1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG AN TOÀN VẬN HÀNH THIẾT BỊ NÂNG + ĐỀ THI

105 481 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 6,82 MB
File đính kèm BÀI GIẢNG AN TOÀN VẬN HÀNH TBN.rar (6 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng an toàn vận hành thiết bị nâng + đề thi. Được chọn lọc rất hay dùng giảng dạy cho nhân viên vận hành TBN cầu trục.........................................................................................................

Trang 1

BÀI GIẢNG

AN TOÀN VẬN HÀNH THIẾT BỊ NÂNG

PHẦN 1: AN TOÀN LAO ĐỘNG - VỆ SINH LAO ĐỘNG

PHẦN 2: AN TOÀN VẬN HÀNH THIẾT BỊ NÂNG

Trang 3

B I VÌ CH C N M T SƠ Ý THÌ H U QU KHÔNG LƯ NG:

+ TNLĐ do b t ng b chi c máy xay b t nh a nghi n nát bàn chân ph i, c t c t lên t i 1/3 c ng chân Do sơ su t, chân anh b cu n vào và không rút ra đư c

+ 20/06/2012, nam công nhân trèo lên b n

m i mua v c a m t công ty xã Vĩnh

L c A - Bình Cánh, đ hàn xì kim lo i

B t ng b n phát n l n N p đ y c a b n

bay tung, đ p trúng vào đ u công nhân

làm anh này rơi xu ng đ t, ch t t i ch

Trang 4

1.1.1 TÌNH HÌNH TAI N N LAO Đ NG: (Ngu n: C c ATLĐ)

STT Ch tiêu th ng kê Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015

Trang 5

- Nh ng đ a phương x y ra nhi u v TNLĐ ch t ngư i 2014:

T ng thi t h i v v t ch t do TNLĐ : 98,54 t đ ng

T ng s ngày ngh do TNLĐ : 80944 ngày

* 6793 trư ng h p nghi m c b nh ngh nghi p, t p trung các b nh b i ph i silic, b nh viêm ph qu n ngh nghi p, b nh đi c ngh nghi p

Trang 6

1.1.2 M C ĐÍCH–Ý NGHĨA C A CÔNG TÁC Đ M B O ATLĐ: a) M c đích:

M c đích c a công tác đ m b o ATLĐ là thông qua các bi n pháp v khoa h c k thu t, t ch c kinh t , xã h i đ :

Ngăn ng a TNLĐ và b nh ngh nghi p, b o v s c kh e, tính m ng ngư i lao đ ng và cơ s v t ch t, tr c ti p góp ph n b o v và phát tri n l c lư ng s n xu t, tăng năng su t LĐ

b) Ý nghĩa:

ATLĐ mang l i ni m vui, h nh phúc cho

m i ngư i nên nó mang ý nghĩa nhân đ o

sâu s c

Trang 7

1.1.3 CÁC TÍNH CH T CƠ B N C A ATLĐ

a) Tính ch t pháp lý:

Nh ng quy đ nh và n i dung v ATLĐ đư c th ch hóa chúng thành

nh ng lu t l , ch đ chính sách, tiêu chu n và đư c hư ng d n cho m i c p ngành, m i t ch c và cá nhân nghiêm ch nh ch p hành

Xu t phát t quan đi m: Con ngư i là v n quý nh t, nên lu t pháp v ATLĐ đư c nghiên c u, xây d ng nh m b o v con ngư i trong quá trình tham gia s n xu t

Các th m luôn ph i đ i m t v i nguy cơ b

nám ph i ho c các b nh liên quan đ n ph i

S công nhân t vong vì tai n n lao đ ng t i

các m than lên đ n g n 20.000 ngư i/năm,

(theo Reuters)

Trang 8

b) Tính khoa h c k thu t:

M i ho t đ ng c a công tác ATLĐ nh m lo i tr các y u t nguy

hi m, có h i, phòng và ch ng tai n n, b nh ngh nghi p…đ u xu t phát t nh ng cơ s c a KHKT

Công tác đ m b o ATLĐ mang tính ch t khoa h c k thu t t ng h p

c) Tính qu n chúng:

T t c m i ngư i t nh ng NSDLĐ đ n NLĐ đ u là đ i tư ng c n

đư c b o v Đ ng th i h cũng là ch th ph i tham gia vào công tác đ m b o ATLĐ đ b o v mình và b o v ngư i khác

ATLĐ là ho t đ ng hư ng v cơ s s n xu t và trư c h t là ngư i tr c

ti p LĐ Nó liên quan đ n qu n chúng LĐ ATLĐ b o v quy n l i

và h nh phúc cho m i ngư i, m i nhà, cho toàn xã h i, vì th ATLĐ luôn mang tính ch t qu n chúng sâu r ng

Trang 9

1.1.4 CÁC KHÁI NI M CƠ B N V ATLĐ:

a) Đi u ki n LĐ:

Đi u ki n LĐ là t ng th các y u t v t nhiên, xã h i, k thu t, kinh

t , t ch c th c hi n QTCN, công c LĐ, đ i tư ng LĐ, môi trư ng LĐ, con ngư i LĐ và s tác đ ng qua l i gi a chúng t o

đi u ki n c n thi t cho ho t đ ng c a con ngư i trong QTSX

Đi u ki n LĐ có nh hư ng đ n s c kh e và tính m ng con ngư i

Đi u ki n LĐ: nhi u b i bông Nhi t đ cao, nóng b c, n, v t văng b n

Trang 10

b) ATLĐ: là gi i pháp phòng ch ng tác đ ng c a y u t nguy hi m

b o đ m không x y ra thương t t, t vong cho ngư i trong LĐ

c) Y u t nguy hi m: là gây m t an toàn, làm t n thương ho c gây t vong cho con ngư i trong quá trình LĐ

d) Y u t có h i: là gây b nh t t, làm suy gi m s c kh e con ngư i trong quá trình LĐ

e) TNLĐ: là gây t n thương cho b t kỳ b ph n, ch c năng nào c a

cơ th ho c gây t vong cho NLĐ, x y ra trong quá trình LĐ, g n

li n v i vi c th c hi n công vi c, nhi m v LĐ

f) B nh ngh nghi p: là phát sinh do đi u ki n LĐ có h i c a ngh nghi p tác đ ng đ i v i NLĐ

Trang 12

2.1.1 Các lo i d ng c treo t i thư ng s d ng:

- Sling cáp thép nhi u chân móc ho c maní:

- Móc treo:

Trang 13

2.1.1 Các lo i d ng c treo t i thư ng s d ng:

Các đ u c a cáp thép s đư c k p hay ép vào cáp thép Tùy thu c vào thi t b mà có nhi u lo i đ u cáp khác nhau đư c s d ng Các đ u c a cáp thép đư c gia công đúng cách s có l c kéo đ t th p hơn chút ít so v i l c kéo đ t s i cáp thép đó

Dư i đây là m t s l i đ u cáp thép và tương quan l c kéo đ t:

Trang 14

2.1.1 Các lo i d ng c treo t i thư ng s d ng:

Mâm đi n t hút thép

Mâm hút khí chân không:

Trang 15

2.1.2 K thu t móc cáp – An toàn khi th c hi n treo dây:

a) Khái quát – vi c th c hi n treo dây là gì?

- Là m t lo t nh ng th c hi n v n chuy n như th c hi n treo móc c u vào hàng hóa và tháo ra, th c hi n di chuy n theo chi u ngang d c đ di chuy n

t i đích đ n b ng cách s d ng cáp dây thép, thi t b h tr treo như

dây xích khi v n chuy n hàng hóa b ng c u tháp như c u tr c, c n c u

hình tháp

- Ph i xem xét đ c tính c a hàng

hóa đ quy t đ nh h s an toàn và h

s an toàn t i thi u c a thi t b h tr

treo như cáp dây thép là trên 5

Trang 16

b) Trang ph c – tư th c a ngư i treo dây:

Tư th cơ b n khi th c hi n:

- N u c m th y b t an hay nghi ng v v n đ an toàn khi th c hi n treo dây, chúng ta

c n ch nh s a và xác nh n v v n đ an toàn r i ti p t c th c hi n

- Cho dù trong trư ng h p nào cũng không đư c đ t d ng c ho c đi lên hàng hóa s nâng

- Tuy t đ i không đi vào ph n dư i hàng hóa đư c nâng

- Đ i v i nh ng đ hay rơi vãi c n gói bu c l i r i m i treo lên dây

Trang 17

c) L a ch n phương án th c hi n treo dây:

- Treo trên 1 hàng dây:

Theo nguyên t c là c m áp d ng vì treo trên 1 hàng dây r t y u do luôn t n t i nguy hi m khi xoay hàng hóa và ph n n i dây có th tung ra do vi c xoay hàng hóa

N u treo trên 1 hàng dây chúng ta s không cho cáp dây thép vào l cáp đư c, treo trên 2 hàng dây vi c nâng hàng hóa s an toàn hơn

- Treo trên 2 hàng dây:

S d ng khi th c hi n treo dây như treo

thép tròn trơn dài

Trang 18

c) L a ch n phương án th c hi n treo dây:

- Treo trên 3 hàng dây:

Phù h p khi t o hình ch U hay ch T

Kho ng cách ph i đ m b o đ v trí tr ng

tâm c a 3 đi m là ph n tr ng tâm c a kh i

lư ng gi ng như trư ng h p hình tr

- Treo hình ch th p (+):

Phù h p v i vi c t o thành hình

thang

Đ i v i vi c treo dây hình ch th p

kho ng cách gi a các dây ph i gi ng như

- Treo trên hàng dây dùng đòn gánh:

Trang 19

c) L a ch n phương án th c hi n treo dây:

- Treo dây đ i v i nh ng hàng hĩa cĩ

tr ng tâm b l ch:

Đ duy trì b ngang c a hàng hĩa thì chi u dài

c a dây chính và dây ph ph i khác nhau

Đ mĩc cài lên trên tr ng tâm c a kh i lư ng Chú ý v đ căng c a dây bên trái và bên ph i

- Cách treo vật nâng lên móc treo:

Để đảm bảo trong quá trình làm việc với

móc treo, các dây cáp treo vật (hoặc xích

treo) phải được sử dụng đúng quy cách tính

đúng lực căng với hệ số an toàn cần thiết

theo quy phạm Các dây treo vật (cáp, xích

hàn) cần phải được thử tải theo quy định

trước khi đưa vào sử dụng và thường xuyên

kiểm tra trạng thái dây treo vật Phải ghi rõ

ngày, tháng và thời hạn thử tải dây treo

Trang 20

d) Lưu ý an toàn khi th c hi n móc cáp treo dây:

Trang 21

d) Lưu ý an toàn khi th c hi n móc cáp treo dây:

- Trư ng h p treo vào móc:

e) D ng c treo và h tr treo:

Trang 22

e) D ng c treo và

d ng c h tr treo:

Trang 23

f) N m b t chính xác v trí tr ng tâm c a hàng hóa đư c nâng:

- Xác đ nh đư ng kính c a dây cáp theo tr ng lư ng c a hàng hóa

- Ch n s lư ng hàng dây cáp (sling) s s d ng

- L a ch n phương pháp treo dây

Trang 24

g) Xác nh n xem l c treo trên dây cáp đ i x ng hay không đ i x ng:

Trang 25

h) Lưu ý v s thay đ i đ căng theo góc đ treo trên dây cáp:

- T i tr ng và s thay đ i góc đ theo vi c treo trên 2 hàng dây

- Thay đ i t i tr ng theo v trí móc treo:

Trang 26

i) Nâng hàng 1 đo n ng n và t m ng ng trư c khi ti p đ t:

V trí c a ngư i th c hi n treo dây

Trang 27

i) Nâng hàng 1 đo n ng n và t m ng ng trư c khi ti p đ t:

Xác nh n, s a ch a tr ng thái treo dây:

- N u dây cáp dùng đ treo b kéo căng, trư c tiên chúng ta c n d ng vi c treo dây

đ ki m tra nh ng h ng m c nh m xác nh n tr ng thái treo dây

- S c căng trên dây cáp dùng đ treo có cân b ng hay không, s c căng có phù

h p

hay không, dây có b kéo căng hay không, dây có b căng quá không?

- Có hàng hóa nào b gãy nát hay không?

- Có dây cáp nào b trơn không và có đ b o v b tu t ra không?

- S a cho hàng hóa treo n m ngang

Trang 28

j) Nâng hàng hóa quãng đư ng ng n và t m ng ng sau khi hàng hóa

ti p đ t:

N u hàng hóa đư c treo g n ti p đ t chúng ta c n xác nh n l i tr ng thái treo và s

n đ nh c a hàng hóa đư c treo, đ cao nâng hàng có v trí càng th p càng t t (Xác

nh n, s a tr ng thái treo dây đ cao dư i 20cm)

(1) Xác nh n xem hàng hóa đư c treo có n đ nh hay không, li u có rơi trong khi di chuy n không

(2) Xác nh n xem tr ng thái treo d ng c treo, tr ng thái b o v d ng c hay hàng hóa

t t hay không

(3) Khi hàng hóa lung lay thì sau khi nâng hàng c n t m ng ng trư c khi di chuy n

Trang 29

2.2 K THU T AN TỒN KHI V N HÀNH C U TR C – PLĂNG 2.2.1 N i dung ki m sốt và v n hành palăng ho t đ ng an tồn:

• Không được nâng hàng vượt quá tải trọng chỉ định cho phép

• Không được leo lên hàng hóa khi nâng

• Không được đứng dưới hàng hóa khi nâng

• Không được treo hàng hóa qua khỏi đầu người

• Không được nói chuyện với đồng nghiệp trong lúc vận hành Palăng

• Không sử dụng thường xuyên công tắc giới hạn hành trình trên và dưới, chúng chỉ được dùng trong trường hợp khẩn cấp

• Không được vận hành khi có người đứng trong phạm vi di chuyển của hàng hóa

• Không được đẩy sang một bên và không để hàng nghiêng

• Không được kéo hàng hóa được buộc với Palăng hoặc kết cấu nhà xưởng

• Không dùng Palăng để lật hàng hóa

• Kiểm tra nút bấm Palăng và không nên vận hành nếu nó hoạt động không tốt

• Ngừng hoạt động ngay nếu Palăng không di chuyển theo hướng của nút bấm

Trang 30

2.2.1 N i dung ki m sốt và v n hành palăng ho t đ ng an tồn:

• Trước khi sử dụng, hãy kiểm tra hoạt động của phanh và ngừng vận hành nếu phanh không hoạt động

• Không được vận hành Palăng nếu có hư hỏng hoặc tiếng ồn lạ

• Không được vận hành Palăng khi cáp tải có sự cố bất thường (như vài mài mòn, tưa cáp, rối, cong)

• Không được hàn vật nâng với hàng hóa được treo trên không

• Không được để dây tiếp đất của máy hàn chạm vào cáp tải

• Không để dây cáp hoặc móc tiếp xúc với các cực của máy hàn đang sử dụng

• Không sử dụng Palăng trừ khi nguồn điện cung cấp thích hợp

• Không sử dụng Palăng khi liên kết an toàn của móc không đảm bảo

• Không được nhấn nút hoạt động ngược lại một cách đột ngột và giật mạnh Palăng nhiều lần

• Không được kéo kết cấu lớn cố định xuống ngoại trừ kết cấu có thể nâng được

• Không dùng nút bấm để buộc hoặc kéo bất cứ vật gì

• Không để Palăng chạm vào đầu chặn hoặc kết cấu khác

Trang 31

2.2.1 N i dung ki m sốt và v n hành palăng ho t đ ng an tồn:

• Kiểm tra đảm bảo độ quay của móc vẫn tốt trước khi sử dụng

• Buộc tải đúng cách vào móc trước khi nâng

• Không được dừng móc cẩu ở trên đầu

• Đảm bảo nút bấm luôn được vệ sinh sạch sẽ tránh bụi và cát bám vào

• Trong trường hợp nâng tải với 2 Palăng, nên trang bị bộ khóa cho 2 Palăng với cùng một hộp nút bấm

• Kiểm tra đảm bảo việc nâng tải mà không gặp bất kỳ trở ngại nào (đảm bảo chiều cao nâng tải…)

• Không để dây cáp va chạm trực tiếp với các cạnh, góc nhọn, sắc

• Không được tháo bỏ các cảnh báo hoặc các lưu ý cảnh báo và các nhãn hiệu dán trên Palăng, hãy tuân thủ theo hướng dẫn sử dụng

• Không được sử dụng Palăng vượt quá thời gian và tần suất cho phép

• Không được cắt, nối dây cáp tải

• Việc kiểm tra, sửa chữa bảo trì chỉ nên được thực hiện bởi các chuyên gia

Trang 32

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 33

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 34

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 35

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 36

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 37

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 38

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 39

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 40

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 41

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 42

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 43

2.2.2 N i quy an toàn v n hành Palăng:

Trang 44

2.3 SƠ C P C U KHI X Y RA TNLĐ:

2.3.1 Khái ni m tai n n thương tích:

- “Tai n n” là m t s ki n x y ra b t ng , có th có ho c không có nguyên nhân rõ ràng tác đ ng đ n m i m t v s c kh e và đ i s ng c a cá nhân và

c ng đ ng

- “Thương tích” hay còn g i là “ch n thương” không ph i là tai n n, mà là

nh ng s ki n có th d đoán trư c đư c và ph n l n có th phòng tránh

đư c, thương tích gây nh hư ng m c đ khác nhau đ n s c kh e do nh ng tác đ ng t bên ngoài như tác nhân cơ h c, nhi t, hóa ch t ho c ch t phóng

x v.v… v i m c quá ngư ng ch u đ ng c a cơ th ho c do cơ th thi u các

y u t cơ b n c a s s ng như thi u oxy ho c m t nhi t

Trang 45

* Các nguy cơ d n đ n tai n n thương tích:

II Khái ni m v sơ c p c u:

Sơ c p c u là hành đ ng can thi p, tr giúp và chăm sóc ban đ u cho ngư i

b n n ngay t i hi n trư ng trư c khi có s h tr c a nhân viên y t

III M c đích c a sơ c p c u:

- Gi m thi u các trư ng h p t vong

- H n ch các t n thương th phát

- t o đi u ki n cho n n nhân h i ph c

IV Các bư c ti n hành sơ c p c u:

- Quan sát hi n trư ng thu th p thông tin và ti p c n n n nhân an toàn

Trang 46

* Đ đ m b o tính m ng cho ngư i sơ c u, n n nhân cũng như nh ng ngư i

có m t t i hi n hư ng, ngư i sơ c u b t bu c ph i tuân theo m t trình t hành đ ng là:

D

hi n trư ng đ phát hi n ra

Trang 47

R Respone

Đánh giá s đáp

ng c a n n nhân: Tri giác còn hay m t

A (Airway)

Ki m tra và làm thông đư ng th

D v t, đ m dãi

và v trí lư i (có

t t lư i ra sau không)

Trang 48

B (Breathing)

Ki m tra s th (t i đa 10 giây):

- Nhìn

- S

- Nghe

- C m nh n

Trang 49

C (Compression)

Ép tim

- V trí ép tim: ½

dư i xương c

- Đ sâu ép tim: 4-5 cm

- M i chu kỳ ép tim 30 l n

- T n su t: 100

l n/phút

Trang 50

* Nguyên t c chung (DRABC) sơ c p c u cho n n nhân (ti p theo):

1 Quan sát, đánh giá hi n trư ng đ phát hi n nh ng m i nguy hi m

ti m n (D):

Nguy hi m ti m n t i hi n trư ng t :

- Ngu n đi n cao th

Trang 51

2 Đánh giá s đáp ng c a n n nhân (R):

* Ki m tra xem n n nhân còn t nh hay b t t nh b ng cách:

n n nhân còn t nh hay không:

- Trư ng h p n n nhân có đáp ng thì ti p t c ki m tra các t n thương khác đ

ti n hành sơ c u, sau đó

Trang 52

đưa n n nhân v tư th

ph c h i (n u không có t n thương xương) và g i đi n tho i huy đ ng s tr giúp

- Trư ng h p n n nhân không đáp ng gì thì xem

là b t t nh, c n ph i nhanh chóng ki m tra và làm thông thoáng đư ng th

Trang 53

3 Ki m tra và làm thông đư ng th (A):

- Nâng đ u n n nhân ng a, trách lư i t t v phía sau

- Ki m tra d v t (máu, d ch, đ m, dãi, bùn đ t, …) và làm thông đư ng th

- Đ i v i trư ng h p n n nhân có d v t sâu (cách x trí như trong bài D

Trư ng h p n n nhân b t t nh, không th : Ép tim 30 l n, th i ng t 02 hơi,

th c hiên liên t c trong 05 chu kỳ ép tim và th i ng t Sau đó, ki m tra l i s

th đ đánh giá tình tr ng n n nhân đ quy t đ nh có ti p t c th c hi n l i

vi c ép tim và th i ng t hay không

Ngày đăng: 07/09/2020, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w