1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG hoa 9_de 4_Chuan

5 97 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì thi chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9 Môn Hóa Học (Bảng A)
Tác giả Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2003-2004
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để loại các khí độc trên nhà máy đã dùng: A Dung dịch H2SO4 đặc.. Nung nóng A ở nhiệt độ cao rồi dẫn luồng khí CO d đi qua hỗn hợp thu đợc khí B và chất rắn C... Bài 3:Phỏng theo tính ch

Trang 1

Sở GD&ĐT Hải Phòng

Kì thi chọn Học Sinh Giỏi lớp 9

Môn: hoá học (bảng a)

Năm học 2003 - 2004

===============

(Thời gian làm bài: 150 phút)

Bài 1:

1- Chọn cách làm đúng trong các cách sau:

Để có dung dịch CuSO4 8% ngời ta làm nh sau

A) Lấy 8 g CuSO4.5H2O hoà tan vào 92 g nớc

B) Lấy 12,5 g CuSO4.5H2O hoà tan vào 87,5 g nớc

C) Lấy 8 g CuSO4 hoà tan vào 100 g nớc

D) Lấy 12,5 g CuSO4.5H2O hoà tan vào 100 ml nớc

2- Lựa chọn những thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I)

Khái niệm (cột I) Thí dụ (cột II) A) Oxit 1) FeO ; O2 ; CO2 ; CO

B) Hiđroxit 2) Cu(OH)2 ; HCl ; HNO3 ; NaOH

C) Muối 3) H2SO4 ; Al(OH)3 ; KOH ; H3PO4

D) Kiềm 4) NaClO ; NaHCO3 ; CaCl2 ; AgNO3

5) Ba(OH)2 ; KOH ; NaOH 6) SO3 ; SO2 ; NO ; H2O

3- Chọn câu trả lời đúng:

Trong thành phần khí thải của một nhà máy có các khí độc gây ô nhiễm môi trờng không khí: SO2 ; Cl2 ; NO2 Để loại các khí độc trên nhà máy đã dùng:

A) Dung dịch H2SO4 đặc

B) Dung dịch KMnO4

C) Dung dịch Ca(OH)2

D) P2O5

4- Chọn câu trả lời đúng:

Một trong các tác dụng của muối iốt là có tác dụng phòng bệnh bớu cổ Thành phần muối iốt là:

A) NaCl có trộn thêm một lợng nhỏ I2

B) NaCl có trộn thêm một lợng nhỏ KI C) NaCl có trộn thêm một lợng nhỏ HI D) NaCl có trộn thêm một lợng nhỏ HIO3

Bài 2:

Hỗn hợp A gồm các chất: Al2O3 ; CuO ; MgO ; Fe(OH)3 ; BaCO3 Nung nóng (A)

ở nhiệt độ cao rồi dẫn luồng khí CO d đi qua hỗn hợp thu đợc khí (B) và chất rắn (C) Cho (C) vào nớc d thu đợc dung dịch (D) và phần không tan (E), cho phần không tan (E) vào dung dịch HCl d thu đợc khí (F) và chất rắn không tan (G) và dung dịch (H)

Trang 2

Bài 3:

Phỏng theo tính chất của các hợp chất hữu cơ đã học, viết công thức cấu tạo (có giải thích) của các chất hữu cơ sau:

- A phản ứng đợc với kim loại Na, giải phóng khí CO2 từ dung dịch Na2CO3

- B phản ứng đợc với dung dịch NaOH, không phản ứng với Na

- C; D ; E phản ứng với Na (tỉ lệ số mol 1;1), không phản ứng với dung dịch NaOH

- F không phản ứng với Na, không phản ứng với dung dịch NaOH

Biết A,B,C,D,E,F đều có phân tử khối 60 đvC ; thành phần phân tử đều có C; H; O

Bài 4:

Hỗn hợp X có khối lợng 12,25 g gồm kim loại M ( hoá trị II, không đổi) và muối halogen của một kim loại kiềm Cho X vào 200 ml dung dịch H2SO4 đặc, nóng, lấy d Sau khi phản ứng xảy ra thu đợc dung dịch B và 6,72 lit ( đktc) hỗn hợp khí C gồm 2 khí có tỷ khối so với H2 bằng 27,42 Tỷ khối giữa 2 khí là 1,7534 Cần 200 ml dung dịch Ba(OH)2

nồng độ 2M để phản ứng hết với các chất trong dung dịch B Kết thúc phản ứng thu đợc 104,8 g kết tủa, nung kết tủa đến khối lợng không đổi đợc chất rắn E có khối lợng giảm a gam Dẫn khí C qua nớc, khí còn lại có thể tích 4,48 lít (đktc)

1- Xác định nồng độ mol/lit của dung dịch H2SO4

2- Tìm kim loại M và muối halogen của kim loại kiềm

Bài 5:

Hỗn hợp (X) gồm 2 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thờng có công thức tổng quát khác nhau Hỗn hợp (Y) gồm 2 khí O2 và O3 có tỷ khối so với khí hiđro là 19,2 Để đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích (X) cần 5 thể tích (Y) cùng điều kiện, sau phản ứng thu đ ợc số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau Dẫn 11,2 lít (X) qua dung dịch brom d, thể tích khí còn lại ra khỏi dung dịch là 5,6 lít ( các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

Xác định công thức phân tử hai hiđrocacbon

Trang 3

Sở GD&ĐT Hải Phòng

hớng dẫn chấm đề thi Học Sinh Giỏi lớp 9

Môn: hoá học (bảng a)

Năm học 2003 - 2004

===============

Bài 1:(2,0 điểm)

1- Câu đúng: B)

2-Cột I Cột II

B) 3) và 5)

3- Câu đúng: C)

4- Câu đúng : B)

Bài 2: (4.0 điểm)

1- Các phơng trình phản ứng: ( 2.25 điểm) Mỗi phơng trình phản ứng cho 0,25 điểm

BaCO3

0

t

→ BaO + CO2

2Fe(OH)3

0

t

→ Fe2O3 + 3H2O

CO + CuO →t0 Cu + CO2

3CO + Fe2O3

0

t

→ 2Fe + 3CO2

Khí (B) : CO2 và CO d; (C) gồm: BaO ; Cu ; Fe ; MgO ; Al2O3

Khi cho vào nớc d:

BaO + H2O → Ba(OH)2

Al2O3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + H2O

- Dung dịch (D): Ba(AlO2)2 có thể có Ba(OH)2

- (E): Cu ; Fe ; MgO , có thể còn Al2O3

Cho E vào dung dịch HCl d:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O

có thể: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Khí (F): H2 ; chất rắn (G) : Cu ; dd (H): FeCl2 ; MgCl2 ; AlCl3

2- Xác định thành phần: (1,75 điểm) Xác định đúng mỗi thành phần cho 0,25 điểm

- Khí (B) : CO2 và CO d;

- (C) gồm: BaO ; Cu ; Fe ; MgO ; Al2O3

- Dung dịch (D): Ba(AlO2)2 có thể có Ba(OH)2

- (E): Cu ; Fe ; MgO , có thể còn Al2O3

- Khí (F): H2 ;

- Chất rắn (G) : Cu ;

- DD (H): FeCl2 ; MgCl2 ; AlCl3

Trang 4

Bài 3: (4.0điểm)

Từ phân tử khối và thành phần phân tử tìm đợc các chất hữu cơ có 2 công thức phân tử: C2H4O2 và C3H8O ( 1,0 điểm)

- A phản ứng đợc với kim loại Na, giải phóng khí CO2 từ dung dịch Na2CO3: A có nhóm COOH nh axit axetic:

CTCT: CH3COOH ( 0,5 điểm)

- B Phản ứng đợc với dung dịch NaOH, không phản ứng với Na: B có nhóm

-COO- nh este:

CTCT:HCOOCH3 ( 0,5 điểm)

- C; D ; E phản ứng với Na (tỉ lệ số mol 1;1), không phản ứng với dung dịch NaOH: trong phân tử có 1 nhóm -OH

Các CTCT: CH3-CH2-CH2-OH ; CH3-CH(OH)-CH3 ; O=CH-CH2-OH ( 1,5 điểm)

- F không phản ứng với Na, không phản ứng với dung dịch NaOH: F không có

nhómOH

CTCT:CH3-CH2 -O -CH3 ( 0,5 điểm) Bài 4:(5.0 điểm)

1- Tính nồng độ dd H2SO4: (3,5 điểm)

- Mỗi phơng trình phản ứng viết đúng cho 0,25 điểm , ( tổng: 1,5 điểm)

- Tính ra nồng độ axit cho 2,0 điểm, ra kết quả cuối cùng mới cho điểm, lý luận không chặt chẽ trừ điểm.

Số mol hỗn hợp khí C: 6,72 0,3( )

22, 4= mol ; trong đó 1 khí có số mol 4, 48 0, 2( )

Đặt khối lợng mol 2 khí là Mx và My ( Mx > My )

Giả sử 0,1.Mx + 0,2My = 0,3 2 27,42

Mx = 1,7534.My

Giải đợc: My = 43,83 ; Mx = 76,86 Không phù hợp

Vậy: 0, 2 0,1 16, 452

1, 7534





Giải đợc Mx = 64 ; My = 36,5 => 2 khí là SO2 và HCl

Các phơng trình phản ứng:

RCl + H2SO4

0

t

→ RHSO4 + HCl (1)

M + 2H2SO4

0

t

→ MSO4 + SO2 + 2H2O (2) Dung dịch B: RHSO4 ; MSO4 ; H2SO4 d

Khi cho dd Ba(OH)2 vào có các phản ứng:

Ba(OH)2 + RHSO4 → BaSO4 + ROH + H2O (3)

Ba(OH)2 + MSO4 → BaSO4 + M(OH)2 (4)

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O (5)

M(OH)2

0

t

→ MO + H2O (6) Theo (1); (2) số mol H2SO4 tham gia p: 0,4 + 0,1 = 0,5 (mol)

Theo (5) Số mol H2SO4 d: 0,2.2 - 0,1 - 0,2 = 0,1 (mol)

Tổng số mol H2SO4 = 0,6 mol => nồng độ dd H2SO4 là 0,6 = 3(M)

Trang 5

Theo (2) và (4) số mol M(OH)2 = 0,2 mol => 0,2(M + 34) = 104,8 - 0,4.233 =11,6

=> M = 24 vậy kim loại là Mg

Theo đầu bài :

0,2.24 + 0,1(R + 35,5) = 12,25

=> R = 39 vậy kim loại kiềm là K muối là KCl

Bài 5:(5.0 điểm)

( Tính ra kết quả cuối cùng mới cho điểm, lý luận không chặt chẽ trù điểm.)

Vì (X) + (Y) → nCO2 + nH2O Mặt khác 2 hiđrocacbon trong (X) không cùng CTTQ nên 2 hiđrocacbon có công thức TQ: CnH2n+2 và CmH2m-2

Giả sử số mol CO2 sinh ra = số mol H2O sinh ra = 1mol, theo đầu bài có

Khối lợng (Y) = 32+16 = 48 (g) ; (X) = 12+2 = 14 (g)

Vì tỷ khối của (Y) so với H2 là 19,2 Đặt số mol O2 và số mol O3 trong 48 g (Y) lần lợt là

a và b

Có hệ phơng trình:

 Giải đợc a = 0,75 ; b = 0,25 => số mol (Y) = 1,25

=> số mol (X) = 0,25 mol Số mol (X) dẫn qua dd Br2 : 0,5 mol, trong đó có 0,25 mol

CnH2n+2 ( không p với Br2) Trong 0,25 mol (X) có 0,125 mol CnH2n+2 và 0,25 molCmH2m-2

0,125( 14n+2 +14m-2) =14 => n+m = 8 ; Đ/k: n,m ≤4 ; m≥2 ( vì hiđrocacbon thể khí, 1 hiđrocacbon có liên kết kép)

Hiđrocacbon loại loại C4H10 ; C4H6

Công thức phân tử 2 hiđrocacbon là C4H10 và C4H6

Ngày đăng: 17/10/2013, 14:11

w