1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án thiết kế hộp giảm tốc

92 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực vòng trên xích tải: F = 7500N Vận tốc xích tải: v = 1.25ms Số răng đĩa xích tải dẫn: z = 9 Bước xích tải: p = 110 mm Thời gian phục vụ: L = 8 năm Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc 300 ngày, 1ca làm việc 8 giờ) Chế độ tải: T1 = T; T2 = 0,5 T; t1= 60s ; t2 =

Trang 1

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

Trang 2

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN CHẤM ĐỒ ÁN

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………

 

………  

………  

………  

………  

 

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Trang 4

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU……….3 

PHẦN 1: NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN……… 6

   I. Thông tin sinh viên………6 

   II. Thông tin đề tài………6        

PHẦN 2 : CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN   7 

   I. Chọn động cơ   7 

  II. Phân phối tỉ số truyền   9 

PHẦN 3 : TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG… 11 

  I. Chọn dạng đai……… 11 

  II. Tính toán bộ truyền đai thang……… 11  

PHẦN 4 : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG   16 

   I. Chọn vật liệu   16 

  II. Xác định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép   16 

  III. Tính toán bộ truyền cấp nhanh………20 

  IV. Tính toán bộ truyền cấp chậm……….28 

  V. Kiểm tra điều kiện bôi trơn cho bánh răng……… 36 

  VI. Thông số của bộ truyền bánh răng……… 37 

PHẦN 5 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN   38 

  I. Tính toán, thiết kế trục   38 

  II. Tính toán và chọn then   66 

PHẦN 6 : THIẾT KẾ GỐI ĐỠ VÀ KHỚP NỐI……… 71 

I. Chọn ổ lăn……… 71 

  II. Khớp nối trục………79 

PHẦN 7 : BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC, THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI  TIẾT LIÊN QUAN………  ……… 80 

Trang 5

  I.Bôi trơn hộp giảm tốc……… 80 

   II. Thiết kế vỏ hộp và các chi tiết liên quan……… 80 

PHẦN 8 : CHẾ ĐỘ LẮP GHÉP TRONG HỘ GIẢM TỐC ………… 90 

   I. Lắp ghép ổ lăn………90 

   II. Lắp ghép bánh răng lên trục……… 89 

   III. Lắp ghép nắp ổ và thân hộp……….91 

   IV. Lắp ghép then……….……….91 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 6

PHẦN 1: NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN. 

I THÔNG TIN SINH VIÊN

      Sinh viên thực hiện: NGUYỄN THẾ NGỌC

 Lớp      : Đ7 - CƠ ĐIỆN TỬ 

1 Tên đề tài: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI 

Trang 8

Vận tốc quay 

  

Khối lượng (Kg) 

Trang 9

II PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN

      Tỷ số truyền chung: 

38,62 76

dc t lv

n u n

734

192( / ) 3.83

n

u

Trang 10

  2

3 2

192

74( / ) 2.61

 Công tác    Công suất  

      P (kW)     

 

     11 

     10.14 

    9.78 

     9.43 

    9.375 

      2.61 

Trang 11

PHẦN 3 TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG

Trang 12

d u

    < imax = 10 Xác định lại khoảng cách trục a 

Trang 13

8 4

5 TÍnh số đai z. 

  Ta có:          

P k Z

Trang 15

          Fv=qm.v      

       qm  : khối lượng trên 1m chiều dài đai tra bảng 4.22 ta được             qm = 0,178 kg/m    Fv = 0,178.24,592 = 107,63 kgm/s2        0 780 11 1.26 107,63 272.3 24.59 0.89 3 F      N     Lực tác dụng lên trục:     1 139.6 2 sin 2 3 272.3 sin 1533.3 2 2 r o α F Z F      N                  Lực vòng:          1000 1 1000 11 447.34 24.59 t P F v       N  Lực tác dụng lên nhánh căng:         1 0 272.3 447.34 495.97 2 2 t F FF      N         2 0 272.3 447.34 48.63 2 2 t F FF      N  8 Bảng thông số của bộ truyền đai       Thông số        Số liệu   Công suất P (kW)         11 

 Số vòng quay n (v/p)         2935       

 Tỉ số truyền u        4 

 Đường kính bánh đai nhỏ d1 (mm)        160 

 Đường kính bánh đai nhỏ d2 (mm)        630 

 Chiều dài dây đai l (mm)        2650 

 Khoảng cách trục a (mm)        663 

 Chiều rộng bánh đai B (mm)        63 

Trang 16

II XÁC ĐỊNH ỨNG SUẤT TIẾP XÚC VÀ ỨNG SUẤT UỐN CHO PHÉP  

1 Ứng suất tiếp xúc cho phép

Sơ bộ chọn        

0 lim .

H

H

K S

         6.1a[1] 

Trang 17

n i

Trang 18

  NHE2  >  NHO2       NFE2 > NFO2 

Nên     KHL1  = KFL1 = KFL2  = KHL2 = 1 

Trang 20

III TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN CẤP NHANH (BÁNH RĂNG TRỤ - BÁNH RĂNG

      

 

1 3

3 Số răng của bánh răng

Trang 21

.

H

M H H

2 cos13.85

1.72

sin 2 20.63

H Z

1.46 12.5

w

b m

Trang 24

  F1max F1K qt 160.24 1 160.24   < [ F1]max= 480  MPa 

       F2 max F2 K qt 148.68 1 148.68   < [ F2]max= 480  MPa 

 

7 Kích thước của bộ truyền bánh răng

- Đường kính vòng chia: 

Trang 25

        1 1 2.5 240

62.05 cos cos14.76

mZ d

Trang 26

ở đây chọn α = 200; các thông số khác giữ nguyên theo tiêu chuẩn. 

       Chuyển  sang phần calculation và nhập các thông số của bộ truyền trong phần 

Loads: Power (công suất) trên trục I: P1 = 10.14 (kW); Speed (số vòng quay) trên 

trục I: n1 = 734 (vg/ph); Efficiency (hiệu suất) bộ truyền bánh răng η = 0.96. 

  

       Sau khi nhập xong các thông số cần thiết cho bộ truyền nhấn chọn Calculate. 

Trang 27

 

Và 

         Cuối cùng chọn OK ta được bộ truyền bánh răng nghiêng cấp nhanh. Kết quả 

như sau: 

Trang 28

2 2

răng cấp chậm bằng môđun ở cấp nhanh m = 2.5 mm

 

3 Số răng của bánh răng.       

Trang 29

t t

Trang 30

0 0

2cos 0

1.77sin 2 19.95

Trang 31

      go = 73 và v = 1.23 m/s 

Trang 33

       F1max F1K qt 176.61 1 177.01   < [F1]max=480 MPa 

      F2 max F2 K qt 174.67 1 175.06   < [F2]max= 480 MPa 

8 Kích thước của bộ truyền bánh răng. 

Trang 34

rộng vành răng bw2 =  66  (mm) tại  mục  Facewidth; nhập  góc nghiêng răng ở mục 

Helix  Angle  β  =  00  (Vì  đây  là  bộ  truyền  cấp  chậm  bánh  răng  thẳng);  trong  mục 

Pressure Angle (góc áp lực) chọn theo tiêu chuẩn, ở đây chọn α = 200; các thông số 

khác giữ nguyên theo tiêu chuẩn. 

 Chuyển  sang phần calculation và nhập các thông số của bộ truyền trong phần Loads: 

Power (công suất) trên trục II: P2 = 9.78 (kW); Speed (số vòng quay) trên trục II: n2 

= 192 (vg/ph); Efficiency (hiệu suất) bộ truyền bánh răng η = 0.96. 

 

Trang 35

Ta được các thông số như trong hình 

Và 

 Cuối cùng chọn OK ta được bộ truyền bánh răng thẳng cấp chậm. Kết quả như sau: 

Trang 36

V KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN BÔI TRƠN CHO BÁNH RĂNG

Theo độ nhớt như trên ta chọn loại dầu bôi trơn trong bảng 18-13 

 

Độ nhớt 

Trang 37

Tên gọi          Centistoc   Engle     Khối lượng        

     nhỏ 

   Bánh       lớn 

   Bánh       nhỏ 

   Bánh       lớn 

        237.85 

      122.5 

         317.5 Đường kính vòng đỉnh da  

(mm) 

      67.05    

    242.85 

        127.5 

         322.5 Đường kính vòng đáy df  

(mm) 

      55.8 

      231.6 

      116.25 

   311.25 

Trang 38

Chọn d3 = 60 mm, theo bảng 10.2 ta được chiều rộng ổ lăn b03 = 31 mm. 

Trang 39

3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực. 

Trang 41

  

Trang 42

i j

i j

M F

   Fr = 1533.3 N Xác định các phản lực  

      - Theo phương Y trong mặt phẳng thẳng đứng (yoz) 

Trang 43

1 1

N N

Bx

Dx

R R

N N

      MCxmax = MCx + Ma1 = -64175.85+ 34759.17       = -29417Nmm 

Trang 44

       

      

        

Trang 45

A td A td

B

B td B td

C

C td C td

D

D td D td

A td A

M d

      - Tại B 

Trang 46

29.160.1 [ ] 0.1 63

B td B

M d

C td C

M d

D td D

M d

i j

i j

M F

Trang 47

107.18

1334.47

Ey Hy

Trang 48

         

        

Trang 49

E td E td

F

F td F td

G

G td G td

H

H td H td

E td E

M d

      - Tại F 

Trang 50

44.530.1 [ ] 0.1 50

F td F

M d

G td G

M d

H td H

M d

i j

i j

M F

Trang 51

1035.39

1847.45

Iy Ly

Trang 52

 

 

Trang 53

I

I td I td

K

K td K td

L

L td L td

M

M td M td

I td I

M d

      - Tại K 

Trang 54

59.910.1 [ ] 0.1 50

K td K

M d

L td L

M d

M td M

M d

Trang 55

tdj j

d

M d

2W

W

16

j j

j j

Trang 56

B B

40.20(N/ mm )

B aB

1.331.6

X dB

Y

K K K

Trang 57

11.64 1.06 1

1.061.6

X dB

Y

K K K

151.73

11.511.06 12.44 0 12.44

C C

35

C C

0

131931

7.84 (N/ mm )2W 2 8418.5

Trang 58

X dC

Y

K K K

1.061.6

X dC

Y

K K K

Trang 59

F F

1.331.6

X dF

Y

K K K

Trang 60

11.64 1.06 1

1.061.6

X dF

Y

K K K

151.73

10.531.06 13.59 0 13.59

50

G G

Trang 61

X dC

Y

K K K

1.061.6

X dC

Y

K K K

Trang 62

K K

1.611.6

X dK

Y

K K K

Trang 63

12.03 1.06 1

1.311.6

X dK

Y

K K K

151.73

7.881.31 14.69 0 14.69

L L

60

L L

0

1216980

14.35 (N/ mm )2W 2 42411.50

Trang 64

1.61 1.6

X dL

Y

K K K

1.31 1.6

X dL

Y

K K K

151.73

8.071.31 14.35 0 14.35

Trang 65

M d

 

   

      +  max

3 0.2

T d

Trang 67

]

d d

2

]

d d

Trang 68

Tại G: b = 14 mm, h = 9 mm, t1 = 5.5 mm, t2 = 3.8 mm, rmin = 0.25 mm, rmax = 0.4mm 

Trang 71

Kích  thước  tiết  diện then, mm 

Chiều  sâu  rãnh  then, mm 

Bán  kính  góc  lượn r, mm 

Trang 72

 Tính sơ bộ tỉ số  a

Trang 73

       + Tổng lực dọc trục tác dụng vào các ổ theo 11.10[1] ta có: 

Trang 75

    

  

Trang 76

2 2

0.20 1 5788.20

Trang 77

1 0

E r

Trang 79

L r

 L  

Trang 80

PHẦN 7 BÔI TRƠN TRONG HỘP GIẢM TỐC, THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ

CÁC CHI TIẾT LIÊN QUAN

I BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC

Trang 81

d4 = (0.6  0.7)d2 = 9 ÷ 10.5. Chọn d4 =10 mm  

d5 = (0.5  0.6)d2 = 7.5 ÷ 9. Chọn d5 = 8 mm Mặt bích ghép nắp và thân: 

K2 = E2 + R2 + (3  5) = 24 + 19.5 + 5 = 48.5  

h: phụ thuộc tâm lỗ bulong và kích thước mặt tựa 

Trang 82

 = 10mm  

Số lượng bulong nền Z  Z = ( L + B )/( 200  300)  

L, B: Chiều dài và rộng của hộp       Chọn  Z =6  

Trang 84

3 Một số kết cấu khác liên quan đến cấu tạo của vỏ HGT. 

3.1.Bu lông vòng hoặc vòng móc

Trang 85

1 vít (kg) M12  54  30  12  30  17  26  10  7  25  2  14  1,8  3,5  2  5  6    0.178 

Trang 87

Bảng thông số (mm) 

A  B  A1  B1  C  C1  K  R  Vít  Số lượng 

100  75  150  100  125  -  87  12  M8x22         4  

Trang 88

m

Trang 89

 Hình dạng, kích thước que thăm dầu. 

Trang 90

   es   m 

    ei    m  Nmax  Smax 

Trang 91

 m  m  m  m Bánh răng 1         35    H7/k6   +25    0  +18   +2   18   23 

  EI  

  es  

   ei  

  Nmax   Smax 

    b x h        Then - trục 

Trục I    8 x 7   P9/h8   -15   -51     0   -22     51      7 

 10 x 8   P9/h8   -15   -51     0   -22     51      7 Trục II   14 x 9   P9/h8   -18   -61     0   -22     61      4 

 14 x 9   P9/h8   -18   -61     0   -22     61      4 Trục III  18 x 11   P9/h8   -18   -61     0   -27     61      9 

Trang 92

TÀI LIỆU THAM KHẢO. 

1. Trịnh Chất – Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, Tập 1 – 2 , 

NXB Giáo Dục, 2003.  

2. Nguyễn Trọng Hiệp – Nguyễn Văn Lẫm, Thiết kế chi tiết máy, NXB Giáo Dục, 

2007.  

3. Nguyễn Hữu Lộc, BT Cơ sở thiết kế máy máy, ĐHBK TPHCM, 2001.  

4. Nguyễn Trọng Hiệp, Chi tiết máy, Tập 1 – 2, NXB Giáo Dục, 1999.  

7. Ninh Đức Tốn, Dung sai và lắp ghép, NXB Giáo Dục, 2000.  

Ngày đăng: 07/03/2016, 20:39

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Nguyễn Trọng Hiệp – Nguyễn Văn Lẫm, Thiết kế chi tiết máy, NXB Giáo Dục,  2007.   Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế chi tiết máy
Tác giả: Nguyễn Trọng Hiệp, Nguyễn Văn Lẫm
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 2007
3. Nguyễn Hữu Lộc, BT Cơ sở thiết kế máy máy, ĐHBK TPHCM, 2001.   Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở thiết kế máy máy
Tác giả: Nguyễn Hữu Lộc
Nhà XB: ĐHBK TPHCM
Năm: 2001
4. Nguyễn Trọng Hiệp, Chi tiết máy, Tập 1 – 2, NXB Giáo Dục, 1999.   Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chi tiết máy, Tập 1 – 2
Tác giả: Nguyễn Trọng Hiệp
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 1999
7. Ninh Đức Tốn, Dung sai và lắp ghép, NXB Giáo Dục, 2000.   Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dung sai và lắp ghép
Tác giả: Ninh Đức Tốn
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 2000
1. Trịnh Chất – Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, Tập 1 – 2 ,  NXB Giáo Dục, 2003.   Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau: - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Bảng sau (Trang 8)
Bảng 18-11[2] chọn độ nhớt của dầu ở 50℃(100℃) để bôi trơn bánh răng - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Bảng 18 11[2] chọn độ nhớt của dầu ở 50℃(100℃) để bôi trơn bánh răng (Trang 36)
4. Bảng thông số của then bằng. - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
4. Bảng thông số của then bằng (Trang 71)
Bảng sau: - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Bảng sau (Trang 72)
Bảng sau: - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Bảng sau (Trang 75)
Bảng sau: - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Bảng sau (Trang 77)
Bảng thông số (mm) - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Bảng th ông số (mm) (Trang 87)
Hình dạng nút thông hơi - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Hình d ạng nút thông hơi (Trang 88)
Bảng dung sai lắp ghép ổ bi đỡ-chặn. - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Bảng dung sai lắp ghép ổ bi đỡ-chặn (Trang 90)
Bảng dung sai lắp ghép then-trục, then- bánh răng. - Đồ án thiết kế hộp giảm tốc
Bảng dung sai lắp ghép then-trục, then- bánh răng (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w