1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập:hãy thiết kế hộp giảm tốc 2

10 553 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập: Hãy thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp có sơ đồ như hình vẽ
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 506 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1;Chọn vật liệu chế tạo bánh răng và phương pháp nhiệt luyện... Vì bánh răng lớn có ứng suất txqt cho phép nhỏ hơn nên kiểm nghiệm sức bềntx và bền uốn cho bánh răng lớn.. a,Kiểm nghiệ

Trang 1

Bài tập:hãy thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp có sơ đồ như hình vẽ

Biết:N 1 =6KW;n 1 =960v/p;n 3 =100v/p;thời gian làm việc trong 7 năm mỗi năm làm việc 250 ngày,mỗi ngày làm việc 2 ca,mỗi ca làm việc 6 giờ ;tải trọng không đổi;bộ truyền làm việc 1 chiều.

Khi mở máy chịu quá tải150% so với tải trọng danh nghĩa

Bài làm I,Phân phối tỷ số truyền:

-Ta có tỷ số truyền chung của hộp giảm tốc 2 cấp:

6 , 9 100

960

.

3

1 3

4 1

2 2

Ζ

Ζ Ζ

Ζ

=

=

n

n i

i

i

Trong đó:i 1 -tỷ số truyền của trục 1

I 2 -tỷ số truyền của trục 2

1

9,6

3,2

i

i

2;Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ,răng nghiêng:

Với các thông số sau:

-Công suất trục 1: N 1 =6kw

-Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn:n 1 =960v/p

-Tỷ số truyền: i 1 =3,2

-Với tải trọng không đổi,bộ truyền quay 1 chiều.

-Với số thời gian làm việc: T = 7 250 2 6 = 21000giờ.

2.1;Chọn vật liệu chế tạo bánh răng và phương pháp nhiệt luyện.

+Bánh nhỏ:thép 50 thường hóa:σbk = 620N/mm2,σch = 320N/mm2

HB= 210giả thiết đường kính phôi dưới 100mm

+Bánh lớn:thép 45 thường hóa:σbk = 580N/mm2 , σch = 290N/mm2

HB= 190giả thiết đường kính phôi 100÷300mm

2.2;Tính ứng suất cho phép:

a,Tính [ ] [ ]tx tx.k N/

O

σ

σ = vì tải trọng không đổi nên ta có:

-Số chu kỳ làm việc của bánh lớn:

N tđ 60 u.n2.T

2 =

Trong đó:

+u-số lần ăn khớp(u=1)

+n 2 -số vòng quay trong 1 phút của bánh răng lớn.

i

n

29 , 3

960

1

1

+T-số thời gian làm việc: T = 21000giờ

N

N tđ 60 1 292 21000 36 , 8 10 7

Tra bảng 3-9 trang 43 ứng với độ cứng đã chọn ta có: N 7N

02 = 10

> N

tđ N nên k N

Trang 2

Nên [ ] [ ]tx N tx C B HB

o =

=

⇒ σ σ

-Ứng suất tx cho phép của bánh nhỏ:

[ ] 2 , 6 210 546 ( / 2 )

σ

-Ứng suất tx cho phép của bánh lớn:

[ ]σ tx2 =C B.HB= 2 , 6 190 = 494N/mm2

b,Tính [ ]σ u:

[ ]

σ

σ σ

k n

k N u

.

).

6 , 1 4 , 1

1

÷

=

2 > o = ⇒ N =

tđ N nên k

N

Trong đó:

+n-hệ số an toàn:n=1,5

+ kσ-hệ số tập trung ứng suất ở chân răng chọn kσ = 1 , 8

+σ − 1-giới hạn mỏi của thép

1 = 0 , 43 bk = 0 , 43 620 = 266 , 6N/mm

σ

1 = 0 , 43 bk = 0 , 43 580 = 249 , 4N/mm

σ

Vì bánh răng quay 1 chiều:

Đối với bánh nhỏ:[ ] 148 , 2 / 2

8 , 1 5 , 1

1 6 , 266 5 , 1

σ

Đối với bánh lớn:[ ] 138 , 6 / 2

8 , 1 5 , 1

1 4 , 249 5 , 1

σ

2.3;Sơ bộ chọn hệ số tải trọng: k =k tt.k đ = 1 , 3

2.4;Chọn hệ số chiều rộng bánh răng:ψA= 0 , 4

2.5;Tính khoảng cách trụ A.

[ ]

3

2

1 2

1

6 1

.

)

10 05 , 1 ( ) 1 (

n

N k i

i

A

A tx

sb

θ ψ

+

Trong đó:

+θ /-hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền tx của bánh răng chọn:θ / = 1 , 25

+ k-hệ số tải trọng: k = 1 , 3

+ ψA -hệ số chiều rộng của bánh răng: ψA= 0 , 4

+ i-tỷ số truyền: i1 = 3 , 29

+ n 2 -số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn: n2 = 292v/p

+ N 1 -công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1): N1= 6kw

+[ ]σ tx -ứng suất tx cho phép và ta chọn: [ ]σ tx2 = 494N/mm2

75 , 120 292 25 , 1 4 , 0

6 3 , 1 ) 29 , 3 494

10 05 , 1 ( ) 1 29 , 3

6

mm

2.6;Tính vận tốc vòngcủa bánh răng và chọn cấp chính xác:

+Tính vận tốc vòng(v):

Trang 3

Ta có : 60..1000. 60.10002 . (. 1)

1

1 1

1

+

=

=

i

n A n

d

Trong đó:

+ khoảng cách trục: A sb = 125mm

+ n 1 -số vòng trong 1 phút của trục dẫn: n1 = 960v/p

+ i- tỷ số truyền: i1= 3 , 29

s m i

n A n

d

) 1 29 , 3 (

1000 60

960 125 14 , 3 2 ) 1 ( 1000 60

2 1000

60

.

1

1 1

+

= +

=

=

Tra bảng 3-11 trang46 TK CTM ta có thể chế tạo bánh răng theo cấp chính xác 9.

2.7;Xác định chính xác hệ số tải trọng k:

đ

tt k k

K =

Vì tải trọng không đổi và có độ rắn của bánh răng : HB< 350

Tra bảng 3-12 trang 47 TK CTM

Ta có :

2

1

) ( +

= tt tra tt

k k

2

1 29 , 3 4 , 0 2

1

1

i d

b A

05 , 1 2

1 1 ,

=

k tt

Giả sử: b>2sin,5mβn ,với cấp chính xác 9 và vận tốc vòng v< 3m/s ,tra bảng 3-14 trang 48 TK CTM ta tìm được k đ = 1 , 2

Do đó: k = 1 , 05 1 , 2 = 1 , 26

Vì trị số k không chênh lệch nhiều so với dự đoán nên ta không cần tính lại khoảng cách trụ A và có thể chọn : A=125mm.

2.8;Xác định môđun,số răng,góc nghiêng của răng và chiều rộng của răng: +Xác định môđun(m n ): m n = ( 0 , 01 ÷ 0 , 02 )A sb = ( 0 , 01 ÷ 0 , 02 ) 125 = 1 , 25 ÷ 2 , 5

Tra bảng 3-1TK CTM ta có thể chọn: m n = 2mm

+Sơ bộ chọn góc nghiêng:β = 10 0 ⇒ cos β = 0 , 985

+Ta có tổng số răng của 2 bánh:

2

985 , 0 125 2 cos 2

2

Ζ

= Ζ

n t

m

(răng)

1 29 , 3

123 1

1

+

= +

Ζ

= Ζ

i

t

(răng) +Số răng bánh lớn: Ζ2 = 3 , 29 Ζ1 = 3 , 29 22 = 95(răng)

+Tính chính xác góc nghiêng:

5 7 992

, 0 125 2

2 ).

95 29 ( 2

) (

cos β = Ζ1+Ζ2 = + = ⇒ β = 0 ′

A

m n

+Chiều rộng bánh răng: b= ψA.A= 0 , 4 125 = 50mm.

Kiểm nghiệmchiều rộng b thỏa mãn đk: b m n 39mm

) 5 1 7 sin(

2 5 , 2 sin

5 , 2

=

>

β

Trang 4

Thỏa mãn đk.

2.9;Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng:

+Tính số răng tương đương của bánh nhỏ:

7 , 29 992 , 0

29

1

Ζ

β

+Tính số răng tương đương của bánh lớn:

3 , 97 992 , 0

95

2

Ζ

β

+Xác định hệ số dạng răng:tra bảng 3-18 trang 52 TK CTM

Ta có: -bánh nhỏ: y1= 0 , 450

-bánh lớn: y2 = 0 , 512

+Lấy hệ số:θ ′′ = 1 , 5

+Kiểm tra ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ:

σ = Ζ θ ′′

10 1 ,

19

1

2 1 1

1 6

1 y b m n

N k n u

Trong đó: k = 1 , 3-hệ số tải trọng.

+ N1= 6kw -công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1):

+ y1= 0 , 450- hệ số dạng răng.

+ b= 50mm - Chiều rộng bánh răng.

+ Ζ1 = 29- số răng bánh nhỏ.

+ m n = 2mm -môđun pháp.

+ n1= 960v/p -số vòng trong 1 phút của trục dẫn(bánh răng nhỏ).

+θ ′′ = 1 , 5-hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền uốn

2 2

6

1

2 1 1

1

6

/ 6 , 39 5 , 1 960 2 29 50 450 , 0

6 3 , 1 10 1 , 19

.

10 1 ,

19

n m b

y

N k n

′′

Ζ

=

θ

σ

+Kiểm tra ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn:

2

512 , 0

450 , 0 6 , 39

1

y

y u

σ

đều nhỏ hơn ứng suất uốn cho phép.Vậy bánh răng đảm bảo độ bền về uốn.

2.10;Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn:

+Xét ứng suất tx quá tải cho phép:

[ ]σ txqt = 2 5[ ]σ N O tx -Với bánh răng nhỏ: [ ]σ txqt1 = 2 , 5 [ ]σ N O tx1 = 2 , 5 546 = 1365N/mm2

-Với bánh răng lớn: [ ]σ txqt2 = 2 , 5 [ ]σ N O tx2 = 2 , 5 494 = 1235N/mm2

+Xét ứng suất uốn quá tải cho phép:

[ ]σuqt =o, 8 σch

-Với bánh răng nhỏ: [ ]σ uqt1 = 0 , 8 σch = 0 , 8 320 = 256N/mm2

-Với bánh răng lớn: [ ]σ uqt2 = 0 , 8 σch = 0 , 8 290 = 232N/mm2

Trang 5

Vì bánh răng lớn có ứng suất txqt cho phép nhỏ hơn nên kiểm nghiệm sức bền

tx và bền uốn cho bánh răng lớn.

a,Kiểm nghiệm sức bền tx: σtxqt = σtx. k qt ≤[ ]σ txqt2

Trong đó:

2 1

3 1 1

6

.

) 1 (

10 05 , 1

n b

N k i

i A

σ

+

=

Với: + A 125= mm - khoảng cách trục.

+ i1= 3 , 29- tỷ số truyền.

+ k = 1 , 3-hệ số tải trọng.

+ N1= 6kw -công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1).

+ b= 50mm - Chiều rộng bánh răng.

+ n2 = 292v/p - số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn.

+θ ′ = 1 , 25.-hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền

tx của bánh răng.

2 3

6

2 1

3 1 1

6

/ 469 292

50 25 , 1

6 3 , 1 ) 1 29 , 3 ( 29 , 3 125

10 05 , 1

.

) 1 (

10 05 , 1

mm N n

b

N k i

i A

+

=

θ σ

Vì khi mở máy bộ truyền chịu quá tải 150% so với tải trọng danh nghĩa.

Từ đó ta sẽ có: 1 , 5 1 , 5 1 , 23

100

k

/ 4 , 574 5 , 1 469

tx

σ

đảm bảo đk bền.

b,Kiểm nghiệm sức bền uốn: σuqt = σu.k qt ≤[ ]σ uqt2

Vì ứng suất uốn cho phép của bánh lớn nhỏ hơn nên ta dùng để kiểm tra sức bền uốn của bánh nhỏ và bánh lớn.

1 39 , 6 / , 34 , 8 /

2 N mm mm

σ

⇒ σuqt1 = σu1.k qt = 39 , 6 1 , 5 = 59 , 4N/mm2 <[ ]σ uqt2 = 232N/mm2

34 , 8 1 , 5 52 , 2 / 2 [ ] 2 232 / 2

2

đảm bảo độ bền uốn.

2.11;Các thông số hình học chủ yếu:

-Môđun pháp tuyến: m n = 2mm

-Số răng:Ζ1= 29 , Ζ2 = 95

-Chiều rộng của răng: b = 50mm

n = 20

α

-Góc nghiêng: β = 7 0 5 ′

-Khoảng cách trụ: A 125= mm

-Đường kính vòng chia:

mm m

d

mm m

d

n

n

192 992 , 0

2 95 cos

.

59 992 , 0

2 29 cos

2 2

1 1

=

= Ζ

=

=

=

Ζ

= β β

-Đường kính vòng đỉnh:

mm m

d D

mm m

d D

n e

n e

196 2 2 192 2

63 2 2 59 2

2

1 1

= +

= +

=

= +

= +

=

Trang 6

-Đường kính vòng chân:

mm m

d D

mm m

d D

n i

n i

187 2 5 , 2 192 5

, 2

54 2 5 , 2 59 5

, 2

2 1

2

1

=

=

=

=

=

=

2.12;Tính các lực ăn khớp.

d

M

960 59

6 10 55 , 9 2

1

=

=

=

) 5 7 cos(

20 31 , 2023 cos

.

0

0

=

=

=

βα

-Lực dọc trục: p a = p t.tg20 0 = 2023 , 31 tg20 0 = 736 , 43N

3;Thiết kế bộ truyền bánh răng nón,răng thẳng

Với các thông số sau:

-vì bộ truyền được dẫn động với nhau bằng các trục dưới tác dụng của cặp ổ lăn để chống mài mòn cho trục và làm tăng khả năng dẫn động cho trục (giảm

ma sát) do đó công suất của trục sau có thể đạt hiệu suất 98% khả năng

truyền động.Nên công suất trục 2 là: N2 =N1 η = 6 0 , 98 = 5 , 88KW

-Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn: n2 = 292v/ p ,do cùng dẫn động trục 2(cùng số vòng quay với bánh răng nghiêng lớn).

-Tỷ số truyền: i2 = 2 , 9

-Với tải trọng không đổi,bộ truyền quay 1 chiều.

-Với số thời gian làm việc: T = 7 250 2 6 = 21000giờ.

3.1;Chọn vật liệu chế tạo bánh răng và phương pháp nhiệt luyện.

+Bánh nhỏ:thép 45 thường hóa:σbk = 600N/mm2,σch = 300N/mm2, HB= 200

+Bánh lớn:thép 40 thường hóa:σbk = 540N/mm2 , σch = 270N/mm2, HB= 170

3.2;Tính ứng suất cho phép:

a,Tính ứng suất tx:

[ ] [ ]tx tx.k N/

O

σ

σ =

vì tải trọng không đổi nên ta có:

-số chu kỳ làm việc của bánh lớn:

N tđ 60 u.n3.T

2 =

Trong đó:

+u-số lần ăn khớp(u=1)

+T-thời gian làm việc: T = 7 250 2 6 = 21000giờ.

N

N tđ 60 1 100 21000 12 , 6 10 7

Tra bảng 3-9 trang 43TK CTM ứng với độ cứng đã chọn ta có: N 7N

0 = 10

0

2 > ⇒ N =

tđ N nên k N

Nên [ ] [ ]tx N tx C B HB

o =

=

⇒ σ σ

-Ứng suất tx cho phép của bánh nhỏ:

[ ] 2 , 6 200 520 ( / 2 )

σ

-Ứng suất tx cho phép của bánh lớn:

[ ]σ tx =C B.HB= 2 , 6 170 = 442N/mm2

Trang 7

b,Tính [ ]σ u :

[ ] (1, 4 1,6) 1 / /

.

N u

k

n kσ

σ

2 > o = ⇒ N =

tđ N nên k

N

Trong đó:

+n-hệ số an toàn:n=1,5

+ kσ-hệ số tập trung ứng suất ở chân răng chọn kσ = 1 , 8

+σ − 1-giới hạn mỏi của thép

1 = 0 , 43 bk = 0 , 43 600 = 258N/mm

σ

1 = 0 , 43 bk = 0 , 43 540 = 232 , 2N/mm

σ

Vì bánh răng quay 1 chiều:

- Đối với bánh nhỏ:[ ] 1 1,5.258 2

95,6 / 1,5.1,8

- Đối với bánh lớn:[ ] 2 1,5.232, 2 2

86 / 1,5.1,8

3.3;Chọn sơ bộ hệ số tải trọng: k sb = 1 , 4

3.4;Chọn hệ số chiều dài nón răng:

3 , 0

=

=

L

b L

ψ

3.5;Tính chiều dài nón:

2 2

2

6 2

2

85 , 0

).

5 , 0 1 (

10 05 , 1 3

1

n

N k i

i

L

L tx

− +

Trong đó:

+ i2 = 2 , 9-tỷ số truyền

+ k sb = 1 , 4- hệ số tải trọng.

+ψL = 0 , 3- hệ số chiều dài nón răng.

+ N2 = 5 , 88KW - công suất trục dẫn.

+ n3 = 100v/p -số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn.

+[ ]σ tx -ứng suất tx cho phép và ta chọn: [ ]σ tx2 = 442N/mm2

mm

100 3 , 0 85 , 0

88 , 5 4 , 1 442 9 , 2 ).

3 , 0 5 , 0 1 (

10 05 , 1

1 9

,

2 3

2 6

− +

3.6;Tính vận tốc vòng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng.

1

1000 60

) 5 , 0 1 (

2 1000 60

.

2 2

2 2

1

+

=

=

i

n L

n d

Trong đó:

+ i2 = 2 , 9-tỷ số truyền

+ L= 210mm - chiều dài nón.

+ψL = 0 , 3- hệ số chiều dài nón răng.

+ n2 = 292v/p Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn.

Trang 8

s m i

n L

n d

/ 78 , 1 1

9 , 2 1000 60

292 ).

3 , 0 5 , 0 1 (

210 14 , 3 2 1

1000 60

) 5 , 0 1 (

2 1000 60

.

2 2

2

2 2

+

= +

=

=

tra bảng 3-11 trang 46 TK CTM ta có chọn

Với vận tốc này ta có thể chọn cấp chính xác 9.

3.7;Tính chính xác hệ số tải trọng K và chiều dài nón:

Vì bánh răng có HB<350 và có tải trọng không đổi nên: k tt = 1

Tra bảng 3-13 trang48 TK CTM ta có: k đ = 1 , 45

hệ số tải trọng: k =k tt.k đ = 1 1 , 2 = 1 , 45không khác so với dự đoán ở trên là mấy:

4

,

1

=

k

vậy ta không cần tính lại chiều dài nón và có thể lấy giá trị:L=210mm

3.8;Xác định môđun và số răng:

+Xác định môđun: m s = ( 0 , 02 ÷ 0 , 03 ).L ,chọn m s = 0 , 02 L= 0 , 02 210 = 4 , 2mm

Chọn m s = 5mm

+Xác định số răng:

38 , 27 1 9 , 2 5

210 2 1

2

2 2

2

+

= +

= Ζ

i m

L

2 , 81 9 , 2 28 2

1

3.9;Tính chính xác chiều dài nón:

L 0 , 5 m s 2 0 , 5 5 28 2 82 2 216 , 62mm

2 2

Ζ

+Chiều rộng của răng: b= ψL.L cx = 0 , 3 216 , 62 = 64 , 98mm

L

b L m

62 , 216

) 98 , 64 5 , 0 62 , 216 ( 5 ) 5 , 0 (

3.10;Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng:

-Ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ và bánh lớn:

2

1 2

1

2 1

2 6

1 2

85 , 0

10 1 , 19

y

y b

n m y

N k

u u tb

Ζ

=

Trong đó:

+ k sb = 1 , 4- hệ số tải trọng.

+ N2 = 5 , 88KW - công suất trục dẫn.

+ m tb = 4 , 25-môđun trung bình.

+Ζ1 = 28,Ζ2 = 82-số răng bánh nhỏ,bánh lớn.

+ n2 = 292v/p Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn.

+ b= 64 , 98mm -chiều rộng của răng.

Xác định hệ số dạng răng y1 ,y2.

Tính Ζ1 để tra bảng xác định y 1

Ta có :

1

1

cos

Ζ

=

9 , 2

1 1

1

1 = = = ⇒ = o

i

62 , 29 1 19 cos

28

1 = ′=

Ζ

Tương tự ta có số răng tương đương bánh lớn:

Trang 9

2

cos

Ζ

=

Ζtđ mà tgϕ2 =i= 2 , 9 ⇒ ϕ2= 70o 8 ′

252 8 70 cos

82

2 = ′ =

Ζ

Tra bảng 3-18 trang 52 TK CTM ta có 00,,450517

2

1

=

=

y y

Do đó:

[ ]

2 2

1

2 2

2 6

/ 86 /

3 , 37 517 , 0

450 , 0 84 , 42

/ 6 , 95 /

84 , 42 98 , 64 292 28 25 , 4 450 , 0 85 , 0

88 , 5 4 , 1 10 1 , 19

2 1

2

1 1

mm N mm

N y

y

mm N mm

N

u u

u

u u

=

<

=

=

=

=

<

=

=

σ σ

σ

σ σ

Vậy đều nhỏ hơn ứng suất cho phép.

bánh răng đảm bảo đk bền.

3.11;Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian

ngắn:

+Ứng suất tx quá tải cho phép:

[ ]σ txqt = 2 , 5 [ ]σ N O tx Với bánh răng nhỏ: [ ]σ txqt1 = 2 , 5 [ ]σ N0tx1 = 2 , 5 520 = 1300N/mm2

Với bánh răng lớn: [ ] 2 , 5 [ ] 2 , 5 442 1105 / 2

2

txqt = σ o = =

σ

-Kiểm nghiệm sức bền tx khi chịu quá tải:vì bánh răng lớn có ứng suất txqt

cho phép nhỏ hơn nên ta kiểm nghiệm sức bền tx cho bánh răng lớn:

. qt txqt

tx

Trong đó:

3 2 2 / 3 2 2

6

85 , 0

) 1 ( ).

5 , 0 (

10 05 , 1

n b

N k i

i b L tx

+

= σ

Với: + L= 216 , 62mm - chiều dài nón.

+ i2 = 2 , 9- tỷ số truyền.

+ k = 1 , 4-hệ số tải trọng.

+ N2 = 5 , 88KW - công suất trục dẫn.

+ b= 64 , 98mm - Chiều rộng của răng.

+ n3 = 100v/ p -số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn.

2 2

/ 3 6

3 2 2 / 3 2 2

6

/ 67 , 210 100

98 , 64 85 , 0

88 , 5 4 , 1 ) 1 9 , 2 ( 9 , 2 ).

98 , 64 5 , 0 62 , 216 (

10 05 , 1

85 , 0

) 1 ( ).

5 , 0 (

10 05

,

1

mm N n

b

N k i

i b L

=

+

=

⇒ σ

Vì khi mở máy bộ truyền chịu quá tải 150% so với tải trọng danh nghĩa.

Từ đó ta sẽ có: 1 , 5 1 , 5 1 , 23

100

k

/ 1235 /

02 , 258 5 , 1 67 , 210

tx

đảm bảo đk bền.

+Ứng suất uốn quá tải cho phép:

[ ]σuqt = 0 , 8 σch

Với bánh nhỏ: [ ] 0 , 8 300 240 / 2

uqt = = σ

Với bánh lớn: [ ]σ uqt = 0 , 8 270 = 216N/mm2

Trang 10

-Kiểm nghiệm sức bền uốn:

[ ]uqt qt

u

σ = ≤ với:σu1 = 42 , 84N/mm2 , σu2 = 37 , 3N/mm2được tính ở trên.

Với bánh nhỏ: 42 , 84 1 , 5 64 , 26 / 2 [ ] 1 240 / 2

1

uqt = σ = = < σ = σ

Với bánh lớn : 37 , 3 1 , 5 55 , 95 / 2 [ ] 2 216 / 2

2

uqt = σ = = < σ =

σ

đảm bảo đk bền uốn.

3.12;Xác định các thông số chủ yếu của bộ truyền:

-Môđun mặt mút lớn: m s = 5mm

-Số răng:Ζ1= 28 , Ζ2 = 82.

-Chiều rộng răng: b= 64 , 98mm

-Chiều dài nón: L= 216 , 62mm.

-Góc ăn khớp :α = 20 0.

-Góc mặt nón chia(vòng lăn): 19 1 , 70 0 5 8

2

0

ϕ

-Đường kính vòng chia: . 55..8228 140410 ..

2 2

1 1

mm m

d

mm m

d s

s

=

= Ζ

=

=

= Ζ

=

-Đường kính vòng đỉnh:

mm m

D

mm m

D

s e

s e

26 , 413 ) 8 5 70 cos 2 82 (

5 ) cos 2 (

45 , 149 ) 1 19 cos 2 28 (

5 ) cos 2 (

0 2

2

0 1

1

2

1

=

′ +

= +

Ζ

=

=

′ +

= +

Ζ

=

ϕ ϕ

3.13;Tính lực tác dụng:

+Đối với bánh răng nhỏ:

n

N m

M p

tb

292 28 25 , 4

88 , 5 10 55 , 9 2

38 4 , 3

10 55 , 9 2

.

2 2 6

1

1

Ζ

=

-Lực hướng tâm: p r p t .tg20 0 cos 19 0 1 1112 , 17N

1

-Lực dọc trục: p a p t .tg20 0 sin 19 0 1 383 , 32N

1

+Đối với bánh răng lớn:

-Lực vòng: p t p t 3232 , 07N

1

2 = =

-Lực hướng tâm: p r p a 383 , 32N

1

2 = =

-Lực dọc trục: p a p r 1112 , 17N

1

Ngày đăng: 17/10/2013, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w