1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án các môn TUẦN 2

7 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2020 TUẦN 2 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Tiết 4 CHÀO LỚP 1 ( TT) I. Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết: + Tự tin giới thiệu được bản thân mình với bạn bè + Chào hỏi, làm quen được với thầy cô, anh chị, bạn bè mới. + Thể hiện được sự thân thiện trong giao tiếp. + Năng lực giao tiếp: thể hiện qua việc chào hỏi, làm quen, xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với bạn cùng lớp, cùng trường. Chủ động tham gia vào những hoạt động khác nhau của nhà trường. II. Đồ dùng dạy học: Giáo viên: Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề. Học sinh: SGK, Vở thực hành Hoạt động trải nghiệm 1. III. Hoạt động dạy – học: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1.Hoạt động khởi động HĐ 1: Giới thiệu chủ đề 1. GV trao đổi cùng HS Từ ngày đầu đến trường đến nay, mỗi em đã làm quen được với bao nhiêu bạn mới? Hãy chia sẻ với cả lớp. Ai đã làm quen thêm được với thầy cô giáo mới? GV mời một hs trả lời. 2. GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ đề trong SGK Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì và có cảm xúc như thế nào? Gợi ý: Các bạn nhỏ chào hỏi, làm quen nhau vui vẻ. Bạn nhỏ chào cô giáo và thích thú khi được cô khen. GV quan sát xem HS nào tự tin, HS nào chưa tự tin trong môi trường học tập mới để có hỗ trợ hiệu quả. Kết luận: Bước vào lớp 1, chúng ta sẽ có thêm nhiều bạn mới, thầy cô giáo mới, nhiều các cô các bác trong trường...Khi gặp mọi người chúng ta cần vui vẻ chào hỏi. HS hát HS nghe, trả lời Hs nghe hướng dẫn Các bạn nhỏ háo hức nghe cô giáo nói 2. Hoạt động khám phá HĐ2: Giới thiệu bản thân 1. GV chia lớp thành 6 nhóm và giao nhiệm vụ cho HS 2. GV Yêu cầu nói lời chào với bạn: xin chào, chào bạn, chào Hà... Tự giới thiệu: tên, sở thích và nói đủ nghe, rõ ràng. Hành vi bắt tay, mỉm cười thân thiện và mắt nhìn vào bạn. 3. GV nhận xét, nhắc nhở HS cần nói rõ ràng, tự tin, vui vẻ khi giới thiệu về bản thân. 4. GV trao đổi với lớp và ghi nhận Ai nhớ được 8 10 bạn? Ai nhớ được 5 7 bạn? Ai nhớ được dưới 5 bạn? Ai nhớ sở thích của các bạn mình đã làm quen được? Sở thích của các bạn đó là gì? Em ấn tượng với bạn nào nhất khi em làm quen? Vì sao? GV nhận xét hoạt động, ghi nhận sự cố gắng của HS và hướng dẫn các em cần rèn luyện thêm. vi chào hỏi, làm quen chưa phù hợp. HS giới thiệu về bản thân. HS theo dõi, lần lượt thực hành giới thiệu bản thân trước lớp. HS nghe gợi ý Trả lời Lắng nghe cô kết luận 3. HĐ luyện tập HĐ 3: Chào hỏi thầy cô, người lớn tuổi. ( Sắm vai, luyện tập theo nhóm ) 1. GV giao nhiệm vụ: mỗi bạn sẽ thực hiện phần chào hỏi thầy cô và người lớn tuổi khi gặp trong trường. 2. GV hướng dẫn cách chào: Đứng ngay ngắn, hai tay để xuôi tay theo thân mình ( một số nơi có thể có văn hóa khoanh tay ) và nói lời chào: Em chào thầy cô ạ, Cháu chào báccôchú ạ. Thái độ cần thể hiện sự tươi tắn và kính trọng. 3. GV quan sát thực hành của HS và hỗ trợ khi cần thiết. 4. Củng cố dặn dò Nội dung bài học về chủ đề gi ? Qua bài học chúng ta học được những gi? Tổng kết: Đối với các lời chào hỏi, làm quen chưa đầy đủ thành phần, ngữ điệu cần điều chỉnh HD thực hiện lại. HS nghe gợi ý Hs thực hành Lắng nghe cô kết luận 4. Hoạt động vận dụng HHĐ 4: QS tranh Tranh 1: hình ảnh 2 HS vui vẻ tự tin, thân thiện chào hỏi, làm quen với nhau. Tranh 2: Hình ảnh 2 HS chủ động lễ phép chào hỏi, làm quen với thầy cô. Bạn nào tự tin, thân thiện chào hỏi, làm quen với các bạn và anh chị ? GV cho HS thể hiện dự định rèn luyện tiếp theo: Em sẽ làm gì để mình luôn vui vẻ, tự tin trong giao tiếp? Tích cực tham gia các hoạt động tập thể trong gia đình, nhà trường, cộng đồng. Luôn chào hỏi vui vẻ, tự tin, thân thiện với mọi người trong giao tiếp. Củng cố dặn dò Qua bài học chúng ta học được những gi? Nhắc nhở vận dụng vào thực tiễn. HS QST nêu nội dung tranh. HS trả lời HS trả lời TIẾNG VIỆT: Tiết 13,14 Bài 2A: E Ê I. Mục tiêu Đọc đúng âm e, ê; đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa e, ê. Đọc hiểu từ ngữ, câu qua tranh. Viết đúng: e, ê, dê. Nói, viết được tên con vật, tên hoạt động chứa e, ê. Yêu quí vật nuôi II. Đồ dùng dạy học Tranh phóng to HĐ1, thẻ chữ bè, dê. Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và các thẻ chữ (dẻ, dè, de, để, đế, đề). Tranh và chữ phóng to HĐ đọc hiểu từ ngữ. 2 phiếu, mỗi phiếu ghi nội dung: Dế ở bờ đê, dế có cỏ. Cò ở bè cá, cò có cá. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động khởi động HĐ1. Nghe nói Treo tranh Yc thảo luận theo cặp YC HS trả lời Nhận xét bổ xung, đánh giá Qua hỏi – đáp về bức tranh, các em có nhắc đến các từ ngữ chiếc bè, con dê, Con bê. Các tiếng bò, dê, bê của các từ ngữ này có âm nào đã học? (âm b, d). Âm e trong tiếng bè và âm ở trong tiếng dê, bê là nội dung bài học mới hôm nay. Ghi đầu bài Cả lớp: Quan sát tranh trả lời về bức tranh HS lắng nghe 2. Hoạt động khám phá HĐ2: Đọc tiếng, từ Viết bè, dê, trên bảng, đánh vần bờ e – be – huyền – bè. Đọc trơn: bè, dê dê bè b è d ê bè dê Giới thiệu chữ e, ê in thường và in hoa trong sách. Tạo tiếng mới Gắn bảng phụ, nêu yc. Từ tiếng mẫu qua đã có, hãy tạo các tiếng khác nhau trong bảng. Nhận xét, khen ngợi Yc HS tìm các tiếng có âm vừa học Giới thiệu chữ hoa, chữ thường HS ghe GV đánh vần: bờ – e be huyên – bè: đ. trơn: bè d – ê – dê; đọc trơn: dê. HS đánh vần, đọc trong theo một số lần. Cá nhân: Đọc trơn: bè, dê một số lần. Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp, nhóm, cá nhân Thực hiện cá nhân (ghép bảng gài) Đọc tiếng vừa ghép được Thực hiện tiếp nối bài trên bảng HS nhận xét

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2020

TUẦN 2 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Tiết 4

CHÀO LỚP 1 ( TT)

I Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết:

+ Tự tin giới thiệu được bản thân mình với bạn bè

+ Chào hỏi, làm quen được với thầy cô, anh chị, bạn bè mới

+ Thể hiện được sự thân thiện trong giao tiếp

+ Năng lực giao tiếp: thể hiện qua việc chào hỏi, làm quen, xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với bạn cùng lớp, cùng trường

- Chủ động tham gia vào những hoạt động khác nhau của nhà trường

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên: Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề

Học sinh: SGK, Vở thực hành Hoạt động trải nghiệm 1

III Hoạt động dạy – học:

1.Hoạt động khởi động

* HĐ 1: Giới thiệu chủ đề

1 GV trao đổi cùng HS

- Từ ngày đầu đến trường đến nay, mỗi em đã làm quen

được với bao nhiêu bạn mới? Hãy chia sẻ với cả lớp

- Ai đã làm quen thêm được với thầy cô giáo mới?

GV mời một hs trả lời

2 GV yêu cầu HS quan sát tranh chủ đề trong SGK

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì và có cảm xúc như

thế nào?

Gợi ý: Các bạn nhỏ chào hỏi, làm quen nhau vui vẻ

- Bạn nhỏ chào cô giáo và thích thú khi được cô khen

GV quan sát xem HS nào tự tin, HS nào chưa tự tin trong

môi trường học tập mới để có hỗ trợ hiệu quả

* Kết luận: Bước vào lớp 1, chúng ta sẽ có thêm nhiều bạn

mới, thầy cô giáo mới, nhiều các cô các bác trong

trường Khi gặp mọi người chúng ta cần vui vẻ chào hỏi

- HS hát

- HS nghe, trả lời

- Hs nghe hướng dẫn

- Các bạn nhỏ háo hức nghe

cô giáo nói

2 Hoạt động khám phá

HĐ2: Giới thiệu bản thân

1 GV chia lớp thành 6 nhóm và giao nhiệm vụ cho HS

2 GV Yêu cầu nói lời chào với bạn: xin chào, chào bạn,

chào Hà

- Tự giới thiệu: tên, sở thích và nói đủ nghe, rõ ràng

- Hành vi bắt tay, mỉm cười thân thiện và mắt nhìn vào

bạn

- HS giới thiệu về bản thân

- HS theo dõi, lần lượt thực hành giới thiệu bản thân trước lớp

Trang 2

3 GV nhận xét, nhắc nhở HS cần nói rõ ràng, tự tin, vui

vẻ khi giới thiệu về bản thân

4 GV trao đổi với lớp và ghi nhận

- Ai nhớ được 8- 10 bạn? Ai nhớ được 5- 7 bạn? Ai nhớ

được dưới 5 bạn?

- Ai nhớ sở thích của các bạn mình đã làm quen được? Sở

thích của các bạn đó là gì?

- Em ấn tượng với bạn nào nhất khi em làm quen? Vì sao?

* GV nhận xét hoạt động, ghi nhận sự cố gắng của HS và

hướng dẫn các em cần rèn luyện thêm

vi chào hỏi, làm quen chưa phù hợp

- HS nghe gợi ý

- Trả lời

- Lắng nghe cô kết luận

3 HĐ luyện tập

* HĐ 3: Chào hỏi thầy cô, người lớn tuổi ( Sắm vai,

luyện tập theo nhóm )

1 GV giao nhiệm vụ: mỗi bạn sẽ thực hiện phần chào hỏi

thầy cô và người lớn tuổi khi gặp trong trường

2 GV hướng dẫn cách chào: Đứng ngay ngắn, hai tay để

xuôi tay theo thân mình ( một số nơi có thể có văn hóa

khoanh tay ) và nói lời chào: " Em chào thầy/ cô ạ!", "

Cháu chào bác/cô/chú ạ!" Thái độ cần thể hiện sự tươi tắn

và kính trọng

3 GV quan sát thực hành của HS và hỗ trợ khi cần thiết

4 Củng cố - dặn dò

- Nội dung bài học về chủ đề gi ?

- Qua bài học chúng ta học được những gi?

- Tổng kết: Đối với các lời chào hỏi, làm quen chưa đầy

đủ thành phần, ngữ điệu cần điều chỉnh HD thực hiện lại

- HS nghe gợi ý

- Hs thực hành

- Lắng nghe cô kết luận

4 Hoạt động vận dụng

HHĐ 4: QS tranh

- Tranh 1: hình ảnh 2 HS vui vẻ tự tin, thân thiện chào hỏi,

làm quen với nhau

- Tranh 2: Hình ảnh 2 HS chủ động lễ phép chào hỏi, làm

quen với thầy cô

- Bạn nào tự tin, thân thiện chào hỏi, làm quen với các bạn

và anh chị ?

- GV cho HS thể hiện dự định rèn luyện tiếp theo: Em sẽ

làm gì để mình luôn vui vẻ, tự tin trong giao tiếp?

- Tích cực tham gia các hoạt động tập thể trong gia đình,

nhà trường, cộng đồng

- Luôn chào hỏi vui vẻ, tự tin, thân thiện với mọi người

trong giao tiếp

* Củng cố - dặn dò

- Qua bài học chúng ta học được những gi?

- Nhắc nhở vận dụng vào thực tiễn

- HS QST nêu nội dung tranh

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 3

TIẾNG VIỆT: Tiết 13,14

Bài 2A: E Ê

I Mục tiêu

- Đọc đúng âm e, ê; đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa e, ê Đọc hiểu từ ngữ, câu qua tranh

- Viết đúng: e, ê, dê

- Nói, viết được tên con vật, tên hoạt động chứa e, ê

- Yêu quí vật nuôi

II Đồ dùng dạy học

- Tranh phóng to HĐ1, thẻ chữ bè, dê

- Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và các thẻ chữ (dẻ, dè, de, để, đế, đề)

- Tranh và chữ phóng to HĐ đọc hiểu từ ngữ

- 2 phiếu, mỗi phiếu ghi nội dung: Dế ở bờ đê, dế có cỏ Cò ở bè cá, cò có cá

III Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động khởi động

HĐ1 Nghe - nói

- Treo tranh

- Yc thảo luận theo cặp

- YC HS trả lời

- Nhận xét bổ xung, đánh giá

- Qua hỏi – đáp về bức tranh, các em có nhắc đến

các từ ngữ chiếc bè, con dê, Con bê Các tiếng bò,

dê, bê của các từ ngữ này có âm nào đã học? (âm

b, d) Âm e trong tiếng bè và âm ở trong tiếng dê,

bê là nội dung bài học mới hôm nay

- Ghi đầu bài

- Cả lớp: Quan sát tranh trả lời về bức tranh

- HS lắng nghe

2 Hoạt động khám phá

HĐ2: Đọc tiếng, từ

- Viết bè, dê, trên bảng, đánh vần bờ - e – be –

huyền – bè Đọc trơn: bè, dê

bè dê

- Giới thiệu chữ e, ê in thường và in hoa trong

sách

* Tạo tiếng mới

- Gắn bảng phụ, nêu y/c Từ tiếng mẫu qua đã có,

hãy tạo các tiếng khác nhau trong bảng

- Nhận xét, khen ngợi

- HS ghe GV đánh vần: bờ – e - be

- huyên – bè: đ trơn: bè / d – ê – dê; đọc trơn: dê HS đánh vần, đọc trong theo một số lần

- Cá nhân: Đọc trơn: bè, dê một số lần

- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp, nhóm, cá nhân

- Thực hiện cá nhân (ghép bảng gài)

- Đọc tiếng vừa ghép được

- Thực hiện tiếp nối bài trên bảng

- HS nhận xét

Trang 4

- Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học

- Giới thiệu chữ hoa, chữ thường

3 Hoạt động luyện tập

HĐ 3: Đọc hiểu

- Treo hình và chữ phóng to lên bảng, nêu yêu cầu

đọc từ ngữ dưới hình

- Thi đính đúng từ ngữ theo tranh

- Nhận xét khen ngợi

HĐ 4: viết

- YC QS HD viết chữ e, ê, dê, số 5

- Hướng dẫn cách viết từng chữ

- Nhắc nhở các lỗi khi viết vở

- Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa, in

thường

- QS, giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen ngợi

- Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh

- Hs thực hiện

- Theo dõi, Quan sát

- Theo dõi, đọc, viết bảng con từng chữ

- Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng

- Viết vở

- Lắng nghe nhắc nhở

4 Hoạt động vận dụng

HĐ 5: Đọc

- Quan sát tranh - Tranh vẽ gì?

- GV Đọc mẫu

- Đọc chậm từng câu

- Nhận xét khen ngợi

* Củng cố, dặn dò

? Hôm nay các em học được những âm gì, tiếng ?

- Nhận xét tiết học

- Quan sát trả lời

- Đọc các từ ngữ bé, dế, bể, cá

- Theo thước chỉ của GV, đọc từ ngữ phù hợp với hình

- Đọc tiếp nỗi từng câu, đoạn

- Đọc nhóm bàn

- Trả lời

TIẾNG VIỆT: Tiết 15

Bài: 2B: h, i

I Mục tiêu

- Đọc đúng âm h,i , đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa h, i Đọc hiểu từ ngữ, câu qua tranh

- Nói được tên cây, tên con vật chứa h, i

- Ý thức hợp tác cùng bạn trong học tập

II Đồ dùng dạy học

- Tranh và thẻ chữ phóng to HĐ1 Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và 2 bộ thẻ chữ

hồ, hố, hổ, bi, bi, bị

Trang 5

III Các hoạt động dạy học

1.Hoạt động khởi động

Hoạt động 1 Nghe - nói

- Quan sát tranh

- Yc thảo luận theo nhóm 4

- YC HS trả lời

- Nhận xét bổ xung, đánh giá

- GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: )

- GV giới thiệu tiếng mới trong bức tranh

của hoạt động 1

- Ghi đầu bài: h, i

- Quan sát

- Thảo luận theo nhóm: 1 em hỏi các em trả l

- Bạn đi qua đoạn đường….?

- Vì sao người đi ô tô …

- Các CN trình bày

- Nhận xét

- Đọc 2 - 3lần

2 Hoạt động khám phá

Hoạt động 2: Đọc

- Đọc tiếng, từ

- Đọc tiếng na Viết mô hình

- Tiếng hè có âm nào đã học, âm nào chưa

học?

- Giới thiệu chữ h Đưa chữ e vào mô hình

- Đọc chữ trong mô hình Rút ra từ khóa

- Cho HS đọc

* Giới thiệu, đọc tiếng đi

- Viết mô hình

đi

đi

- Tiếng đi có âm nào đã học, âm nào chưa

học?

- Đưa âm i vào mô hình

- Giới thiệu chữ

- Đưa chữ vào mô hình

- QS tranh và rút ra từ khóa: đi

- Đọc chữ trong mô hình

- Chỉ cho HS đọc trơn hè, đi

- Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp,CN

- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp,nhóm,

cá nhân

- HS quan sát

- Trả lời

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp,CN

- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp,nhóm,

cá nhân

- HS: trả lời

- Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: i

- Nghe, Quan sát

- Đọc cá nhân, tổ, lớp , đọc đánh vần, đọc trơn

Trang 6

- Giới thiệu chữ h, i, in thường và in hoa

* Tạo tiếng mới

- Gắn bảng phụ, nêu y/c Từ tiếng mẫu đã

có, hãy tạo các tiếng khác nhau trong bảng

- Nhận xét, khen ngợi

- Yêu vầu HS đọc

- Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học

- Giới thiệu chữ hoa, chữ thường

* Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài?

- Nhận xét tiết học

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Thực hiện cá nhân (ghép bảng gài)

- Đọc trơn tiếng vừa ghép được:

- Thực hiện tiếp nối bài trên bảng

- HS nhận xét

- Hs theo dõi

- Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh

ÔN TIẾNG VIỆT: Tiết 4

ÔN BÀI 2A

I Mục tiêu

- Củng cố đọc đúng âm e, ê; đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa e, ê

- Viết đúng: e, ê, dê

- Nói, viết được tên con vật, tên hoạt động chứa e, ê

- Yêu quí vật nuôi

II Đồ dùng dạy học

- VBT tiếng việt

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động khám phá

HĐ1 Đọc bài SGK

- Theo dõi, chữa lỗi phát âm

* Tạo tiếng mới

- Gắn bảng phụ, nêu y/c Từ tiếng mới chứa âm

vừa học, hãy tạo các tiếng khác nhau trong bảng

- Nhận xét, khen ngợi

- HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- Thực hiện cá nhân (ghép bảng gài)

- Đọc tiếng vừa ghép được

- Thực hiện tiếp nối bài trên bảng

- HS nhận xét

2 Hoạt động luyện tập

HĐ 2: Viết

- YC QS HD viết chữ e, ê, bé, dế, bể, cá, dê, số 5

- Y/c HS nêu cách viết từng chữ

- Nhắc nhở các lỗi khi viết vở - HS nêu, nhận xét- Hs viết vào vở

Trang 7

- QS, giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen ngợi - Lắng nghe nhắc nhở

3 Hoạt động vận dụng

HĐ 3: Đọc

- Đọc chậm từng câu, nói thành lời theo nội dung

tranh

- Nhận xét khen ngợi

* Củng cố, dặn dò

? Hôm nay các em học được những âm gì, tiếng ?

- Nhận xét tiết học

- Đọc bài SGK, thực hiện theo y/c của GV

- Trả lời

ĐẠO ĐỨC: Tiết 2

TRƯỜNG HỌC MỚI CỦA TÔI( Tiết 2)

Ngày đăng: 12/09/2020, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w