Hợp chất thơm X có CTPT là C7H8O a, Số đồng phân của hợp chất thơm X là: b, Số đồng phân của X có phản ứng với Na là: c, Số đồng phân của X vừa phản ứng với Na vừa phản ứng với NaOH là:
Trang 1::Hochoahoc.com:: : Dõ̃n đường vào đại học
BÀI TẬP PHENOL
CTTQ CnH2n-7(OH)
I Đồng đẳng - đồng phân - danh pháp
Bài 1 Hợp chất thơm X có CTPT là C7H8O
a, Số đồng phân của hợp chất thơm X là:
b, Số đồng phân của X có phản ứng với Na là:
c, Số đồng phân của X vừa phản ứng với Na vừa phản ứng với NaOH
là:
Bài 2 Hợp chất thơm X có CTPT là C8H10O
a, Số đồng phân không tác dụng với Na và NaOH là:
b, Số đồng phân X thỏa mãn sơ đồ sau là:
X + NaOH không phản ứng
Y (1) Y1 (2) polime
Bài 3 Hợp chất hữu cơ X có công thức C6H6O2 Biết X tác dụng
với KOH theo tỷ lệ số mol 1:2, Vậy số đồng phân cấu tạo của X là:
Bài 4 Cho phenol (X), p-crezol (CH3-C6H4-OH) (Y), r-ợu benzylic
(Z) Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?
A X và Y B X và Z C Y và Z D X,Y và Z
Cl
OH
4
phenol-4
II Tính chất vật lí
Bài 1 Câu nào sau đây không đúng ?
A Phenol cũng có liên kết hidro liên phân tử
B Phenol có liên kết hidro với n-ớc
C Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn nhiệt độ sôi của
etylbezen
D Phenol ít tan trong n-ớc lạnh
Bài 2 Thứ tự tăng dần độ ta trong n-ớc của dãy nào sau đây đúng
?
etanol < phenol
C phenol <benzen < etanol D etanol < benzen < phenol
Bài 3 Chất nào sau đây có liên kết hidro nội phân tử ?
D Cả A và B Bài 4 Xét liên kết hidro có trong các đồng phân của F-C6H4-OH
1
O O
F
2
O – H F
O - H F
3 F O – H F O – H
Liên kết nào đ-ợc biểu diễn đúng ?
3 Bài 5 Cho các chất: benzen, o-nitro phenol, p-nitro phenol Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự nào sau đây ?
A benzen < o-notro phenol < p-nitro phenol B benzen < p-nitrophenol < o-nitro phenol
C p-nitrophenol < o-nitro phenol < benzen D o-nitro phenol < bnzen < p-nitrophenol
III Tính chất hóa học
A Sơ đồ chuyển hóa - PTHH
Bài 1 Cho dãy chuyển hóa sau:
Toluen Br2 /Fe NaOH t/0,p HCl
Vậy D là:
C o-Metyl phenol và p-metyl phenol D o-clotoluen và p-clotoluen
Bài 2 Chất hữu cơ Y có CTCT: C8H10O Y phản ứng với CuO, to tạo sản phẩm có khả năng phản ứng tráng g-ơng và thỏa mãn sơ đồ:
Trang 2::Hochoahoc.com:: : Dõ̃n đường vào đại học
(1) (2)
1
Y Y polistiren Vậy CTCT của Y là: CH2-OH
A C6H5-CH2CH2OH B H3C-CH-OH C D C6H5-O-CH2-CH3
CH3
Bài 3 Hợp chất hữu cơ X đ-ợc điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:
4
0
/
KMnO
C H C H A B X Vậy CTCT của X là:
A o-NO2-C6H4-COOC2H5 B m-NO2-C6H4
-COOC2H5
C phản ứng-NO2-C6H4-COOC2H5 D Cả A và C
Bài 4 Cho các phản ứng sau:
(A) + (B) (C) + (D) ; (C) + (E) Nhựa phenol fomanđêhit
(J) (L) ; (L) + Cl2 (M) + (B)
(M) + (N) (C) + (D) ; Na + (F) (N) + (K)
Vậy A, I, M có thể là:
A C2H5ONa, C2H6, C2H5Cl B C6H5OH, C3H8, C3H7Cl
Bài 5 Cho sơ đồ sau: OH
CH4 X1 X2 X3 X4 Vậy X2, X3, X4 lần l-ợt là:
A C6H6, C6H5Br, C6H5ONa B C2H2, C6H6, C6H5Br
C6H5Br2
Bài 6 Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A OH
OH + 3Br2 (dd) Br Br
+ 3HBr
Br
B + 2Br2 (dd) Br Br
+ 2HBr
C OH
OH + 2Br2 (dd) Br Br + 2HBr
CH3
CH3
CH3 + 2Br2 (dd) Br CH3 + 2HBr
Br Bài 7 Cho sơ đồ biến hóa:
C6H6 X C6H5OH Y C6H5OH Vậy X, Y lần l-ợt là:
A C6H5Cl, C6H5NO2 B C6H5NH2, C6H5ONa
C C6H5Cl , C6H5ONa D C6H5COOH, C6H5Br Bài 8 Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
A Na và dd NaOH B N-ớc Br2 C dd NaCl D Hỗn hợp HNO3 và H2SO4
đặc Bài 9 Phenol có thể phản ứng với chất nào sau đây ?5
A dd NaOH, Na B dd Br2, dd HNO3 C dd
C2H5COOH, dd H2SO4 D A, B đúng Bài 10 Lấy 11,75g phenol cho phản ứng hết với n-ớc brom d-, hiệu suất phản ứng 64% Khối l-ợng kết tủa trắng thu đ-ợc bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau):
Bài 11 Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45 gam dung dịch HNO3
63% (H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng; hiệu suất 100%) Hỏi khối l-ợng axit picric (2,4,6-trinitro phenol) thu đ-ợc là bao nhiêu (trong các giá trị sau):
Bài 12 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (X) gồm 2 phenol (Y) và (Z)
đồng đẳng kế tiếp nhau thu đ-ợc 83,6g CO2 và 18g H2O Tổng số mol của (Y) và (Z) thu đ-ợc bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau):
Bài 13 Trung hòa hết 9,4 gam phenol bằng V ml dung dịch NaOH 1M (lấy d- 10% so với l-ợng cần dùng) Hỏi V có giá trị bao nhiêu ( trong các số sau):
115ml Bài 14 Lần l-ợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH
đ-n nóng Hỏi mấy chất có phản ứng ?
chất Bài 15 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất lỏng: phenol, stiren và r-ợu benzylic là:
Trang 3::Hochoahoc.com:: : Dõ̃n đường vào đại học
Bài 16 Để phân biệt phenol và r-ợu benzylic có thể dùng thuốc
thử nào ?
Bài 17 Phenol phản ứng đ-ợc với dãy chất nào sau đây:
A CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na, dd Br2, HNO3 B HCHO,
Na2CO3, dd Br2, NaOH Na
C HCHO, HNO3, dd Br2, NaOH, Na D Cả A, B, C
Bài 18 Cho 15,5g hỗn hợp 2 phenol A và B liên tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng của phenol tác dụng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch
NaOH 0,3M Công thức phân tử của 2 phenol và % khối l-ợng của hỗn
hợp là:
A C7H7OH (69,68%) và C8H9OH (30,32%) B C6H5OH
(69,68%) và C7H7OH (30,32%)
C C6H5OH (30,32%) và C7H7OH (69,68%) D Kết quả
khác
chuyên đề luyện thi đại học -tn -gv-t-q-t
BÀI TẬP PHENOL
CTTQ C n H 2n-7 (OH)
Bài 1 Hợp chất thơm X có CTPT là C7H8O
a, Số đồng phân của hợp chất thơm X là:
b, Số đồng phân của X có phản ứng với Na là:
c, (ĐH-CĐ-KB-2007) Số đồng phân của X phản ứng đ-ợc với NaOH là:
Bài 2 Hợp chất thơm X có CTPT là C8H10O
a, Số đồng phân không tác dụng với Na và NaOH là:
b, Số đồng phân X thỏa mãn sơ đồ sau là:
X + NaOH không phản ứng
Y (1) Y1 (2) polime
Bài 3 Hợp chất hữu cơ X có công thức C6H6O2 Biết X tác dụng với KOH theo tỷ lệ số mol 1:2, Vậy số đồng phân cấu tạo của X là:
Bài 4 Cho phenol (X), p-crezol (CH3-C6H4-OH) (Y), r-ợu benzylic (Z) Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?
A X và Y B X và Z C Y và Z D X,Y và Z
Trang 4::Hochoahoc.com:: : Dõ̃n đường vào đại học
Cl
OH
phenol- 4
phenol-4
II Tính chất vật lí
Bài 6 Câu nào sau đây không đúng ?
A Phenol cũng có liên kết hidro liên phân tử
B Phenol có liên kết hidro với n-ớc
C Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn nhiệt độ sôi của
etylbezen
D Phenol ít tan trong n-ớc lạnh
Bài 7 Thứ tự tăng dần độ tan trong n-ớc của dãy nào sau đây đúng
?
etanol < phenol
C phenol <benzen < etanol D etanol < benzen <
phenol
Bài 8 Chất nào sau đây có liên kết hidro nội phân tử ?
p-nitrophenol D Cả A và B
Bài 9 Cho các chất: benzen, o-nitro phenol, p-nitro phenol
Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự nào sau đây ?
A benzen < o-nitro phenol < p-nitro phenol B
benzen < p-nitrophenol < o-nitro phenol
C p-nitrophenol < o-nitro phenol < benzen D o-nitro
phenol < bnzen < p-nitrophenol
Bài10.(TN-2007 ) Phênol lỏng và r-ợu etylic đều phản ứng đ-ợc với
A dd NaOH B.dd Br2
C.dd Na2CO3 D kim loại Na
III Tính chất hóa học
A Sơ đồ chuyển hóa - PTHH
Bài 11 Cho dãy chuyển hóa sau:
Toluen Br2 /Fe NaOH t/0,p HCl
Vậy D là:
C o-Metyl phenol và p-metyl phenol D o-clotoluen và
p-clotoluen
Bài1 2 Chất hữu cơ Y có CTCT: C8H10O Y phản ứng với CuO, to tạo
sản phẩm có khả năng phản ứng tráng g-ơng và thỏa mãn sơ đồ:
(1) (2) 1
Y Y polistiren Vậy CTCT của Y là: CH2-OH
A C6H5-CH2CH2OH B H3C-CH-OH C D C6H5-O-CH2-CH3
CH3
Bài 13 Hợp chất hữu cơ X đ-ợc điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:
4
0
/
KMnO
C H C H A B X Vậy CTCT của X là:
A o-NO2-C6H4-COOC2H5 B m-NO2-C6H4 -COOC2H5
C phản ứng-NO2-C6H4-COOC2H5 D Cả A và C Bài14 Cho các phản ứng sau:
(A) + (B) (C) + (D) ; (C) + (E) Nhựa phenol fomanđêhit
(E) + O2 (H) ; (I) (J) + (K)
(J) (L) ; (L) + Cl2
(M) + (B) (M) + (N) (C) + (D) ; Na + (F) (N) + (K)
Vậy A, I, M có thể là:
A C2H5ONa, C2H6, C2H5Cl B C6H5OH, C3H8, C3H7Cl
Bài 15 Cho sơ đồ sau: OH
CH4 X1 X2 X3 X4 Vậy X2,
X3, X4 lần l-ợt là:
A C6H6, C6H5Br, C6H5ONa B C2H2, C6H6,
C6H5Br
C6H5Br Bài 16 Cho sơ đồ biến hóa: C6H6 X C6H5OH Y C6H5OH Vậy X, Y lần l-ợt là:
A C6H5Cl, C6H5NO2 B C6H5NH2,
C6H5ONa
C C6H5Cl , C6H5ONa D C6H5COOH,
C6H5Br Bài 17 Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
A Na và dd NaOH B N-ớc Br2 C dd NaCl D Hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc
Bài 18 Phenol có thể phản ứng với chất nào sau đây ?
Trang 5::Hochoahoc.com:: : Dõ̃n đường vào đại học
A dd NaOH, Na B dd Br2, dd HNO3 C dd
C2H5COOH, dd H2SO4 D A, B đúng Bài 19 Cho lần l-ợt các chất
C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng Vậy mấy chất
có phản ứng ?
Cả 3 chất
Bài 20 Phenol phản ứng đ-ợc với dãy chất nào sau đây:
A CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na, dd Br2, HNO3 B HCHO,
Na2CO3, dd Br2, NaOH Na
C HCHO, HNO3, dd Br2, NaOH, Na D Cả A, B,C
B nhận biết- bài tập về phênol
Bài 21 Để phân biệt phenol và r-ợu benzylic có thể dùng thuốc
thử nào ?
Cả A và C
Bài 22 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất
lỏng: phenol, stiren và r-ợu benzylic là:
D Quỳ tím
Bài 23 Để phân biệt phenol và r-ợu benzylic có thể dùng thuốc
thử nào ?
D Cả A và C
Bài 24 Lấy 11,75g phenol cho phản ứng hết với n-ớc brom d-, hiệu
suất phản ứng 64% Khối l-ợng kết tủa trắng thu đ-ợc bằng bao
nhiêu (trong các giá trị sau):
A 26,48g B 64,65g C
41,375g D Cả A, B, C đều sai
Bài 25 Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45 gam dung dịch HNO3
63% (H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng; hiệu suất 100%) Hỏi khối
l-ợng axit picric (2,4,6-trinitro phenol) thu đ-ợc là bao nhiêu
(trong các giá trị sau):
45,85g
Bài 26 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (X) gồm 2 phenol (Y) và (Z)
đồng đẳng kế tiếp nhau thu đ-ợc 83,6g CO2 và 18g H2O Tổng số mol
của (Y) và (Z) thu đ-ợc bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau):
A 0,3 mol B 0,25 mol C 0,2 mol D
0,15 mol
Bài 27 Trung hòa hết 9,4 gam phenol bằng V ml dung dịch NaOH 1M
(lấy d- 10% so với l-ợng cần dùng) Hỏi V có giá trị bao nhiêu (
trong các số sau):
115ml Bài 28 Cho 15,5g hỗn hợp 2 phenol A và B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của phenol tác dụng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,3M Công thức phân tử của 2 phenol và % khối l-ợng của hỗn hợp là:
A C7H7OH (69,68%) và C8H9OH (30,32%) B C6H5OH (69,68%) và C7H7OH (30,32%)
C C6H5OH (30,32%) và C7H7OH (69,68%) D Kết quả
khác
bài tập amin-anilin
CT Amin no đơn chức bậc 1 C n H 2+3 N hay C n H 2n+1 NH 2
Amin thơm (chứa 1 vòng benzen) đơn chức, bậc 1 C n H 2n-7 NH 2
Bài 1 a, C4H11N có bao nhiêu đồng phân ?
A.6 B.7 C.8 D .9
b, C4H11N có bao nhiêu đồng phân bậc I ?
A.3 B 4 C 5
D 6 Bài 2 Amin nào d-ới đây có 4 đồng cấu tạo ?
A C2H7N B C3H9N C C4H11N
D C5H13N Bài 3 C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm ?
A 1 B 2 C 3
D 4 Bài 4 Amin nào d-ới đây là amin bậc II ?
A CH3 - CH2 – NH2 B CH3 – CH– CH3
NH2
C CH3 – NH – CH3 D CH3 – N – CH2 – CH3
CH3 Bài 5 Công thức nào sau đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng benzen), đơn chức, bậc nhất ?
A.CnH2n-7NH2 B CnH2n+1NH2
C C6H5NHCnH2n+1 D CnH2n-3NHCnH2n-4
Bài 6 Cho amin có cấu tạo: CH3- CH(CH3) – NH2 Tên gọi đúng của amin là:
Bài 7 Công thức phân tử của đietyl metyl amin là:
A C5H13N B C4H11N
C C6H15N D C5H11N
Trang 6::Hochoahoc.com:: : Dõ̃n đường vào đại học
Bài 8 Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ?
A CH3 – NH – CH3 đimetyl amin B CH3CH2CH2NH2
propan-1-amin
C CH3 – CH – NH2 propyl amin
CH3
D C6H5 – NH2 anilin
Bài 9.Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc:
A (CH3)2CH – OH, (CH3)2CH – NH2
B (CH3)3C – OH, (CH3)3C – NH2
C C6H5NHCH3, C6H5CH(OH)CH3
D (C6H5)2NH, C6H5CH2OH
Bài 10 Câu nào d-ới đây không đúng ?
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3
D Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H
trong phân tử
Bài 11 Tính bazơ của chất nào sau đây mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B NH3 C CH3NH2
D C3H7NH2
Bài 12 Cho (1) NH3 ,(2)metyl amin , (3) anilin , (4) đimetyl
amin Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là: A (1)<(3)<(2)<(4)
B (3)<(1)<(2)<(4 C (1)<(2)<(3)<(4) D
(3)<(1)<(4)<(2)
Bài 13 Cho các chất sau:
1 C6H5NH2 2 C2H5NH2 3
(C2H5)2NH 4.NaOH 5 NH3
Trật tự tăng dần tính bazơ của 5 chất trên là:
A (1), (5), (2),(3), (4) B (1),(2),(5),(3),(4) C
(1),(5),(3),(2),(4) D (2),(1),(3),(5),(4)
Bài 14 Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau
A NH3< C6H5NH2< CH3NHCH3< CH3CH2NH2
B NH3< CH3CH2NH2< CH3NHCH3< C6H5NH2
C C6H5NH2< NH3< CH3CH2NH2< CH3NHCH3
D C6H5NH2< NH3< CH3NHCH3< CH3CH2NH2
Bài 15 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5NH2 C (CH3)2NH
D (CH3)2CHNH2
Bài 16 Trật tự tăng dần tính bazơ của dãy nào sau đây không
đúng ?
A NH3< C6H5NH2 B NH3< CH3NH2< CH3CH2NH2
C CH3CH2NH2< CH3NHCH3 D p – O2NC6H4NH2< p –
CH3C6H4NH2
Bài 17 Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Phenol là axit còn anilin là bazơ
B dd phenol làm quỳ tím hóa đỏ, còn dd anilin làm quỳ tím hóa xanh
C Phenol và Anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd Br2
D Phenol và Anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro
Bài 18 Dung dịch chất nào d-ới đây không làm đổi màu quỳ tím
A NH3 B CH3CH2NH2 C C6H5NH2
D CH3CH2NHCH3
Bài 19 Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây ?
A dd HCl B FeCl3
C n-ớc Br2 D Cu(OH)2
Bài 20 Cho sơ đồ sau:
CH4 X C6H6 Y C6H5NH2 Z C6H5NH2
a, X là chất nào sau ?
A CH3Cl B C2H2 C C6H12 D C6H5OH
b, Y là chất nào sau ?
A C6H5CH3 B C6H5OH C C6H5NO2 D Cả A, B, C đều
đúng
c, Z là chất nào sau ?
A C6H5NH3Cl B C6H5OH C C6H5Cl D Cả A, B, C đều
đúng Bài 21 Tìm câu sai trong các câu sau ?
A etylamin dễ tan trong H2O do có liên kết H với H2O:
N - H O - H N - H
C2H5 H C2H5
B etylamin có khả năng tạo muối với bazơ mạnh
C etylamin có khả năng tạo kết tủa với dd FeCl3
D etylamin có tính bazơ do N còn cặp e ch-a liên kết có khả năng nhận H+
Bài 22 Cho dd metylamin cho đến d- lần l-ợt vào từng ống nghiệm
đựng các dd: AlCl3, FeCl3, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, HCl Số chất kết tủa thu đ-ợc là:
D 4
Trang 7::Hochoahoc.com:: : Dõ̃n đường vào đại học
Bài 23 Cho các dd các chất sau đây lần l-ợt tác dụng với nhau
từng đôi một: NH3, (CH3)2NH, HCl, C6H5NH3Cl, FeCl3 Số phản ứng xảy
ra là:
D 7 Bài 24 3 lọ mất nhãn chứa riêng rẽ: r-ợu etylic, anilin, n-ớc
Có thể nhận biết anilin bằng:
A H2O B dd NaOH
C Br2 D Cả A, B , C đều đúng
Bài 25 Dùng n-ớc Brom không phân biệt đ-ợc 2 chất trong cặp nào
sau đây ?
A dd anilin và dd NH3 B
anilin và xyclohexylamin(C6H11NH2)
C dd anilin và phenol D
anilin và benzen
Bài 26.(ĐH-CĐ-KB-2007).Có 3 chất lỏng benzen,anilin,stiren,đựng
riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn.Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng
trên là:
A dd phenolphtalein B.dd NaOH C
n-ớc Br2 D.giấy quì tím
Bài 27 Thuốc thử trong dãy nào sau đây không thể phân biệt đợc:
phenol, anilin và benzen ?
A dd Br2 B dd HCl, dd NaOH C dd HCl, dd Br2D dd
NaOH, dd Br2
Bài 28 Để phân biệt phenol, anilin, benzen, sitren ng-ời ta lần
l-ợt sử dụng các thuốc thử ở dãy nào sau đây?
A Quỳ tím, dd Br2 B dd NaOH, dd Br2 C dd Br2,
quỳ tím D dd HCl, quỳ tím
Bài 29 Có thể phân biệt phenol và anilin bằng chất nào sau ?
A dd Br2 B dd HCl C
Benzen D H2O
Bài 30 Có thể điều chế C2H5NH2 từ chất nào sau đây ?
A C2H5Cl B C2H5NO2
C C2H5OH D Cả A, B, C, đều đúng
Bài 31 Phản ứng điều chế amin nào d-ới đây không hợp lí ?
A CH3I + NH3 CH3NH2 + HI B 2C2H5I + NH3
(C2H5)2NH + 2HI
C C6H5NO2 + 3H2 C6H5NH2 D C6H5CN + 4H Fe HCl/
C6H5CH2NH2
Bài 32 Có thể tách riêng benzen và anilin bằng dãy chất nào nào
?
A dd NaOH, dd Br2 B H2O, dd HCl C dd HCl, dd NaOH D NaCl, dd Br2
Bài 33 Để tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin, benzen, cách làm nào sau là hợp lý ?
A Hòa tan hỗn hợp trong dd HCl d-, chiết lấy phấn tan Thêm NaOH d- và chiết lấy anilin tinh khiết
B Hòa tan hỗn hợp trong dd Br2 d-, lọc kết tủa, đề halogen hóa thu đ-ợc anilin
C Hòa tan trong dd NaOH d-, chiết lấy phần tan và thổi CO2 đến d- vào đó thu đ-ợc anilin tinh khiết
D Dùng dd NaOH để tách phenol, sau đó dùng Br2 để tách anilin
ra khỏi benzen Bài 34 Để loại CH3 – NH2 ra khỏi hỗn hợp có lẫn các khí: C2H2,
C2H4, C2H6, H2 ta dẫn hỗn hợp trên qua dd nào sau ?
A dd H2SO4 B dd Cu(NO3)2 C dd FeCl3 D Cả A, B, C đều đúng
Bài 35 X là amin đơn chức bậc nhất chứa 23,73% nitơ CTPT của X là:
A C3H5NH2 B C4H7-NH2 C C3H7NH2
D C5H9NH2
Bài 36 Amin đơn chức X chứa 19,718% nitơ theo khối l-ợng CTPT của X là:
A C4H5N B C4H7N C C4H9N D C4H11N Bài 37 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức, bậc 1 thu đ-ợc CO2 và
H2O theo tỉ lệ mol:
2 : 2
Bài 38 Đốt cháy 1 dãy đồng đẳng của metyl amin thu đ-ợc
2: 2
V V =2:3 (thể tích các khí đo ở cùng đk) CTPT của amin là:
A C3H9N B CH5N C C2H7N
D C4H11N Bài 39 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin ch-a no, đơn chức chứa 1 liên kết C=C ở mạch cácbon thu đ-ợc CO2 và H2O theo tỷ lệ
2 : 2
n n = 9:8 CTPT của amin là:
A C3H6N B C4H8N C C4H9N
D C3H7N
Trang 8::Hochoahoc.com:: : Dõ̃n đường vào đại học
Bài 40 Đốt cháy 1 amin no đơn chức thu đ-ợc CO2 và H2O có tỷ lệ
mol
2: 2
A Metylamin B Đimetylamin C
Bài 41 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức no có 1 liên kết đôi ở
mạch C ta thu đ-ợc CO2 và H2O theo tỷ lệ mol:
2 : 2
CTPT của amin đó là:
A C3H6N B C4H9N C C4H8N D C3H7N
Bài 42 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở,
bậc 1 kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu đ-ợc CO2 và H2O
theo tỷ lệ mol
2 : 2
A CH3NH2, C2H5NH2 B C2H5NH2, C3H7NH2
C C3H7NH2, C4H9NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2
Bài 43 (ĐH-CĐ-KA-2007) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức
X thu đ-ợc 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích đo ở
đktc) và 10,125g H2O CTPT của X là:
A C3H7N B C2H7N C C3H9N
D C4H9N
Bài 44 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng
liên tiếp đ-ợc hỗn hợp sản phẩm khí có tỷ lệ
2 : 2
ở cùng đk) CTPT của 2 amin là:
A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2
C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2
Bài 45 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g 1 amin no đơn chức thì phải dùng
hết 10,08 lít O2 (đktc) CTPT của amin là:
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C3H7NH2
D C4H9NH2
Bài 46 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin thơm bậc nhất X thu đ-ợc 1,568
lít CO2, 1,232 lít hơi H2O, 0,336 lít N2 Để trung hòa hết 0,05
mol X cần 200ml dd HCl 0,75M Các khí đo ở đktc CTPT của X là:
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C C2H5NH
D C7H11N3
Bài 47 Đốt cháy hoàn toàn m g 1 amin X bằng 1 l-ợng không khí
vừa đủ thu đ-ợc 17,6g CO2, 12,6g H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Giả
thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích
không khí X có CTPT là:
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D
C4H9NH2
Bài 48 Cho l-ợng d- anilin phản ứng hoàn toàn với dd chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối l-ợng muối thu đ-ợc bằng bao nhiêu ?
28,4g Bài 49 Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra 1 hỗn hợp gồm 2 muối có khối l-ợng là 20,2g Khối l-ợng và CTPT mỗi amin là:
A 4,5g 2H5NH2; 5,9g C3H7NH2 B 4,5g C3H7NH2; 5,9g C2H5NH2
C 3,1g CH3NH2; 4,5g C2H5NH2 D 4,5g CH3NH2; 3,1g C2H5NH2
Bài 50 Trung hòa 3,1g 1 amin đơn chức X cần 100 ml dd HCl 1M CTPT của X là:
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N Bài 51 Cho 3,04g hỗn hợp 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với
dd HCl thu đ-ợc 5,96g muối Biết trong hỗn hợp số mol 2 amin bằng nhau CT 2 amin là:
A CH5N, C2H7N B C3H9N, C2H7N C C3H9N, C4H11N
D Kết quả khác Bài 52 Cho 9,85g hỗn hợp 2 amin, đơn chức bậc 1 tác dụng vừa đủ với dd HCl thu đ-ợc 18,975g muối Khối l-ợng HCl phải dùng là:
A 9,521g B 9,125g C 9,215g
D 9,512g Bài 53 Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M, rồi cô cạn dd thì thu đ-ợc 31,68g hỗn hợp muối
a, Thể tích dd HCl đã dùng là:
320ml
b, CTPT của 3 amin là: (Biết phân tử khối các amin đều nhỏ hơn 80)
A CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2 B C2H3NH2, C3H5NH2, C4H7NH2
C C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2 D C3H7NH2, C4H9NH2, C5H12NH2
Bài 54 Cho 15g hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với 50ml dd HCl 1M Khối l-ợng muối thu đ-ợc có giá trị là:
A 16,825g B 20,18g C
21,123g D Không xác định đ-ợc
Trang 9::Hochoahoc.com:: : Dẫn đường vào đại học