CẤP CỨU NGỪNG TUẦN HOÀN

Một phần của tài liệu TEST nội ôn THI nội TRU CAO HOC (Trang 46 - 49)

---ĐTN2--- ^.^ ---Đ. Trang Kưm (Đ.Đài Trang)--- Câu 1: Câu nào sai khi nói về ngừng tuần hoàn?

A. Hầu hết ngừng TH ngoại viện là do ng.nhân tim mạch, còn ngừng TH trong viện là do hô hấp

B. Mỗi 1 phút ko đc CCNTH thì cơ hội sống sót giảm 20%

C.Thực chất của CCNTH là hồi sức tim - não- phổi.

D.Các tổn thương não do ngừng TH xuất hiện qua 3 pha

Câu 2: Nguyên nhân của ngừng TH?

A. Suy hô hấp cấp là ng.nhân chính gây ngừng

TH trong viện. B.Thiếu máu cơ tim cục bộ chiếm 50% đột tử

trong viện C.6 nhóm ng.nhân gây NTH gồm: ng.nhân TM,

hô hấp, chuyển hóa, sốc, nhóm thuốc-độc chất và nhóm ng.nhân #

D.Ng.nhân NTH thường gặp trong tiếng việt gọi tắt là 12T, tiếng anh goi tắt là 5H-6T

Câu 3: Kể tên 12 ng.nhân gây ngừng TH thường gặp? (Theo 12T tiếng việt) 1. Tụt đường huyết

2. Thân nhiệt thấp 3. Tự/tăng Kali máu 4. Thiêú Oxy mô 5. Toan hóa máu

6. Thiếu hụt thể tích tuần hoàn 7. Trúng độc cấp

8. Tamponade

9. TKMP dưới áp lực 10. Tắc mạch vành, NMCT 11. Tắc mạch phôỉ

12. Thương tích

Câu 4: Dây chuyền CCNTH gồm những công đoạn nào? Chọn sai.

A. Chẩn đoán nhanh và gọi người hỗ trợ B. Cấp cứu NTH cơ bản C. Hồi sinh tim phổi nâng cao D. Rung thất sớm

E. A,B,D đúng F. Tất cả đúng

Câu 5: Có mấy DH để chẩn đoán nhanh ngừng TH?

A. 2 B. 3

C. 4 D. 5

Câu 6: Kỹ thuật ép tim đúng gồm? Chọn sai A. Đặt cườm tay trên xương ức, giữa 2

núm vú B. Cánh tay thẳng, tr.lượng cơ thể đặt

lên 2 tay

C. Tần số ép tim: 100 lần / phút D. Lún lồng ngực 1/3-1/4 ngực, thả ra hết cỡ

Câu 7: Kỹ thuật ép tim/thổi ngạt trong CCNTH?

A. Khi thổi ngạt chú ý bịt mũi người thổi và thổi trong 1 giây đầu tiên

B. 1/3 thể tích khí (500cc) được đưa vào phổi trong giây đầu tiên

C. Khuyến cáo mới tỷ lệ ép tim/thổi ngạt là 15/2 D. Cố gắng thông khí nhiều nhất có thể.

hay 5/1

Câu 8: Chẩn đoán phân biệt ngừng tuần hoàn trong các trường hợp nào sau đây là đúng?

A. Vô tâm thư CĐPB với sốc, trụy mạch B. Để CĐPB tắc mạch bẹn, sốc trụy mạch với ngừng TH cần bắt mạch ở ít nhất 2 vị trí C. Phân ly điện cơ CĐPB với rung thất song nhỏ D. Tất cả đúng

Câu 9: Có mấy điểm mấu chốt của CCNTH đúng?

A. 3 B. 6

C. 4 D. 5

Câu 10: Phân loại ngừng tim theo cơ chế gồm mấy loại?

A. 3 B. 4

C. 2 D. 5

Câu 11: Biểu hiện rung thất?

A. Gđ sớm là sóng có biên độ lớn <1,5cm B. Trên ĐTĐ biểu hiện hoạt động điện cơ học lộn xộn

C. Với song có biên độ nhỏ hồi thường cho kêt

quả tốt D. Hoạt động điện cơ học có nhưng tim co bóp

ko hiệu quả

Câu 12 : Sauk hi khai thông đường thở mà BN không thở, cần tiến hành thông khí nhân tạo mấy nhịp?

A. 1 nhịp B. 3 nhịp

C. 2 nhịp D. 5 nhịp

Câu 13: Tiến hành kiểm tra mạch khi nào trong quá trình HS tim phổi cơ bản?

A. Sau mỗi 2 phút B. Cả 2 sai

C. Sau mỗi 5 chu ký ép tim/thổi ngạt D. Cả 2 đúng Câu 14: Nhịp thở nhân tạo cần duy trì ở tần số bao nhiêu?

A. 10-12l/p (trẻ em)/10-18 lần (người lớn) B. 10-12l/p (người lớn)/12-20 lần (trẻ em) C. 8-12l/p (trẻ em)/12-18 lần (người lớn) D. 8-12l/p (trẻ em)/12-20 lần (người lớn) Câu 15: Trường hợp nào cần sốc điện trong CCNTH nâng cao?

A. Rung thất/nhịp nhanh thất B. Phân ly điện cơ

C. Vô tâm thu D. Cả 3 đúng

Câu 16: P.pháp nào ko phù hợp khi CCNTH nâng cao rung thất/nhịp nhanh thất vô mạch?

A. Sốc điện ngay loại 1 pha 360J hoặc 2 pha 120-200J, sau mỗi lần sốc điện tiến hành 5 chu kỳ ép tim thổi ngạt

B. Sử dụng Adrelanin 1mg, 3-5 lần/phút, tiêm bắp

C. Nếu có loạn nhịp thì sử dụng thuốc chống loạn nhịp

D. Varopressin 400 đơn vị, tiêm TM, 1 lần duy nhất

Câu 17: Trường hợp mất não sẽ có biểu hiện nào? Chọn sai

A. Điện não đồ là 1 đường thẳng, đái nhạt B. Co cứng mất não, chết não

C. Hôn mê sâu,đồng tử giãn to mặc dù tim đập. D. Dừng các biện pháp cấp cứu tích cực sau 60p Câu 18: Thời gian ngừng cấp cứu với trường hợp tim không đập trở lại và chết não lần lượt là

A. 24h-1h B. 6h-24h

C. 60p-24h D. 24h-6h

Câu 19: Trường hợp nào ko có chỉ định CCNTH? Chọn sai

A. Xơ gan, K gđ cuối B. NMCT chết trước khi vào viện

C. AIDS gđ cuối D. TBMMN

Câu 20: Điểm mấu chốt khi HS tim phổi cơ bản đúng là? Chọn sai

A. Đủ nhịp, đủ sâu B. Không ngắt quãng, nở lồng ngực

C. Kết hợp thông khí nhân tạo D. Sốc điện, phá rung

ĐÁP ÁN:

1C 2C 4F 5B 6D(1/3-1/2) 7B 8B 9D 10A 11B 12C 13D 14B 15A 16B 17D 18C 19D20D

Một phần của tài liệu TEST nội ôn THI nội TRU CAO HOC (Trang 46 - 49)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(55 trang)
w