Các cơ cấu đặc biệt dùng trong hộp : ly hợp ma sát ,phanh 7.. Lập bảng so sánh ph-ơng án bố trí không gian... Tổg số trục Str 3.. Số bánh răng Mmax 5.. Nh-ng phải bố trí trên trục đầu ti
Trang 1Ch-ơng 3
Thiết kế máy mới
A.TíNH hộp tốc độ
I/ thiết lập chuỗi số vòng quay
z=23 , nmin = 12,5 vòng/phút , công bội = 1,26
1._Chuỗi số vòng quay tuân theo quy luật cấp số nhân
Công bội = 1
min
max
z n n
Ta có = z-1 nmax/12,5 = 1,26
Suy ra nmax= 2000 vg/ph
n1 = nmin = 12,5 vg/ph
n2 = n1
n3 = n2 = n1 2
n23 = n22 = n1 22
Công thức tính tộc độ cắt
V=
1000
dn
m/ph Trong đó d- Đ-ờng kính chi tiết gia công (mm)
n- Số vòng quay trục chính (vg/ph)
2._Tính số hạng của chuỗi số
Phạm vi điều chỉnh Rn =
min
max
n
n
=
5 , 12
2000 =160
Công bội = 1,26
Số cấp tốc độ z = 23
Trị số vòng quay cơ sở thành lập từ trị soó vòng quay đầu tiên
n1 = 12,5 vg/ph và
nz = n1 z-1
Lần l-ợt thay z = 123 vào ta có bảng sau:
Trang 2Tốc độ Công thức tính n tính n tiêu chuẩn
n1
n2
n3
n4
n5
n6
n7
n8
n9
n10
n11
n12
n13
n14
n15
n16
n17
n18
n19
n20
n21
n22
n23
nmin = n1
n1.1
n1.2
n1.3
n1.4
n1.5
n1.6
n1.7
n1.8
n1.9
n1.10
n1.11
n1.12
n1.13
n1.14
n1.15
n1.16
n1.17
n1.18
n1.19
n1.20
n1.21
n1.22
12.5 15,57 19,85 25,01 31,51 39,7 50,02 63,02 79,41 100,1 126,07 158,85 200,15 252,19 317,76 400,38 504,47 635,64 800,9 1009,14 1271,5 1602,11 2018,65
12.5 16 20 25 31,5 40 50 63 80 100 125 160 200 250 315 400 500 630 800 1000 1250 1600 2000
II/ Số nhóm truyền tối thiểu
nmin/nmax= 1/4i i-Số nhóm truyền tối thiểu
i=lg(nđcơ/nmin)/lg4=3,4
Vì số nhóm truyền là nguyên nên lấy i = 4
III/ ph-ơng án không gian
Các ph-ơng án không gian 24x1
12x2
Trang 33x4x2 6x2x2 2x3x2x2 Dựa vào số nhóm truyền tối thiểu i=4 ta loại trừ các ph-ơng án không gian và lấy
ph-ơng án không gian là 2x3x2x2
Cách bố chí các bộ phận tổ hợp thành xích tỗc độ bố trí theo ph-ơng án hộp tốc độ và hộp trục chính vì máy có độ phức tạp lớn (z=23) công suất lớn N=10 kw
1.Dựa vào công thức z= p1 p2 p3 pj
trong đó pj là tỷ số truyền trong một nhóm
Ta có z = 24 = 2x2x3x2 = 2x2x2x3 = 3x2x2x2 = 2x3x2x2
Mỗi thừa số pj là 1 hoặc 2 khối bánh răng di tr-ợt truyền động giữa
2 trục liên tục
2.Tính tổng số bánh răng của hộp tốc độ theo công thức
Sz=2(p1+p2 +p3+ pj)
- ph-ơng án không gian 2x2x2x3 có
Sz=2(2+2+2+3) = 18
- ph-ơng án không gian 3x2x2x2 có
Sz=2(2+2+2+3) = 18
- ph-ơng án không gian 2x3x2x2 có
Sz=2(2+2+2+3) = 18
- ph-ơng án không gian 2x2x3x2 có
Sz=2(2+2+2+3) = 18
3._Tính tổng số trục của ph-ơng án không gian theo công thức:
Str = i +1 i- Số nhóm truyền động
Str = 4+1 = 5 trục (pakg 2x2x3x2)
4._Tính chiều dài sơ bộ của hộp tốc độ theo công thức:
L = b + f b- chiều rộng bánh răng
f- khoảng hở giữa hai banh răng và khe hở để lắp mién gạt
5._Số bánh răng chịu mô men xoắn ở trục cuối cùng:
PAKG : 3x2x2x2 2x2x2x3 2x2x3x2 2x3x2x2
Số bánh răng: 2 3 2 2
6 Các cơ cấu đặc biệt dùng trong hộp : ly hợp ma sát ,phanh
7 Lập bảng so sánh ph-ơng án bố trí không gian
Trang 4Ph-ơng
án
Yếu tố so sánh
3x2x2x2 2x2x3x2 2x3x2x2 2x2x2x3
1.Tổng số bánh răng Sz
2 Tổg số trục Str
3 Chiều dàI L
4 Số bánh răng Mmax
5 Cơ cấu đặc biệt
18 5 19b + 18f 2
ly hợp ma sát
18 5 19b + 18f 2
ly hợp ma sát
18 5 19b + 18f 2
ly hợp ma sát
18 5 19b + 18f 3
ly hợp ma sát
Kết luận : Với ph-ơng án và bảng so sánh trên ta thấy nên chọn
ph-ơng án không gian 2x3x2x2 vì
- Tỷ số truyền giảm dần từ trục đầu tiên đến trục cuối Nh-ng phải
bố trí trên trục đầu tiên một bộ ly hợp ma sát nhiều đĩa và một bộ
bánh răng đảo chiều
-Số bánh răng phân bố trên các trục đều hơn PAKG 3x2x2x2 và
2x2x3x2
-Số bánh răng chịu mô men xoắn lớn nhất Mmax trên trục chính là
ít nhất
Do đó để đảm bảo tỷ số truyền giảm từ từ đồng đều ,-u tiên việc
bố trí kết cấu ta chọn PAKG 2x3x2x2
IV/ Ph-ơng án thứ tự (PATT)
- Số ph-ơng án thứ tự q = m! m - Số nhóm truyền
Với m = 4 ta có q = 4!= 24
Để chọn PATT hợp lý nhất ta lập bảng đẻ so sánh tìm ph-ơng án
tối -u
Bảng so sánh các ph-ơng án thứ tự
T
T
T
T
T Nhóm 4
1 2x3x2x2I II III IV
[1][2][6][12
]
7 2x3x2x2II I III IV [3][1][6][12 ]
13 2x3x2x2III I II IV [6][1][3][12 ]
19 2x3x2x2IV I II III [12][1][3][6 ]
Trang 52 2x3x2x2I III II IV
[1][4][2][12
]
8 2x3x2x2II III I IV [2][4][1][12 ]
14 2x3x2x2III II I IV [6][2][1][12 ]
20 2x3x2x2IV II I III [12][2][1][6 ]
3 2x3x2x2I IV II III
[1][8][2][4]
9 2x3x2x2II III IV I [2][4][12][1 ]
15 2x3x2x2III IV I II [4][8][1][2]
21 2x3x2x2IV III I II [12][4][1][2 ]
4 2x3x2x2I II IV III
[1][2][12][6
]
10 2x3x2x2II I IV III [3][1][12][6 ]
16 2x3x2x2III I IV II [6][1][12][3 ]
22 2x3x2x2IV I III II [12][1][6][3 ]
5
2x3x2x2
I III IV II
[1][4][12][2
]
11
2x3x2x2
II IV III I [2][8][4][1]
17
2x3x2x2 III II IV I [6][2][12][1 ]
23
2x3x2x2
IV II III I [12][2][6][1 ]
6
2x3x2x2
I IV III II
[1][8][4][2] 12
2x3x2x2
II IV I III [2][8][1][4] 18
2x3x2x2 III IV II I [4][8][2][1] 24
2x3x2x2
IV III II I [12][4][2][1 ]
xm
ax
12 16 12 16 12 16 12 16
x
max
16 40,32 16 40,32 16 40,32 16 40,32
Nhận xét :qua bảng trên ta thấy các ph-ơng án đều có xmax>8 nh-
vậy không thoả mãn điều kiện xmax = i(p-1) 8
Do đó để chọn đ-ợc ph-ơng án đạt yêu cầu ta phải tăng thêm trục
trung gian hoặc tách ra làm hai đ-ờng truyền
Nh- vậy PATT I II III IV có xmax= 1,2612 là nhỏ hơn cả theo máy
chuẩn đã chọn thì ph-ơng án này là tốt hơn , có l-ợng mở đều đặn
và tăng từ từ , kết cấu chặt chẽ, hộp t-ơng đối gọn, l-ới kết cấu cố
hình rẻ quạt
Cụ thể : PAKG 2 x 3 x 2 x 2
Trang 6PATT I II III IV [x] [1] [2] [6] [12]
Để đảm bảo xmax 8 ta phải thu hẹp l-ợng mở tối đa từ xmax =
12 xuống xmax = 6
Do thu hẹp l-ợng mở nên số tốc độ thực tế bị giảm Ta có số tốc
độ thực tế là
Z1=Z - l-ợng mở thu hẹp = 24- 6 = 18 PATT bây giờ là: 2[1]x 3[8]x 2[6]x 2[6]
Để bù lại số tốc độ trùng vì thu hẹp l-ợng mở ta thiết kế thên
đ-ờng truyền tốc độ cao (đ-ờng truyền tắt )
PAKG đ-ờng trruyền này là Z2= 2x3x1= 6 tốc độ
Vậy PAKG cuả hộp tốc độ là Z = Z1 + Z2= 24+6 =30
Do trùng 7 tốc độ (tốc độ cuối của đ-ờng truỳên tốc độ thấp trùng với tốc độ của đ-ờng truỳên tốc độ cao )
Nên số tốc độ thực của máy là : Z = 30 - 7 = 23 tốc độ
Ta có l-ới kết cấu của máy nh- sau :
I
2[1]
2[1]
II
3[2]
III
2[6]
1[0]
IV
2[6]
Trang 7V
n1 n2 n3 n4 n5 n6 n7 n8 n9 n10 n11n12n13 n14 n15 n16 n17
n18 n19 n20 n21 n22 n23 n24
V/ Vẽ đồ thị vòng quay
Trị số vòng quay giới hạn no trên trục I đ-ợc biến thiên trong khoảng
no min no no max
Tính theo các tỷ số truyền lớn nhất và tỷ số truyền nhỏ nhất kể từ trục chính đến trục đâù tiên
n0min = nmax/i
1
Umaxi ; n0max = nmin/i
1
Umini Trong đố i- chỉ số biểu thị nhóm truyền
i
1
Umaxi= Umax1 Umax2 Umaxi
i
1
Umini= Umin1 Umin2 Umini
Có thể lấy
i
1
Umaxi= Umax1 Umax2 Umaxi= 2
i
1
Umini= Umin1 Umin2 Umini = 1/4
Vậy nomax= 12,5/(1/4)4 = 3200 vg/ph
nomin= 2000/24 = 125 vg/ph
Nh- vậy giới hạn no biến thiên trong khoảng 125 no 3200
Để trục và bánh răng đầu vào của hộp chịu Mx kính th-ớc nhỏ gọn Th-ờng đặt no ở các trị số no lớn Vì nh- vậy sẽ gần vơí
nđcơ Hơn nữa no tới nmin của trục chính bao giờ cũng giảm nhiều hơn tăng
Trang 8Giả sử ta chọn no= n19= 800 vg/ph
Khi đó iđtr= no/ nđcơ.đ= 800/1440.0,985 = 0,564
Theo máy chuẩn ta có iđtr = 145/260 = 0,56
Ta vẽ đ-ợc đồ thị vòng quay của máy nh- sau
nII = 800
II
III
IV
V
VI
VII
1 i
i
i i
i
i i
i
i2
5
8 9
1 0
1 1