Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng.. b Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc.. Bài 4: 2,5 điểm phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng c
Trang 1PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG
NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Hóa học - Lớp 8 Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1: (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1 Fe 2 O 3 + CO →
4 C 4 H 10 + O 2→ CO 2 + H 2 O
5 NaOH + Fe 2 (SO 4 ) 3→ Fe(OH) 3 + Na 2 SO 4
6 FeS 2 + O 2 → Fe 2 O 3 + SO 2
7 KOH + Al 2 (SO 4 ) 3→ K 2 SO 4 + Al(OH) 3
8 CH 4 + O 2 + H 2 O → CO 2 + H 2
9 Al + Fe 3 O 4 → Al 2 O 3 + Fe
10.Fe x O y + CO → FeO + CO 2
Bài 2: (2,5 điểm)
2 đĩa cân sao cho cân ở vị trí cân bằng Sau đó làm thí nghiệm như sau:
- Cho 11,2g Fe vào cốc đựng dung dịch HCl.
Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng Tính m?
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở
a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc.
Bài 4: (2,5 điểm)
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau
a Tính tỷ lệ
b
a
.
b Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng.
Trang 2PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG THCS TUÂN CHÍNH
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HSG VÒNG TRƯỜNG
NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Hóa học 8
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1: (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
4. 2C 4 H 10 + 13O 2→ 8CO 2 + 10H 2 O
5. 6NaOH + Fe 2 (SO 4 ) 3→ 2Fe(OH) 3 + 3Na 2 SO 4
6. 4FeS 2 + 11O 2 → 2Fe 2 O 3 + 8 SO 2
7. 6KOH + Al 2 (SO 4 ) 3→ 3K 2 SO 4 + 2Al(OH) 3
8. 2CH 4 + O 2 + 2H 2 O → 2CO 2 + 6H 2
9. 8Al + 3Fe 3 O 4 → 4Al 2 O 3 +9Fe
10. Fe x O y + (y-x)CO → xFeO + (y-x)CO 2
(Hoàn thành mỗi phương trình cho 0,25 điểm) Bài 2: (2,5 điểm)
- n Fe =
56
2 ,
11
= 0,2 mol
n Al =
27
m
mol
0,25
- Khi thêm Fe vào cốc đựng dd HCl (cốc A) có phản ứng:
Fe + 2HCl → FeCl 2 +H 2↑
0,2 0,2
0,25
- Theo định luật bảo toàn khối lượng, khối lượng cốc đựng HCl tăng
thêm:
11,2 - (0,2.2) = 10,8g
0,75
2Al + 3 H 2 SO 4 → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2↑
27
m
2 27
.
3 m
mol
0,25
2 27
.
3 m
0,50
Trang 3thêm 10,8g Có: m - 2
2 27
.
3 m
= 10,8
Bài 3: (2,5 điểm)
80 64 20
Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển
Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có m CR sau PƯ = m Cu + m CuO còn dư
= m Cu + (m CuO ban đầu – m CuO PƯ ) 0,50
Bài 4: (2,5 điểm)
2KClO 3 → 2KCl + 3O 2
122,5
a
→ 122,5(74,5)
a
+ 2 .22,4
2KMnO 4 → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
158
b
→ 2 158197
b
+ 2 15887
b
+ 2.22,4
b 0,50
122,574,5 2.158197 2.15887
b b
2.158.74,5 1,78
) 87 197 ( 5 , 122
≈
+
=
b
a
0,50
2 : 4 , 22 2
b
a b
a
0,50