Máy công cụ trong CTM có nhiều loaih, trong đó chủ yếu là máy cắt kim loại. chế tạo các chi tiết kim loại, hình dáng kích thước xác định. Lịch sử phát triển MCC tiền thân là máy tiện gỗ. Máy GC gỗ x
Trang 2Đ1 Công dụng và phân loại
Máy phay được phát triển từ thế kỷ 16, chiếm 1/10 MCC
1815 : Máy phay nằm ngang
1884 : Máy phay giường
Máy phay hạng nặng có khối lượng hàng trăm tấn, bàn máy kích
thước hàng chục mét Máy phay do VN chế tạo : P623, P613
Trang 31.2 Phân loại máy phay
- Căn cứ vào công dụng : + máy công dụng chung
+ máy chép hình + máy phay liên tục
- Phân theo nhóm : + máy phay vạn năng : phay ngang, đứng, giường
+ máy phay chuyên môn hoá :phay ren vít, phay chép hình, phay rãnh then
Trang 4Đ1 Công dụng và phân loại
Máy phay đứng công xôn Máy phay công xôn vạn năng
Trang 6§2 M¸y phay n»m ngang 6H82
26 05
24
07
06 08
28 29 30
20 27
20 21
17 18
11 10 09
14 15 16
12 13
Trang 7 Thanh chống 8 đỡ giá dao
Đ2 Máy phay nằm ngang 6H82
Trang 824 27
37 34
M 1 40 18 36
24 18 t=6x1
t=6x1 33
M 3
22 44
18
M 4
16 22
28
v
44 64 27 57 43
Viii
M 6 37
26
M 2
t=6x1
36 40
iv
16 26
19
iv
18 36
Trang 92.2 Sơ đồ động máy P623
1 Xích truyền động chính :
Đ2 Máy phay nằm ngang 6H82
Trang 102 Xích truyền động chạy dao :
Chạy dao dọc, ngang, đứng :
Đ2 Máy phay nằm ngang 6H82
Trang 11Đ2 Máy phay nằm ngang 6H82
a Vị trí không làm việc
b đường truyền gián tiếp (tốc độ thấp): 1 → 2 → 3 → 4
c đường truyền trực tiếp (tốc độ cao): 1 → 2
Trang 12 Ch¹y dao nhanh: 3 trôc
Trang 13Hệ thống điều khiển lượng chạy dao (đĩa - chốt)
Đ2 Máy phay nằm ngang 6H82
Trang 17k 1
4 i=1
i=1 i=1
k Trôc chÝnh
Z 0
Trang 18* Phô tïng nan qu¹t.
37
3 1
6 9
6
4 4
9
4 4
9
40 Z
Trang 19( Z
N d
c b
a
x x
Trang 2040 n
40 Z
) Z Z
(
40 d
c b
25
40 )
5 3 )(
10 3 (
) 5 5 )(
10 4
( 11
3
5
Trang 211 1
1 tv
a
b c
d 1 1
1 K
1 1
1
t
t N
y d
c b
a
ββπ
= D.cotg (
tp
a
b A
Trang 22- Chọn dao phay môđun phải căn cứ vào m và số răng Z ( do dạng thân khai phụ thuộc Z )
- Nếu là BR nghiêng → chọn theo
3.3 Đầu phân độ vạn năng không có đĩa phân độ:
- Không đĩa phân độ → tay quay n vòng nguyên → phôi quay 1/Z vòng
- Phân độ đơn giản, vi sai, rãnh xoắn
Phân độ đơn giản:
Z 2
N hay
Zn 2
N d
c b
a x
Z
1 Z
K 1
2 d
c b
a n
bv tq
Đ3 Đầu phân độ
Trục chính k
Z 1 i=1
d
Trang 23N x
x
=
x
x 2
2 2
2
x 2
2 2
2
Z
) Z Z
(
N d
c b
a
Z
1 Z
1 N
1 1 1
1 d
c b
a Z
d i=1
k i=1
Z 0
Trang 24p
x 1
1 1
1 p
x 1
1 1
1
t
t N d
c b
a y t
t a
b c
=
cos
Z Z
Z 0 k
Z 3
c
a b
d
Z 1
4