyếutốnguycơ

Câu 27: LầnlượtliềuCalcivà vitamin D cầndùngmỗingàyđểdiềutrị LX là?

Câu 31: TrongcácBiphosphonatesauloạinàocóđườngdùngkhácvới 3 thuốccònlại?

Câu 34: CĐ củadùng Calcitonin là:

Câu 35: Thuốcnàolàthuốcduynhấtvừatăngtạo, vừaứcchếhủyxương?

Trang 21

Câu 36: Phòng LX bằngnộitiếttố:

A.Cótácdụngsinhhọcvàhiệuquảrõràng B NT tốsinhdụcnamchỉđểphòng LX ở nam

C Hormontổnghợpdùngliều 1,5mg D NếuđãcắtTửcungthìdùngkếthợp estrogen

Trang 22

-ĐTN2 ^ ^ Đ Trang Kưm (Đ.Đài QCMs: Chọn đáp án đúng nhất

Trang) -Câu 1: Trang) -Câu nào đúng về LXM cấp:

A Là bệnh máu phổ biến nhất sau XHGTC B Ở trẻ em hay gặp LXM cấp thể tủy, người lớn

hay gặp thể lymphoC.Bệnh ở mọi lứa tuổi, nam nữ đều gặp, và bệnh

thường gặp ở 2 thái cực D.Ở VN tỷ lệ mắc hàng năm là 3-4/100.000 dân

Câu 2: Nguyên nhân của LXM cấp?

A Hóa chất hay gây LXM là nhiễm benzene cấp B.Bệnh đôi khi có t/c gia đình, nếu 1 người có

anh chị/bố mẹ bị bệnh thì nguy cơ sẽ là 20%C.Có 4 yếu tố được coi là nguyên nhân của

LXM

D.BN mắc Down, HC Bloom, Fanconi ít có nguy cơ bị LXM cấp

Câu 3: Đặc điểm LS của LXM cấp?

A Giảm TC nặng thường biểu hiện là chảy máu

XN tủy đồ

Câu 5: Xét nghiệm nào giúp phân loại LXM?

Câu 6: Nếu là LXM cấp thể tủy thì nhuộm hóa TB nào sẽ dương tính?

Câu 7: Nhuộm hóa TB nào sẽ phân biệt được LXM cấp thể lympho?

Câu 8: Bình thường trong tủy xương tỷ lệ các loại TB sau ntn? (Xếp theo thứ tự giảm dần)

A BC hạt trung tính>Nguyên HC > TB Lympho B Nguyên HC > TB Lympho>BC hạt trung tính

C BC hạt trung tính > TB Lympho>Nguyên HC D TB Lympho>BC hạt trung tính>Nguyên HC

Câu 9: Nhuộm esterase:

Â.PƯ (+) đặc hiệu cho TB tủy

PƯ (-) đặc hiệu cho TB mono

B PƯ (+) ko đặc hiệu cho TB tủy

PƯ (-) đặc hiệu cho TB mono

C PƯ (-) đặc hiệu cho TB tủy

PƯ (+) đặc hiệu cho TB mono

D PƯ (-) ko đặc hiệu cho TB tủy

PƯ (+) đặc hiệu cho TB tủy

Câu 10: LXM cấp thể tủy có CD nào?

Trang 23

A M4, M3, M2 B M2, M3, M4

Câu 13: Gen MLL và Gen BCR/ABL lần lượt gặp trong LXM cấp lympho ở?

Câu 14: Thể nào thường gặp đông máu rải rác trong long mạch?

Câu 18: Theo WHO, phân loại LXM tủy cấp dựa vào?

Câu 21: Với trẻ em, Tiên lượng tốt khi?

A Bất thường NST quá bội với > 50NST B Tuổi >1 tuổi

Câu 22: DH tiên lượng tốt với người lớn là:

A Có bât thường NST t(8;21) hoặc gen

AML/ETO hoặc inv (16), t(15;17) với thể tủy

B Có bất thường NST Ph1 > NST với thể tủy

C Có bât thường NST t(8;21) hoặc gen

AML/ETO hoặc inv (16), t(15;17) với thể

lympho và bất thường Ph1 > NST với thể tủy

D Không có bất thường NST

Câu 23: Thường đạt lui bệnh hoàn toàn sau điều trị khi?

Câu 24: Mục tiêu điều trị LXM cấp?

A Gđ củng cố đạt lui bệnh hoàn toàn, gđ duy trì

nhằm kéo dài tình trạng lui bệnh

B Diệt TB ác tính là điều trị đặc hiệu

C Nên chia làm nhiều gđ và phối hợp với điều

Trang 24

Câu 26: Có mấy phác đồ đc sử dụng hiện nay để điều trị LXM cấp thể tủy gđ tái tấn công?

Câu 27: Trong gđ duy trì điều trị LXM cấp thể tủy hiện nay dùng phổ biến?

C 6MP 50-100mg/tháng, uống liên tục D Cả 3 đúng

Câu 28: Gđ điều trị tấn công và củng cố LXM cấp thể lympho dùng phác đồ nào?

Câu 29: Thời gian xen kẽ mỗi coure trong gđ tấn cốn và củng cố LXM cấp thể Lympho là:

Câu 30: Điều trị dự phòng thâm nhiễm TKTW ntn?

A Tiêm MXT vào tuần t2 và t4 của đợt tấn công

C 6MP, Cytarabin và Cyclophosphamid D MTX, 6MP, Cytarabin và cyclophosphamid

Câu 32: Hiện tượng giảm BC và TC khi đang điều trị LXM cấp? (chọn Sai)

A Thường xảy ra ở ngày t9-14 của đợt điều tri B Thường xảy ra vs thể Lympho

C Thường xảy ra vs LXM cấp thể tủy D Dùng yếu tố kích thích sinh BC hạt khi

BC<0,5G/l và truyền khối TC apheresis khi TC<20G/l

Câu 33: Ghép tủy xương được tiến hành vào thời điểm nào?

A Sau điều trị duy trì B Sau điều trị tấn công

C Sau dùng hóa chất tiêu diệt TB ác tính ở tủy

Trang 25

1C 2C 3D 4C 5C 6C 7D 8A 9B 10B 11C 12B 13A 14C 15B 16D 17B 18C 19B 20A 21A 22A 23D 24D 25A 26D 27C 28C 29B 30A 31D 32B 33C 34B 35D

-THE

Trang 26

END -UNG THƯ PHỔI -ĐTN2 -^.^ -Đ Trang Kưm (Đ.Đài Trang) - QCMs: Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Dịch tễ học ung thư phổi?

A Đứng hàng thứ 5 trong các bệnh phổi mạn

tính và thứ 3 trong ung thư các tạng

B Là bệnh rất thường gặp, đúng hàng thứ 3 trong các bệnh phổi mạn tính và thứ 5 trong ung thư các tạng

C.Là bệnh rất thường gặp, đúng hàng thứ 3

trong các bệnh phổi mạn tính và thứ 3 trong ung

thư các tạng

D.Đứng hàng thứ 5 trong các bệnh phổi mạn tính

và thứ 5 trong ung thư các tạng

Câu 2: Đới với K phổi nguyên phát và thứ phát phương pháp điều trị chủ yếu lần lượt là?

A Cả 2 chủ yếu là hẫu thuật B.Hóa chất và xạ trị

Câu 3: Chọn đáp án đúng về K phổi tiên phát?

A Hay gặp ung thư ngoại vi B.Tỷ lệ ung thư trung tâm là 10%

C.Ung thư phế quản lớn chiếm 90% D.Ung thư ngoại vi chiếm 90%

Câu 4: Theo phân loại MBH của WHO-1999 thì K phổi tiên phát gồm mấy loại?

Câu 5: Đâu là loại K phổi tiên phát ít gặp?

Câu 6: Lứa tuổi thường gặp nhất của K phổi tiên phát?

Câu 7: Tính chất ho ra máu trong K phổi tiên phát?

A Thường số lượng ít, ho vào buổi sáng và kéo

dài nhiều ngày

B.Gặp <50% trường hợp

C Thường số lượng ít, ho vào buổi sáng và hết

Câu 8: HC viêm phế quản phổi cấp trong K phổi tiên phát?

A Thường gặp trong thể ngoại vi B Thương gặp trong thể trung tâm

C Biểu hiện ko đặc hiệu như viêm phổi/VPQ D Cần nghĩ đến ung thư khi LS bình thương mà

tổn thương X-quang tồn tại quá 2 tuần

Câu 9: Ung thư tiềm tàng thường gặp trong thể nào?

C K BM type BM vảy và tuyến D K BM type BM tuyến

Câu 10: 1 BN nam >40 tuổi, nghiện thuốc lá, có TC hô hấp cần làm gì để CĐ sớm K phổi?

A Chụp X.quang ngực và CLVT ngực B X-quang phổi và NS Phế quản

C NS phế quản và XN đờm/dịch PQ D B+C, 4 tháng/lần

Câu 11: DH chứng tỏ K phổi đã lan tỏa?

A Đau ngực ở 1 vị trí rõ ràng, đau kiểu TK liên

sườn Nếu u ở đỉnh phổi sẽ có biểu hiện đau bả

B Khó thở thường xuyên, nếu có tiếng thở rít và khó thở kiểu thanh quản cũng có thể là do u đã

Trang 27

vai và mặt trong cánh tay chèn ép ngã 3 K-PQ

C HC Claude-Bermard-Horner là do chèn ép

Câu 12 : Đánh giá toàn trạng BN K phổi theo tiêu chuẩn của WHO?

A Mục đích để nhận định BN và chẩn đoán B Có 4 mức độ

C Với bậc 3, BN nằm tại giường >50% thời

gian ban ngày

D Với bậc 5 BN nằm liệt giường

Câu 13: HC không thuộc DH thần kinh - nội tiết của K phổi tiên phát?

A HC tiết ACTH bất thường B HC Pierre-Marie

Câu 14: CLS để CĐXĐ K phổi tiên phát là:

A XN đờm tìm TB ung thư, X-quang phổi,

CVT ngực có tiêm thuốc CQ, marker ung thư

B Chọc hút, sinh thiết TB hạch thượng đòn, Soi

PQ tiến hành sinh thiết, Chọc hút DMP

C Sinh thiết qua soi PQ, X-quang phổi, CVT

Câu 15: Mục đích của các XN với K phổi tiên phát? Chọn sai

A CLVT có tiêm thuốc CQ để chẩn đoán và xếp

loại gđ theo TNM B Thăm dò chức năng hô hấp để đánh giá khả năng PT

C SÂ OB, CLVT/MRI sọ não, xạ hình xương

C Hình ảnh chèn ép TK hoành gây liệt cơ hoành D Xẹp phổi, viêm phổi dưới chỗ chít hẹp

Câu 17: Theo phân loại TNM, K phổi tiên phát gồm mấy giai đoạn?

Câu 18: Đặc điểm khối u phổi trong giai đoạn T2?

A U > 3-> ≤7cm và xâm lấn MP tạng, tổn

thương tại PQ gốc nhưng cách Carina ≥2cm, xẹp

phổi/viêm phổi tắc nghẽn lan đến rốn phổi

nhưng không tổn thg toàn bộ phổi

B U ≤ 3cm, và hoặc không xâm lấn PQ thùy, được bao bọc bởi phổi hoặc MP tạng

C U ≤ 3cm, và xâm lấn MP tạng, tổn thương tại

PQ gốc nhưng cách Carina ≥2cm, xẹp phổi/viêm

phổi tắc nghẽn lan đến rốn phổi nhưng không

tổn thg toàn bộ phổi

D U > 3-> ≤7c hoặc bất kỳ đặc điểm sau: xâm lấn MP tạng, tổn thương tại PQ gốc nhưng cách Carina ≥2cm, xẹp phổi/viêm phổi tắc nghẽn lan đến rốn phổi nhưng không tổn thg toàn bộ phổi

Câu 19: N2 trong K phổi tiên phát là?

A Di căn vào hạch lympho trung thất đối bên,

hạch rốn phổi đối bên, hạch cơ bậc thang

cùng/đối bên

B Di căn hạch lympho trung thất và/hoặc dưới cariana

C Di căn vào hạch lympho quanh PQ lớn và

hoặc quanh rốn phổi cùng bên và những hạch

trong phổi

D Di căn hạch vùng

Câu 20: M1b trong phân loại TNM K phổi tiên phát?

Ngày đăng: 17/09/2020, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w