1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đáp án đề vTV7 lần 1

17 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối trụ bằng Lời giải Chọn C Thiết diện qua trục là hình vuông  h SO 2r6... Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nónA. Câu 12: Đường cong trong hình là đồ thị của hàm

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Một lớp học có 35 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm trực nhật?

35

35

C D 353

Lời giải

Chọn C

Chọn 3 học sinh từ 35 học sinh có 3

35

Câu 2: Dãy số  un có 2 1

5

n

n

u  

, n* Số hạng thứ 13 của dãy số bằng

Lời giải

Chọn A

5 5

Câu 3: Tập xác định của hàm số   2

1

y x là

A  B 0; C  1;  D 1;

Lời giải

Chọn D

Hàm số xác định khi x   1 0 x 1

Câu 4: Cho khối chóp S ABC có SAABCvà đáy ABC là tam giác vuông cân tại A có

3, 5

AB SC Thể tích của khối chóp S ABC bằng

Lời giải

Chọn D

Ta có SA SC2AC2 4

B S

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1

(Đề thi có 06 trang)

Trang 2

Câu 5: Biết

1 1

3

3 .4

a b

x x x x (0 x 1; ,a b và a

b là phân số tối giản) Giá trị của a2b bằng

Lời giải

Chọn B

3

3 .4 3 .4 2 3 4 2 12

x x x x x x x   x 25 25; 12 2 1

12

a

b

Câu 6: Biết   3 1

1

F x x

x

   là một nguyên hàm của hàm số y f x  trên 0;.Khẳng định nào

sau đây đúng ?

4

x

2

1 3

x

C   2

2

1 3

f x x

x

4

x

Lời giải

Chọn C

2

1

x

Câu 7: Một khối trụ có bán kính đáy bằng 3 và thiết diện qua trục là một hình vuông Thể tích của

khối trụ bằng

Lời giải

Chọn C

Thiết diện qua trục là hình vuông  h SO 2r6 Vậy V r h2 54

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình logx 1 1 là

A 11; B 1; C 11; D ;11

Lời giải

Chọn C

log x   1 1 x 11 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 11;

Câu 9: Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu hàm số y f x'  như hình vẽ

Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?

Chọn C

0

d c

b a

-+

+∞

-∞

f'(x) x

Trang 3

Hàm số y f x đạt cực trị tại các điểm mà tại đó y f x'  bằng không hoặc không xác định đồng thời y f x' dổi dấu khi đi qua các điểm đó

Câu 10: Cho hàm số f x  xác định trên  và có đồ thị là đường cong

trong hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số f x  đồng biến trên khoảng 1;1

B Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng  0;1

C Hàm số f x  đồng biến trên khoảng ;1

D Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng 1;0

Lời giải

Chọn B

Câu 11: Cho hình nón có diện tích đáy bằng 16 a 2 và thể tích khối nón tương ứng bằng 16 a 3 Tính

diện tích xung quanh Sxq của hình nón

A Sxq 15a2 B Sxq 20a2 C Sxq 12a2 D Sxq 16a2

Lời giải

Chọn B

Theo bài ra ta có:

16

3



4 3

r a

h a

  

Do đó: l r2h2 5a Vậy Sxq rl20a2

Câu 12: Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x 33x23 B y  x3 3x21

C y  x4 2x21 D y x 42x21

Lời giải

Chọn A

Ta thấy đây là đồ thị của hàm số y ax 3bx2 cx d a 0 và a0

Nên Chọn A

Câu 13: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là đường thẳng

Lời giải

Chọn B

Ta thấy

x

y

O

x

-4 -3 1 -1 O

Trang 4

2 1

1

2 1

1

x

x

x x x x





 

  

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y2

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số f x 8 2x 1 2  x là

A 2.2 ln2x  C B 8 21 2

ln 8 ln 2

C

 C 2 ln2x  C D 2 2

ln 2

x

C

Lời giải

Chọn D

ln 2

x

x  x x x x C

Câu 15: Môđun của số phức    2

z  i   i i

Lời giải

Chọn A

z  i       i i i z

Câu 16: Cho hàm số y f x  có đồ thị trong hình vẽ bên Số nghiệm của

phương trình f x 1 là

Lời giải

Chọn D

Số nghiệm của phương trình f x  bằng số giao điểm của đồ thị hàm số 1 y f x  với đường thẳng y  1 Dựa vào đồ thị hàm số y f x  số nghiệm của phương trình bằng 3

Câu 17: Số phức liên hợp của số phức z   3 i là

A z    3 i B z    3 i C z   3 i D z   3 i

Lời giải

Chọn C

Số phức liên hợp của số phức z   3 i là z   3 i

Câu 18: Diện tích hình phẳng của phần tô đậm trong hình vẽ

bên được tính theo công thức nào dưới đây?

0

2 4 d

S  x  x x B 2 2 

0

2 4 2 d

S  x  x x

0

2 4 d

S x  x x D 2 2 

0

2 2 d

S  x  x x

x

y 2

2 -2

O

x

y=-x 2 +x+2

2

2 O

Trang 5

Lời giải

Chọn A

0

S     x x x  x x 2 2 

0

2x 4 dx x

  

Câu 19: Cho hai số phức z1 3 2i và z2  2 i Phần ảo của số phức z1z2 bằng

Lời giải

Chọn A

Ta có z1z2  Phần ảo của số phức 5 i z1 bằng z2 1

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a1; 2; 3  và b    2 2i j k

Tọa độ của vectơ a 2b

A 1; 2; 3  B 3; 2; 1   C 2;1; 3  D 1; 3; 2 

Lời giải

Chọn B

b i k  j b   a 2b 3; 2; 1  

Câu 21: Nếu 1  

0

d 1

f x x

1

d 3

f x x

0

d

f x x

Lời giải

Chọn D

f x x f x x f x x  

Câu 22: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z   2 5 i là điểm nào dưới đây?

A Q 2;5 B P2; 5  C N 2; 5 D M2;5

Lời giải

Chọn B

Điểm biểu diễn số phức z   2 5 i là điểm P2; 5 

Câu 23: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M3; 2; 2  trên mặt phẳng Oyz

có tọa độ là

A M13;0;0 B M23;0; 2  C M33;2;0 D M40; 2; 2 

Lời giải

Chọn D

Hình chiếu vuông góc của điểm M3; 2; 2  trên mặt phẳng Oyz có tọa độ là  M40; 2; 2 

Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx54x23x2 với đường thẳng y    2 x 2 là

Trang 6

A 5. B 3. C 2. D 1.

Lời giải

Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là

x  x  x    x x x  x    x

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tâm của  S là

A I13;5; 2 B I23; 5; 2   C I33;5;2 D I4  3; 5; 2

Lời giải

Chọn B

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :3x2y z  4 0 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của  P ?

A n33; 2; 4  B n13; 1; 4  C n2 3; 2; 1   D n43; 2;0 

Lời giải

Chọn C

Câu 27: Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

số y f x trên 1;3  Khi đó 2 M  m bằng

Lời giải

Chọn A

Từ đồ thị ta có M  0, m    2 2 M m   4

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 1

  Điểm nào dưới đây thuộc d?

Lời giải

Chọn A

Thay lần lượt tọa độ các điểm M N P Q , , , vào phương trình của đường thẳng d ta có:

2 1 2 2 2 1

    

(đúng)  P  d Vậy điểm P2;2;2 thuộc đường thẳng d

Câu 29: Gọi S là tập nghiệm thực của phương trình  2  

3

1 log 1 log 2 0

2 x  x  Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

Lời giải

Chọn A

x

y

3 2 -1

-4 O

Trang 7

Điều kiện xác định của phương trình:  2

1 0

2 0

x x

  

 



1 2

x x

   

3

1 log 1 log 2 0

2 x

  

Câu 30: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình

vuông, AC AA 2 (minh họa như hình vẽ) Góc giữa đường

thẳng A B và mặt phẳng ABCD bằng

Lời giải

Chọn D

Ta có: A B ABCD ; B AA ABCD tại A

 Hình chiếu vuông góc của A B lên mặt phẳng ABCD là  AB

 Góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng ABCD là  A BA

Ta có:

2

AC

AB  AA nên tam giác A AB vuông cân tại A Suy ra: A BA 45o Vậy góc giữa đường thẳng A B và mặt phẳng ABCD bằng  45 o

Câu 31: Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên

như hình vẽ Khoảng cách giữa hai điểm

cực trị của đồ thị hàm số y f x  bằng

Lời giải

Chọn A

Từ bảng biến thiên của hàm số y f x  thì đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị là

 2;7

A  và B 1;3 AB3; 4 

5 AB

Câu 32: Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn được tính theo công thức S  Aert, trong đó A là số lượng

vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r0), t (tính theo giờ) là thời gian tăng trưởng Hỏi cần ít nhất bao nhiêu giờ để số vi khuẩn lớn hơn 500 con, biết rằng số vi khuẩn ban đầu là 20 con và tỉ lệ tăng trưởng là 11% trong một giờ?

Lời giải

Chọn B

D'

C' B'

A'

D

C B

A

+

3 7

1 -2

+∞

-∞

y y' x

Trang 8

Để số lượng vi khuẩn lớn hơn 500con thì Aert 500 rt ln500 t 1ln500

Áp dụng với r0,11, A20, ta được : t29, 263

min 30

t

Câu 33: Giá trị của tham số m biết giá trị lớn nhất của hàm số 3

2

x m y

x

 trên  3; 6 bằng 7 là

Lời giải

Chọn B

Nhận xét: Hàm số đã cho liên tục trên  3;6 Ta có:

 2

6 2

m y

x

 

 

+ TH1:   m 6 0 thì m 6  với y 3  x 2 (loại)

+ TH2:      m 6 0 6 m thì hàm số đã cho đồng biến trên  3;6

4

x

m

y y

18 7 4

m

+ TH3:    m 6 0 m 6 thì hàm số đã cho nghịch biến trên  3;6

 3;6  

Câu 34: Cho mặt cầu  S tâm O bán kính R,một điểm M nằm trong mặt cầu sao cho OM 4 Mặt

phẳng  P qua M cắt mặt cầu  S là 1 đường tròn  C có chu vi nhỏ nhất là 6  Thể tích khối nón đỉnh O đáy là đường  C bằng

Lời giải

Chọn B

Chu vi đường tròn giao tuyến nhỏ nhất OM  P  h OM  4

3

C  r   r V r h 

Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình

10

3

3

x x

  

    là

A  1;  B  6;  C 2; D ;3

Lời giải

Chọn C

Ta có:

10

3 2 1 3

3

x x

  

    33 x  2310  x 3x 2 10x  x2

Câu 36: Cho tích phân

12

4

2 d

1 2 1

x

x

 , nếu đặt t 2x1, thì

A 5 2 

3

d

3

d

3

3

2

Trang 9

Lời giải

Chọn A

Đặt t 2x1 thì t2 2x1 2 dt t2dx t td dx

Và 2x t  Đổi cận: 2 1 x  4 t 3,x12 t 5

Do đó

2 5 3

1 d 1

t

t

3 t 1 dt t

3 t t td

Câu 37: Cho hai số phức z1  m 1 5i và z2 3 mi m Tập tất cả các giá trị của tham số m để

số phức w z z 1 2 có phần ảo bằng 13 là

A 1; 3  B 2;3 C 1; 2  D 1; 2

Lời giải

Chọn C

Ta có w z z 1 2 m 1 5i3mi3m 3 m m 1i15i5mi2 8m 3 15m2m i

Theo bài ra, ta có: 15m2 m 13m2  m 2 0 1

2

m m

   

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi M là trung điểm của SD Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SC bằng

2

5

2

a

Lời giải

Chọn B

Do đó, d SC AM ; d A SHC ;  d B SHC ;  BI

5

a BI

5

a

d SC AM 

Câu 39: Cho hình nón  N có độ dài đường sinh bằng 10 và bán kính đáy bằng 6 Một khối cầu  S

tiếp xúc với đáy và tất cả các đường sinh của hình nón  N Thể tích của khối cầu  S bằng

Lời giải

I H

N

M

D C

B A S

Trang 10

Chọn A

C1

Áp dụng công thức diện tích tam giác

3

S

C2 Thiết diện qua trục khi cắt hình nón  N là

Tam giác ABC như hình vẽ minh họa

3

r   r    r V r  

Câu 40: Cho hàm số y f x( ) liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ Có bao

nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Lời giải

Chọn B

Đặt t f x( ) 2 m

Phương trình trở thành f t  t 1 1 

Phương  1 là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị

 

y f t có đồ thị như hình vẽ và đường thẳng :d y t  1

Từ đồ thị ta thấy phương trình f t   có 3 nghiệm t 1

        

        

Phương trình có nhiều nhất là 7 nghiệm khi m 0 m1

Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 2 và cạnh bên bằng a 3 Gọi M N,

theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB và CD Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng MN và mặt phẳng SBC Khi đó sin bằng

A 2 15

14 C 3 105

35 D 2 70

35

x

y

1 3

1 -1

x

y

1 3

1 -1

Trang 11

Lời giải

Chọn D

Do đó: MN SBC,   Ta có:   ;  

sin d N SBC

MN



với d N SBC ;  d O SBC ;   vì h ON / /SBC trong 

h OB OC SO a a  a  a

5

a

d N SBC

2

7 2

a MN

35



Câu 42 Cho hàm số y f x  là hàm đa thức bậc hai và hàm số

1

1

F x f t dt có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số y f x  đạt cực tiểu tại

A x 1 B x0 và x 1

C x0 D x0 và x2

Lời giải

Chọn D

Nhận xét, do y f x  là hàm đa thức bậc hai nên hàm số đạt cực tiểu tại các điểm là nghiệm của phương tình f x   0

Ta có: F x'  f   x 1

1

x

F x

x

 

 Suy ra:

1

      

x

f x

x  *

Đặt t     x 1 x 1 t Từ  * , suy ra:

   

f t

Điều này cũng có nghĩa   0 0

2

   x

f x

x

Vậy hàm số y f x  đạt cực tiểu tại x0 và x 2

x

y

2 4

1 -1 O

Trang 12

Câu 43: Cho hàm số f x  có 1, 0

2

m

   

 

  và f x sin x em cos x, x  Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để 1009

3

m f      e

Lời giải

Chọn A

d m xd cos

m

m

0 2

m x

 

m f      e  e  e      m

 

Câu 44: Cho đa giác 8 đỉnh A A A1 2 8 nội tiếp đường tròn tâm (O) Biết rằng không có ba đường chéo

nào đồng quy tại một điểm bên trong đường tròn Gọi S là tập hợp các giao điểm nằm bên trong đa giác của các đường chéo Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh thuộc tập S Xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành tam giác có các cạnh nằm trên đường chéo là

A 1

2756

Lời giải

Chọn A

Số giao điểm của các đường chéo nằm bên trong đa giác là 4

8 70

C 

70

C

 

Số cách chọn tam giác thỏa mãn yêu cầu: Cứ một lục giác bất kỳ thì 3 đường chéo của các cặp đỉnh đối diện cắt nhau tại 3 điểm tạo thành 1 tam giác thỏa mãn yêu cầu đề bài

8

 

3 70

1 1955

C

P A

C

Câu 45: Cho hàm số f x x42x2m, (m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên

 10;10

m  sao cho max 1;2 f x min 1;2 f x  10 Số phần tử của tập S là

Lời giải

Trang 13

Chọn C

Xét hàm số f x x42x2 , hàm số liên tục trên đoạn m  1; 2

Ta có: f x 4x34x  0, x  1; 2  hàm số f x đồng biến trên đoạn    1; 2 ,

do đó

 1;2    1;2  

max f x  m 8; minf x  m 1

TH 1: m   1 0 1 m10 thì

1;2

max f x  m 8; min f x   m 1

Khi đó:

2

f x  f x      m m    m m ,

 trường hợp này có 9 số nguyên

TH 2: m   8 0 10m 8 thì

 1;2    1;2  

max f x   m 1; min f x    m 8

Khi đó:

2

f x  f x       m m    m    m 

 trường hợp này có 2 số nguyên

TH 3:  8 m1, thì

 1;2    1;2  

7

2

7

2

    





Do m là số nguyên nên:

 1;2    1;2   1 10, 8 4

      

 không tồn tại m thỏa mãn Vậy số phần tử của tập S là 11

Câu 46: Cho chóp tam giác đều S ABC Một mặt cầu tiếp xúc với tia đối của tia SA tại M , tiếp xúc với

tia đối của tia BA tại N và tiếp xúc với cạnh SB tại P Biết SM 2 ,a BN3a Thể tích khối chóp S ABC là

A 2 59 3

3

a

3

a

3

a

9

a

Lời giải

Chọn C

Trang 14

VìSM SP là 2 tiếp tuyến lần lượt tại , M P nên , SM  SP

Tương tự: BN  BP và AM  AN

Suy ra SB SPPB2a3a5a

AM  AN  SA a AB a AB a

SH  ABC AH  SH  SA AH  a  a 

3

.

Câu 47: Cho hàm số y f x  thỏa mãn các điều kiện '  2 1 2 ,  4 1

 

4

0

f x dx

A 4 ln7

5

7

7

4

Lời giải

Chọn C

Đặt u f x  du f x dx' 

dv dx v x

Ta có

4 0

0

x

Trang 15

x

Đặt t x2 9 t2 x2 9 tdtxdx Đổi cận

Vậy

5

0

5

4 ln 5 ln 7 4 ln

7

Câu 48: Cho 2 số x y, 0 thỏa điều kiện  1 2  1   

4

y

giá trị lớn nhất của biểu thứcP4xy34y1.Khẳng định nào sau đây đúng?

A M 0; 2 B M  2;0 C M 2; 4 D M 4;6

Lời giải

Chọn A

2

x

y

y

Dấu " " 2 2 2 2

x

x x

y

 

Ta có  f ' y  3y28y 4

3

y

f y

y

 

 

Ta có bảng biến thiên

Vậy Pmax 1khi y 2

Câu 49: Cho 2 chất điểm A và B cùng bắt đầu chuyển động theo chiều dương trên cùng 1 trục lần

lượt có vận tốc biến đổi theo thời gian là hàm số đa thức bậc 2 và hàm số đa thức bậc 3 gồm

Ngày đăng: 12/09/2020, 06:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - đáp án đề vTV7 lần 1
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 1)
Câu 7: Một khối trụ có bán kính đáy bằng 3 và thiết diện qua trục là một hình vuông. Thể tích của khối trụ bằng  - đáp án đề vTV7 lần 1
u 7: Một khối trụ có bán kính đáy bằng 3 và thiết diện qua trục là một hình vuông. Thể tích của khối trụ bằng (Trang 2)
Câu 11: Cho hình nón có diện tích đáy bằng 16 a2 và thể tích khối nón tương ứng bằng 16 a 3 - đáp án đề vTV7 lần 1
u 11: Cho hình nón có diện tích đáy bằng 16 a2 và thể tích khối nón tương ứng bằng 16 a 3 (Trang 3)
Câu 16: Cho hàm số fx  có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình f x  1 là  - đáp án đề vTV7 lần 1
u 16: Cho hàm số fx  có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình f x  1 là (Trang 4)
Câu 23: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 3; 2;  trên mặt phẳng  Oyz  - đáp án đề vTV7 lần 1
u 23: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 3; 2;  trên mặt phẳng  Oyz  (Trang 5)
Câu 27: Cho hàm số fx  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M m,  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm  số yf x  trên  1;3 .Khi đó 2Mm bằng  - đáp án đề vTV7 lần 1
u 27: Cho hàm số fx  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên 1;3 .Khi đó 2Mm bằng (Trang 6)
Câu 30: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD  có đáy ABCD là hình vuông, ACAA2 (minh họa như hình vẽ) - đáp án đề vTV7 lần 1
u 30: Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD  có đáy ABCD là hình vuông, ACAA2 (minh họa như hình vẽ) (Trang 7)
Câu 38: Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng  ABCD - đáp án đề vTV7 lần 1
u 38: Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD (Trang 9)
C2. Thiết diện qua trục khi cắt hình nón  N là Tam giác ABC như hình vẽ minh họa.  - đáp án đề vTV7 lần 1
2. Thiết diện qua trục khi cắt hình nón  N là Tam giác ABC như hình vẽ minh họa. (Trang 10)
F xf tdt có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số  yf x   đạt cực tiểu tại  - đáp án đề vTV7 lần 1
xf tdt có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số yf x   đạt cực tiểu tại (Trang 11)
Ta có bảng biến thiên - đáp án đề vTV7 lần 1
a có bảng biến thiên (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w