MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, II MÔN NGỮ VĂN 9 Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng Đọc -hiểu Văn bản và tiếng Việt - Chỉ ra được những thông tin chính v
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, II MÔN NGỮ VĂN 9
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
Đọc -hiểu
(Văn bản
và tiếng
Việt)
- Chỉ ra được
những thông tin chính về tác giả (tên tác giả, nét nổi bật,…)
- Nêu được các
thông tin chính về văn bản (nét chính
về hoàn cảnh sáng tác, thể loại, thể thơ )
- Chép chính xác
khổ thơ, đoạn thơ tiêu biểu
- Chỉ ra các biện
pháp tu từ, nhịp điệu, hình ảnh
của văn bản,
- Xác định đúng PCHT trong ngữ liệu đã học
- Chỉ ra khởi ngữ
và thành phần biệt lập trong ngữ liệu
đã học
- So sánh, Giải thích, chỉ ra, xác định được
chủ đề, nội dung chính, ý chính, cảm hứng chủ đạo, kết cấu,
trong ngữ liệu
cụ thể
- Giải thích hiệu
quả, tác dụng của các biện pháp tu từ, từ ngữ, hình ảnh,
- Giải thích dấu
hiệu nhận biết của thành phần trong câu
- Xác định đúng PCHT trong ngữ liệu mới
- Chỉ ra khởi
ngữ và thành phần biệt lập trong ngữ liệu
mới Lấy ví dụ minh họa.
- Đặt tên cho văn bản
- Nhận xét
tư tưởng, thái độ, tình cảm, cảm xúc, của tác giả
- Chỉ ra
một số tác phẩm cùng
đề tài, cảm hứng,
- So sánh, đối chiếu…
- Đưa ra những đánh giá, kiến giải riêng, phát
hiện sáng tạo
về văn bản
- Rút ra bài học cho bản
thân
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2.5
25%
2.0 20%
1 0.5 5%
câu
5 điểm 50%
Phần làm văn
CHỌN 1 TRONG 3 DẠNG BÀI (theo học kì)
Trang 21.Tự sự
- Xác định đúng kiểu bài tự sự
- Nhận biết được yêu cầu cơ bản trong đề
- Đảm bảo yêu cầu cơ bản về văn TS: nhân vật, sự việc, cốt truyện, ngôi kể, lời kể, ý nghĩa -Bố cục bài viết hợp lí, chính tả, dùng từ, đặt câu đúng quy tắc sử dụng tiếng Việt
- Vận dụng các thao tác
kể chuyện phù hợp
- Sáng tạo trong cách diễn đạt
- Vận dụng tốt miêu tả, biểu cảm, nghị
luận, trong
kể chuyện
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ%
1 câu
5 điểm 50%
2 Nghị
luận xã
hội (có
thể viết
một đoạn
văn ngắn
hoặc bài
văn ngắn)
- Xác định đúng kiểu bài nghị luận
xã hội
- Nhận biết được vấn đề nghị luận
cơ bản trong đề
- Nêu được quan điểm, suy nghĩ
về vấn đề nghị luận thông qua
hệ thống luận điểm, luận cứ, luận chứng
- Bố cục bài viết hợp lí, chính tả, dùng từ, đặt câu đúng quy tắc sử dụng tiếng Việt,
- Triển khai
hệ thống luận điểm luận chứng luận cứ logic, chặt chẽ
- Vận dụng các thao tác lập luận phù hợp
- Sáng tạo trong suy nghĩ và cách diễn đạt
- Liên hệ bản thân, mở rộng vấn đề,
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ%
1 câu
5 điểm 50%
3 Nghị
luận văn
học
(Tác phẩm
truyện
- Nhận biết những nét chính về tác giả, tác phẩm
- Xác định được vấn đề nghị luận, phạm vi dẫn chứng, các thao tác lập luận chính
- Hiểu được đề tài, chủ đề, khuynh hướng
tư tưởng, cảm hứng thẩm mĩ, hình ảnh, từ ngữ trong tác phẩm
- Lý giải vẻ đẹp
- Vận dụng kiến thức văn học và
kỹ năng tạo lập văn bản
để viết bài nghị luận văn học
- Sáng tạo trong suy nghĩ và cách diễn đạt
- Liên hệ bản thân, mở rộng vấn đề,
Trang 3Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
hoặc đoạn
trích; nghị
luận về
bài thơ,
đoạn thơ)
nội dung, nghệ thuật của tác phẩm theo đặc trưng thể loại, mối quan hệ giữa văn học và đời sống
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ%
1 câu
5 điểm 50%
Tổng
Tổng điểm
Tỷ lệ%
2.5
25%
2.0 20%
1 0.5 5%
1 5.0 50%
10 100%
- Lưu ý: Khi ra đề kiểm tra học kì cần bám sát khung ôn tập Ngữ văn 9.
Trang 4chủ đề
1 Đọc
hiểu
- Chỉ ra được
những thông tin chính về tác giả (tên tuổi, quê quán, tác phẩm chính, phong cách nghệ thuật, )
- Nêu được các
thông tin chính về văn bản (xuất xứ, hoàn cảnh, đề tài, thể loại, thể thơ )
- Chỉ ra các biện
pháp tu từ, nhịp điệu, hình ảnh của văn bản,
- Chỉ ra các từ loại
trong văn bản: DT,
ĐT, TT, ST, QHT
- Chỉ ra từ láy trong
VB (Loại từ)
- Chỉ ra thành phần
phụ, thành phần biệt lập trong câu
- Chỉ ra từ tượng
thanh, tượng hình trong văn bản
- Chỉ ra các phương
thức biểu đạt trong văn bản (Kiến thức làm văn)
- Nêu quan
điểm, tư tưởng của tác giả,
- Nêu được chủ
đề, nội dung chính, ý chính, cảm hứng chủ đạo, kết cấu, mạch cảm xúc,
- Nêu hiệu quả,
tác dụng của các biện pháp tu từ,
từ ngữ, hình ảnh,
- Nêu ý nghĩa,
tác dụng của từ loại đó trong câu (văn bản)
- Nêu ý nghĩa,
tác dụng của loại từ đó trong câu (văn bản)
- Nêu dấu hiệu
nhận biết của thành phần đó trong câu
- Nêu tác dụng
của từ tượng thanh, tượng hình đó
- Nêu các từ
đồng nghĩa, trái
- Đặt tên cho văn bản
- Nhận xét
tư tưởng, thái độ, tình cảm, cảm xúc, của tác giả
- Chỉ ra một số tác phẩm cùng đề tài, cảm hứng,
- Đưa ra những đánh giá, kiến giải riêng,
phát hiện sáng tạo về văn bản
- Rút ra bài học cho bản
thân
- Nêu giải
pháp giải quyết tình huống tương tự trong cuộc sống, hoặc tình huống mới,
Trang 5Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
nghĩa với một từ nào đó trong văn bản Từ đó phân tích tác dụng, ý nghĩa của từ
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2.0
20%
.
1.5 15%
1 0.5 5%
câu 4 điểm 40%
2 Nghị
luận xã
hội (viết
một đoạn
văn ngắn
khoảng
100 chữ)
- Xác định đúng kiểu bài nghị luận
xã hội
- Nhận biết được vấn đề nghị luận cơ bản trong đề
- Nêu được quan điểm, suy nghĩ về vấn đề nghị luận thông qua hệ thống luận điểm, luận
cứ, luận chứng
- Bố cục bài viết hợp lí, chính tả, dùng từ, đặt câu đúng quy tắc sử dụng tiếng Việt,
- Triển khai hệ thống luận điểm luận chứng luận cứ logic, chặt chẽ
- Vận dụng các thao tác lập luận phù hợp
- Sáng tạo trong suy nghĩ và cách diễn đạt
- Liên hệ bản thân,
mở rộng vấn đề,
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ%
1 câu
2 điểm 20%
3 Nghị
luận văn
học
- Nhận biết những nét chính về tác giả, tác phẩm
- Xác định được vấn đề nghị luận, phạm vi dẫn chứng, các thao tác lập luận chính
- Hiểu được đề tài, chủ đề, khuynh hướng
tư tưởng, cảm hứng thẩm mĩ, hình ảnh, từ ngữ trong tác phẩm
- Lý giải vẻ đẹp nội dung, nghệ thuật của tác phẩm theo đặc trưng thể loại, mối quan hệ
- Vận dụng kiến thức văn học và kỹ năng tạo lập văn bản để viết bài nghị luận văn học
- Sáng tạo trong suy nghĩ và cách diễn đạt
- Liên hệ bản thân,
mở rộng vấn đề,
Trang 6giữa văn học và đời sống
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ%
1 câu
4 điểm 40%
Tổng
Số điểm
Tỷ lệ%
2.0
20%
.
1.5 15%
2 2.5 25%
1 4.0 40%
10 100%