BÀI THAM KHẢO DÀNH CHO SINH VIÊN
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC MỘT CẤP
RĂNG TRỤ THẲNG
Chuyên Ngành : CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
GVHDSVTH:
MSSV:
Lớp: 12CDCK
NĂM HỌC:
TP.HCM, Tháng 12 Năm 2014
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Đồ án thiết kế chi tiết máy là đồ án môn học cơ sở thiết kế máy, đồ án này là mộtphần quan trọng cần thiết trong chương trình đào tạo của ngành cơ khí, nó khôngnhững giúp cho sinh viên bước đầu làm quen với công việc thiết kế máy mà còn củng
cố kiến thức đã học, nâng cao khả năng thiết kế của các kỉ sư trong các lĩnh vực khácnhau
Hiện nay do yêu cầu kinh tế nói chung và ngành cơ khí nói riêng đòi hỏi người kỹ
sư phải có kiến thức sâu rộng, phải biết vận dụng các kiến thức đã học để giải quyếtcác vấn đề thực tế thường gặp trong quá trình sản xuất Ngoài ra đồ án môn học nàycòn tạo điều kiện cho sinh viên nắm vững và vận dụng có hiệu quả các phương phápthiết kế nhằm đạt được các chỉ tiêu kinh tế kỉ thuật theo yêu cầu điều kiện và qui mô
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Sinh Viên Thực Hiện
1 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 3
Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Giáo Viên Hướng Dẫn MỤC LỤC ĐỀ TÀI .1 LỜI NÓI ĐẦU 2
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẨN 3
MỤC LỤC 4
Nhiệm vụ đồ án 6
Trang 4Chương 1:CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 7
1.1 Tính công suất động cơ 7
1.2 Phân phối tỉ số truyền 8
Chương 2:TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN ĐAI 10
2.1 Các thông số bộ truyền đai 10
2.2 Xác định các thông số khác và kiểm nghiệm đai về độ bền 11
Chương 3:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG TRONG HỘP GIẢM TỐC 14
3.1 Chọn vật liệu 14
3.2 Xác định ứng suất cho phép 14
3.3 Truyền động bánh răng trụ 16
3.6 Bảng thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ 20
Chương 4:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN 22
4.1 Chọn vật liệu chế tạo 22
4.2 Xác định sơ bộ đường kính trục 22
4.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đở và điểm đặt lực 23
4.4 Tính trục 24
4.5 Tính mối ghép then 36
Chương 5: Ổ LĂN 39
5.1 Trục I 39
5.2 Trục II 40
Chương 6: THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC 41
6.1 Thiết kế vỏ hộp 41
6.2 Một số chi tiết khác 42
6.3 Dung sai lắp ghép 45
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO 46
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
Thiết kế hộp giảm tốc của bộ truyền đai
Số liệu thiết kế:
Công suât trên trục công tác : Pct = 14.5 (kW)
Số vòng quay trên trục công tác: n = 220(vg/ph)
Trang 6Hỡnh 1: sơ đồ hộp giảm tốc 1 cấp răng trụ răng nghiờng
CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN HỆ DẪN ĐỘNG 1.1 Chọn động cơ.
P ct = 14.5(kW)
N = 220 (vg/ph)
Trang 71.1.1 Xác định công suất cần thiết của động cơ
Nếu gọi p là cụng suất trờn băng tải, là hiệu suất chung, Pct là cụng suất cần thiết,
Pđc là cụng suất của động cơ thỡ:
Pct = (kW) theo cụng thức 2.8 trang 19 [TL1]
Theo Bảng 2.4 (Trang 21-Tập 1:Tính toán hệ dẫn động cơ khí) ta sẽ xác định
đợc tỉ số chuyền sơ bộ mà cơ cấu cần phải có để đáp ứng đợc nhu cầu của bộphận kéo tải Ta có ut= ud ubrtheo cụng thức 2.15 trang 21
theo bảng 2.4 trang 21 [Tl]
Tỉ số truyền bộ truyền đai: uđ = 2
Tỉ số truyền bộ truyền bỏnh răng: u br = 3,56
ut = uđ ubr = 2.3,55 =7,12
Vậy ta có số vòng quay sơ bộ của động cơ : nsb = nlv ut = 200.7,1 = 1424 (vg/ph)Việc chọn động cơ làm việc với bộ truyền phải thỏa mãn đồng thời các điềukiện sau:
Ptđ≤ Pđc ; nđc≈ nsb
Các thông số kỹ thuật yêu cầu đối với động cơ ta đã tính toán đợc nh sau:
Pyc = 27,5(kW); nsb = 1424(vg/ph);
Theo Bảng phụ lục P1.1 ( Trang 234 - Tập 1: Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ
khí) Ta chọn đợc động cơ có ký hiệu là : DK73-4 đáp ứng nhu cầu làm việc của bộ
truyền
Các thông số kĩ thuật của động cơ DK73-4nh sau :
Pđc =28(kW);nđc = 1460(vg/ph);
1.2PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Ta đã biết rằng tỉ số chuyền của toàn bộ cơ cấu ut= u1.u2, theo cụng thức 2.15trang 21 [TL1]
Mặt khác tỷ số truyền thực của toàn bộ cơ cấu đợc xác định nh sau:
ut = = = 7,3
Theo trang 49 chọn uđ = 2
Từ cong thức 3.24 TL1
Uh = = = 3,56
Trang 81.3 Xác định công suất, số vòng quay, momen xoắn trên các trục.
= 340137(N.mm)
T2 =
6 2 2
Trang 9CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 2.1 Các thông số bộ truyền đai
Theo yêu cầu đề bài sử dụng bộ truyền ngoài là đai thang
Hình 2.1 Đai hình thang thường
Trang 102 5 8 12,5 20 31,5 50 80 125 200 400200
Hình 2.2: Sơ đồ chọn tiết diện đai hình thang
Dựa vào Pđc và nđc theo hình 4.1 và bảng 4.13(1) trang 59 ta chọn được loại đai
thang “B” vớisố thông số đai như sau:
Bt: 19mm ; b: 22mm; h:13,5 mm; yo : 4.8mm; diện tích tiết diện A: 230 mm2
Đường kính bánh đai nhỏ: 200 - 400 mm; chiều dài giới hạn l: 1800 - 10600mm
2.2 Xác định các thông số bộ truyền và kiểm nghiệm độ bền
Theo bảng 4.13 trang 59 [TL1] chọn đường kính bánh đai nhỏ 250mm
Khi đó vận tốc đai được tính bởi công thức sau:
19 60000
1460 250 14 , 3 1000 60
. 1 1
=
=
= d n
m/s < 25 m/s (thỏa điều kiện)
Từ d1 ta tính d2 theo công thức 4.2(1) trang 53:
Kiểm nghiệm lại tỉ số truyền: u=d2.(1- ε)/d1=500.(1-0,01)/250=1,98
Vậy sai lệch tỉ số truyền: = = = 1 % < 4% nằm trong khoảng cho phép
Khoảng các trục sơ bộ
Trang 11Khoảng cách trục a tính theo công thức 4.14(1) trang 60 :
0,55.(d1+d2)+h ≤ a ≤ 2(d1+d2)
=0,55.( 250+500) + 13,5 ≤ a ≤ 2.(250+500) = 426 ≤ a ≤ 1500 mm Với uđ = 2 dựa vào bảng 4.14
Chọn sơ bộ = 2 => a = 1,2d2 = 600 (mm)
Chiều dài đai l được tính theo công thức 4.4 (1) trang 54
L = 2a + +
L = 2.600 + + = 2404(mm)
Chọn L theo tiêu chuẩn bảng 4.13(1) trang 59 được: l=2500 mm
Kiểm nghiệm tuổi thọ đai theo công thức 4.15(1) trang 60
i=v/l ≤ imax=10 i = = 7,6 ≤ 10 (thỏa điều kiện)
Từ chiều dài đai đã chọn theo tiêu chuẩn tính lại khoảng cách trục a theo côngthức 4.6 (1) trang 54
Với: a = Trong đó: λ = L - = 2500 - = 1323(mm)
∆
= = 125 (mm)Vậy a = = 673 (mm)
Góc ôm 1trên bánh nhỏ được xác định theo công thức 4.7 (1) trang 54
1=180o-(d2-d1)57o/a = 180o – (500-250)57o/673
1=1580>120o (thỏa điều kiện)
Số đai z được tính theo công thức 4.16 (1) trang 60:
Z= P1Kđ/([P0]CaC1CuCz)Trong đó:
P1: công suất trên trục bánh đai chủ động P1 = 28 (kW)[P0]:công suất cho phép tra bảng 4.20(1) trang 62 [P0]= 8,77 (kW)
Ca: hệ số ảnh hưởng tra bảng 4.15 trang 61: với 168o, chọn C = 0,95
Kđ: hệ số tải trọng động tra bảng 4.7(1) trang 55 Kđ = 1,2
Cl: tra bảng 4.16(1) trang 61 Với = = 0,7 Chọn Cl = 0,89
Cu: tra bảng 4.17(1) trang 61 Với uđ = 2 chọn Cu = 1,13
Cz:hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các dây đai tra bảng4.18 (1) trang 61 Với = = 6,1 chọn Cz = 0,85
Z = = = 4,7 chọn z=5
Từ số đai z có thể xác định chiều rộng đai B theo công thức 4.17(1) trang 63:
B=(z-1).t+2e= (5-1).22,5+2.17= 124 mm
Trang 12Đường kính ngoài bánh đai tính theo công thức 4.18(1) trang 63:
da1=d1 + 2ho = 250 + 2.5,7 = 261 mm
da2=d2 + 2ho = 500 + 2.5,7 = 511 mmTrong đó : h0 = 5,7, t = 22,5, e = 17 tra bảng 4.21(1) trang 63
Lực căng ban đầu được xác định theo công thức 4.19 (1) trang 63
F0=780P1Kđ/(vz) + Fv
Trong đó: Fv- lực căng do lực li tâm sinh ra ,với điều kiện định kì điều chỉnh lực căng
Fv được xác định bằng công thức 4.20 (1) trang 64 Với loại đai B chọn qm = 0,3 kg/m
Fv=qmv2=0,3.192 = 108,3 NVậy lực căng trên đai F0 = = 398,7 N
Lực tác dụng lên trục được xác định theo công thức 4.21 (1) trang 63
Fr = 2.F0z.sin(1/2) = 2.398,7.5.sin(158/2)o = 3909N
Bảng 2.1 Kết quả tính bộ truyền đai
Trang 13CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Tính các bộ truyền bánh răng răng trụ răng nghiên trong hộp giảm tốc với:
3.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo công thức 6.1a trang 93 [H] =
Trong đó SH = 1,1 : hệ số an toàn tra bảng 6.2 trang 94
Trang 14Với mH = 6 : bậc của đường cong mỏi( vỡ H350HB)
Số chu kỳ cơ sở NHO đợc xác định bởi công thức nh sau: NHO = 30.HB2,4
NHO1 = 30.3502,4 = 3,8.107 (chu kỳ)
NHO2 = 30.3352,4 = 3,5.107 ( chu kỳ)
Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương NHE được xỏc định như sau:
Vỡ bộ truyền chiệu trọng tải tĩnh nờn theo cụng thức 6.6 trang 93
NHE = NFE = N = 60.cnt∑
; Với c, n, t∑
lần lược là số lần ăn khớp trong 1 vũn quay, số vũng quay trong 1 phỳt vàtổng số giờ làm việc của bỏnh răng đang xột
NHE1 = 60.cnt∑
= 60.1.730.17000 = 7,4.109
NHE2 = 60.cnt∑
= 60.1.206.17000 = 2,1.109
Theo trang 94 : ta cú NHE > NHO thỡ lấy NHE = NHO do đú KHL = 1
Vậy từ cụng thức 6.1 trang 93 =
Suy ra = = 700 MPa
= = 672 Mpa
Vỡ là răng trụ nghiờn nờn ta chọn giỏ trị trung bỡnh giữa 2 ứng suất
= = = 686 Mpa
3.2.2 Ứng suất uốn cho phộp
Theo cụng thức 6.2 trang 93 =
Trong đú:
SF = 1,75 là hệ số an toàn, tra bảng 6.2 trang 94
KFC = 1 hệ số xột đến ảnh hưởng khi làm việc (quay 1 chiều)
KFL : hệ số tuổi thọ Được xỏc định theo cụng thức 6.4 trang 93
Trang 15KFL =
N
m f FO N FE
Với mf bậc đường cong mỏi khi H 350HB thì mf = 6 trang 93
aw
T K H H
Trang 163.3.2.2 Xác định số răng của bánh răng nghiêng
Chọn sơ bộ = 100 theo công thức 6.31
Trang 17Đường kính vòng lăn dw1 = 2aw/(u + 1) = 2.164/4,55 = 72mm
dw2 = dw1.u = 72.3,55 = 256mm
3.3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện tren mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn công thức 6.33:
H = []
Trong đó ZM = 274 hệ số cơ tính vật liệu tra bảng 6.5
Đối với bánh răng nghiên không dịch chỉnh
b t
βα
=
02cos11 45'
0sin 2.20 27 '
Trang 18Từ đây theo bảng 6.18 xác định được
KF hệ số tải trọng khi tính về uốn
Trang 19=> = 15,3
Thay vào công thức 6.46
= 1 + = 1,1
=> KF = 1,14.1,07.1,1 = 1,3
Từ các thông số trên ta có thể kiểm tra
= 2 1,3.0,6.0,9.3,7/(82.72.2) =149 MPa []max = 464 Mpa
= 149 3,6 / 3,7 145 MPa ]max = 464 Mpa
3.3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Từ chương chọn động cơ, ta được Kqt = =2,3
Theo công thức 6.48 = σH Kat
= 543 = 824 MPa = 1624 MpaTheo công thức 6.49 = Kqt = 149.2,3 = 343 MPa = 480MPa
Bảng 3.1: Các thông số của bánh răng
Trang 20Góc profin gốc 200
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ TRỤC Tính toán thiết kế trục bao gồm các bước sau:
Trang 21Ở các máy móc quan trọng, hộp giảm tốc, hộp tốc độ…khi chịu tải trọng trungbình ta chọn: Thép C45 thường hóa có σb = 600 MPa, σch = 340 MPa Ứng suất phápcho phép [τ
T d
τ
≥
( )1
]: Ứng suất xoắn cho phép Với vật liệu trục là thép C45 [τ
]= (15…30)Với d1 = 45 mm, theo bảng 10.2[1] tr189, ta chọn sơ bộ chiều rộng ổ lăn cho trục 1
là b01 = 27 mm ( ta chọn cấp ổ lăn nhỏ hơn 1 bật so với đường kính trục)
4.2.3.Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục.
Chọn kích thước dọc trục theo công thức (10.5 )
l l1 + 2x + w
l1 = bw = 82mm
Trang 23Z X
Trang 24tdD M
Trang 25Fr1
Ft1Fr
Y
Z X
RYA
RXA
RYB
RXBO
My X Z
Y Z
Trong đó: [s]: Hệ số an toàn cho phép,thông thường [s] = 1,5…2,5
sσ: Hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất pháp
sτ : Hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất tiếp
Theo công thức 10.20[1], 10.21[1] ta có:
Trang 26m τ a τd
1 τ
m σ a σd
1 σ
τψτk
τs
σψσk
σs
- σa, τa : Biên độ của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
- σm, τm : Trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
Do trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng, theo công thức 10.22[1]
2 3
o
bt ( ) πd
W
bt ( ) πd
14 5,5 50 5,550
a
M W
σ
(MPa)Trục quay 1 chiều, ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động
Trang 27- σ τ
ψ
,
ψ
: Hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi
Theo bảng 10.7[1] tr197 tra được: σ τ
-
: K
τ
τd
y
x σ
σ
σd
K
1 K ε
K K
K
1 K ε
K K
- Kσ, Kτ : Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn, xoắn
Theo bảng 10.12[1], dùng dao phay ngón ta tra được:
Kσ =2,01; Kτ = 1,88Theo bảng 10.11[1] tra được:
σ
σ
ε
K = 3,96; τ
τ
ε
K = 2,78
Ta lại có:
σ σ τ τ
Trang 28Do vậy ta chọn
σ
σ
εK = 2,48 ; τ
τ
εK = 2,5Vậy ta có:
hiểm lúc quá tải; ch
σ: gới hạn chảy của vật liệu trục
Trang 29M d
b02 = 33 mm ( ta chọn cấp ổ lăn nhỏ hơn 1 bật so với đường kính trục)
Trang 304.2.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Chọn kích thước dọc trục theo công thức (10.5 )
Trang 31Vì bánh răng nằm giữa trục nên
X Z 244547Nmm
Hình 4.2 Sơ đồ đặt lực, biểu đồ momen trục 2 Tính đường kính trục tại các tiết diện G:
Trang 32Theo tiêu chuẩn chọn d2 = 65mm
4.2.4 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Dựa vào biểu đồ mômen trục 2, ta kiểm nghiệm tại tiết diện G là tiết diện nguy hiểmnhất của trục 2
Theo công thức 10.19[1], trục thoả mãn về bền mỏi nếu:
[s]: Hệ số an toàn cho phép,thông thường [s] = 1,5…2,5
sσ: Hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất pháp
sτ : Hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất tiếpTheo công thức 10.20[1], 10.21[1] ta có:
m τ a τd
1 τ
m σ a σd
1 σ
τψτk
τs
σψσk
σs
- σa, τa : Biên độ của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
- σm, τm : Trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
Do trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng, theo công thức 10.22[1]
ta có:
Trang 332 3
o
bt ( ) πd
W
bt ( ) πd
18 7 65 765
: Hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi
Theo bảng 10.7[1] tra được: σ τ
- Kσd,Kτd :Hệ số, theo công thức 10.25[1], 10.26[1] ta có:
y
x τ
τ
τd
y
x σ
σ
σd
K
1 K ε
K K
K
1 K ε
K K
−
+
=
− +
=
Trang 34Với: - Kx: Hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào phươngpháp gia công và độ nhẵn bề mặt.
- Ky: Hệ số tăng bền bề mặt trục, phụ thuộc vào phương pháp tăng bền bềmặt
Theo bảng 10.8[1], 10.9[1] chọn được:
Kx = 1,1 (trục gia công trên máy tiện với Ra = 2,5 0,63)
Ky = 1 ( không tăng bền bề mặt):
- Kσ, Kτ : Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn, xoắn
Theo bảng 10.12[1], dùng dao phay ngón ta tra được:
Kσ =2,01; Kτ = 1,88theo bảng 10.11[1] tra được:
σ
σ
ε
K = 3,96; τ
τ
ε
K = 2,78
Ta lại có:
σ σ τ τ
τ
ε
K = 2,78Vậy ta có:
Sσ
Trang 359, 4 2,88 11, 4 0,05.11, 4
hiểm lúc quá tải; σch: gới hạn chảy của vật liệu trục
M d
τ
×
Trang 362 3 2 18, 6 2 3.20,9 2 41 [ ] 520
td
σ = σ + τ = + = ≤ σ =
Vậy trục 2 thỏa điều kiện về độ bền tĩnh
4.3 Kiểm tra độ bền của then
Then chọn phải thoả mãn điều kiện cắt và dập theo công thức 9.1[1] và 9.2[2]:
( )
d
c t
2T
dl h t2T
σd c
ứng suất dập và ứng suất cắt tính toán, MPad: đường kính trục, mm, xác định được khi tính trụcT: mômen xoắn trên trục, Nmm
lt: chiều dài thenb,h,t: các kích thước của then[σd]: ứng suất dập cho phép, MPa(chọn bảng 9.5 tr178)[τc]: ứng suất cắt cho phép(tr174)
4.3.1 Trục 1
Ta có các thông số sau:
T1 =340137 Nmm, d = 50 mm, lm = 82 mm
Vậy ta được các thông số của then:
Chiều dài then: lt = (0,8 ÷ 0,9)lm = (0,8 ÷ 0,9).82 = 65…74 mm, ta chọn
lt = 65 mm
Bề rộng then: b = 18mm
Chiều cao then: h = 11mm
Chiều sâu rãnh then trên trục: t1 = 7mm
Chiều sâu rãnh then trên lỗ: t2 = 4,4 mm
Trang 37Vậy ta được các thông số của then:
Chiều dài then: lt = (0,8 ÷ 0,9)lm = (0,8 ÷ 0,9).82 = 65…74 ta chọn lt = 65 mm
Bề rộng then: b = 18mm
Chiều cao then: h = 11mm
Chiều sâu rãnh then trên trục: t1 = 7mm
Chiều sâu rãnh then trên lỗ: t2 = 4,4mm
Trang 38CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN CHỌN Ổ LĂN 5.1 Trục 1.
Với giá trị đường kính ngỏng trục d = 45 mm nên ta chọn trước cở ổ là cở nặng có ký hiệu 409 với C = 60400N và Co = 53000N theo bảng P2.7 trang 254
530
2098
0,039 00
V – hệ số kể đến vòng nào quay, ta chọn vòng trong quay nên V = 1
Kt – hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, chọn kt = 1khi nhiệt độ 105oC
Trang 39Cd = Q
m L
(11.1)Với m – bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn, m = 3 đối với ổ bi
V – hệ số kể đến vòng nào quay, ta chọn vòng trong quay nên V = 1
Kt – hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, chọn kt = 1khi nhiệt độ 105oC
Cd = Q
m L
(11.1)Với m – bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn, m = 3 đối với ổ bi
Trang 406.1 CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA HỘP GIẢM TỐC:
Trang 41– Độ dốc : 20
6.1.3 Đường kính
– Bulông nền:
d1> 0,04a +10 = 0,04.164+10 = 16,56Lấy d1 = 17 mm
6.1.7 Khe hở giữa các chi tiết
– Bánh răng với thành trong của hộp:
Lấy