Slide hóa 12 NC bài 20 dãy điện hóa của kim loại _L.T Hồng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài...
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH: LỚP 12 - BAN NÂNG CAO
Giáo viên: Lương Thị Hồng
Email: luonghongdb.71 @gmail.com
Điện thoại di động: 0984354805
Trường PTTH Chuyên Lê Quý Đôn – TP Điện Biên Phủ
– Tỉnh Điện Biên.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tháng 1, Năm 2015
CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E-LEARNING
Trang 2CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM
LOẠI
• BÀI 20: DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
• LỚP 12 - BAN NÂNG CAO
Trang 3I KHÁI NIỆM VỀ CẶP OXI HÓA - KHỬ CỦA KIM LOẠI
II PIN ĐIỆN HÓA III THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
IV DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
V.Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN
Trang 4KHỞI ĐỘNG
Viết các phương trình phản ứng (dạng
phân tử và ion thu gọn của phản ứng
xảy ra (nếu có) khi cho các cặp chất
sau tác dụng với nhau:
a) Fe + dung dịch CuSO4
b) Cu + dung dịch AgNO3
Trang 5Fe + Cu2+ Fe2+
+ Cu
Cu + 2Ag+
Cu2+ + 2Ag
Dạng oxi hóa và dạng khử của cùng một nguyên tố
Trang 6+ Điện cực kẽm mòn dần
+ Có lớp kim loại bám trên cực Cu
II- PIN ĐIỆN HÓA
Trang 7 Suất điện động (Epin): là hiệu thế lớn nhất giữa 2 điện cực
suất điện động chuẩn , kí hiệu Eo
+ Bản chất của kim loại làm điện cực + Nồng độ của dung dịch muối
+ Nhiệt độ
II- PIN ĐIỆN HÓA
Trang 82- Cơ chế phát sinh dòng điện trong pin điện hóa
Cực Zn (cực âm hay anot):
2+
sự oxi hóa nguyên tử Zn
Cực Cu (cực dương hay catot):
Trang 9 Cầu muối:
- Tác dụng : làm cân bằng điện tích trong dung dịch.
II- PIN ĐIỆN HÓA
Trang 111- Điện cực hiđro chuẩn
Trang 122 Thế điện cực chuẩn của kim loại
- Điện cực chuẩn: điện cực kim loại mà nồng độ ion kim
loại trong dung dịch = 1M
- Thế điện cực chuẩn của kim loại cần đo chính là suất điện động của pin tạo bởi điện cực hiđro chuẩn và
điện cực chuẩn của kim loại
III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
Trang 13III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
2+
0
Zn /Zn
Trang 15* Lưu ý:
- Trình tự lắp pin điện hóa: điện cực hiđro chuẩn
luôn luôn đặt bên trái vôn kế, điện cực kim loại
cần xác định thế điện cực chuẩn đặt bên phải
- Kim loại đóng vai trò cực âm E0
Mn+/M có giá trị
âm
- Kim loại đóng vai trò cực dương E0
Mn+/M có giá trị dương
III- THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN CỦA KIM LOẠI
Trang 16Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại là dãy
sắp xếp các kim loại theo thứ tự tăng dần thế
Trang 171 So sánh tính oxi hoá khử
Trong dung môi nước: Thế điện cực chuẩn
E0
Mn+/M càng lớn thì
tính oxi hoá của cation Mn+ càng mạnh
và ngược lại
V Ý NGHĨA CỦA DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN
Trang 18VD1: T ính oxi hóa của cation nào mạnh nhất, tính
khử của KL nào mạnh nhất, biết :
Sai rồi hãy thử lại!
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục!
Trang 192 Xác định chiều của phản ứng oxi hoá khử
Trang 20VD2: Hãy cho biết chiều của phản ứng hoá học xảy ra giữa các cặp oxi hoá khử Giải thích và viết phương trình hoá học
- Kim loại Ag có tính khử yếu hơn Cu.
Trang 21VD 3: X ác định chiều của các phản ứng biết:
T/hợp 1:EºAg+
/Ag=0,80V; EºCu2+
/Cu=0,34V
Cu 2+ Ag +
Cu Ag
Sai rồi hãy thử lại!
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục!
Kiểm tra Xóa
Trang 22VD 3: X ác định chiều của các phản ứng biết:
T/hợp 2:EºMg2+
/Mg=-2,37V; Eº2H+
/H2=0,00V
Mg 2+ H +
Mg H 2
Sai rồi hãy thử lại!
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục!
Trang 233 Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hoá E0
Cu 2+ /Cu - E0
Zn 2+ /Zn = + 0,34 V – (- 0,76 V)
= 1,1 V
Trang 244 Xác định thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá khử
Ví dụ 5: Tính thế điện cực chuẩn E0 của những cặp oxi hoá -khử sau:
Trang 25Câu 1: Trong pin điện hóa, sự oxi hóa
ÁP DỤNG
A) Chỉ xảy ra ở cực âm
B) Chỉ xảy ra ở cực dương
C) Xảy ra ở cực âm và cực dương
D) Không xảy ra ở cực âm và cực dương
Đúng rồi - Nháy vào đây để tiếp tục!Sai rồi - Nháy vào đây để tiếp tục!
Sai rồi hãy thử lại!
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục!
Kiểm tra Xóa
Trang 26Câu 2: Trong pin điện hóa Zn – Cu cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau ?
A) Zn2+ + Cu2+
B) Zn2+ + Cu C) Cu2+ + Zn D) Cu + Zn
Đúng rồi - Nháy vào đây để tiếp tục!Sai rồi - Nháy vào đây để tiếp tục!
Sai rồi hãy thử lại!
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục!
Trang 27Câu 3: Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Sn – Ag là:
V 14 ,
0
E Sn o 2 / Sn
V 8 , 0
Biết :
A) 0,66 V B) 0,79 V C) 0,94 V D) 1,09 V
Đúng rồi - Nháy vào đây để tiếp tục!Sai rồi - Nháy vào đây để tiếp tục!
Sai rồi hãy thử lại!
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục!
Kiểm tra Xóa
Trang 28Câu 4: Cho 9,6 gam bột đồng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Tính m.
Sai rồi hãy thử lại!
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục!
Trang 29Câu 5: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan là:
A) Fe(NO3)3, AgNO3 B) Fe(NO3)2, AgNO3 C) Fe(NO3)3, AgNO3, Fe(NO3)2 D) Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.
Đúng rồi - Nháy vào đây để tiếp tục!Sai rồi - Nháy vào đây để tiếp tục!
Sai rồi hãy thử lại!
Bạn phải trả lời trước khi tiếp tục!
Kiểm tra Xóa
Trang 30XEM LẠI CÂU HỎITIẾP TỤC
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Trang 31TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Sách giáo khoa Hóa học lớp 12 –
Ban Nâng cao – Ban cơ bản.
2 Sách giáo viên Hóa học lớp 12 –
Ban Nâng cao – Ban cơ bản
3 Thư viện bài giảng điện tử:
http://baigiang.violet.vn/
4 Truyền hình Việt Nam
http://youtube.com