1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D14 QH VG trong hình lăng trụ đều muc do 2

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 348,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh đáy của hình lăng trụ bằng: A... Cạnh bên của hình lăng trụ bằng A.. Tất cả các cạnh đáy bằng nhau và cạnh bên vuông góc với mặt đáy.. Cạnh bên bằng cạnh đáy và cạnh bên vuông góc v

Trang 1

Câu 2382 [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ lục giác đều ABCDEF A B C D E F       có cạnh bên bằng a

ADD A  là hình vuông Cạnh đáy của lăng trụ bằng:

2

a

3

3

a

2

2

a

Lời giải

Chọn B

a

a

a

a a

E' F'

D'

C' B'

E F

A'

Tổng số đo các góc của hình lục giác là 4.180 720 Vì ABCDEF là hình lục giác đều nên mỗi góc của hình lục giác đều ABCDEF là 120FAB120 Vì ABCDEF là hình lục

giác đều nên ta suy ra:

+ AD là tia phân giác của góc FAB và EDC 60

2

FAB FAD

+ Tam giác AFD vuông tại F

Xét tam giác AFD vuông tại FFAD 60 và ADa ta suy ra:

cos

1

AF FAD

AD

a

Câu 2383 [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     có ACC A là hình vuông,

cạnh bằng a. Cạnh đáy của hình lăng trụ bằng:

A

2

2

a

3

3

a

D a 3

Lời giải

Chọn A

Trang 2

a

a a

C'

D'

C B

D A

A'

B'

Từ giả thiết ta sauy ra ABC vuông cân tại BBACBCA 45

Áp dụng hệ thức lượng trong ABC vuông cân tại BBAC45 và cạnh ACa, ta có:

cosBAC AB

AC

a

Câu 2384 [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng 2a 3 và

cạnh bên bằng 2a Gọi G và G lần lượt là trọng tâm của hai đáy ABC và A B C   Khẳng

định nào sau đây đúng khi nói về AA G G  ?

A AA G G  là hình chữ nhật có hai kích thước là 2a và 3a

B AA G G  là hình vuông có cạnh bằng 2a

C AA G G  là hình chữ nhật có diện tích bằng 2

6a

D AA G G  là hình vuông có diện tích bằng 2

8a

Lời giải

Chọn B

2a 2a

2a 3 2a 3

2a 3

G G'

M

C

B

A'

B'

C'

A

Trang 3

Gọi M là trung điểm BC Khi đó ta dễ dàng tính được : 2 3 3 3

2

AMaa

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên: 2 2.3 2

AGAMaaAA

AA G G 

 là hình vuông có cạnh bằng 2a

Câu 32: [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     có cạnh đáy bằng a , góc giữa hai

mặt phẳng ABCD và  ABC có số đo bằng 60 Cạnh bên của hình lăng trụ bằng

A. 3a B a 3 C 2a D a 2

Lời giải Chọn B

D'

C'

B' A'

B A

Ta có ABBCC B 

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng ABCD và  ABC

là góc giữa BC và BC hay C BC  60

.tan 60 3

CC BC   a

Câu 18: [1H3-4.14-2] Hình hộp ABCD A B C D trở thành hình lăng trụ tứ giác đều khi phải thêm các ’ ’ ’ ’

điều kiện nào sau đây?

A Tất cả các cạnh đáy bằng nhau và cạnh bên vuông góc với mặt đáy

B Cạnh bên bằng cạnh đáy và cạnh bên vuông góc với mặt đáy

C Có một mặt bên vuông góc với mặt đáy và đáy là hình vuông

D Các mặt bên là hình chữ nhật và mặt đáy là hình vuông

Lời giải Chọn D

Hình hộp trở thành hình lăng trụ tứ giác đều khi có đáy là tứ giác đều, tức là đáy là hình vuông Hình lăng trụ tứ giác đều phải đứng nên các mặt bên phải là hình chữ nhật

Vậy chọn phương án D

Câu 22: [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     có cạnh đáy bằng a , góc giữa hai

mặt phẳng ABCD và  ABC có số đo bằng 60 Cạnh bên của hình lăng trụ bằng

A. 3a B a 3 C 2a D a 2

Lời giải Chọn B

Trang 4

C'

B' A'

B A

Ta có ABBCC B 

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng ABCD và  ABC

là góc giữa BC và BC hay C BC  60

.tan 60 3

CC BC   a

Câu 32: [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     có cạnh đáy bằng a , góc giữa hai

mặt phẳng ABCD và  ABC có số đo bằng 60 Cạnh bên của hình lăng trụ bằng

A. 3a B a 3 C 2a D a 2

Lời giải Chọn B

D'

C'

B' A'

B A

Ta có ABBCC B 

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng ABCD và  ABC

là góc giữa BC và BC hay C BC  60

.tan 60 3

CC BC   a

Câu 986 [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông Khẳng    

định nào sau đây đúng?

A A C (B BD ) B A C (B C D  ) C AC(B BD ) D AC(B CD )

Lời giải Chọn C

Trang 5

Ta có: ACBD ( ABCD là hình vuông)

Suy ra: AC BB D  

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2382. [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ lục giác đều ABCDEF ABCDEF.  có cạnh bên bằng a - D14   QH VG trong hình lăng trụ đều   muc do 2
u 2382. [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ lục giác đều ABCDEF ABCDEF.  có cạnh bên bằng a (Trang 1)
Câu 2384. [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC ABC.  có cạnh đáy bằng 2a 3 và cạnh bên bằng 2a - D14   QH VG trong hình lăng trụ đều   muc do 2
u 2384. [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC ABC.  có cạnh đáy bằng 2a 3 và cạnh bên bằng 2a (Trang 2)
A. A AG G  là hình chữ nhật có hai kích thước là 2a và 3 a. - D14   QH VG trong hình lăng trụ đều   muc do 2
l à hình chữ nhật có hai kích thước là 2a và 3 a (Trang 2)
Câu 32: [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD ABCD.  có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng  ABCD và ABC có số đo bằng 60 - D14   QH VG trong hình lăng trụ đều   muc do 2
u 32: [1H3-4.14-2] Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD ABCD.  có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng ABCD và ABC có số đo bằng 60 (Trang 4)
Ta có: AC  BD ( ABCD là hình vuông) . - D14   QH VG trong hình lăng trụ đều   muc do 2
a có: AC  BD ( ABCD là hình vuông) (Trang 5)
w