CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ SỐC

Một phần của tài liệu TEST nội ôn THI nội TRU CAO HOC (Trang 42 - 46)

---ĐTN2--- ^.^ ---Đ. Trang Kưm (Đ.Đài Trang)--- Câu 1: Sốc là gì?

A. Là 1 HC hóa sinh-lâm sàng b.hiện tình trạng giảm tưới máu tổ chức gây RL chức năng TB

B. . Là 1 HC hóa sinh-lâm sàng b.hiện tình trạng giảm tưới máu tổ chức và RL chức năng TB C.. Là 1 HC lâm sàng b.hiện tình trạng giảm

tưới máu tổ chức gây RL chức năng TB

D.. Là 1 HC lâm sàng b.hiện tình trạng giảm tưới máu tổ chức hoặc RL chức năng TB

Câu 2: Chẩn đoán sốc trên LS gồm mấy tiêu chuẩn?

A. 2 B.3

C.4 D.5

Câu 3: Áp lực tưới máu phụ thuộc vào mấy yếu tố?

A. 2 (cung lượng tim và sức cản mạch) B.3

C.4 D.5

Câu 4: Phân loại sốc gồm mấy loại chính?

A. 2 B.3

C.5 D.4

Câu 5: Sốc do tim thường gặp nhất do nguyên nhân nào?

A. Nhồi máu cơ tim B.Phù phổi cấp do tim

C. Chèn ép tim cấp D.Tắc nghẽn trong buồng tim

Câu 6: Sốc chèn ép tim cấp thuộc loại nào?

A. Sốc giảm thể tích B.Sốc do tắc nghẽn ngoài tim

C.Sốc tim D.Sốc do rối loạn phân bố máu

Câu 7: Loại sốc nào gây giảm nghiêm trọng sức kháng mạch máu ngoại vi?

A. Sốc nhiễm khuẩn B.Sốc do RL phân bố máu

C. Sốc phản vệ D.Tất cả đúng

Câu 8: Loại sốc nào có nguyên nhân tổn thương từ các mạch máu lớn?

A. Sốc do tắc nghẽn ngoài tim B. Sốc rối loạn phân bố máu

C. Sốc tim D. Không đáp án đúng

Câu 9: các cơ quan chịu tác động nghiêm trọng trong sốc theo mức độ giảm dần là?

A. Não>thận>tim>phổi B. Gan>thận>cơ>phổi C. Gan>thận>tim>phổi D. Não>thận>cơ>phổi Câu 10: Đâu là DH cận lâm sàng quan trọng nhất trong CĐ sốc?

A. ALTMTT giảm B. AL mao mạch phổi bít giảm

C. Lactad máu ĐM >2mmol/l D. Tất cả đều đúng Câu 11: Đâu là DH tụt Huyết áp trong sốc?

A. Gđ sớm: HA dao động, kẹt B. HATT <90, HATTr<60 C. HATTr<60 và HATT giảm>40 so vs nền D. Hạ HA thoáng qua Câu 12 : Sốc giảm thể tích và sốc NK lần lượt có số giai đoạn là?

A. 2-2 B. 3-3

C. 2-3 D. 3-2

Câu 13: Đâu là biểu hiện của sốc mất bù?

A. Hoại tử ống thận B. Vô niệu, thiểu niệu

C. Hoại tử niêm mạc ruột D. Gđ cuối TC thường mờ nhạt,kín đao Câu 14: Chọn sai khi nói về RL tưới máu da trong sốc?

A. Nổi vân tím thường bđầu xuất hiện ở đầu chi (gối)

B. Da ẩm, vã mồ hôi, refill>2s

C. Đầu chi tím, lạnh D. Thường ko rõ ràng trong sốc RL phân bố Câu 15: Có mấy DH lâm sàng nào để theo dõi tiến triển và đáp ứng 1 BN sốc?

A. 3 B. 4 (tim, não ,thận, refill)

C. 5 D. 6

Câu 16: Có mấy XN đánh giá mức độ nặng và tiến triển của sốc trên CLS?

A. 5 B. 4

C. 3 D. 2 (Lact, pH nội nmac dd)

Câu 17: Nếu cung lượng tim giảm, Sức cản mạch tăng, ALTMTT cao, AL mao mạch phổi bít cao, nghĩ nhiều đến sốc loại nào?

A. Sốc giảm thể tích B. Sốc tim

C. Sốc do RL phân bố D. Sốc do chèn ép ngoài tim

Câu 18: Có mấy động tác ban đầu cần thực hiên khi xử trí sốc?

A. 8 B. 9

C. 10 D. 11

Câu 19: Việc làm đúng khi xử trí sốc?

A. Bồi phụ KLTH là việc làm đầu tiên với sốc

giảm thể tích B. Corticoid gần như chỉ được CĐ trong sốc

phản vệ C. Thuốc vận mạch và tăng co bóp cơ tim đóng

vai trò sống còn

D. Tất cả đúng

Câu 20: Nếu CVP < 8cm H20, cần bắt đầu truyền 1 lượng dịch là bao nhiêu? Trong thơi gian bao lâu? Và truyền loại dịch nào?

A. 200ml/25p/Dịch tinh thể B. 200ml/10p/Dịch tinh thể

C. 100ml/15p/Dịch tinh thể D. 200ml/25p/Dịch tinh thể hoặc dung dịch keo Câu 21: Mục tiêu duy trì Hct ở người già, người XVĐM (h) có toan chuyển hóa nặng là?

A. 25% B. 20-25%

C. 25-30% D. 30%

Câu 22: Glucose 5% sẽ nâng V tuần hoàn lên khoảng bao nhiêu?

A. 1/10 thể tích truyền B. Cả 2 đúng

C. Khoảng 80ml V trong long mạch/1 lít Glu 5% D. Cả 2 sai Câu 23: Câu nào sai khi nói về thuốc vận mạch?

A. Dobutamin và Adre là 2 thuốc có TD phụ thuộc liều

B. TD của Adre lên cả 3 receptor alpha, B1 và B2 là mạnh nhất

C. Noradre là thuốc ko có TD trên receptor B2 D. TD lên recetor alpha của Adre và Noradre là tương đương

Câu 24: TD phụ của Adrenalin? Chọn sai

A. Nhịp tim nhanh B. Thiếu máu cơ tim cục bộ

C. RL nhịp D. Sốc phản vệ

Câu 25: Liều corticoid sử dụng trong điều trị sốc phản vệ là bn?

A. 30mg/kg/h Prednisolon B. 30mg/kg Methylprednisolon C. 30mg/kg/h Methylprednisolon D. 30mg/h Methylprednisolon Câu 26: Điều trị toan hóa máu trong sốc? chọn sai???

A. Bắt đầu điều trị khi PH<7,2 B. Sốc giảm thể tích sử dụng NaHCO3 1,4%

C. 1ml NaHCO3 8,4%= 6ml NaHCO3 1,4% D. Sốc tim sử dụng NaHCO3 1,4%

Câu 27: Điều trị KS trong sốc?

A. Nên dùng sớm ngay trong ngày đầu nếu có NK

B. Dùng đường tiêm TM hoặc tiêm bắp 3-4 lần/ngày

C. Nếu chưa có KSĐ thì dùng B- lactam+Aminosid

D. Quinolon khi có NKTN, hoặc

Aminosid+Carbapenem khi chưa có KSĐ

Câu 28: CT tính HA trung bình theo súc cản mạch (SRV), áp lực TMTT (CVP) và cung lượng tim (CO)

A. HA= SRV/80.CO +CVP B. HA= SRV/80.CO - CVP

C. HA= SRV/80 + CO +CVP D. HA= SRV-CO/80 +CVP

Câu 29: Các biện pháp nào sau đây nhằm đảm bảo cung lượng tim (CO)?

A. Tiền gánh: Truyền dịch B. Trợ tim, kiểm soát nhịp và tần số tim C. Hậu gánh: Thuốc giãn mạch D. Tất cả đúng

Câu 30: Chọn câu đúng về thuốc vận mạch và tăng co bóp cơ tim?

A. Noadre là thuốc co mạch đơn thuần B. Dopamin là thuốc co bóp cơ tim đơn thuần C. Varopressin là thuốc có TD qua 3 receptor

petid G trung gian, đặc biệt khi HA <50mmHg

D. Tất cả đúng Câu 31: Sử dụng Catheter Swan-Ganz trong thăm dò sôc tim, thấy?

A. ALTMTT giảm B. Chỉ số tim giảm <2,2 ml/m2

C. AL mao mạch phổi bít tăng D. Cả 3 tăng Câu 32: Liều 1 số Catecholamin trong điều trị sốc?

A. Dobutamin : 5-20microgam/kg/p B. Dopamin : 5-20miligamgam/kg/p C. Dobutamin : 5-20miligam/kg/p D. B,C đúng

Câu 33: Trong việc theo dõi đáp ứng điều trị và tiên lượng sốc? Chọn sai

A. PH giảm song hành với Lactat tăng B. Lactat 2-8mmol/l nguy cơ tử vong có thể lên tới 90%

C. Cần làm lại XN lactat nhiều lần D. Lactat là CLS quan trọng nhất trong sốc

ĐÁP ÁN:

1C 2B 3A 4B 5A 6B 7D 8A 9B 10C 11A 12D 13B 14A(gối) 15B 16D 17B 18C 19D 20B 21D 22A 23A 24D 25D 26D 27D 28A 29D 30D 31C 32A 33A

Một phần của tài liệu TEST nội ôn THI nội TRU CAO HOC (Trang 42 - 46)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(55 trang)
w