2/ Kỹ năng: HS có kỹ năng trình bày và lí giải các sự kiện lịch sử KH rõ ràng, chuẩn xác và xác định được phương pháp học tập tốt, có thể trả lời các câu hỏi cuối bài, đó là những kiến t
Trang 1I - LỚP 6 MÔN LỊCH SỬ
Học kì trong tuầnSố tiết Số điểm miệng Số bài kiểm tra 15’/1 hs Số bài kiềm tra 1 tiết trở lên/1 hs Số tiết dạy chủ đề tự chọn
2- Kế hoạch chi tiết:
Từ ngày,
tháng đến
ngày,
chú
KÌ I
09/8/2010->
25/12/2010
MÔN LỊCH SỬ
1/ Kiến thức: HS hiểu rõ học lịch sử là học những sự kiện cụ thể sát thực , có căn cứ KH Học lịch sử là để hiểu rõ quá khứ, để sống với hiện tại và hướng tới tương lai tốt đẹp hơn 2/ Kỹ năng: HS có kỹ năng trình bày và lí giải các sự kiện lịch sử KH rõ ràng, chuẩn xác và xác định được phương pháp học tập tốt, có thể trả lời các câu hỏi cuối bài, đó là những kiến thức cơ bản nhất của bài
3/ Thái độ: Bồi dưỡng cho HS ý thức về tính chính xác và sự ham thích trong học tập bộ môn
SGK, SGV, SBTLS tranh ảnh , bản đồ treo tường
Bài 2 :
CÁCH TÍNH THỜI GIAN
1/ K.thức: HS hiểu tầm quan trọng của việc tính (t) trong LS
Thế nào là dương lịch, âm lịch và công lịch Biết cách đọc ghi
và tính năm tháng theo công lịch
SGK,SGV ,SBTLS Quả địa
Trang 2TRONG LỊCH
SỬ
2/ Kỹ năng: Bồi dưỡng cách ghi và tính năm, tính khoảng cách giữa các thế kỷ với hiện tại
3/ Thái độ: G.dục HS quý trọng (t) và tính chính xác KH (t)
cầu, lịch treo tường
Trang 33 3 Bài 3 XÃ HỘI
NGUYÊN THUỶ
1 K.thức: HS nắm được - Nguồn gốc loài người và các mốc lớn của quá trình chuyển biến từ người tối cổ trở thành người hiện đại
- Đ/sống vật chất và tổ chức xã hội của người nguyên thuỷ
- Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan dã
2 Kỹ năng: Bước đầu rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh
3.Thái độ: Bước đầu hình thành cho HS ý thức đúng đắn về vai trò của LĐSX trong sự p.triển của XH loài người
SGK,SGV ,SBTLS Tranh ảnh, mẫu vật
và bản đồ thế giới
Trang 44 4
Bài 4
CÁC QUỐC GIA
CỔ ĐẠI PHƯƠNG ĐÔNG
1/ K.thức: HS nắm được
- Sau khi xã hội nguyên thuỷ tan dã, xã hội có gia cấp và nhà nước ra đờì Nhà nước đầu tiên đã hình thành ở phương Đông bao gồm Ai Cập, ấn Độ, Lưỡng hà, TQ từ cuối thiên niên kỷ thứ IV, đầu thiên niên kỷ III TCN
- Nền tảng kinh tế, thể chế nhà nước ở các quốc gia này
2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng q.sát tranh ảnh
3/Thái độ: XH cổ đại phương Đông p.triển cao hơn XH nguyên thuỷ, bước đầu ý thức về sự bất bình đẳng, sự phân chia g/c trong XH và về nhà nước chuyên chế
SGK,SGV ,SBTLS Bản đồ các quốc gia cổ đại phương Đông
Bài 5 :
CÁC QUỐC GIA
CỔ ĐẠI PHƯƠNG TÂY
1 Kiến thức: HS nắm được
- Tên vị trí các quốc gia cổ đại phương Tây
- Những đặc điểm về nền tảng cơ cấu và thể chế nhà nước ở
Hi Lạp và Rô ma cổ đại
- Những thành tựu tiêu biểu của các quốc gia cổ đại phương Tây
2.Kỹ năng: Bước đầu tập liên hệ điều kiện tự nhiên với sự phát.triển kinh tế
3 Thái độ: GDHS ý thức đầy đủ hơn về sự bất bình đẳng trong XH
SGK,SGV ,SBTLS Bản đồ thế giới
Tranh về các quốc gia cổ đại phương Tây
Kiểm tra 15’
VĂN HOÁ CỔ ĐẠI
1.K.thức: HS nắm được
- Qua mấy ngàn năm tồn tại, thời cổ đại đã để cho loài người một di sản văn hoá đồ sộ, quý giá
2 Kỹ năng: Tập mô tả 1 công trình kiến.trúc hay nghệ thuật lớn cổ đại qua tranh ảnh
3.Thái độ: Tự hào về các thành tựu văn minh của loài người thời cổ đại Bước đầu GD ý thức về tìm hiểu và giữ gìn các thành tựu văn minh cổ đại
SGK,SGV ,SBTLS Tranh ảnh
Trang 57 7 Bài 7:
ÔN TẬP
1.K.thức: HS nắm được các kiến thức cơ bản của phần lịch sử thế giới cận đại
2 Kỹ năng: Bồi dưỡng kỹ năng quan sát, bước đầu tập so sánh và xác định các điểm chuẩn
3.Thái độ: Bước đầu ý thức tìm hiểu về L.sử thế giới cổ đại.h
SGK,SGV ,SBTLS Lược đồ thế giới cổ đại, tranh ảnh
Bài 8 :
THỜI NGUYÊN THUỶ TRÊN ĐẤT NƯỚC TA
1/K.thức: - HS biết đất nước ta đã có con người sinh sống
- Trải qua hàng chục vạn năm, những con người đó đã chuyển dần thành người tối cổ, đến người nguyên thuỷ, người tinh khôn
2/ Kỹ năng : Rèn cách quan sát nhận xét và bắt đầu biết so sánh
3/ Thái độ: Bồi dưỡng Hs ý thức về.L.sử lâu đời của đất nước
ta, về lao động xây dựng xã hội
SGK,SGV ,SBTLS Tranh ảnh
và chế bản công cụ
Bài 9
ĐỜI SỐNG CỦA
NGƯỜI NGUYÊN THUỶ
1/ K.thức: HS hiểu được ý nghĩa quan trọng của những đỏi mới trong đ/sống vật chất của người nguyên thuỷ thời Hoà Bình- Bắc Sơn
2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận xét , so sánh
3/ Thái độ:Bồi dưỡng cho Hs ý thức về lao động và tinh thần cộng đồng
SGK,SGV ,SBTLS Tranh ảnh, hiện vật phục chế
10 10
TIẾT
1.K.thức: Đánh giá khả năng nhận thức của HS về phần lịch
sử thế giới, L.sử VN đã học 2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh, nhận xét, đánh giá sự kiện, hiện vật lịch sử
3.Thái độ: Yêu thích tìm tòi về lịch sử thế giới và cội nguồn dân tộc
Đề kiểm tra, đáp án
Trang 611 11
Bài 10
NHỮNG CHUYỂN BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG KINH TẾ
1 Kiến thức: HS hiểu được
- Những chuyển biến lớn về ý nghĩa hết sức quan trọng trong đ/sống kinh tế của người nguyên thuỷ
2 Kỹ năng: Tiếp tục bồi dưỡng cho HS kỹ năng nhận xét, so sánh, liên hệ thực tiễn
3 Thái độ: GD cho các em tinh thần lao động sáng tạo trong lao động
SGK,SGV ,SBTLS Tranh ảnh, lược đồ
12 12
Bài 11
NHỮNG CHUYỂN BIẾN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
1 Kiến thức: HS hiểu được
- Những chuyển biến lớn về ý nghĩa hết sức quan trọng trong đ/sống xã hội của người nguyên thuỷ
2 Kỹ năng: Tiếp tục bồi dưỡng cho HS kỹ năng nhận xét, so sánh, liên hệ thực tiễn
3 Thái độ: GD cho các em tinh thần lao động sáng tạo trong lao động
SGK,SGV ,SBTLS Tranh ảnh,
Kiểm tra 15’
13 13
Bài 12:
NƯỚC VĂN
LAN G
1 K.thức: HS sơ bộ nắm được những nét cơ bản về điều kiện hình thành nhà nước Văn Lang Nhà nước Văn Lang tuy còn
sơ khai nhg đó là 1 tổ chức quản lý đất nước bền vững đánh dấu giai đoạn mở đầu thời kỳ dựng nước
2.Kỹ năng : Bồi dưỡng kỹ năng vẽ bản đồ một tổ chức quản lý
3.Thái độ : Bồi dưỡng lòng tự hào DT và tổ chức cộng đồng
SGK,SGV ,SBTLS
Sơ đồ tổ chức nhà nước thời Hùng Vương
Trang 714 14
Bài 13
ĐỜI SỐNG VẬT
CHẤT VÀ TINH
THẦN CỦA CƯ DÂN VĂN LANG
1.K.thức: HS hiểu thời Văn Lang người dân VN đã xây dựng cho đất nước mình một cuộc
sống vật chất và tinh thần riêng, vừa đầy đủ vừa phong phú tuy còn sơ khai
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng liên hệ thực tế khách quan
3.Thái độ: GD lòng yêu nước và ý thức về văn hoá DT
SGK,SGV ,SBTLS Tranh ảnh lưỡi cày đồng, trống đồng
1.K.thức: HS nắm được : Tinh thần yêu nước, quyết tâm đấu tranh bảo vệ đất nước của nhân dân ta ngay buổi đầu dựng nước Hiểu được bước tiến mới trong xây dựng đất nước thời
An Dương Vương
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận xét, so sánh, rút ra bài học lịch
sử và sử dụng đồ dùng trực quan
3 Thái độ: GD tình cảm, tinh thần yêu mến quê hương đất nước, tinh thần cộng đồng luôn nhớ về cội nguồn
SGK,SGV ,SBTLS Lược đồ cuộc kháng chiến và
bộ máy nhà nước
16 16
Bài 15
NƯỚC ÂU LẠC (Tiếp)
1 K.thức: HS thấy được giá trị thành Cổ Loa
- Do mất cảnh giác nhà nước Âu Lạc rơi vào tay Triệu Đà
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày 1 vấn đề lịch sử theo bản
đồ Kỹ năng nhận xét, đánh giá, rút kinh nghiệm lịch sử
3.Thái độ: GD HS biết trân trọng những thành quả mà ông cha ta đã xây dựng, GD HS tinh thần cảnh giác đối với kẻ thù trong mọi tình huống, phải kiên quyết giữ gìn độc lập…
SGK,SGV ,SBTLS
sơ đồ thành Cổ Loa
ÔN TẬP CHƯƠNG I VÀ
II
1 K.thức:Củng cố những kiến thức về lịch sử DT từ khi có con người xuất hiện trên đất nước ta cho đến thời dựng nước Văn Lang- Âu lạc
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng khái quát sự kiện, tìm ra những nét chính và thống kê các sự kiện một
cách có hệ thống
SGK,SGV ,SBTLS Lược đồ thời nguyên thuỷ, tranh
Trang 83 Thỏi độ: Củng cố kiến thức và tỡnh cảm của HS đồi với
1.Kiến thức: Hệ thống kiến thức từ đầu năm học đến tiết 17
Đỏnh gia khả năng nhận thức của HS
2 Rốn kỹ năng phõn tớch, nhận xột, đỏnh giỏ, so sỏnh cỏc sự kiện lịch sử Kỹ năng trỡnh bày, diễn đạt
3 Thỏi độ: GD cho HS ý thức nghiờm tỳc trong thi cử
Ra đề,đỏp ỏn
Kì II
Từ
25/12/2010
đến
NGHĨA HAI BÀ TRƯNG
1 K.thức: nguyờn nhõn diễn biến của dẫn đến cuộc khởi nghĩa hai bà Trưng Cuộc khởi nghĩa hai bà Trưng
2 Kỹ năng: Biết tỡm nguyờn nhõn và mục đớch của sự kiện
LS Bước đầu biết sử dụng kỹ năng cơ bản để vẽ và đọc bản
đồ LS
3.Thỏi độ: GD ý thức căm thự quõn xõm lược, bước đầu xõy dựng ý thức tự hào, tự tụn DT Lũng biết ơn hai bà Trưng và
tự hào về truyền thống phụ nữ VN
SGK,SGV ,SBTLS Lược đồ khởi nghĩa hai bà Trưng
20 20
Bài 18 TRƯNG VƯƠNG
VÀ CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN XÂM LƯỢC HÁN
1/ Kiến thức: Sau khi thắng lợi hai bà Trưng đó tiến hành cụng cuộc xõy dựng đất nước và giữ gỡn nền độc lập vừa giành được
2/ Kỹ năng: Đọc bản đồ lịch sử, bước đầu làm quen với phương phỏp kể chuyện lịch sử
3/ Thỏi độ: GD cho HS tinh thần bất khuất của dõn tộc, mói mói ghi nhớ cụng lao của cỏc anh hựng DT thời hai bà Trưng
SGK,SGV ,SBTLSL ược đồ cuộckhỏng chiến chống quõn xõm lược Hỏn
TỪ SAU TRƯNG VƯƠNG ĐẾN
1/ Kiến thức: Từ sau thất bại của cuộc khỏng chiến thời Trưng Vương đến trước Lý Nam đế
SGK,SGV ,SBTLS
Trang 9TRƯỚC LÝ NAM ĐẾ
(Từ giữa thế kỷ I
đến giữa thế kỉ VI)
- Nhân dân ta đã ko ngừng đấu tranh để thoát khỏi tai hoạ đó
2/ Kỹ năng: Biết phân tích, đánh gía những thủ đoạn cai trị của PK phương Bắc thời bắc thuộc Biết tìm nguyên nhân vì sao dân ta ko ngừng đấu tranh chống áp bức của PK phg Bắc
3/ Thái độ: Căm thù sự áp bức bóc lột của nhà Hán, nhân dân đấu tranh chống tai hoạ đó
Lược đồ
Âu Lạc thế kỷ I ->
V1
22 22
Bài 20
TỪ SAU TRƯƠNG VƯƠNG ĐẾN TRƯỚC LÝ NAM ĐẾ
(Từ giữa thế kỷ I
đến giữa thế kỷ
VI ) (tiếp )
1/ Kiến thức: HS hiểu được:
- Cùng với sự phát triển kinh tế tuy chậm Chạp thế kỷ I-thế
kỷ VI, xã hội nước ta có nhiều chuyển biến sâu sắc
- Những nét chính về nguyên nhân, diễn biến, ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa bà Triệu
2/ Kỹ năng: Làm quen với phương pháp phân tích, với việc nhận thức lịch sử thông qua biểu đồ
3/ Thái độ: GD lòng tự hào DT ở khía cạnh văn hoá, nghệ thuật, GD lòng biết ơn bà Triệu đã anh dũng chiến đấu giàng độc lập cho DT
SGK,SGV ,SBTLS
sơ đồ phân hoá xã hội, lược
đồ nước ta thế kỷ III
Kiểm tra 15’
23 23
LÀM BÀI TẬP LỊCH SỬ
1/ Kiến thức: Giúp HS giải 1số bài tập phần lịch sử VN nhằm khắc sâu kiến thức về:
- Sự ra đời của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
- Nguyên nhân sụp đổ của nhà nước Âu Lạc
2/ Kỹ năng: Chỉ bản đồ, lược đồ, nhận xét, so sánh…
3/ Thái độ: Tự hào về nguồn gốc và tinh thần đấu tranh bảo
vệ đất nước của ông cha ta
SGK,SGV ,SBTLS, lược đồ
VN, bảng phụ
24 24 Bài 21
KHỞI NGHĨA LÍ
BÍ,ƯỚC VẠN XUÂN (542 – 602)
1/ Kiến thức: HS nắm được : Nguyên nhân ,diễn biến, kết quả của cuộc khởi nghĩa LíBí
2/ Kỹ năng: Biết xác định nguyên nhân của sự kiện, biết đánh giá sự kiện, Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cơ bản về đọc lược đồ
SGK,SGV ,SBTLS Lược đồ khởi nghĩa
Lí Bí
Trang 103/ Thái độ: Sau hơn 600 năm bị PK phương Bắc thống trị, đồng hoá Cuộc khởi nghĩa Lí Bí nước Vạn Xuân ra đời đã chứng tỏ sức sống mãnh liệt của DT ta
25 25
Bài 22
KHỞI NGHĨA
LÍ BÍ NƯỚC VẠN XUÂN (542- 602) (TIẾP)
1/ K.thức: HS hiểu được
- Đến thời hậu Lí Nam Đế, nhà Tuỳ huy động 1 lực lượng lớn sang xâm lược, cuộc khởi nghĩa nhà Lí thất bại, nước Vạn Xuân lại rơi vào ách đô hộ của PK phương Bắc
2/ Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích và đọc bản
đồ lịch sử
3/ Thái độ: Học tập tinh thần chiến đấu chống ngoại xâm , bảo vệ tổ quốc của ông cha ta GD ý chí kiên cường bất khuất của DT
SGK,SGV ,SBTLS Bản đồ khởi nghĩa
Lí Bí
26 26
Bài 23
NHỮNG CUỘC KHỞI NGHĨA LỚN TRONG CÁC THẾ KỈ VII- IX
1/ K.thức: Từ thế kỉ VII nước ta bị thế lực PK nhà Đường thống trị
- Trong suốt 3 thế kỉ nhà Đường thống trị, nhân dân ta đã nhiều lần nổi dậy, tiêu biểu nhất là cuộc khởi nghĩa của Mai Thúc Loan và Phùng Hưng
2/ Kỹ năng: Biết phân tích và đánh giá công lao của những nhân vật lịch sử, tiếp tục rèn kỹ năng đọc và vẽ bản đồ lịch sử
3/ Thái độ: Bồi dưỡng tinh thần chiến đấu vì đọc lập của Tổ Quốc Biết ơn tổ tiên đã chiến đấu quên mình vì dân tộc, vì đất nước
Lược đồ nước ta thời nhà Đường thế
kỉ VII- IX Bản đồ khởi nghĩa Mai Thúc Loan và Phùng Hưng SGK,SGV
27 27
Bài 24
NƯỚC CHĂM
PA TỪ
1/ K.thức: HS hiểu được
- Quá trình thành lập và phát triển của nước Chăm Pa, từ nước Lâm ấp của huyện Tượng Lâm đến một quóc gia lớn
Lược đồ Giao Châu
và Chăm
Trang 11THẾ KỶ II ĐẾN THẾ
KỶ X
mạnh, sau này dám tấn công cả quốc gia Đại Việt
- Những thành tựu nổi bật về kinh tế và văn hoá của Chăm Pa
từ thế kỷ II ->X
2/ Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ lịch sử, kỹ năng đánh giá, phân tích
3/ Thái độ: HS nhận thức sâu sắc rằng, người Chăm Pa là một thành viên của đại gia đình các dân tộc Việt Nam
Pa giữa thế kỷ VI-X, SGK,SGV ,SBTLS
28 28 LÀM BÀI TẬP LỊCH SỬ
1/ Kiến thức: Giúp HS giải 1số bài tập phần lịch sử VN nhằm khắc sâu kiến thức về:
- Sự xuất hiện của người tối cổ trên đất nước ta
- Các giai đoạn p.triển của người nguyên thuỷ
- Đời sống của người nguyên thuỷ
- Những chuyển biến về kinh tế, xã hội của người nguyên thuỷ
- Sự ra đời của nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
- Nguyên nhân sụp đổ của nhà nước Âu Lạc
2/ Kỹ năng: Chỉ bản đồ, lược đồ, nhận xét, so sánh…
3/ Thái độ: Tự hào về nguồn gốc và tinh thần đấu tranh bảo
vệ đất nước của ông cha ta
SGK,SGV ,SBTLS lược đồ
VN, bảng phụ
Kiểm tra 15’
29 29 Bài 25
ÔN TẬP CHƯƠNG III
1/ Kiến thức : -Thông qua việc hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi của bài GV khắc sâu kiến thức cơ bản của chương III
2/ Kỹ năng: Bồi dưỡng kỹ năng thống kê sự kiện theo thời gian
3/ Thái độ: HS nhận thức sâu sắc về tinh thần đấu tranh bền bỉ
vì độc lập của đất nước, ý thức vươn lên bảo vệ nền văn hoá dân tộc
SGK,SGV ,SBTLS
Trang 1230 30
KIỂM TRA 1 TIẾT
1/ Kiến thức: Đánh giá khả năng nhận thức của HS về kiến thức lịch sử từ bài 10 đến bài 20
2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh, nhận xét, đánh giá sự kiện, hiên vật lịch sử
3/ Thái độ: GD HS yêu thích môn lich sử, tìm hiểu lịch sử, đặc biệt nghiêm túc làm bài kiểm tra
Ra đề, đáp án
31 31
Bài 26
CUỘC ĐẤU TRANH GIÀNG QUYỀN
TỰ CHỦ CỦA HỌ KHÚC HỌ DƯƠNG
1/ Kiến thức:
Từ cuối thế kỷ IX, nhà Đường suy sụp, tình hình TQ rối loạn, Khúc Thừa Dụ nhân đó nổi dậy lật đổ chính quyền đô hộ, dựng nền tự chủ –
Dương Đình Nghệ đã quyết chí giữ vững quyền tự chủ, đem quân đánh bại quân xâm lược lần thứ nhất của quân Nam Hán
2/ Kỹ năng: Đọc bản đồ lịch sử, phân tích nhận định
3/ Thái độ: GD lòng biết ơn tổ tiên, những người mở đầu và bảo vệ công cuộc giành chủ quyền độc lập hoàn toàn cho đất nước, kết thúc thời kỳ hơn 1000 năm bị bọn phong kiến Trung Quốc đô hộ
SGK,SGV ,SBTLS lược đồ cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán
32 32
Bài 27
NGÔ QUYỀN
VÀ CHIẾN THẮNG BẠCH ĐẰNG NĂM 938
1/ Kiến thức: - Quân Nam Hán xâm lược nước ta lần thứ 2 trong hoàn cảnh nào? Ngô Quyền và nhân dân ta chuẩn bị chống giặc rất quyết tâm và chủ động
2/ Kỹ năng: Đọc bản đồ lịch sử, xem tranh LS
3/ Thái độ: Giáo dục cho HS lòng tự hào và ý trí quật cường của dân tộc, Ngô Quyền là người anh hùng DT, người có công lao to lớn đối với sự nghiệp đấu tranh giải phóng DT, khẳng định nền độc lập của TQ
SGK,SGV ,SBTLS Bản đồ treo tường
“ NQô Quyền và…938”
ÔN TẬP
1 Kiến thức : Hệ thống những kiến thức cơ bản của lịch sử Nội dung