2.1;Chọn vật liệu chế tạo bánh răng và phương pháp nhiệt luyện... Vì bánh răng lớn có ứng suất txqt cho phép nhỏ hơn nên kiểm nghiệm sức bềntx và bền uốn cho bánh răng lớn.. a,Kiểm nghiệ
Trang 1Bài tập:hãy thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp có sơ đồ như hình vẽ
Biết:N 1 =6KW;n 1 =960v/p;n 3 =100v/p;thời gian làm việc trong 7 năm mỗi năm làm việc 250 ngày,mỗi ngày làm việc 2 ca,mỗi ca làm việc 6 giờ ;tải trọng không đổi;bộ truyền làm việc 1 chiều.
Khi mở máy chịu quá tải150% so với tải trọng danh nghĩa
Bài làm I,Phân phối tỷ số truyền:
-Ta có tỷ số truyền chung của hộp giảm tốc 2 cấp:
6 , 9 100
960
.
3
1 3
4 1
2 2
Ζ
Ζ Ζ
Ζ
=
=
n
n i
i
i
Trong đó:i 1 -tỷ số truyền của trục 1
I 2 -tỷ số truyền của trục 2
1
9,6
3,2
i
i
2;Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ,răng nghiêng:
Với các thông số sau:
-Công suất trục 1: N 1 =6kw
-Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn:n 1 =960v/p
-Tỷ số truyền: i 1 =3,2
-Với tải trọng không đổi,bộ truyền quay 1 chiều.
-Với số thời gian làm việc: T = 7 250 2 6 = 21000giờ.
2.1;Chọn vật liệu chế tạo bánh răng và phương pháp nhiệt luyện.
+Bánh nhỏ:thép 50 thường hóa:σbk = 620N/mm2,σch = 320N/mm2
HB= 210giả thiết đường kính phôi dưới 100mm
+Bánh lớn:thép 45 thường hóa:σbk = 580N/mm2 , σch = 290N/mm2
HB= 190giả thiết đường kính phôi 100÷300mm
2.2;Tính ứng suất cho phép:
a,Tính [ ] [ ]tx tx.k N/
O
σ
σ = vì tải trọng không đổi nên ta có:
-Số chu kỳ làm việc của bánh lớn:
N tđ 60 u.n2.T
2 =
Trong đó:
+u-số lần ăn khớp(u=1)
+n 2 -số vòng quay trong 1 phút của bánh răng lớn.
i
n
29 , 3
960
1
1
+T-số thời gian làm việc: T = 21000giờ
N
N tđ 60 1 292 21000 36 , 8 10 7
⇒
Tra bảng 3-9 trang 43 ứng với độ cứng đã chọn ta có: N 7N
02 = 10
> N
tđ N nên k N
Trang 2Nên [ ] [ ]tx N tx C B HB
o =
=
⇒ σ σ
-Ứng suất tx cho phép của bánh nhỏ:
[ ] 2 , 6 210 546 ( / 2 )
σ
-Ứng suất tx cho phép của bánh lớn:
[ ]σ tx2 =C B.HB= 2 , 6 190 = 494N/mm2
b,Tính [ ]σ u:
[ ]
σ
σ σ
k n
k N u
.
).
6 , 1 4 , 1
1
−
÷
=
2 > o = ⇒ N =
tđ N nên k
N
Trong đó:
+n-hệ số an toàn:n=1,5
+ kσ-hệ số tập trung ứng suất ở chân răng chọn kσ = 1 , 8
+σ − 1-giới hạn mỏi của thép
1 = 0 , 43 bk = 0 , 43 620 = 266 , 6N/mm
σ
1 = 0 , 43 bk = 0 , 43 580 = 249 , 4N/mm
σ
Vì bánh răng quay 1 chiều:
Đối với bánh nhỏ:[ ] 148 , 2 / 2
8 , 1 5 , 1
1 6 , 266 5 , 1
σ
Đối với bánh lớn:[ ] 138 , 6 / 2
8 , 1 5 , 1
1 4 , 249 5 , 1
σ
2.3;Sơ bộ chọn hệ số tải trọng: k =k tt.k đ = 1 , 3
2.4;Chọn hệ số chiều rộng bánh răng:ψA= 0 , 4
2.5;Tính khoảng cách trụ A.
[ ]
3
2
1 2
1
6 1
.
)
10 05 , 1 ( ) 1 (
n
N k i
i
A
A tx
sb
θ ψ
+
≥
Trong đó:
+θ /-hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền tx của bánh răng chọn:θ / = 1 , 25
+ k-hệ số tải trọng: k = 1 , 3
+ ψA -hệ số chiều rộng của bánh răng: ψA= 0 , 4
+ i-tỷ số truyền: i1 = 3 , 29
+ n 2 -số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn: n2 = 292v/p
+ N 1 -công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1): N1= 6kw
+[ ]σ tx -ứng suất tx cho phép và ta chọn: [ ]σ tx2 = 494N/mm2
75 , 120 292 25 , 1 4 , 0
6 3 , 1 ) 29 , 3 494
10 05 , 1 ( ) 1 29 , 3
6
mm
2.6;Tính vận tốc vòngcủa bánh răng và chọn cấp chính xác:
+Tính vận tốc vòng(v):
Trang 3Ta có : 60..1000. 60.10002 . (. 1)
1
1 1
1
+
=
=
i
n A n
d
Trong đó:
+ khoảng cách trục: A sb = 125mm
+ n 1 -số vòng trong 1 phút của trục dẫn: n1 = 960v/p
+ i- tỷ số truyền: i1= 3 , 29
s m i
n A n
d
) 1 29 , 3 (
1000 60
960 125 14 , 3 2 ) 1 ( 1000 60
2 1000
60
.
1
1 1
+
= +
=
=
Tra bảng 3-11 trang46 TK CTM ta có thể chế tạo bánh răng theo cấp chính xác 9.
2.7;Xác định chính xác hệ số tải trọng k:
đ
tt k k
K =
Vì tải trọng không đổi và có độ rắn của bánh răng : HB< 350
Tra bảng 3-12 trang 47 TK CTM
Ta có :
2
1
) ( +
= tt tra tt
k k
2
1 29 , 3 4 , 0 2
1
1
i d
b A
05 , 1 2
1 1 ,
=
⇒k tt
Giả sử: b>2sin,5mβn ,với cấp chính xác 9 và vận tốc vòng v< 3m/s ,tra bảng 3-14 trang 48 TK CTM ta tìm được k đ = 1 , 2
Do đó: k = 1 , 05 1 , 2 = 1 , 26
Vì trị số k không chênh lệch nhiều so với dự đoán nên ta không cần tính lại khoảng cách trụ A và có thể chọn : A=125mm.
2.8;Xác định môđun,số răng,góc nghiêng của răng và chiều rộng của răng: +Xác định môđun(m n ): m n = ( 0 , 01 ÷ 0 , 02 )A sb = ( 0 , 01 ÷ 0 , 02 ) 125 = 1 , 25 ÷ 2 , 5
Tra bảng 3-1TK CTM ta có thể chọn: m n = 2mm
+Sơ bộ chọn góc nghiêng:β = 10 0 ⇒ cos β = 0 , 985
+Ta có tổng số răng của 2 bánh:
2
985 , 0 125 2 cos 2
2
Ζ
= Ζ
n t
m
(răng)
1 29 , 3
123 1
1
+
= +
Ζ
= Ζ
i
t
(răng) +Số răng bánh lớn: Ζ2 = 3 , 29 Ζ1 = 3 , 29 22 = 95(răng)
+Tính chính xác góc nghiêng:
5 7 992
, 0 125 2
2 ).
95 29 ( 2
) (
cos β = Ζ1+Ζ2 = + = ⇒ β = 0 ′
A
m n
+Chiều rộng bánh răng: b= ψA.A= 0 , 4 125 = 50mm.
Kiểm nghiệmchiều rộng b thỏa mãn đk: b m n 39mm
) 5 1 7 sin(
2 5 , 2 sin
5 , 2
′
=
>
β
Trang 4⇒Thỏa mãn đk.
2.9;Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng:
+Tính số răng tương đương của bánh nhỏ:
7 , 29 992 , 0
29
1
Ζ
β
tđ
+Tính số răng tương đương của bánh lớn:
3 , 97 992 , 0
95
2
Ζ
β
tđ
+Xác định hệ số dạng răng:tra bảng 3-18 trang 52 TK CTM
Ta có: -bánh nhỏ: y1= 0 , 450
-bánh lớn: y2 = 0 , 512
+Lấy hệ số:θ ′′ = 1 , 5
+Kiểm tra ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ:
σ = Ζ θ ′′
10 1 ,
19
1
2 1 1
1 6
1 y b m n
N k n u
Trong đó: k = 1 , 3-hệ số tải trọng.
+ N1= 6kw -công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1):
+ y1= 0 , 450- hệ số dạng răng.
+ b= 50mm - Chiều rộng bánh răng.
+ Ζ1 = 29- số răng bánh nhỏ.
+ m n = 2mm -môđun pháp.
+ n1= 960v/p -số vòng trong 1 phút của trục dẫn(bánh răng nhỏ).
+θ ′′ = 1 , 5-hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền uốn
2 2
6
1
2 1 1
1
6
/ 6 , 39 5 , 1 960 2 29 50 450 , 0
6 3 , 1 10 1 , 19
.
10 1 ,
19
n m b
y
N k n
′′
Ζ
=
⇒
θ
σ
+Kiểm tra ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn:
2
512 , 0
450 , 0 6 , 39
1
y
y u
σ
⇒đều nhỏ hơn ứng suất uốn cho phép.Vậy bánh răng đảm bảo độ bền về uốn.
2.10;Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn:
+Xét ứng suất tx quá tải cho phép:
[ ]σ txqt = 2 5[ ]σ N O tx -Với bánh răng nhỏ: [ ]σ txqt1 = 2 , 5 [ ]σ N O tx1 = 2 , 5 546 = 1365N/mm2
-Với bánh răng lớn: [ ]σ txqt2 = 2 , 5 [ ]σ N O tx2 = 2 , 5 494 = 1235N/mm2
+Xét ứng suất uốn quá tải cho phép:
[ ]σuqt =o, 8 σch
-Với bánh răng nhỏ: [ ]σ uqt1 = 0 , 8 σch = 0 , 8 320 = 256N/mm2
-Với bánh răng lớn: [ ]σ uqt2 = 0 , 8 σch = 0 , 8 290 = 232N/mm2
Trang 5Vì bánh răng lớn có ứng suất txqt cho phép nhỏ hơn nên kiểm nghiệm sức bền
tx và bền uốn cho bánh răng lớn.
a,Kiểm nghiệm sức bền tx: σtxqt = σtx. k qt ≤[ ]σ txqt2
Trong đó:
2 1
3 1 1
6
.
) 1 (
10 05 , 1
n b
N k i
i A
σ
′
+
=
Với: + A 125= mm - khoảng cách trục.
+ i1= 3 , 29- tỷ số truyền.
+ k = 1 , 3-hệ số tải trọng.
+ N1= 6kw -công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1).
+ b= 50mm - Chiều rộng bánh răng.
+ n2 = 292v/p - số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn.
+θ ′ = 1 , 25.-hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền
tx của bánh răng.
2 3
6
2 1
3 1 1
6
/ 469 292
50 25 , 1
6 3 , 1 ) 1 29 , 3 ( 29 , 3 125
10 05 , 1
.
) 1 (
10 05 , 1
mm N n
b
N k i
i A
′
+
=
⇒
θ σ
Vì khi mở máy bộ truyền chịu quá tải 150% so với tải trọng danh nghĩa.
Từ đó ta sẽ có: 1 , 5 1 , 5 1 , 23
100
k
/ 4 , 574 5 , 1 469
tx
σ
⇒đảm bảo đk bền.
b,Kiểm nghiệm sức bền uốn: σuqt = σu.k qt ≤[ ]σ uqt2
Vì ứng suất uốn cho phép của bánh lớn nhỏ hơn nên ta dùng để kiểm tra sức bền uốn của bánh nhỏ và bánh lớn.
1 39 , 6 / , 34 , 8 /
2 N mm mm
σ
⇒ σuqt1 = σu1.k qt = 39 , 6 1 , 5 = 59 , 4N/mm2 <[ ]σ uqt2 = 232N/mm2
34 , 8 1 , 5 52 , 2 / 2 [ ] 2 232 / 2
2
⇒đảm bảo độ bền uốn.
2.11;Các thông số hình học chủ yếu:
-Môđun pháp tuyến: m n = 2mm
-Số răng:Ζ1= 29 , Ζ2 = 95
-Chiều rộng của răng: b = 50mm
n = 20
α
-Góc nghiêng: β = 7 0 5 ′
-Khoảng cách trụ: A 125= mm
-Đường kính vòng chia:
mm m
d
mm m
d
n
n
192 992 , 0
2 95 cos
.
59 992 , 0
2 29 cos
2 2
1 1
=
= Ζ
=
=
=
Ζ
= β β
-Đường kính vòng đỉnh:
mm m
d D
mm m
d D
n e
n e
196 2 2 192 2
63 2 2 59 2
2
1 1
= +
= +
=
= +
= +
=
Trang 6-Đường kính vòng chân:
mm m
d D
mm m
d D
n i
n i
187 2 5 , 2 192 5
, 2
54 2 5 , 2 59 5
, 2
2 1
2
1
=
−
=
−
=
=
−
=
−
=
2.12;Tính các lực ăn khớp.
d
M
960 59
6 10 55 , 9 2
1
=
=
=
) 5 7 cos(
20 31 , 2023 cos
.
0
0
=
′
=
=
βα
-Lực dọc trục: p a = p t.tg20 0 = 2023 , 31 tg20 0 = 736 , 43N
3;Thiết kế bộ truyền bánh răng nón,răng thẳng
Với các thông số sau:
-vì bộ truyền được dẫn động với nhau bằng các trục dưới tác dụng của cặp ổ lăn để chống mài mòn cho trục và làm tăng khả năng dẫn động cho trục (giảm
ma sát) do đó công suất của trục sau có thể đạt hiệu suất 98% khả năng
truyền động.Nên công suất trục 2 là: N2 =N1 η = 6 0 , 98 = 5 , 88KW
-Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn: n2 = 292v/ p ,do cùng dẫn động trục 2(cùng số vòng quay với bánh răng nghiêng lớn).
-Tỷ số truyền: i2 = 2 , 9
-Với tải trọng không đổi,bộ truyền quay 1 chiều.
-Với số thời gian làm việc: T = 7 250 2 6 = 21000giờ.
3.1;Chọn vật liệu chế tạo bánh răng và phương pháp nhiệt luyện.
+Bánh nhỏ:thép 45 thường hóa:σbk = 600N/mm2,σch = 300N/mm2, HB= 200
+Bánh lớn:thép 40 thường hóa:σbk = 540N/mm2 , σch = 270N/mm2, HB= 170
3.2;Tính ứng suất cho phép:
a,Tính ứng suất tx:
[ ] [ ]tx tx.k N/
O
σ
σ =
vì tải trọng không đổi nên ta có:
-số chu kỳ làm việc của bánh lớn:
N tđ 60 u.n3.T
2 =
Trong đó:
+u-số lần ăn khớp(u=1)
+T-thời gian làm việc: T = 7 250 2 6 = 21000giờ.
N
N tđ 60 1 100 21000 12 , 6 10 7
⇒
Tra bảng 3-9 trang 43TK CTM ứng với độ cứng đã chọn ta có: N 7N
0 = 10
0
2 > ⇒ N =
tđ N nên k N
Nên [ ] [ ]tx N tx C B HB
o =
=
⇒ σ σ
-Ứng suất tx cho phép của bánh nhỏ:
[ ] 2 , 6 200 520 ( / 2 )
σ
-Ứng suất tx cho phép của bánh lớn:
[ ]σ tx =C B.HB= 2 , 6 170 = 442N/mm2
Trang 7b,Tính [ ]σ u :
[ ] (1, 4 1,6) 1 / /
.
N u
k
n kσ
σ
2 > o = ⇒ N =
tđ N nên k
N
Trong đó:
+n-hệ số an toàn:n=1,5
+ kσ-hệ số tập trung ứng suất ở chân răng chọn kσ = 1 , 8
+σ − 1-giới hạn mỏi của thép
1 = 0 , 43 bk = 0 , 43 600 = 258N/mm
σ
1 = 0 , 43 bk = 0 , 43 540 = 232 , 2N/mm
σ
Vì bánh răng quay 1 chiều:
- Đối với bánh nhỏ:[ ] 1 1,5.258 2
95,6 / 1,5.1,8
- Đối với bánh lớn:[ ] 2 1,5.232, 2 2
86 / 1,5.1,8
3.3;Chọn sơ bộ hệ số tải trọng: k sb = 1 , 4
3.4;Chọn hệ số chiều dài nón răng:
3 , 0
=
=
L
b L
ψ
3.5;Tính chiều dài nón:
2 2
2
6 2
2
85 , 0
).
5 , 0 1 (
10 05 , 1 3
1
n
N k i
i
L
L tx
− +
≥
Trong đó:
+ i2 = 2 , 9-tỷ số truyền
+ k sb = 1 , 4- hệ số tải trọng.
+ψL = 0 , 3- hệ số chiều dài nón răng.
+ N2 = 5 , 88KW - công suất trục dẫn.
+ n3 = 100v/p -số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn.
+[ ]σ tx -ứng suất tx cho phép và ta chọn: [ ]σ tx2 = 442N/mm2
mm
100 3 , 0 85 , 0
88 , 5 4 , 1 442 9 , 2 ).
3 , 0 5 , 0 1 (
10 05 , 1
1 9
,
2 3
2 6
− +
≥
3.6;Tính vận tốc vòng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng.
1
1000 60
) 5 , 0 1 (
2 1000 60
.
2 2
2 2
1
+
−
=
=
i
n L
n d
Trong đó:
+ i2 = 2 , 9-tỷ số truyền
+ L= 210mm - chiều dài nón.
+ψL = 0 , 3- hệ số chiều dài nón răng.
+ n2 = 292v/p Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn.
Trang 8s m i
n L
n d
/ 78 , 1 1
9 , 2 1000 60
292 ).
3 , 0 5 , 0 1 (
210 14 , 3 2 1
1000 60
) 5 , 0 1 (
2 1000 60
.
2 2
2
2 2
+
−
= +
−
=
=
tra bảng 3-11 trang 46 TK CTM ta có chọn
Với vận tốc này ta có thể chọn cấp chính xác 9.
3.7;Tính chính xác hệ số tải trọng K và chiều dài nón:
Vì bánh răng có HB<350 và có tải trọng không đổi nên: k tt = 1
Tra bảng 3-13 trang48 TK CTM ta có: k đ = 1 , 45
hệ số tải trọng: k =k tt.k đ = 1 1 , 2 = 1 , 45không khác so với dự đoán ở trên là mấy:
4
,
1
=
k
vậy ta không cần tính lại chiều dài nón và có thể lấy giá trị:L=210mm
3.8;Xác định môđun và số răng:
+Xác định môđun: m s = ( 0 , 02 ÷ 0 , 03 ).L ,chọn m s = 0 , 02 L= 0 , 02 210 = 4 , 2mm
Chọn m s = 5mm
+Xác định số răng:
38 , 27 1 9 , 2 5
210 2 1
2
2 2
2
+
= +
= Ζ
i m
L
2 , 81 9 , 2 28 2
1
3.9;Tính chính xác chiều dài nón:
L 0 , 5 m s 2 0 , 5 5 28 2 82 2 216 , 62mm
2 2
Ζ
+Chiều rộng của răng: b= ψL.L cx = 0 , 3 216 , 62 = 64 , 98mm
L
b L m
62 , 216
) 98 , 64 5 , 0 62 , 216 ( 5 ) 5 , 0 (
3.10;Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng:
-Ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ và bánh lớn:
2
1 2
1
2 1
2 6
1 2
85 , 0
10 1 , 19
y
y b
n m y
N k
u u tb
Ζ
=
Trong đó:
+ k sb = 1 , 4- hệ số tải trọng.
+ N2 = 5 , 88KW - công suất trục dẫn.
+ m tb = 4 , 25-môđun trung bình.
+Ζ1 = 28,Ζ2 = 82-số răng bánh nhỏ,bánh lớn.
+ n2 = 292v/p Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn.
+ b= 64 , 98mm -chiều rộng của răng.
Xác định hệ số dạng răng y1 ,y2.
Tính Ζtđ1 để tra bảng xác định y 1
Ta có :
1
1
cos
Ζ
=
9 , 2
1 1
1
1 = = = ⇒ = o ′
i
62 , 29 1 19 cos
28
1 = ′=
Ζ
Tương tự ta có số răng tương đương bánh lớn:
Trang 92
cos
Ζ
=
Ζtđ mà tgϕ2 =i= 2 , 9 ⇒ ϕ2= 70o 8 ′
252 8 70 cos
82
2 = ′ =
Ζ
Tra bảng 3-18 trang 52 TK CTM ta có 00,,450517
2
1
=
=
y y
Do đó:
[ ]
2 2
1
2 2
2 6
/ 86 /
3 , 37 517 , 0
450 , 0 84 , 42
/ 6 , 95 /
84 , 42 98 , 64 292 28 25 , 4 450 , 0 85 , 0
88 , 5 4 , 1 10 1 , 19
2 1
2
1 1
mm N mm
N y
y
mm N mm
N
u u
u
u u
=
<
=
=
=
=
<
=
=
σ σ
σ
σ σ
Vậy đều nhỏ hơn ứng suất cho phép.
⇒ bánh răng đảm bảo đk bền.
3.11;Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian
ngắn:
+Ứng suất tx quá tải cho phép:
[ ]σ txqt = 2 , 5 [ ]σ N O tx Với bánh răng nhỏ: [ ]σ txqt1 = 2 , 5 [ ]σ N0tx1 = 2 , 5 520 = 1300N/mm2
Với bánh răng lớn: [ ] 2 , 5 [ ] 2 , 5 442 1105 / 2
2
txqt = σ o = =
σ
-Kiểm nghiệm sức bền tx khi chịu quá tải:vì bánh răng lớn có ứng suất txqt
cho phép nhỏ hơn nên ta kiểm nghiệm sức bền tx cho bánh răng lớn:
. qt txqt
tx
Trong đó:
3 2 2 / 3 2 2
6
85 , 0
) 1 ( ).
5 , 0 (
10 05 , 1
n b
N k i
i b L tx
+
−
= σ
Với: + L= 216 , 62mm - chiều dài nón.
+ i2 = 2 , 9- tỷ số truyền.
+ k = 1 , 4-hệ số tải trọng.
+ N2 = 5 , 88KW - công suất trục dẫn.
+ b= 64 , 98mm - Chiều rộng của răng.
+ n3 = 100v/ p -số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn.
2 2
/ 3 6
3 2 2 / 3 2 2
6
/ 67 , 210 100
98 , 64 85 , 0
88 , 5 4 , 1 ) 1 9 , 2 ( 9 , 2 ).
98 , 64 5 , 0 62 , 216 (
10 05 , 1
85 , 0
) 1 ( ).
5 , 0 (
10 05
,
1
mm N n
b
N k i
i b L
−
=
+
−
=
⇒ σ
Vì khi mở máy bộ truyền chịu quá tải 150% so với tải trọng danh nghĩa.
Từ đó ta sẽ có: 1 , 5 1 , 5 1 , 23
100
k
/ 1235 /
02 , 258 5 , 1 67 , 210
tx
⇒đảm bảo đk bền.
+Ứng suất uốn quá tải cho phép:
[ ]σuqt = 0 , 8 σch
Với bánh nhỏ: [ ] 0 , 8 300 240 / 2
uqt = = σ
Với bánh lớn: [ ]σ uqt = 0 , 8 270 = 216N/mm2
Trang 10-Kiểm nghiệm sức bền uốn:
[ ]uqt qt
u
σ = ≤ với:σu1 = 42 , 84N/mm2 , σu2 = 37 , 3N/mm2được tính ở trên.
Với bánh nhỏ: 42 , 84 1 , 5 64 , 26 / 2 [ ] 1 240 / 2
1
uqt = σ = = < σ = σ
Với bánh lớn : 37 , 3 1 , 5 55 , 95 / 2 [ ] 2 216 / 2
2
uqt = σ = = < σ =
σ
⇒đảm bảo đk bền uốn.
3.12;Xác định các thông số chủ yếu của bộ truyền:
-Môđun mặt mút lớn: m s = 5mm
-Số răng:Ζ1= 28 , Ζ2 = 82.
-Chiều rộng răng: b= 64 , 98mm
-Chiều dài nón: L= 216 , 62mm.
-Góc ăn khớp :α = 20 0.
-Góc mặt nón chia(vòng lăn): 19 1 , 70 0 5 8
2
0
ϕ
-Đường kính vòng chia: . 55..8228 140410 ..
2 2
1 1
mm m
d
mm m
d s
s
=
= Ζ
=
=
= Ζ
=
-Đường kính vòng đỉnh:
mm m
D
mm m
D
s e
s e
26 , 413 ) 8 5 70 cos 2 82 (
5 ) cos 2 (
45 , 149 ) 1 19 cos 2 28 (
5 ) cos 2 (
0 2
2
0 1
1
2
1
=
′ +
= +
Ζ
=
=
′ +
= +
Ζ
=
ϕ ϕ
3.13;Tính lực tác dụng:
+Đối với bánh răng nhỏ:
n
N m
M p
tb
292 28 25 , 4
88 , 5 10 55 , 9 2
38 4 , 3
10 55 , 9 2
.
2 2 6
1
1
Ζ
=
-Lực hướng tâm: p r p t .tg20 0 cos 19 0 1 1112 , 17N
1
-Lực dọc trục: p a p t .tg20 0 sin 19 0 1 383 , 32N
1
+Đối với bánh răng lớn:
-Lực vòng: p t p t 3232 , 07N
1
2 = =
-Lực hướng tâm: p r p a 383 , 32N
1
2 = =
-Lực dọc trục: p a p r 1112 , 17N
1