Máy công cụ trong CTM có nhiều loaih, trong đó chủ yếu là máy cắt kim loại. chế tạo các chi tiết kim loại, hình dáng kích thước xác định. Lịch sử phát triển MCC tiền thân là máy tiện gỗ. Máy GC gỗ x
Trang 1Machine Tools & Tribology 1
Trang 2Đ1 Nguyên lý gia công bánh răng
1.1 Phương pháp gia công bánh răng trụ
m = 1 ữ 5 mm (Trong máy công cụ)
Dạng răng : thân khai, xicloit, novikop, thẳng, nghiêng, v.v
Trang 3Machine Tools & Tribology 3
2 Phương pháp bao hình
* Đường sinh là thân khai :
* Dao c/đ luôn luôn tiếp xúc
điểm với đường sinh
BR ăn khớp BR
+ Một BR đứng yên → Phôi
+ Một BR quay tròn xung quanh tâm và lăn → Dao
TR ăn khớp BR
+ Một BR đứng yên → Phôi
+ Một TR vừa quay vừa tịnh tiến → Dao
Để đơn giản chuyển động của máy → truyền cho phôi 1 c/đ
Phương pháp bao hình g/c răng là nhắc lại sự ăn khớp truyền động theo kiểu BR - BR hoặc BR – TR, trong đó:
1 đóng vai trò của dao - 1 đóng vai trò của phôi một cách cưỡng bức ( Phay, xọc, bào, chuốt, mài răng)
Đ1 Nguyên lý gia công bánh răng
Bánh răng thân khai làm dao
Thanh răng làm dao
Trang 4→T 2 ph¶i lµ tÞnh tiÕn khø håi
Trang 5Machine Tools & Tribology 5
* T 4 : chạy dao ăn hết chiều cao răng
* Quay dao một góc ϕ sao cho hướng răng TV ≡ răng BR
Trang 6 Gia c«ng b¸nh r¨ng trô r¨ng nghiªng
Ph ö ¬ng ® ö êng xo¾n dao
Trang 7Machine Tools & Tribology 7
Trang 8- Xích vi sai cắt bánh răng nghiêng:
+ Bàn dao tịnh tiến T 3 →phôi quay thêm Q 5
+ Xích nối từ vitme tới phôi : phôi nhận Q 1
& Q 5 → cơ cấu hợp thành.
T/t x vg vitme.i cđ6-7 i y i HT i cđ4-5 i x = ±1 vg phôi
T: Bước của BR nghiêng
(+) → Q 1 & Q 5 cùng chiều - xoắn phải
(-) → Q 1 & Q 5 ngược chiều - xoắn trái
T
Z
K k i
i
ô ph n
i
ô ph 1
x
Trang 9Machine Tools & Tribology 9
±
=
x i
« ph n
x 2
x
x 2 y
i
Z.m
Sin.t
ki
T
t.k
Sin.t.k
i
1 n
x 2 y
π
β
=
1 i.
y x
±
=
i
« ph n
x 2
x 2 y
Z m
Sin t
k T
t k
Trang 101- Thân máy; 2- Trụ đứng mang dao;
3- Trụ đỡ phôi; 4- Dao; 5- Động cơ
điện phụ; 6- Bàn máy di động hướng
kính; 7- Phôi; 8- ụ gá phôi; 9,10- Hộp
lắp chạc BRTT.
Đ2 Máy phay lăn răng 5E32
Trang 11Machine Tools & Tribology 11
§2 M¸y phay l¨n r¨ng 5E32
10 25
§ 4 9 t=5x1
k=1
120
16
N=0,18kW n=1400vg/ph
79 t=10x1
b 1 k=1 35
16 35
xxx v
vi
25 18
iii xxiii 30 ix
xviii xx
36
§ 1 N=45kW
n=1440vg/ph d 1 =126
a 2 b 2 c 2 d 2
34
M 2 20
xix xxii §
2
xxi
16 16
36
xvii
19
45 k=16
N=1kW n=1440vg/ph K=4
ii a A 35
DS A
32 k=1 B B
Bàn dao kÐo dµi
18 72
Trang 122.2 Các xích truyền động chính
Xích tốc độ : Phương trình xích động:
→Công thức điều chỉnh:
II a → III và II b → III có A khác nhau, m = const → Z A + Z B = 70.
Đổi chiều quay của dao: lắp A lên II b.
dao b
72
18)
VI
(25
25)
V
(25
25)
IV
(25
25)
III
.(
B
A.)II
(35
35or)II
(48
32.99,0)
n
π
=
Trang 13Machine Tools & Tribology 13
4 VS
vgdao
Z
K)
XIV
(96
1)
XIII
(d
c.b
a)
XII
(f
e.M:)1(i
)
VIII
(46
46)
III
(25
25)
IV
(25
25)
V
(25
25)
VI
(18
72)
VII(1
=
=
48
24 hoÆc 36
36 f
K
24d
c.b
a
ix = =
Z
K
48d
c.b
a48
24f
eLÊy161
Z:Khi
Z
K
24d
c.b
a36
36f
eLÊy161
Z:Khi
i
« ph
i
« ph
Trang 14 Xích chạy dao thẳng đứng
Lượng di động tính toán: 1 vg phôi→S Đ (mm) của dao phay.
Công thức điều chỉnh:
Xích vi sai : dùng khi cắt răng nghiêng: i VS = 2, ngắt M 4 đóng M 5
Lượng di động tính toán:±1vg phôi→T(mm) chạy dao đứng của dao.
1 d
c b
a f
e ).
2 ( i ).
M )(
X (
d
c b
a ) XVII (
45
36 ).
XX ( 19
19 ).
XXI ( 16
16 ).
XXII ( 4
20 ).
M )(
XXIII )(
M ( 5
30 ).
2
2 2
2 2
2 1
1
1 1
1 i
ô
30
5 ).
M )(
XXIII )(
M ( 20
4 ).
XXII ( 16
16 ).
XXI ( 19
19 ).
XX ( 36
45 ).
XVII )(
M )(
XVI ( d
c b
a ).
XV ( 24
2 ).
VIII ( 1
96
.
Đ 1
1 1
1
10
3 d
c b
a
i = =
K T
Z
25 d
c b
a i
vào d
c b
a f
e :
Thay
2
2 2
2
⇒
K m
Sin 95775 ,
7 d
c b
a i
m , :
Cho
n 2
2 2
2 y
Trang 15Machine Tools & Tribology 15
Xích chạy dao hướng kính của trục dao phay:
– Lượng di động tính toán : 1 vòng phôi → S K mm
Xích chạy dao hướng trục:
Dùng khi gc bánh vít theo phương pháp chạy dao hướng trục Phải lắp bàn dao kéo dài: nối trục XXIX với trục XXII.
- Lượng di động tính toán: 1 vg phôiS tr
- Phương trình xích động:
Công thức điều chỉnh:
K 2
1 1
1 1
25
20 20
10 20
4 20
10 ) M ( 20
4 16
16 19
19 36
45 ) M ( d
c b
a 24
2
4
5 d
c b
a
=
tr 1
1
1 1
50
1.35
35.16
16)
XXIX(
x)XXII
(16
16.19
19.36
45)M
(d
c.b
a.24
2.1
96
tr 1
1 1
Trang 16 Xích di động dao phay
- Di chuyển nhanh dao phay - hướng trục khi chạm công tắc hành trình
-đ/c = Rơle thời gian →di chuyển nhanh trục chính VII:
– Bàn dao di động nhanh thẳng đứng : xuất phát từ Đ 2
– Trụ đứng di động nhanh hướng kính : xp từ Đ 2 qua M 2 ngắt M 3→XXVII
120
1 16
9
ph / mm 229 10
30
5 ) M )(
M
( 20
4 16
16 19
19 36
45 42
16 1440
ph / mm 55 10
25
20 20
10 20
4 20
10 ) M
( 20
4 16
16 19
19 36
45 42
16 1440
mm 6 , 1 10
30
5 ) M ( 1
SĐ = vgTQ 3 =
mm410
.25
20.20
10.1
Trang 17Machine Tools & Tribology 17
2.3 ®iÒu chØnh m¸y gia c«ng b¸nh vÝt:
Trang 18V 1000 n
π
=
f
e Z
K
24 d
c b
K 1
1 1
4
5d
c.b
a
=
tr 1
1 1
d
c b
a
=
tr 1
1
1 1
50
1 35
35 16
16 ) XXIX (
x ) XXII
( 16
16 19
19 36
45 ) M
( d
c b
a 24
2 1
96
S k
Trang 19Machine Tools & Tribology 19
Dao phay di động S tr
→ BR gia công phải quay bổ sung vòng
Z : Số răng của bánh vít
mtr : mô đun chiều trục bánh vít
Str : chạy dao hướng trục (chọn theo bảng chế độ cắt)
Xích nối từ trục vít me XXXII xuống bàn máy :
Str dao phay → vòng phôi
tr
tr
m.Z
Sπ
tr
tr
m Z S
tr
tr VS
2
2 2 2 tr
m Z
S 96
1 d
c b
a f
e ).
2 (
i.
30
1 d
c b
a ).
XVI
( 45
36
).
XX
( 19
19 ).
XXI
( 16
16 ).
XXIIX
( 16
16 ).
XXX
( 35
35 ).
XXXI
( 1
50 ).
XXXII
( 5
24 d
c b
a f
e :
K m
38733 ,
2 d
c b
a K
m Z 2
Z
15 d
c b
a
tr 2
2 2
2 tr
2
2 2
π
=
⇒
Trang 20Machine Tools & Tribology 20
Gia công BR trụ thẳng, răng nghiêng,
răng V, trục then hoa, răng trong, bậc
D = 20 - 1600 mm ; β= 30 0 , m max = 12 mm
Kí hiệu : 512, 5A12, 514, 5A14, …
3.1 Các chuyển động tạo hình bề
mặt và chu trình gia công
khớp giữa BR-BR ( 1 là dao&1 là phôi )
Trang 21Machine Tools & Tribology 21
Chuyển động vào cắt S K :
∑ S K =h răng
m nhỏ: Phôi quay 1/3 vòngS K = h răng →phôi
quay thêm 1 vòng để cắt hết chiều cao các răng
A 0
Trang 22– Sơ đồ kết cấu động học:
Xích tốc độ:
ĐC 1 - 1 - i v - 2 - 3 - đĩa biên → dao xọc
(1 vg đĩa biên - 1 htk dao xọc)
Xích bao hình:
Q 1 - BV/TV - 4 - 5 - i x - 6 - 7 - Q 2
Xích chạy dao hướng kính:
Đĩa biên - 3 - 2 - 8 - 9 - i 0 10
M 1 - 11 - Cam C 2 (đẩy dao tiến S K )
Xích cơ cấu duy trì chiều sâu h:
Khi S K tiến hết chiều sâu gia công h
5
9
8
2 3 13
10
12
1
11
Trang 23Machine Tools & Tribology 23
Xích nhường dao:
Khi lùi dao → phôi lùi ra: không
mòn dao:
Đĩa biên quay 1 vòng - 3 - 13 - 14
- Cam C 1 : kéo phôi ra, đẩy phôi
vào 1 lần.
Xích chạy dao vòng:
(Để Tính năng suất của máy)
Đĩa biên - 3 - 2 - 8 - 9 - Đ (đảo
5
9
8
2 3 13
10
12
1
11
Trang 25Machine Tools & Tribology 25 Sơ đồ động máy xọc răng 514
Trang 261 100
1 ).
VIII
( 30
30 ).
IX
( 30
30 a
b c
d ).
XI
( 1
240
Z
i
« ph
dao
Z 4 ,
2 d
c b a
Trang 27Machine Tools & Tribology 27
Xích chạy dao hướng kính
Lượng di động tính toán :
h : độ nâng hướng kính của đường Acsimet (1 vg)
2
2 B
Đ
40
2 ).
M ( 40
1 48
24 b
a ).
xích ( 28
28
)i
ả sangph M
.(
S h
1600 b
Z m 100
1 ).
VIII ( 30
30 b
a 42
28 23
3 ).
i
á tr )(
V ( 28
28 ).
1
Z m
366 b
a i
n 240
1 180
80 ph / vg 1440
d
c b a
Trang 283.3 Cơ cấu đặc trưng
Cơ cấu phối hợp xích chạy dao hướng kính và xích cơ cấu tính ( xích
duy trì chiều sâu h )
Trục (V) → a 2 /b 2 → (VIX) → 24/48 →
(XV) → 1/40 M 2 đóng → 2/40 → cam
46 → con lăn 47 → kéo trục (XVIII)
sang phải → chạy dao hk Cần 2 tỳ
lên mặt cong phụ của cam Hết mặt
Khi con lăn 47 rơi vào r–nh lõm của
cam 46 → trục (XVIII) sang trái → 8
→ dừng.
Trang 29Machine Tools & Tribology 29
Cơ cấu xích nhường dao
Trang 30 Cơ cấu cam
- Thực hiện chạy dao hướng kính
- 3 loại cam - 3 phương pháp ăn dao hướng kính
Trang 31Machine Tools & Tribology 31
– Trục dao gia công bánh răng nghiêng.
Dùng dao xọc răng nghiêng.
Bạc 1 có rãnh xoắn gắn cứng với trục dao.
Bạc 2 gắn cứng với bánh vít Z = 100.
– Cơ cấu điều chỉnh hành trình vị trí trục dao.
Điều chỉnh hành trình dao xọc: vặn a thay đổi
độ lệch tâm chốt 2
Điều chỉnh vị trí trục dao (vị trí bắt đầu): vặn
b thay đổi vị trí ăn khớp TR & BR
Trang 32Phay lăn răng, xọc răng: bánh răng chưa nhiệt luyện, độ chính xác ko cao
→ cần gia công tinh bánh răng.
4.1 Vê đầu răng.
Mục đích: bánh răng di trượt dễ gạt vào khớp.
Các dạng vê đầu răng: côn, tang trống, phẳng, lồi, 2 mặt.
Phương pháp:
Trang 33Machine Tools & Tribology 33
- Độ nhẵn bóng trên chiều cao răng không đều.
- Nếu kéo dài → sai lệch hình dáng.
P
Trang 344.3 Cà răng.
Mục đích: giảm độ lượn sóng trên bề mặt răng
Phương pháp:
- Cho dao cà răng là bánh răng nghiêng (hoặc
thanh răng) ăn khớp với phôi (chưa tôi) Trên
dao cà có khía các r–nh hướng kính làm lưỡi
cắt.
- Phôi có thể là bánh răng thẳng hay nghiêng.
- Dao quay chủ động, phôi quay cưỡng bức.
- Đảo chiều để gia công cả 2 mặt răng
Đặc điểm:
- Lượng dư gia công rất mỏng: 0,005 ữ 0,1 mm.
- 2 ữ 3 s/răng.
Trang 35Machine Tools & Tribology 35
- Trục A // trục D, chéo so với trục B, C
theo 2 chiều ngược nhau.
- Giữa các bánh nghiền và phôi cho
Trang 364.5 Mài răng.
Mục đích: gia công tinh bánh răng đ– qua tôi.
Phương pháp:
- Phương pháp chép hình: đá mài 1 mặt hoặc
2 mặt, năng suất cao, đá mài nhanh mòn.
Thường dùng chạy dao vòng.