Chọn số electron độc thân đúng cho các cấu hình e hóa trị của các nguyên tử ở trạng thái cơ bản sau đây theo thứ tự: 1 4f75d16s2.. 3 Theo phương pháp VB, mỗi electron hóa trị tham gia t
Trang 1Câu 1.1.Chọn phương án đúng Hãy so sánh năng lượng các phân lớp lượng tử
(phân mức năng lượng) trong nguyên tử 1H và 2He
A Năng lượng phân lớp: E1s (H) = E1s (He)
B Trong H và He : E3s < E3p< E3d
C Trong H : E4f < E5s ; Trong He : E4f > E5s
D Trong H và He : E2px ≠ E2py ≠ E2pz
Câu 1.2 Chọn phương án sai
1) Hiệu ứng chắn tác động lên một electron là như nhau đối với mọi electron của một lớp lượng tử
2) Electron ở các lớp bên trong bị chắn yếu hơn electron hóa trị
3) Phải tiêu tốn năng lượng để ghép đôi spin hai electron trong AO
4) Nguyên tử mà cấu hình electron không tuân theo nguyên lý vững bền Pauli thì ở trạng thái kích thích
A Chỉ 1
B Chỉ 3
C 2,4
D Chỉ 2
Câu 1.3 Electron cuối cùng của nguyên tử X có bộ 4 số lượng tử là: n =3, ℓ
=2, mℓ = +1, ms = –½ (qui ước electron phân bố vào các orbitan trong phân lớp theo thứ tự mℓ từ +ℓ đến -ℓ) Hãy xác định điện tích hạt nhân của X
A 27
B 22
C 25
D 30
Câu 1.4 Trường hợp nào các orbital có hình dạng giống nhau:
(1) 5px ; 6py ; 2pz (2) 6dxy ; 4dyz ; 3dzx ; d x 2−y 2
Câu 1.5 Chọn trường hợp đúng Trong lớp lượng tử N:
A Electron thuộc phân lớp 4f tác dụng chắn mạnh nhất
B Electron thuộc phân lớp 4s tác dụng chắn yếu nhất
Trang 2C Electron thuộc phân lớp 4d bị chắn mạnh nhất
D Electron thuộc phân lớp 4s bị chắn yếu nhất
Câu 1.6 Chọn đáp án đúng.Tính số electron tối đa trong một nguyên tử có các số lượng tử sau:
A n = 2 và ms = +1/2 số electron tối đa là 8
B n = 5 và ℓ =4 số electron tối đa là 18
C n = 4, ℓ = 3, ml = -2 , ms= +1/2 số electron tối đa là 2
D n = 5 số electron tối đa là 25
Câu 1.7 Chọn phương án đúng Xác định số lượng tử ít nhất để xác định :
A AO 1s là ℓ = 0
B AO 5s là ℓ = 0
C AO 6pz là n = 6, ℓ = 1, ml = 0
D AO 4dz2 là n = 4, ℓ =3, ml = 0
Câu 1.8 Chọn phương án sai
A Tất cả các orbital nguyên tử có số lượng tử ℓ = 0 đều có dạng khối cầu
B Các orbital nguyên tử có số lượng tử ℓ = 1 có tính đối xứng trục quanh mỗi trục tọa độ
C Các orbital nguyên tử có số lượng tử ℓ = 2 nhận tâm O của hệ tọa độ làm tâm đối xứng
D Orbital nguyên tử được xác định bởi bộ 4 số lượng tử: n, ℓ, mℓ và ms
Câu 1.9.Có bao nhiêu orbital nguyên tử trong phân lớp lượng tử ℓ = 4 của lớp
Câu 1.11 Chọn phương án sai
1) Trong cùng một phân lớp, năng lượng của các orbitan : 3dxy 3dxz, 3dyz, 3dx2-y2 , 3dz2 khác nhau vì chúng có định hướng khác nhau
Trang 32) Năng lượng của orbitan 3p của 16S bằng năng lượng của orbitan 3p của 14Si
Câu 1.15 Chọn phương án đúng So sánh năng lượng ion hóa thứ nhất của
các nguyên tử và ion dạng hydro sau: 1H, 2He+, 3Li2+, 4Be3+
Be Li
He
Be Li
He
Câu 1.16 Chọn phương án đúng Nguyên tử có Z = 23 có các cấu hình được
đề nghị như sau: ( 18Ar)
Trang 4C Cấu hình không thể tồn tại là 5
D Cấu hình có năng lượng cao nhất là 4
Câu 1.17 Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử (AO)
1) AO là toàn bộ vùng không gian trong đó electron chuyển động
2) AO là quỹ đạo của electron quanh hạt nhân
3) AO là vùng không gian quanh hạt nhân có xác suất hiện diện của
electron ≥ 90% và được xác định bởi 3 số lượng tử n, ℓ, mℓ
4) Electron chỉ chuyển động bên trong AO
3) Xác suất gặp electron của AO 3dxy lớn nhất trên trục x và trục y
4) ) Xác suất gặp electron của AO 3dz2 lớn nhất trên z
↑ ↑↑ ↑↓
Trang 53) Nguyên tử mà cấu hình không tuân theo nguyên lý vững bền Pauli là ở trạng thái kích thích
4) Nguyên tử mà cấu hình tuân theo nguyên lý ngoại trừ Pauli luôn ở trạng thái cơ bản
5) Phải cung cấp năng lượng để cặp đôi spin hai electron trên cùng AO
Câu 1.21 Chọn trường hợp đúng
Số orbital tối đa có thể có tương ứng với ký hiệu: 5f, d z 2, 4d, n = 5, n = 4
Trang 8Câu 2.1 Chọn phương án sai Trong bảng hệ thống tuần hoàn:
B Các nguyên tố cùng một phân nhóm chính có tính chất tương tự nhau
C Tính khử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có xu hướng tăng
dần từ trên xuống
D Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn được sắp xếp theo thứ tự
tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử
Câu 2.2 Chọn phương án đúng
Nguyên tố có Z= 89 thuộc:
B Chu kì 7, phân nhóm IIIB, nguyên tố f
C Chu kì 6, phân nhóm IIIA, nguyên tố p
D Chu kì 7, phân nhóm IIA, nguyên tố s
Câu 2.3 Chọn phương án đúng Hãy sắp xếp các ion sau đây theo thứ tự bán
kính tăng dần: − − + + − 5 +
15 3 15 3 13 11
9 3
P N F Na Al
P P Al Na F N
C 5+ 3− 3+ + − 3−
N F Na Al
P
P D F− N3− P5+ P3− Al3+ Na+
Câu 2.4 Chọn nguyên tử có ái lực electron mạnh hơn trong các cặp sau đây:
10Ne và 11Na ; 20Ca và 19K ; 6C và 7N ; 8O và 8O -; 17Cl và 9F
C Ne, Ca, N, O-, Cl D Ne, Ca, N, O, F
Câu 2.5 Chọn số electron độc thân đúng cho các cấu hình e hóa trị của các
nguyên tử ở trạng thái cơ bản sau đây theo thứ tự:
1) 4f75d16s2 2) 5f26d77s2 3) 3d54s1 4) 4f86s2
A 8,5,6,6 B 8,8,6,7 C 7,2,6,6 D 8,7,6,7
Câu 2.6 Hãy dự đoán nguyên tố khí trơ ở chu kì 8 nếu phát hiện được sẽ có
điện tích hạt nhân Z bằng bao nhiêu? Cho biết nguyên tố khí trơ ở chu kì 5 có
Z = 54
A 132 B 150 C 168 D 180
Câu 2.7 Chọn phương án đúng Trong các nguyên tố hóa học sau: 3Li, 7N,
17Cl, 23V, 35Br, 37Rb, 47Ag, 57La, 58Ce và 60Nd
Trang 96) Các nguyên tố họ d là: V, La, Ag
Câu 2.8 Cho hai nguyên tố không chuyển tiếp A và B có số thứ tự kề nhau
trong bảng hệ thống tuần hoàn Ở phân lớp cuối cùng, A và B có tổng số lượng tử (n + ℓ) bằng nhau, trong đó số lượng tử chính của B lớn hơn số lượng tử chính của A Tổng đại số của bộ bốn số lượng tử của electron cuối cùng của A là 2,5 (quy ước điền electron trong phân lớp theo chiều mℓ giảm dần) Hãy xác định số thứ tự của B trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 2.9 Chọn câu đúng
1) Trong cùng chu kỳ 2 và 3, các nguyên tố có năng lượng ion hóa I1 tăng dần theo trật tự sau:
IA < IIIA < IIA < IVA < VIA < VA < VIIA < VIIIA
2) Số oxy hóa cao nhất của các nguyên tố phân nhóm IB là +3
3) Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính khử có xu hướng giảm dần, tính oxy hóa có xu hướng tăng dần
4) Bán kính ion âm luôn nhỏ hơn bán kính nguyên tử tương ứng
A Chỉ 1,2,3 B Chỉ 1,3,4 C Chỉ 2,3 D 1,2,3,4
Câu 2.10 Chọn phương án sai
A Trong phân nhóm IIIA, bán kính: R( 31Ga) > R( 13Al)
B Trong chuỗi ion đẳng điện tử (có số electron bằng nhau), khi số oxi hóa của ion giảm ( điện tích hạt nhân Z giảm) thì bán kính ion tăng
C Các ion của các nguyên tố nằm trong cùng một phân nhóm chính và có cùng điện tích có bán kính tăng theo chiều tăng điện tích hạt nhân
D Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải, bán kính của nguyên tố có xu hướng giảm dần
Câu 2.11 Chọn phương án sai So sánh năng lượng ion hóa (cho biết 12Mg,
13Al, 15P, 16S, 10Ne )
A Năng lương ion hóa lần 1: 𝐼𝐴𝑙 < 𝐼𝑀𝑔 < 𝐼𝑆 < 𝐼𝑃
Trang 10B I1(Na) < I1(Na+) < I1 (Ne)
B Hai nguyên tố này có số oxy hóa thấp nhất khác nhau
D Cả hai nguyên tố này đều có nhiều trạng thái oxy hóa
Câu 2.13 Chọn câu sai
A Nguyên tố 29Cu chỉ có một electron hóa trị
B Tất cả các phân lớp e bán bão hòa đều có tổng spin cực đại
C Tất cả các nguyên tử hoặc ion có cấu hình e bão hòa đều có tổng spin bằng không
D Các nguyên tố có cấu hình e phân lớp cuối cùng d6, d7, d8 đều được xếp chung một phân nhóm
Câu 2.14 Chọn câu sai
A Trong chu kỳ 4, từ trái qua phải, phân nhóm phụ mở đầu là IB
B Trong một phân nhóm chính, năng lượng ion hóa thứ nhất có xu hướng giảm dần từ trên xuống
C Trong một chu kỳ nguyên tố halogen có độ âm điện lớn nhất
D Trong một phân nhóm phụ năng lượng ion hóa thứ nhất có xu hướng tăng dần từ trên xuống
Câu 2.15 Chọn phương án đúng Ion X+ có 18 electron
1) Cấu hình electron hóa trị của X là 3s23p6
2) X+ có điện tích hạt nhân Z = 18
3) X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm chính IA trong bảng hệ thống tuần hoàn 4) X là kim loại
Trang 11Câu 2.16 Chọn phương án đúng Biết vàng nằm ở chu kì 6, phân nhóm IB
Ở trạng thái bền vững, ion vàng (+3) có cấu hình electron hóa trị là:
Câu 2.17 Chọn phương án sai
A Trong một phân nhóm phụ, bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới
B Trong một phân nhóm chính, độ âm điện có xu hướng giảm dần từ trên xuống dưới
C Trong một chu kì nhỏ (trừ khí hiếm), bán kính nguyên tử giảm dần từ trái qua phải
D Tính kim loại giảm dần, tính phi kim loại tăng dần từ trái qua phải trong một chu kì nhỏ (trừ khí hiếm)
Câu 2.18 Chọn phương án đúng
Trong hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố nằm trong phân nhóm phụ có các đặc điểm sau:
1) Chỉ có số oxy hóa dương
2) Có thể cho đi hoặc nhận vào từng electron một cho đến khi đạt cấu hình khí trơ
3) Từ chu kỳ 4 trở đi đã xuất hiện các nguyên tố f
Câu 2.19 Trong một phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hoàn, ái lực
electron của các nguyên tố sẽ có xu hướng thay đổi như thế nào từ trên xuống:
không có quy luật
Câu 2.20 Chọn phương án sai Trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua
phải, ta có :
1) Số lớp electron tăng dần
2) Có xu hướng tăng dần độ âm điện của các nguyên tố
3) Có xu hướng tăng dần tính kim loại
Trang 124) Có xu hướng tăng dần tính phi kim loại
Câu 2.21 Chọn phương án đúng Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự độ
âm điện tăng dần: 9F ,14Si ,16S ,17Cl , 20Ca , 25Mn , 88Ra
A Ra < Ca < Mn < Si < S < Cl < F ;B Ca < Ra < Mn < S < Si < Cl < F
C Mn < Ra < Ca < Si < S < Cl < F ; D F < Cl < Si < S < Ca < Mn < Ra
Trang 15Câu 3.1 Chọn phương án đúng
Cho biết bán kính cộng hóa trị của các nguyên tố:
C [Å]: 0,77 (bậc liên kết 1); 0,67 (bậc liên kết 2); 0,60 (bậc liên kết 3)
O[Å] : 0,66 (bậc liên kết 1) ; 0,55 (bậc liên kết 2)
H [Å] : 0,30
Độ dài liên kết của các nhóm: C = O, C - O, C- H, C - C trong phân tử
CH3COOH có giá trị lần lượt là:
A 1,22; 1,43 1,07 ; 1,54
B 1,43; 1,43; 0,97; 1,20
C 1,15; 1,32; 0,9; 1,34
D 1,22;1,34; 1,54; 0,97
Câu 3.2 Chọn phương án đúng Trong cùng điều kiện, độ bền liên kết
tăng dần theo trật tự sau:
Câu 3.4 Chọn trường hợp đúng Gọi trục liên nhân là trục x Chọn trường
hợp liên kết được tạo thành do sự xen phủ giữa các AO hóa trị sau đây:
(1) 3dz2 và 3dz2
(2) 3dxy và 3dxy
(3) 3dxz và 3dxz
Trang 161) Liên kết định chỗ là liên kết 2 electron hai tâm
2) Liên kết cộng hóa trị có tính có cực hoặc không có cực
3) Theo phương pháp VB, mỗi electron hóa trị tham gia tạo liên kết là của chung phân tử và trạng thái của nó được mô tả bằng một hàm sóng gọi là ocbitan phân tử
4) Mức độ xen phủ dương của các ocbitan hóa trị càng lớn thì liên kết cộng hóa trị càng bền
5) Theo phương pháp VB, liên kết chỉ tạo thành theo cơ chế ghép đôi
Câu 3.6 Chọn phương án đúng
Trong các phân tử H2X, khả năng lai hóa của nguyên tử trung tâm X thuộc phân nhóm VIA khi đi từ trên xuống:
A Giảm dần do mật độ electron giảm dần
B Tăng dần do kích thước orbitan tăng dần
C Như nhau, đều lai hóa sp3
D Trạng thái lai hóa không giống nhau
Câu 3.7 Chọn phương án đúng và đầy đủ Trong phân tử CFCl3:
1)Nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp3
2) Các ocbitan lai hóa của C có hình dạng giống nhau, năng lượng bằng nhau 3) Góc hóa trị: ClCCl > 10905
4) Phân tử có momen lưỡng cực khác không
Trang 17Câu 3.8 Cho các chất: BF3,CO3 2-, SO2, SO3, SO32-, SO42-, NO2, NO2-,NO3-, ClO4-, O3, O2, C6H6, N2, CO số chất có liên kết π không định chỗ là:
Câu 3.9 Chọn phương án đúng Chọn dãy các chất có cùng trạng thái lai hóa
của nguyên tử trung tâm
(1) CH2Cl2, NF3, ClOF, SO42- (2) SO2Cl2, H2O, NH4+, O(C2H5)2
(3) NO2, NO3-, SO2, O3 (4) H2CO, OC(NH2)2, CO32-, CO(CH3)2
Câu 3.13 Trạng thái lai hóa của các nguyên tử trung tâm (theo thứ tự từ trái
qua phải) của phân tử CH ≡ C− O – CH2 – NH2 là:
A sp2, sp, sp, sp3, sp3 B sp2, sp2, sp, sp3, sp2
C sp, sp, sp3, sp3, sp3 D sp, sp2, sp, sp3, sp2
Câu 3.14 Chọn câu đúng và đầy đủ
1) Photpho có 5 liên kết cộng hóa trị trong hợp chất HPO3
2) Liên kết cộng hóa trị càng bền khi bậc liên kết tăng, độ dài liên kết giảm
3) Trong cùng điều kiện, liên kết bền hơn liên kết
Trang 184) Số liên kết cộng hóa trị của một nguyên tử trong một phân tử bằng
số ocbital hóa trị của nó tham gia xen phủ
Câu 3.15 Chọn phương án đúng Nguyên tử 15P trong phân tử PCl3 ở trạng thái lai hóa:
Câu 3.16 Chọn phương án sai
A Ion CO23− có dạng tam giác đều, bậc liên kết 1,33; có 1 liên kết không định chỗ
B Phân tử ClO3- có dạng tam giác đều, bậc liên kết 1; có liên kết
C Ion SOCl2 có dạng tháp tam giác, bậc liên kết nguyên; có 1 liên kết
D Ion H3O+ có dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1; không có liên kết
Câu 3.17 Chọn đáp án đúng và đầy đủ Theo phương phápVB, chọn các
phân tử có liên kết cộng hóa trị theo cơ chế cho nhận
1) H3O+; 2) NH4+, 3) BF4- ; 4) BF3 ; 5) BeF42-; 6) Al(H2O)62+; 7) H3NBF3
2) Các hợp chất H2X đều có trạng thái lai hóa bền sp3 như nhau ở mọi nguyên
tử trung tâm X thuộc nhóm VIA
3) Trong các hydro cacbon no, tất cả các nguyên tử cacbon đều có lai hóa sp3 4) Các AO lai hóa có khả năng tham gia tạo liên kết
Trang 19Câu 3.19 Chọn phương án đúng Cho biết 8O, 16S, 17Cl Trong phân tử
SO2Cl2:
1) Nguyên tử trung tâm S ở trạng thái lai hóa sp3
2) Các ocbitan lai hóa của S có năng lượng khác nhau do các AO 3s và 3p có năng lượng khác nhau
3) Phân tử SO2Cl2 có cấu hình tứ diện không đều
4) Phân tử SO2Cl2 có momen lưỡng cực bằng không
5) Góc hóa trị giảm dần theo trật tự: OSÔ > OSCl̂ > ClSCl̂
Câu 3.20 Chọn phương án đúng Trong phân tử axit focmic HCOOH có:
1 Nguyên tử C lai hóa sp3
2 Nguyên tử O liên kết với H có lai hóa sp2
A Tháp tam giác, < 109028’ B Tháp tam giác, > 109028’
C Tam giác phẳng, =1200 D Tam giác phẳng, <1200
Câu 3.22 Chọn phương án đúng Cấu hình không gian và góc liên kết của
cation methyl CH3+:
A Tháp tam giác, < 109028’ B Tháp tam giác, > 109028’
Câu 3.23 So sánh góc hóa trị của các phân tử: (1) PBr3 (2) PCl3 (3) PF3
A.(3) < (2) < (1) B (1) < (3) < ( 2) C (1) = (2) = (3) D (2) < (1) < (3)
Câu 3.24.Chọn đáp án đúng và đầy đủ Chọn so sánh đúng về góc liên kết các trường hợp sau:
Trang 201) F2O < Cl2O < ClO2
Câu 3.25 Chọn phương án đúng Hãy cho biết cấu hình không gian của các
phân tử sau: (nguyên tử trung tâm được gạch dưới)
A C3O2: dạng thẳng; BH3: tam giác
B F2ClO+ : tam giác phẳng; F2ClO2+ : tứ diện lệch
C.XeO3: tam giác đều; XeO4: tứ diện đều
D.NFO: dạng thẳng ; NON : dạng góc
Câu 3.26 Chọn chất có dạng hình học là thẳng :
Câu 3.27.Chọn phương án đúng Phân tử CF4 và NF3 có :
1 Góc hóa trị FCF trong phân tử CF4 nhỏ hơn góc hóa trị FNF trong
phân tử NF3
2 CF4 có dạng hình học là tứ diện đều, không cực
3 NF3 có dạng hình học là tam giác phẳng, không cực
Trang 21A Chỉ 2 B 1,2,3 C Chỉ 1,3 D Chỉ 1
Câu 3.28 Chọn phương án đúng Theo phương pháp VB, ion H3O + có đặc điểm:
1 Dạng hình học phân tử là tháp tam giác đều, có cực
2 Oxy ở trạng thái lai hóa sp3, góc HÔH < 10905
3 Liên kết giữa O và H đều theo cơ chế ghép đôi
4 Dạng hình học phân tử là tam giác đều, không cực
C Lớn hơn góc H ˆ O Htrong H3O+
D Nhỏ hơn hay lớn hơn góc H ˆ O Htrong H3O+, tùy theo trạng thái tập hợp của nước
Câu 3.30 Cho: 1H, 6C, 8O, 9F, 13Al, 16S, 17Cl, 35Br, 53I Trong các phân tử sau đây, phân tử nào có cực: OF2, IBr, CS2, COS, cis–CH2Cl2, CBr4, AlCl3, C2H2
C CS2, CBr4, AlCl3, C2H2 D OF2, IBr, cis–CH2Cl2, AlCl3
Câu 3.31.Chọn câu đúng Hợp chất nào có moment lưỡng cực phân tử khác không?
Câu 3.32 Chọn chất có moment lưỡng cực lớn nhất trong số các chất sau:
A H2O B BeCl2 C CO2 D OF2
Câu 3.33 Tính số oxy hóa và hóa trị ( cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của
các nguyên tố trong hợp chất sau: K2MnO4 ( theo thứ tự từ trái sang phải):
Trang 22a) K: +1,1; Mn: +6,6; O: -2,2 c) K: +1,+1; Mn: +7,7; O: -2,2
b) K: +1,+1; Mn: +7,+7; O: -2,-2 d) K: +1,+1; Mn: +6,6; O: -2,2
Câu 3.34 Chọn phương án đúng Trong hợp chất HNO3, số oxy hóa và hoá
trị của Nitơ lần lượt là:
Câu 3.36 Chọn đáp án đúng và đầy đủ Gọi tên các MO tạo thành khi tổ hợp
tuyến tính các AO trong phân tử A2 (A thuộc chu kì 3) Chọn trục z là trục
2 Bậc liên kết của NO lớn hơn NO+
3 Liên kết trong NO+ bền hơn NO
4 I1(NO) nhỏ hơn I1(O) và I1(N)
Câu 3.38 Chọn phương án đúng Ion nào không thể tồn tại trong số các ion
sau,: + + − +2
2 2
Trang 23A ( ) ( ) ( ) ( )2
p 4 p p 2
* s 2 2
s
p p 2 p 2
* s 2 2 s
p 2 p 2 p 2
* s 2 2
s
p 1 p 4 p p 2
* s 2 2 s
Câu 3.40 Chọn đáp án đúng Cho biết C (Z = 6), N (Z = 7)
Áp dụng phương pháp MO cho phân tử CN và ion −
4) C2 có độ dài liên kết lớn hơn C +2
5) Năng lượng ion hóa C2 và C+2 đều lớn hơn nguyên tử C
D OF6, IF7, Na2
Câu 3.43 Chọn phát biểu sai về so sánh giữa 2 thuyết VB và MO trong cách
giải thích liên kết cộng hóa trị
Trang 241) Phương pháp gần đúng để giải phương trình sóng Schrӧdinger của thuyết
VB là xem hàm sóng phân tử là tích số các hàm sóng nguyên tử, trong khi thuyết MO là phép tổ hợp tuyến tính (phép cộng và trừ) các orbitan nguyên tử (LCAO)
2) Các electron tham gia tạo liên kết cộng hóa trị: theo thuyết VB thì chỉ có một số electron ở các phân lớp ngoài cùng, thuyết MO là tất cả electron trong các nguyên tử
3) Cả hai thuyết đều cho rằng phân tử là một khối hạt thống nhất, tất cả hạt nhân cùng hút lên tất cả electron
4) Cả hai thuyết đều cho rằng trong phân tử không còn các AO vì tất cả AO đều đã chuyển hết thành các MO
5) Cả hai thuyết đều cho rằng liên kết cộng hóa trị đều có các loại liên kết σ, π, δ…
Câu 3.44 Chọn so sánh đúng về ưu và nhược điểm của thuyết VB và MO:
1) Ưu điểm nổi bật của thuyết VB là giải thích thỏa đáng cấu hình không gian của các phân tử cộng hóa trị
2) Ưu điểm của thuyết MO là giải thích được từ tính của các phân tử cộng hóa trị
3) Ưu điểm của thuyết MO là tính toán được mức năng lượng của tất cả electron trong phân tử cộng hóa trị
4) Nhược điểm của thuyết VB là không giải thích được một số liên kết cộng hóa trị được tạo bởi 1e và 3e, trong khi thuyết MO thì giải thích được
5) Nhược điểm của thuyết VB là không giải thích được màu sắc và quang phổ của các phân tử cộng hóa trị
Trang 25B Chỉ 1,2
C Chỉ 3,4
D 1,2,3,4
Câu 3.46 Chọn phương án đúng và đầy đủ Liên kết ion có các đặc trưng
cơ bản khác với liên kết cộng hóa trị là:
1) Tính không bão hòa và tính không định hướng
2) Sự chênh lệch độ âm điện giữa 2 nguyên tố trong hợp chất lớn hơn 1,7 3) Mạnh hơn liên kết cộng hóa trị
Câu 3.47 Chọn phương án sai Cho các cation: 29Cu +, 3Li+, 26Fe2+, 27Co3+ 11Na + , 13Al3+, 55 Cs+ 12Mg2+ so sánh tác dụng phân cực của cation cho các trường hợp sau:
A Cs+ < Na+ < Mg2+ < Al3+
B Cu+ > Li+ ; Mg2+ < Fe2+ (trong 1 cặp, các cation có kích thước gần nhau)
C. Al 3+ < Co 3+ ; Hg2+ > Ca2+ (trong 1 cặp, các cation có kích thước gần nhau)
D Fe2+ < Fe3+ ; Be2+ < Ca2+
Câu 3.48 Chọn phương án đúng Hãy sắp xếp các ion sau đây theo chiều
tăng dần độ bị phân cực của chúng: 1) 9F– 2) 17Cl– 3) 34Se2– 4) 16S2–
A F– < Cl– < S2– < Se2– B Cl– < F– < Se2– < S2–
C S2– < Se2– < F– < Cl– D F– < S2– < Cl– < Se2–
Câu 3.47 Chọn phương án đúng Hãy sắp xếp các ion sau đây theo chiều
tăng dần độ bị phân cực của chúng: 1) F- 2) Te2- 3) S2- 4) O2-
A F- < O2- < S2- < Te2- B O2- < Te2- < F- < S2-
C Te2- < S2- < O2- < F- D S2- < Te2- < F- < O2-
Câu 3.48 Chọn phương án sai Các dãy sắp xếp theo tính cộng hóa trị tăng
dần:
A VCl2 < VCl3 < VCl4 < VCl5 B FeF2< FeCl2 < FeCl3
C BeCl2 < MgCl2 < CaCl2 < SrCl2 D MgCl2 < FeCl2 < ZnCl2
Trang 26Câu 3.49 Chọn phương án đúng:
A Do có liên kết hydro liên phân tử nên nước đá có khối lượng riêng lớn nước lỏng
B Trong hợp chất ion CsF tính ion là 100% (55Cs)
bằng ba hiệu ứng: Hiệu ứng định hướng, hiệu ứng khuyếch tán và hiệu ứng cảm ứng là yếu nhất
D Lực Van Der Walls trong các chất: F2, Cl2, Br2, I2 được quyết định bởi tương tác định hướng
Câu 3.50 Chọn phương án đúng Lực tương tác giữa các phân tử C2H5OH mạnh nhất:
A Liên kết Hydro B Van Der Waals
C Ion – lưỡng cực D Lưỡng cực – lưỡng cực
Câu 3.51 Chọn phương án sai Ở trạng thái tinh thể:
A I2 chỉ có liên kết cộng hóa trị
B H2O có liên kết cộng hóa trị, liên kết hydro và liên kết Van Der Waals
C Ag chỉ có liên kết kim loại
D Hợp chất Na2SO4 có liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
Câu 3.52 Chọn chất tan nhiều trong nước cho các cặp sau:
NH3 (1) và NF3 (2) ; C2H5OH (3) và C3H7OH (4) ; CH4 (5) và CH3Cl (6) O2 (7) và O3(8) ; HF (9) và HCl (10) ; SO3 (11) và BCl3 (12)
A 1,3,6,8,9,11
B 1,4,6,7,9,12
C 2,4,5,7,10,11
D 2,3,6,8,9,11
Câu 3.53 Chọn phát biểu đúng Nhiệt độ sôi :
1) HF < HCl < HBr < HI vì khối lượng tăng dần
2) I2 < Br2 < Cl2 < F2 vì độ dài lk CHT giảm nên năng lượng lk CHT tăng
Trang 273) Ts(CH3CH2OH) = Ts(CH3OCH3) vì hai phân tử có khối lượng phân tử bằng nhau
4) H2S < H2Se < H2Te < H2O
Câu 3.54 Chọn phát biểu sai
A Cacbon graphit không dẫn điện vì nó là một phi kim loại
B Kim cương không dẫn điện vì độ rộng miền cấm là 6eV
C Kim loại là chất dẫn điện vì có miền dẫn và miền hóa trị che phủ nhau hoặc tiếp xúc nhau
D Tinh thể Ge là chất bán dẫn vì độ rộng miền cấm là 0,7eV
Câu 3.55 Chọn phương án đúng Trong liên kết Van der Waals của hợp
chất H2O thì tương tác nào là mạnh nhất:
A Tương tác khuếch tán B Tương tác định hướng
C Tương tác cảm ứng D.Cả ba tương tác bằng nhau
Câu 3.56 Chọn phương án đúng Trong liên kết Van der Waals của hợp
Trang 28A Ne B N2 C CO2 D SO2
Câu 3.59 Chọn phương án đúng Hợp chất nào tan tốt nhất trong nước:
A.Metanol B Butanol C.Pentanol D Hexamol
Câu 3.60 Chọn phương án đúng Chọn các chất có liên kết liên phân tử
(hydro và/hoặc Van der Waals) đặc trưng trong các chất sau:
Câu 3.61 Chọn so sánh đúng về nhiệt độ nóng chảy của các chất sau:
1 Tnc (H2O) > Tnc(HF) vì H2O tạo đươc nhiều liên kết hydro hơn so với
Câu 3.62 Khi hòa tan vào nước, chất nào tạo được liên kết hydro với nước :
NC−H (1); saccarozơ C12H22O11 (2); NaF (3) ; KNO3(4)
Trang 32Ghi nhớ 1: Công tăng hay giảm thể tích của hệ khí lý tưởng trong quá trình thuận nghịch, đẳng nhiệt
Do quá trình thuận nghịch, sự biến đổi áp suất vô cùng chậm nên áp suất ngoài gần như bằng áp suất khí bên trong hệ : P ngoài P khí = nRT/V
Câu 4.2 Tính công mà hệ thực hiện khi 180 gam nước lỏng bay hơi ở 1000C
và 1 atm Coi thể tích nước lỏng không đáng kể so với thể tích hơi nước và coi hơi nước như khí lý tưởng.(R = 8,314J/mol K)
A 1,62 J
Trang 33Câu 4.5 Tính công thực hiện bởi phản ứng:
2Na(r) + 2H2O(lỏng) = 2NaOH(aq) + H2(k) ;
Khi có 1 mol Na phản ứng với nước ở 00C và 1 atm
Trang 34Câu 4.7 Chọn phương án đúng Các thông số trạng thái đều có thuộc tính cường độ:
A Thế đẳng áp, entanpi, thể tích
B Áp suất, nhiệt độ, khối lượng riêng
C Khối lượng, nội năng, entropi
Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Br 2 (k) là 31.0 kJ/mol
Nhiệt lượng phân ly liên kết của Br 2 (k) là 190.0 kJ/mol
Phản ứng: Br(k) + 1e = Br –(k) có ∆H o298, pư = –325.0 kJ/mol
Trang 35 của phản ứng sau ở 25 0 C: HF (aq) = H + (aq) + F - (aq)
Cho biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ( 0
Trang 36A 3547 K
B 4100 K
C 2555 K
D 3651 K Câu 4.15 Chọn đáp án đúng và đầy đủ Xét các phản ứng sau ở 500K:
C 6 H 12 O 6 (-gluco) + 6O 2 (k) = 6CO 2 (k) + 6H 2 O(k); 𝛥𝐻500= -2799 kJ (1)
C 6 H 12 O 6 (-gluco) + 6O 2 (k) = 6CO 2 (k) + 6H 2 O(k); 𝛥𝐻500= -2805 kJ (2)
Trang 37Câu 4.17 Theo định nghĩa của nhiệt tạo thành, trong các phản ứng sau phản ứng nào
được xem là phản ứng tạo thành ở 298K:
1) N (k) + 2O (k) = NO 2 (k) 2) ½ N 2 (k) + ½ O 2 (k) = NO (k) 3) CaO (r) + CO 2 (k) = CaCO 3 (r) 4) Na (ℓ) + ½ Cl 2 (k) = NaCl (r) 5) ½ H 2 (k) + ½ I 2 (r) = HI (k)