Toán đồ xác định ứng suất cắt hoạt động lớn nhất trong lớp bêtông nhựa... Toán đồ xác định ứng suất kéo uốn đơn vị σ ở lớp mặt ku.
Trang 1Hình 13.12a Toán đồ xác định ứng suất cắt τam đối với nền đất
7
E1
E2
=5
1 15
20 25
30 40 50
40
0
30
0
20
0
10
0
Trang 20 0
40
0
30
0
10
0
20
0
10
20 30 50
τam
Trang 346
0
44
0
42
0
ϕ=
40
0
38
0 36
0
34
0
32
0
30
0
=2
E2
E1
3 5
20 25 3
15
τam
Trang 40.02
0.01
0
0.01
0.02
0.03
0.04
0.05
0.06
0.07
0.08
mặt đường h(cm)
do trọng lượng bản thân mặt đường gây ra
Trang 50.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 h/D 0
0.2
0.4
0.6
0.8
1.0
1.2
1.4
1.6
1.8
τam/p
1.0 1.5 2.0
2.5 3.0
3.5
4
5 6 8
=10
E
tb
E
E1
E2
E3
Echm
D
Etb
p
Hình 13-17 Toán đồ xác định ứng suất cắt hoạt động lớn nhất
trong lớp bêtông nhựa
Trang 6D p=1
1.5 2 2.5
5 7 8
15 20 30 50 100
0.2
0.4
0.6
0.8
1.0
1.2
1.4
1.6
1.8
2.0
2.2
2.4
2.6
2.8
3.0
3.2
3.4
3.6
3.8
4.0
4.2
4.4
4.6
4.8
5.0
σku
Hình 13-13 Toán đồ xác định ứng suất kéo uốn đơn vị σ ở lớp mặt ku