1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSG lớp 9 vòng 1.doc

6 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG lớp 9 vòng I Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi HSG
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng Px không thể có nghiệm nguyên.. Gọi HA là đờng cao, D và E là hình chiếu của H trên AC và AB.. Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE.

Trang 1

đề thi hsg lớp 9 vòng I

Môn : Toán

Năm học 2007-2008 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

-o0o -Câu 1: Chứng minh rằng có duy nhất bộ số nguyên tố thoả mãn xy + 1 = z

Câu 2:

a/ Cho x > y > 0 Rút gọn biểu thức:

x y

y x x y x x Q

2

2 2 2

2

2008

1 2007

1 1 4

1 3

1 1 3

1 2

1 1 2

1 1

1

1                

S

Câu 3: Giải phơng trình 1  1  x2 x1  2 1  x2

Câu 4: Cho P(x) là đa thức bậc 3 có các hệ số là số nguyên và P(0), P(1) là các số

lẻ Chứng minh rằng P(x) không thể có nghiệm nguyên

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x 10 - 10x 10 +2008

2

1 2

1 2

1

a b c

Chứng minh rằng P = abc  1

Câu 7: Cho ABC có A = 1200, BC = a, AC = b, AB = c

Chứng minh rằng: a 2 = b 2 + c 2 + bc

Câu 8: Cho ABC vuông có cạnh huyền BC = 2a Gọi HA là đờng cao, D và E là

hình chiếu của H trên AC và AB Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE

-Họ tên thí sinh: ……… SBD ………….

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !

thi hsg lớp 9 vòng I

Môn : Toán

Năm học 2007-2008

1(1đ) - Từ xy + 1 = z và z là số nguyên tố  z là số lẻ  xy chẵn  x

chẵn mà x nguyên tố  x = 2

0,25

Trang 2

- Khi đó 2y + 1 = z Xét 2 khả năng:

+ Nếu y chẵn mà y nguyên tố  y = 2  z = 5

+ Nếu y lẻ y = 2k +1  22k+1 + 1 = 2.4k + 1  0 mod 3  z

không là sô nguyên tố  loại

- Vậy có (x, y, z) = (2, 2, 5) là duy nhất

0,5

0,25

2a(1đ)

- Tử số

2 2

2

2 2 2 2

2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2

y x T

y x y

x x x T

y x x y x x y

x x y x x T

y x x y x x T

- Do đó Q = 1

0,5 0,5

2b(1đ)

- Ta có

1 1 1 1

1 1 1 1

1 1 1

2

2 2

k k k

k k

k

- Do đó

2008

2009 2007 2008

1 2008 2008

1 2008

2008

1 2007

1 1 4

1 3

1 1 3

1 2

1 1 2

1 1

1 1

2

S

0,5

0,5

3(1,5đ)

-ĐKXĐ: 0  x  1

- Bình phơng 2 vế: 1  1  x2 x21  4 1  x2  4  4x2

Đặt a1 x 2 , a  0 ta có phơng trình 1 + a = (1 - a2)(1+ 4a +

4a2) Vì a  0 nên 1 = (1- a )(1+ 4a + 4a2)  4a3 -3a = 0

 a= 0 hoặc

4

3

2 

a

- Với a= 0 thì x =  1 mà 0  x  1 nên x = 1 là nghiệm

- Với

4

3

2

a thì

2

1

x mà 0  x  1 nên

2

1

x là nghiệm Vậy x= 1;

2

1

x là nghiệm

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

4(1,5đ)

- Giả sử P(x) = ax3 + bx2 + cx + d với a, b, c, d  Z

- Nếu x chẵn, mà P(0) = d lẻ thì P(x) = ax3 + bx2 + cx + d là số lẻ

nên P(x)  0 mọi x  Z

- Nếu x lẻ , ta có P(x)- P(1)= a(x3 -1)+ b(x2 -1)+ c(x-1) là số chẵn

mà P(1) lẻ  P(x) chẵn  P(x)  0 mọi x  Z

Vậy P(x) không có nghiệm nguyên

0,25 0,5 0,5 0,25

5(1đ)

- Ta có

1999 1999 10

10 1999 10

1

1

9

100

P       

(theo BĐT Cosi)

- Dấu ‘=’ khi x=  1

- Vậy GTNN của P = 1999 khi x=  1

0,5

0,25 0,25 6(1đ)

 2 2 2  2 . 2

2 2

2 2 2 2 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1

c

c b

b c

c b

b

c

c b

b c

b a

0,5

Trang 3

- Tơng tự    

 2 . 2

2 1

2

2 2

1

b

b a

a c

c

c a

a b

- Nhân các vế của BĐT trên ta đợc ĐPCM

0,25 0,25

7(1đ)

- Vẻ hình , GT,KL

- Kẻ AH vuông góc với BC

- Ta có a2 = BH2 + HC2

= BH2 + AH2 + 2AH.AC+AC2

= AB2 + AC2 + 2AH.AC

- Vì ABH vuông tại H có HAB = 600 nên 2AH = AB

Do đó a 2 = b 2 + c 2 + bc

0,25

0,5 0,25

8(1đ)

- Chứng minh đợc ADHE là hình chữ nhật

- Ta có SADHE = AE.AD =

2

2 3

BC

AH AC AB

AH

- Dấu ‘=’ khi ABC vuông cân

- Vậy GTLN của SADHE = a2/2 khi ABC vuông cân

0,25 0,5 0,25

đề thi hsg lớp 9 vòng I

Môn : Toán

Năm học 2007-2008 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

-o0o -Câu 1 (1,5 điểm).

Tìm các số tự nhiên dạng abcd biết abcd  11 và a b c,bc là số chính phơng.

Câu 2(2 điểm) Cho:

 

36 12 2 3

78 29

2 : 6 6

6 7

4 1 4 3 1 2 1 4 4

x x

x x

x x x

x x x x

x x

-1,5

P

1 Rút gọn P.

2 Tìm x để P = 15.

Câu 3 (1,5 điểm): Giải phơng trình:

2 2x x

x 2x 2 2

 8 6 1

Câu 4 (1 điểm) Tìm đa thức P(x) biết:

P(x) chia cho (x -3) d 3.

P(x) chia cho (x+4) d (- 4)

P(x) chia cho (x 2 + x – 12) đợc (x 2 + 3) và còn d.

Câu 5(1 điểm): Tìm Min của:

2008

2008 

 2008 x

x

P

Trang 4

Câu 6 (1 điểm): Cho a, b, c > 0 thoả mãn: 2

1

1 1

1

 b 1 c

1

CMR:

8

1 abc 

Câu 7 (1 điểm): Qua điểm A của hình vuông ABCD cạnh a vẽ 1 đờng thẳng cắt BC tại M và cắt

DC tại I.

CMR: giá trị của biểu thức:

2 2

AI AM

1

 không phụ thuộc vào vị trí của M và I.

tại A  , B  C  Tìm vị trí của O để :

C O

OC B

O

OB A

O

OA

P

hớng dẫn chấm thi hsg lớp 9 vòng I

Môn : Toán

Năm học 2007-2008

điểm

Câu 1

(1,5đ)

abcd11 acbd11

abc 2cd 11 (1)

Mặt khác:  9  2cd  18  2cd0 ; 1 (2)

Từ (1) và (2) ta có:

+TH1: 2c – d =0  d  2c 9  c 4 mà bc là số chính phơng

0 ; 1 ; 4

c

Nếu c =0 thì vô lí vì số chính phơng đã tận cùng là 0 thì phảI có hai

chữ số tận cùng là 00

Nếu c = 1 thì 

2

9 812 9

81

d

abcd a

bc

Nếu c = 4 

10 6 64

a b

+TH2: 2c – d =11

 0 ; 1 ; 4 ; 5 ; 6 

7 18

11 2

c

c c

d

Mà c lẻ vậy c 1; 5

6

9816 8

81

d

abcd b

chia hết cho 11

8

7258 2

25

d

abc d b

chia hết cho 11

Vậy có duy nhất số 9812 thoả mãn

Trang 5

Câu 2

6 3

) 26 )(

3 (

) 6 3 )(

6 ( ) 6 ( 2

26 )

26 )(

3 (

) 6 3 )(

6 ( ) 6 ( 2

8 2 18 3

) 26 )(

3 (

) 6 3 )(

6 ( 6

4 2

3

) 6 3 )(

6 (

) 26 )(

3 ( : ) 1 )(

6 (

) 1 )(

4 ( 1

) 1 )(

1 ( 2

3

36 6 18 3

76 26 3 :

6 6

4 4

1

1 2

3

6

2 2

3 3

2

2 6

7

2 3 2

6









x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x x

x

x x x

x x

x x x

x x x x

x x

x x x x

x P

ĐKXĐ:

2 6 2

3 1

x x

b/

9 28 9 32 30

10 2

30 10

2

3 10 2 15

6 2 6 3 15

x

x x

x

x x

x x

x

x P

Vậy với x=

9

32

và x=

9

28

thì |P| =15

Câu 3

(1,5đ)

Giải phơng trình: 2 2 8 6 2 1 2 2

ĐK 

 1

1

x x

) 1 )(

1 ( ) 3 )(

1 ( 2

| 1

|

1 )

3 )(

1 ( 2 ).

1 )(

1 (

4 8 4 ) 6 8 2 )(

1 ( 2 1 6

8 2 )

1

(

2

2 2

2 2

2

x x x

x x

x x

x x

x

x x x

x x

x x x

+ Nếu x =-1 thoả mãn

+ Nếu x  ta có PT: 1

loai x

x x

x x

x x

x

x x

x

7

1 1

6 2

0 1

) 1 (

) 3 )(

1 (

2

1 )

3 )(

1 (

2

2

Vậy nghiệm của PT là x = 1 và x=-1

Câu 4

+ Vì P(x) chia cho x 2 + x -12 đợc thơng là x 2 +3 và còn d Do đó P(x)

là đa thức bậc 4 và số d là: ax + b

Vậy P(x) = (x 2 + 3 )(x 2 +x – 12) + ax +b

+ P(3) = 3  3ab 3

+ P(-4) = -4   4ab  4

x x x x x

P

b

a

 ( ( 3 )( 12 )

0

36 4 9 )

(

36 3 3 12 )

(

2 3 4

2 2 3 4

x x x x x P

x x

x x x x x P

Trang 6

Câu 5

1

1 2008 1

11 2008

1 2008 1

1 1

2008

2008 2008 2007 2008

P

x x

P

x x

Dấu “=” xảy ra khi x =  1

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 1 Dấu “=” xảy ra khi x =  1

Câu 6

Từ

) 1 )( 1 (

2 1 1

) 1

1 1 ( ) 1

1 1 ( 1 1

2 1

1 1

1 1

1

c b

bc c

c b

b c b

a

c b a

T 2

) 1 )(

1 (

2 1 1

) 1 )(

1 (

2 1 1

b a

ab c

c a

ac b

Nhân vế với vế của 3 BDDT trên ta có:

8

1

abc

Câu 7

Trên tia đối của tia DC lấy điểm E | BM = DE

Ta có:  ABM =  ADE ( 2 cạnh góc vuông )

AE AM A

A   

 1 2;

TA Có

AEI

A A

A A

A A AEI



1 2

3 1

2 3

Vuông tại A Có CD vuông góc với EI

2 2 2

2 2 2

1 1 1

1 1 1

a AI AM

hay

AI AE AD

Câu 8

Ta có : S 1 = S BOC ; S 2 = S AOC ; S 3 = S AOB

6 3

2 1 2 1 3

2 1 '

2

1 ' '

1

3

3

1

3

2

2

3

1

2

2

1

3 1

3 2

3 2

1

3 2

'

3

' 2





S

S S

S S

S S

S S

S S

S

S

S S S

S S S

S S P

S

S S OC

OC

S

S S OB

OB

T

S

S S S

S S

S OA

OA

B OA C OA

Dấu “=” xảy ra khi S 1 = S 2 = S 3

Hay tam giác ABC là tam giác dều

Ngày đăng: 18/10/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của H trên AC và AB. Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE. - HSG lớp 9 vòng 1.doc
Hình chi ếu của H trên AC và AB. Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác ADHE (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w