---ĐTN2--- ^.^ ---Đ. Trang Kưm (Đ.Đài Trang)--- QCMs: Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1:Chọn đáp án đúng vềCOPD?
A. Là bệnh mạn tính, do tắc nghẽn luồng khí thở
ra, không hồi phục, tiến triển từ từ. B. Hút thuốc là yếu tố nguy cơ quan trọng nhất, bệnh khó có thể dự phòng trước được
C.Đặc điểm của bệnh là sự viêm nhiễm thường xuyên các phế nang, các TB viêm giải phóng chất TG hoạt mạch phá hủy cấu trúc phổi.
D.Thiếu alpha 1-Trypsin là yếu tố di truyền được xác định chắc chắn gây COPD
Câu 2: Sự thay đổi về cấu trúc đường hô hấp trong COPD?
A. Dày thành mạch xuất hiện trong gđ sớm, là
thay đổi đầu tiên có thể đo được B.Giãn PN hay gặp ở thùy dưới phổi trong trường hợp nhẹ
C.Phá hủy khư trú đường dẫn khí trung tâm và ngoại vi
D.Sự tắc nghẽn đường thở mang tính chất tạm thời
Câu 3: Đặc điểm ho và khó thở trong COPD?
A. Khó thở thường xuyên, ho nhiều về sáng, ho cơn hoặc hung hắng kèm khạc đờm hoặc không.
B.Ho thường xuyên có đờm nhầy, trong, gđ muộn khó thở liên tục
C.Khó thở xuất hiện từ từ, khi gắng sức, thở
mím môi hay gặp khi gắng sức D.B,C đúng Câu 4: TC của bệnh COPD?
A. DH Hoover: khí quản đi xuống thì hít vào B.DH Campbell: thở nghịch thường C.Tiếng tim mờ, RRPN giảm, lồng ngực hình
thùng (tăng đường kính ngang)
D.Tất cả sai Câu 5: DH tăng áp lực ĐMP?
A. tim nhanh, T2 đanh mạnh, click tống máu, rung tâm thu ổ van động mạnh phổi, ngựa phi toàn tâm thu
B.Mắt lồi như mắt ếch do viêm màng tiếp hợp
C. DH Carvallo: thổi tâm thu dọc bờ trái xương
ức tăng lên khi nín thở D.Tĩnh mạch cổ nổi đập theo nhịp tim tăng khi làm việc gắng sức
Câu 6: Hình ảnh X-Quang phổi trong COPD?
A. Hình ảnh phổi bẩn trong giai đoạn đầu B. DH giãn phế nang, lồng ngực giãn, phổi quá giãn, xương sườn nằm ngang, cơ hòanh hạ thấp hình bậc thang, tăng khoảng sáng trước và sau tim
C.Mạch máu ngoại vi thưa thớt, tim hình giọt nước, bóng khí, động mạch thùy dưới phổi phải ĐK > 1,6 cm
D.B,C đúng là biểu hiện ở GĐ sau
Câu 7: Chụp CLVT trong COPD?
A. Khí phế thũng trung tâm tiểu thùy chủ yếu tổn thương ở thùy trên
B.Khí phế thũng đa tiểu thùy: dễ phát triển thành bóng khí và biến chứng TKMP
C. Khí phế thũng cạnh vách tổn thương phân bố D.Bóng khí kén khí nhu mô phổi: thường tập
lan tỏa tập trung chủ yếu ở thùy dưới trung ở rốn phổi và vùng dưới màng phổi Câu 8: Hình ảnh ĐTT và siêu âm Doppler tim có dấu hiệu?
A. P phế ở DII, AVF, DI, P cao nhọn đối xứng B. Dày thất phải khi có ≥ 2 dấu hiệu C. Áp lực ĐMP > 25mmHg D. Có thể suy tim phải phối hợp Câu 9: Đo chức năng hô hấp và khí máu với bệnh nhân COPD?
A. Làm xét nghiệm khí máu khi FEV1 < 70% và đợt cấp COPD.
B. Đo chức năng hô hấp là tiêu chuẩn vàng để CĐXĐ COPD và tiên lượng
C. RL thông khí tắc nghẽn, FEV1 giảm, chỉ số
Gaensler < 50% sau nghiệm pháp D. Tất cả đúng Câu 10: Chuẩn đoán mức độ nặng của COPD theo GOLD 2011?
A. Nhóm nguy cơ thấp ít triệu chứng (A):
mMRC 0 – 1 hoặc CAT < 10
B. Nhóm B: mức độ tắc nghẽn nhẹ, trung bình và CAT < 10
C. Nhóm D: tắc nghẽn đường thở nặng, rất nặng và/ hoặc mức độ khó thở từ giai đoạn 0 – 1 và ≥ 2 đợt cấp trong 12 tháng
D. tất cả sai
Câu 11: Đánh giá mức độ tắc nghẽn đường thở theo GOLD 2010?
A. GĐ I: FEVI ≥ 80% giá trị lý thuyết, Gaensler
< 70%
B. GĐ II: FEVI từ 30 ->< 50% giá trị lý thuyết, Gaensler 50 -> 80%
C. GĐ III: FEVI từ 30 ->< 50% giá trị lý thuyết, Gaensler < 70%
D. GĐ IV: FEVI từ 30 ->< 50% giá trị lý thuyết, Gaensler < 70%
Câu 12 : Đợt cấp của COPD?
A. Có 4 mức độ B. Mức độ nặng bệnh nhân có suy hô hấp mất bù
PH <7,35 C. Mức độ nhẹ, trung bình không cần dùng
kháng sinh
D. Tất cả đúng Câu 13: Corticoid chỉ định cho bệnh nhân COPD?
A. Giai đoạn nặng FEVI < 70% B. Dùng Corticoid dạng phun hít hoặc khí dung liều cao ngắn ngày
C. Corticoid được dùng khi bệnh ở ≥ giai đoạn II D. Có từ 3 đợt cấp trong 3 năm gần đây Câu 14: Điều trị COPD theo GĐ bệnh thời kì ổn định theo GOLD 2010?
A. GĐ rất nặng sử dụng oxy dài hạn tại nhà khi SHH mạn tính nặng. Có thể phẫu thuật cho GĐ này
B. Thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài được sử dụng từ GĐ I đến IV
C. Thuốc giãn phế quản tác dụng ngắn dùng liên tục ở tất cả các giai đoạn
D. tất cả đúng Câu 15: Thuốc điều trị ưu tiên ở BN COPD theo GOLD 2011?
A. Nhóm BN A: SAMA hoặc SABA khi cần B. Nhóm B: LAMA hoặc LABA C. Nhóm C,D: ICS + LABA/ LAMA D. tất cả đúng
Câu 16: Chỉ định thở oxy dài hạn tại nhà?
A. PaO2< 60mmHg B. PaO2 < 55mmHg/ 2 mẫu khí máu trong 3 tuần trạng thái nghỉ ngơi, GĐ ko mất bù C. PaO2 từ 56 -> 59mmHg kèm ≥ 2/3 triệu
chứng khác D. COPD ≥ GĐIII
Câu 17: Cách thở O2 dài hạn tại tại nhà?
A. 1 – 3l/p điều chỉnh theo khí máu B. Thời gian ít nhất 15h/24h C. Mục tiêu đạt PaO2 từ 65 – 70mmHg D. tất cả đúng
Câu 18: Sau khi ra viện BN cần?
A. Khám lại 2 tuần/1l sau đợt cấp sau đó 4 tuần/
1l B. Đo chức năng hô hấp ít nhất 1 năm 1lần
C. Đánh giá khả năng hoạt đông hợp tác với thầy thuốc và tái khám 2 tuần/1l
D. Đối với BN có bệnh phối hợp cần đo chức năng hô hấp thường xuyên
Câu 19: Đợt cấp COPD chia làm mấy mức độ?
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6
Câu 20: Điều trị đợt cấp COPD dù mức độ nào cũng đều gồm các thuốc A. Thuốc GPQ, Corticoid, KS B. KS, corticoid, điều trị TC
C. Thuốc GGPQ, KS, giảm đau, giảm ho D. Corticoid, điều trị TC, KS tùy Tr.hợp
1D 2A 3C 4D 5D 6D 7A 8B 9B 10A 11A 12B 13D 14A 15D 16B 17D 18B 19C 20A