1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 tính chất, đồ thị của hàm số lũy thừa muc do 2

14 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 519,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây đúng?. Với mỗi giá trị k trong hai trường hợp trên ta được một giá trị m thỏa mãn.. Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn bài toán.. Tính giá trị của biểu thức 3... Khẳng đ

Trang 1

Câu 43 [2D3-4.3-3] (THPT Hồng Quang - Hải Dương - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho hàm số f x  liên

tục trên đoạn ln 2;ln 2 và thỏa mãn     1

1

x

e

 Biết ln 2  

ln 2

a b;   Tính P a b

2

Lời giải Chọn A

Gọi ln 2  

ln 2

d

Đặt t x dt  dx

Đổi cận: Với x ln 2  tln 2; Với xln 2 t ln 2

Ta được ln 2  

ln 2

d

    ln 2  

ln 2

d

f t t

ln 2

d

Khi đó ta có: 2I ln 2   ln 2  

ln 2

d

      ln 2

ln 2

1 d

Xét

ln 2

ln 2

1

d

  Đặt ex

u d e dx

ux

Đổi cận: Với x ln 2 1

2

u ; xln 2  u 2

Ta được

ln 2

ln 2

1 d

ln 2

ln 2

e d

x

ln 2

1 d

u u

ln 2

ln 2

d

u u

1 2

ln u lnu 1

Vậy ta có 1

2

2

b   a b

Câu 22: [2D3-4.3-3] (Toán học và Tuổi trẻ - Tháng 4 - 2018 - BTN) Giá trị của tích phân

100

0

Lời giải Chọn A

0

I   x xxx Đặt t100xdx dt

Đổi cận: Khi x0 thì t100; khi x100thì t0

Do x x 1  x100  100t99t  1t t  t t 1  t99t100 nên

100 0

0

      2I 0 I 0

Trang 2

Câu 5 [2D3-4.3-3] (THPT Lê Hồng Phong - Nam Định - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho

  5

1

f x x

1

A I 2 B 5

2

2

I

Lời giải Chọn A

Đặt t2x1 dt 2dx d 1d

2

Với x    1 t 1, với x  2 t 5

Khi đó ta có 2  

1

1

1 d 2

1

1

d

1

1

d

2

Câu 32: [2D3-4.3-3] (THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc – Lần 3 – 2018) Cho tích phân

4 0

ln 3

3 2 1

x

x

 với a b,  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b 3 B a b 5 C a b 5 D a b 3

Lời giải

Chọn C

Đặt t 2x1 2

2 1

   dxt td Đổi cận: x  0 t 1

x  t

Khi đó

4 0

d

3 2 1

x I

x

1

d 3

t t t

1

3

t

1

2 3ln 3 2 3ln

3

Do đó a b 5

Câu 44: [2D3-4.3-3] (THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng – 2018) Tính tích phân

5 1

d

3 1

x

x x

 được kết quả

Iab Giá trị 2 2

3

aabb

Lời giải

Chọn B

Đặt

2

tx  t x  x   x

Đổi cận: x   1 t 2;x   5 t 4.

Khi đó

4 2 2

2 d 1

t

2

d

4 2

1 ln 1

t t

 2ln 3 ln 5 Suy ra

2 1

a b

  

3 5

aabb

Trang 3

Câu 21: [2D3-4.3-3] (THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN)

Cho hàm số f x  liên tục trên thỏa 2018  

0

f x x

2018

e 1

2 2

0

1

x

x

Lời giải Chọn C

2 2

0

ln 1 d 1

x

x

1

x

x

Đổi cận: x0  t 0; 2018

x   t 2018

Vậy 2018  

0

d

I   f t t 2018  

0

f x x

Câu 49: [2D3-4.3-3] (Chuyên KHTN - Lần 3 - Năm 2018) Có bao nhiêu giá trị của tham số m trong

khoảng 0; 6 thỏa mãn

0

d

m

x x

Lời giải Chọn A

x

0 0

x

0

m

m

2 2

2

4

e

 

Trang 4

Theo đề bài  

 

 

2

2

0

4

2 0; 6

1

4

3

k e

k m

k e

k

Với mỗi giá trị k trong hai trường hợp trên ta được một giá trị m thỏa mãn

Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn bài toán

Câu 35: [2D3-4.3-3] (THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho tích phân

2 2 0

cos

ln c

ab

   với a b c, , là các số hữu tỉ Tính giá trị của biểu thức 3

Pacb

4

2

PD P2

Lời giải Chọn D

0

2 cos cos 1 sin

cos

2 2

0

cos 1 sin cos

dx

 2

0

1 sin cos

cos

x

0

2

x

2

1 ln

   

8

1 8

a

  , b1, c2 Pac3b 1.8 1

8

  2

Câu 25: [2D3-4.3-3] (THPT Kinh Môn - Hải Dương - Lần 2 - 2018 - BTN) Cho hàm số f x( )

liên tục trên và các tích phân

4 0 (tan ) 4

f x dx

1 2 2 0

( )

2 1

x f x

dx

 , tính tích phân 1

0

( )

I  f x dx

Lời giải Chọn B

2 2

(tan )

1 tan

x

Đặt utanx  2 

1 tan

Khi x0 thì u0; khi

4

x thì u1

Trang 5

Nên 2 2

0

( )

4 1

f x dx

Mặt khác

1 2 2 0

( ) 1

x f x

dx

x

2 0

1

dx x

   

( ) 1

f x

x

Do đó 1  

0

2 f x dx4 1  

0

6

f x dx

Câu 34 [2D3-4.3-3] (THPT Ninh Giang – Hải Dương – Lần 2 – Năm 2018) Tập hợp nghiệm của bất

phương trình

2 0

1

x

t t t

 (ẩn x) là:

A  ;  B ; 0 C  ;   \ 0 D 0;

Lời giải Chọn C

2

t

Câu 37 [2D3-4.3-3] (SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN NĂM 2018) Cho hàm số yf x  liên tục và

x

 

1

; 2 2

   Tính 2  

1 2

d

f x x x

A 3

9

9 2

2

Lời giải Chọn A

 

1

2

x

 

 

2

2 1

f x

2

2

f x

Cách khác:

Tính 2  

1 2

d

f x

x

x

2

2

x  t

Suy ra

 

Trang 6

Theo giả thiết    

1 2 1

f

 

 

1

15 d

f x x

 Tính giá trị của

2 0

5 3 7 d

Pfx   x

Lời giải Chọn D

Để tính P ta đặt 5 3

3

d

t  xx  và 0 5

  

    

  1 5

7 3

dt

      5  

1

1

7 d

1

7

   1.15 1.7.6

3

0

3

 với a, b, c là các số nguyên Giá trị của a b c  bằng

Lời giải Chọn A

Đặt tx1 2

1

1

x t

   dx2 dt t Đổi cận: x  0 t 2; x  3 t 4

Khi đó:

2

Suy ra

7 12 6

a b c

  

 

1

a b c

tích phân

1

ln

d

1 3ln

e

x x

A 2 

2 1

2

1 d

2 1

2

1 d

2 1

2 2 1

d 9

u

u u

Lời giải Chọn B

1 3ln

1 3ln

3

u

3

u x

Trang 7

Khi đó

1

ln

d

1 3ln

e

x x

2 2 1

1 2

3

u

u u u

2 1

2

1 d

Câu 49 [2D3-4.3-3] [SGD SOC TRANG_2018_BTN_6ID_HDG] Cho hàm số yf x  liên tục trên

đoạn  1;3 thỏa mãn f 4x f x , x  1;3 và 3  

1

xf x x 

 Giá trị 3  

1

d

f x x

Lời giải Chọn B

Xét

3 1

( )d

I xf x x Đặt x 4 t, ta có dx dt; x  1 t 3, x  3 t 1

Suy ra 3 

1

I  t ft t 3 

1

4 t f t( )dt

1

I  x f x dx Cộng và vế theo vế ta được

3 1

2I 4 ( )f x dx 3

1

2

I

f x dx

Câu 39 [2D3-4.3-3] (TT Tân Hồng Phong - 2018 - BTN) Cho số thực dương k 0 thỏa

2

2

0

ln 2 5

dx

x k

2

2

k

2 k D 1 3

2

k

 

Lời giải Chọn C

ln

2

1

x k

Ta có

2

dx

dt

x k

0

t

2 0

ln x x k ln 2 5

k

k

        4 k 2 5k2

2

2

k

 

 

2

2

k

 

 



2

0 1

k k k

 

  



 

1

k

 

Câu 42: [2D3-4.3-3] (SGD Đà Nẵng - HKII - 2017 - 2018) Cho hàm số f x  liên tục trên đoạn

 2;3 thoả mãn 3  

2

d 2018

f x x

2 2

d

xf x x

Trang 8

A I 20182 B I 1009 C I 4036 D I  2018

Lời giải Chọn B

Đặt 2

tx  t x x Đổi cận: x 2 t 2, x 3 t 3 Suy ra 3  2 3  

2 2

d d 2018 1009

Câu 39: [2D3-4.3-3] (THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - QB - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm

số f x  liên tục trên thỏa mãn f  2x 3f x ,  x Biết rằng 1  

0

d 1

f x x

của tích phân 2  

1

d

I  f x x bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A

Xét tích phân 2  

0 d

J  f x x, đặt x 2t dx2dt Với x  2 t 1, x  0 t 0

2 2d 2 2 d

J  f t t f t t 1   1  

2 3f t dt 6 f t dt

0

6 f x dx6

Mặt khác, ta có 2   1   2  

J f x x f x x f x x

Câu 3755: [2D3-4.3-3] [THPT Chuyên NBK(QN) – 2017] Tính 2

0

e

x ex x

 được kết quả:

3 e e e e e B 1  2 2

3 e e e e e e

e ee e e e D e2 e e 2 e e

Lời giải Chọn B

e

1

3 e e e e e e

Câu 3766: [2D3-4.3-3] [THPT Hoàng Văn Thụ (Hòa Bình) – 2017] Cho

ln 0

e

m x x

khi đó khẳng định nào sau đây đúng

2 2

  D m 0; 2

Lời giải Chọn C

Ta có: m0

Trang 9

Xét ln ln    

ln 0

x

m

Theo bải thì ln2 ln 2 ln2 2 2 4 3 9;

 

Câu 3806: [2D3-4.3-3] [THPT chuyên Lê Thánh Tông - 2017] Cho hàm số yf x  liên tục trên Biết

 

2

2 0

d 1

f x x x

0 d

I  f x x

2

IC I 2 D I 1

Lời giải

Chọn C

d 2 d d

2

t

txtx xx x Đổi cận: x  0 t 0, x  2 t 4

d

2

t

f x x x  f t   f t t

Vậy 4   4  

f x xf t t

Câu 3808: [2D3-4.3-3] [Minh Họa Lần 2 - 2017] Cho 4  

0

d 16

f x x

 Tính tích phân

  2

0

2 d

I  f x x

A I 4 B I 16 C I 8 D I 32

Lời giải

Chọn C

2 0 (2 )d

I  f x xĐặt t2x dt 2dx Đổi cận: x  0 t 0;x  2 t 4

Khi đó:

( )d ( )d 8

I   f t t  f x x

Câu 3814: [2D3-4.3-3] [TT Hiếu Học Minh Châu - 2017] Cho hàm số yf x  liên tục trên và

thỏa mãn e  

1

ln

d e

x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A e  

0

d 1

f x x

B 1   0

d e

f x x

C 1   0

d 1

f x x

D e   0

d e

f x x

Lời giải

Chọn B

Đặt t lnx dt 1dx

x

   Cận: x  1 t 0; x  e t 1

ln

Trang 10

Câu 3833: [2D3-4.3-3] [THPT TH Cao Nguyên - 2017] Cho biết

1 2

1 ( )d

2

xf x x

 Tính tích phân 2

6

sin 2 (sin )d

2

3

I

Lời giải

Chọn D

Đặt tsinx dt cosxdx; đổi cận 1; 1

Nên

1

2

I  tf t t xf  

Câu 3842: [2D3-4.3-3] [THPT Lê Hồng Phong - 2017] Cho hàm số f x  có đạo hàm trên đoạn

 1; 2 , f  2 2 và f  4 2018 Tính 2  

1

I  fx x

A I 2018 B I  2018 C I 1008 D I  1008

Lời giải

Chọn C

2

dt

txdtdxdx Với x  1 t 2, x  2 t 4

2 2

I   ft dt  f t   ff   

Câu 3846: [2D3-4.3-3] [THPT chuyên Lê Quý Đôn - 2017] Giả sử F x  là một nguyên hàm của

  ex

f x

x

 trên 0; và

3 3 1

e d

x

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A IF 9 F 3 B IF 3 F 1 C IF 4 F 2 D IF 6 F 3

Lời giải

Chọn A

 

3

  Đặt t3x dt 3dx, đổi cận: x  1 t 3, x  3 t 9

Câu 3847: [2D3-4.3-3] [THPT chuyên Lê Quý Đôn - 2017] Cho số nguyên dương n, đặt

1

0

1 nd

n

I xx x và 1  

2 0

1 nd

n

J xx x Xét các khẳng định

(1)

 1 

n

I

n

 (2) J n 2n1 1

 (3) I nJ n 2n1 1

 Các khẳng định đúng trong 3 khẳng định trên là

Trang 11

A Chỉ (1) và (3) đúng B Cả (1), (2) và (3) đều đúng

C Chỉ (2), (3) đúng D Chỉ (1), (2) đúng

Lời giải

Chọn A

Đặt t 1 x2dt 2 dx xJ n 2n1 1

chọn đáp án A

Câu 3848: [2D3-4.3-3] [THPT chuyên Lam Sơn lần 2 - 2017] Cho số thực m thoả mãn

e

1

m t t t

 , các giá trị tìm được của m thỏa mãn điều kiện nào sao đây?

A   5 m 0 B m 2 C    6 m 4 D m 1

Lời giải

Chọn A

m t

t

e 2 1

ln

t m

Khi đó

1

2

e

t

Vậy   5 m 0

Câu 3921: [2D3-4.3-3] [THPT chuyên KHTN lần 1 – 2017] Nếu

6 0

1 sin cos d

64

n

bằng

Lời giải Chọn D

Phương pháp tự luận Đặt tsinxdtcos dx x

Với x  0 t 0; 1

x   t

Vậy

6 0

1 sin cos d

64

n

1 1

n n

t

   1

2

n

y  

    là một hàm số giảm trên

32 32

n

y  y  

Vậy phương trình  1 có tối đa 1 nghiệm

Với n3 thay vào phương trình  1 ta được:

3

  

 

Vậy n3 là nghiệm của phương trình  1

Trang 12

Phương pháp trắc nghiệm Thay n3 vào bấm máy tính:

6 3 0

1 sin cos d

64

án D

hàm số f liên tục, f x  1, f  0 0 và thỏa   2  

fx x   x f x  Tính f  3

Lời giải Chọn B

 

2

2

2

 

2

2

Câu 21: [2D3-4.3-3] Giá trị của

7 3

0

d 1

x x I

x

b ( a , b là các số

nguyên dương) Khi đó giá trị của a7b bằng

Lời giải Chọn B

Cách 1: Tính

7 3

0

d 1

x x I

x

2

u xu ux x Đổi cận: x   0 u 1; x 7  u 2

4

1

u

Suy ra: a 141, b 20

Vậy a 7b 1.

Cách 2: Dùng MTCT

7 3

0

7.01

20 1

x x I

x

Suy ra: a 141, b 20

Vậy a 7b 1.

Câu 24: [2D3-4.3-3] (THPT CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) Giá trị của

1 d lim 1

n x n

n

x e

Lời giải Chọn D

Trang 13

Tính

I

Đặt te xdte x xd

x   n t e

Khi đó

1

1 1

1

n n

e e

n

e e

Suy ra

1

1 1

n

n x

n

n

I

e e

Câu 31: [2D3-4.3-3] (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 6 – 2018) Giả sử a b c, , là các số nguyên thỏa mãn

4 2

0

2 4 1

d

2 1

x x

1

1

du

    , trong đó u 2x1 Tính giá trị S  a b c

A S 3 B S 0 C S 1 D S 2

Lời giải

Chọn D

2 1

2 1

d d

1 2

u u x u x



Khi đó

4 2 0

2 4 1

d

2 1

x x

2

3 1

.d

u u u

      

1

1

Vậy S  a b c    1 2 1 2

ln 6

0

e

x

x x a bc

 , với a, b, c là các số nguyên Tính T  a b c

A T 1 B T 0 C T 2 D T 1

Hướng dẫn giải Chọn B

t   t   t tx

Đổi cận ln 6 3

Suy ra

d 1

x x

t t x

t

2 2

2

2

2

a b c

 

Vậy T 0

Trang 14

Câu 29: [2D3-4.3-3] (Chuyên Vinh - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho f x liên tục trên và thỏa mãn

 2 16

f  , 1  

0

f x x

0

d

xfx x

Lời giải Chọn B

2

t

txx , ta có 1   2  

1

2

f x xf t t

0

f t t

0

f x x

     

xfx xx f x

0 0

d

  2f  2  4 28

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w