1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thuyết minh đồ án môn học máy công cụ, chương 4

6 639 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết minh đồ án môn học máy công cụ, Chương 4
Chuyên ngành Máy Công Cụ
Thể loại Đồ án môn học
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 137,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4: Tính sai số vòng quayTheo máy chuẩn ta lấy i0=26/54 khi đó ta có bảng tính sai số vòng quay Ta có đồ thị sai số vòng quay... Xích chạy dao nhanh... 3.1 Tính toán công suất chạ

Trang 1

Chương 4: Tính sai số vòng quay

Theo máy chuẩn ta lấy i0=26/54 khi đó ta có bảng tính sai số vòng quay

Ta có đồ thị sai số vòng quay

n1

n

n2

Trang 2

2.3 Thiết kế các truyền dẫn còn lại.

đ-ờng truyền chạy dao dọc:Dựa vào máy t-ơng tự ta có các cặp bánh răng ăn khớp nh- sau:

các cặp bánh răng ăn khớp từ trục

V-VI là :40/40

VI-VII là 28/35

vii-viii là 18/33

viii-ix là 53/37

ix-x là 18/16

x-xi là 18/18

Đ-ờng chạy dao ngang

các cặp bánh răng ăn khớp từ trục

V-VI là :40/40

VI-VII là 28/35

vii-viii là 18/33

viii-ix là 33/37

ix-Vít ngang là 37/33

Đ-ờng chạy dao thẳng đứng ta chọn cặp bánh răng ăn khớp nh- chạy dao ngang

các cặp bánh răng ăn khớp từ trục

V-VI là :40/40

VI-VII là 28/35

vii-viii là 33/37

sau đó đến cặp bánh răng 33/37 và cặp bánh răng côn 18/16

Xích chạy dao nhanh

Snhanh=2300 do đó để kế thừa các cặp ăn khớp khác của máy chuẩn

ta chỉ cần thay đổi cặp bánh răng từ trục Vtrục VI khi đó ta có

2500 6

18

18 16

18 37

33 33

18 35

28

44

44

26

.

z

z

x v

Trang 3

39 2500

16 37 33 35

.

44

6 18 33 18 28 44 26

.

1440

Zx

Z u

Z

' '

Khi đó ta có

Snhanh=

49

44 44

26

18

18 16

18 37

33 33

18 35

28 39

49

2500

2500

2522 

S S

S

nhanhyc

nhanhyc

cầu

Ch-ơng 3: Tính toán sức bền và chi tiết máy

3.1 Tính toán công suất chạy dao.

Tính lực cắt

Ta thấy rằng khi phay nghịch thì lực cắt sẽ lớn nhất do đó ta chỉ cần tính lực cắt trong tr-ờng hợp phay nghịch

Theo bảng ta có

Trang 4

   N D

t Z

B

C

K y Z

90

12 31 , 0 8 100 682

.

.

.

82 , 0 72 ,

0  

với PZ=(0,5  0,6)P0=(0,5  0,6).41505=(20753  24903) N

lấy PZ=24903 N

PS=(1  1,2)P0= (1  1,2)41505=(41505 49806) N

Px=0,3.P0.tg()=0,3 41505 tg(30)=7189 N

Tính lực chạy dao

Q K.Pxf ' PzPyG

Q = 1,17189+0,15(24903+49806+2000)=19414 N

81 , 9 102 60

5 , 13 24903 81

, 9

.

102

.

60

.

75 , 0

6 , 5

Công suất động cơ hộp chạy dao

Nđcs=K.Nđc=0,15.7,47=1,12 KW

Bảng tính toán động lực học

ntrục nmin ntính Ntrục Mx tính dsb dchọn

Với

Ntính=nmin.4

min

max

n

n ;

Trang 5

NTrục=Nđc.i

Với i:là hiệu suất từ động cơ tới trục thứ i

Mx tính=7162.104

n

3.2 tính bánh răng

Tính mô đun Trong hộp chạy dao ta chỉ dùng một loại mô đun do

đó ta chỉ cần tính mô đun trong một cặp bánh răng còn các bánh răng khác có mô đun t-ơng tự Giả sử ta tính mô đun cho cặp bánh răng 24/26

mn Z y u nK N

min

.

1950

10

N: công suất trên trục N =1,08 KN

nmin số vòng quay nhỏ nhất trên trục nmin=851

y: hệ số dạng răng chọn y=0,25

=610

z1=24

n= 35000 N/cm2

K hệ số tải trọng

K=Kđ.Ktt.KN

Kđ: hệ số tải trọng động Kđ=1,3

Ktt: Hệ số tập trung tải trọng lấy Ktt=2

KN: chu kỳ tải trọng KN=1

45 , 1 851

08 , 61 , 2 35000 25 , 0 10

24

1950

mn

theo sức bền tiếp xúc

 

3

0

2

.

1

6800

.

100

n

N K i

i

tx

i: tỉ số truyền i=0,375

0=0,71,6 lấy 0=1

  tx  203  260N/cm2 chọn   tx  250N/cm2

3

2

16 , 2 851 1 375 , 0

08 , 1 6 , 2 375 , 1 2000

6800

.

100





Trang 6

C¸c th«ng sè chñ yÕu

®-êng kÝnh vßng c¬ së d0= dc.cos(20)=56mm

b:chiÒu réng b¸nh r¨ng b=.m=2,5.10=25mm kho¶ng c¸ch trôc

Ngày đăng: 24/10/2013, 15:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Theo máy chuẩn ta lấy i0=26/54 khi đó ta có bảng tính sai số vòng quay - thuyết minh đồ án môn học máy công cụ, chương 4
heo máy chuẩn ta lấy i0=26/54 khi đó ta có bảng tính sai số vòng quay (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w