1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giai bang nhieu canh

4 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tác giả Đỗ Kim Thạch
Trường học Trường THCS Vinh Thanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 167 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNGBài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A , AH là đường cao.. VHAC vuông tại HE là đường cao 2.. Tính độ dài AH... chứng minh rằng AH2 =BH CH.. Qua A vẽ đườn

Trang 1

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Bài 1 :

Cho tam giác ABC vuông tại A , AH là đường cao Vẽ HD ⊥ AB ( D ∈AB ) , HE ⊥ AC ( E ∈ AC ) Chứng minh rằng AD AB = AE AC

Giải :

Cách 1 :

O

E

D

H

0

90

∠ = ∠ = ∠ = Nên là hình chữ nhật Suy ra OA = OD ( O là tâm của hình chữ nhật )

⇒VOAD cân tại O

⇒ ∠ = ∠

Mà ∠ = ∠C OAD( hai góc cùng phụ với góc HAC ) Nên VAED VABC

Suy ra AD AE AD B.A AE AC

Cách 2 :

E

D

H

VHAC vuông tại HE là đường cao 2

Do đó AD.AB = AE AC

Bài 2 :

Cho tam giác ABC vuông tại A , AH là đường cao Biết AB = 8 cm , AC = 6 cm

Tính độ dài AH

Giải :

Cách 1 :

H

C Tam giác ABC vuông tại A n ên :

8 6 10 10

= + = + =

Tam giác ABC vuông tại A có AH ⊥ BC nên :

8.6

10

AB AC

BC

Cách 2 :

Tam giác ABC vuông tại A có AH ⊥ BC nên :

Trang 2

8 6 8 6 8.6

4,8 10

Cách 3 :

Tam giác ABC vuông tại A n ên :

2 2 2 8 62 2 102

10

= + = + =

Tam giác ABC vuông tại A có AH ⊥ BC nên :

2 2

10 6, 4 3,6 6, 4.3,6 4,8

4,8

AB

BC

= − = − =

Cách 4 :

Tam giác ABC vuông tại A n ên :

2 2 2 8 62 2 102

10

= + = + =

Tam giác ABC vuông tại A có AH ⊥ BC nên :

2 2

BC

Tam giác HAB vuông tại H nên :

2 2 2 82 6, 42 4,82

4,8

Cách 5 :

Tam giác ABC vuông tại A n ên :

8 6 10 10

= + = + =

Tam giác ABC vuông tại A có AH ⊥ BC nên :

10

AC

BC

Tam giác HAC vuông tại H nên :

2 2 2 62 3,62 4,82

4,8

Cách 6 :

Trang 3

M H

BM = AM = 1

2BC = 5cm

MH = BH – BM = 6,4 -5 = 1,4cm Tam giác HAm vuông tại H nên :

2 2 2 52 1, 42 4,82

4,8

Bài 3 :

Cho tam giác ABC có ∠ − ∠ =C B 900 , AH là đường cao

chứng minh rằng AH2 =BH CH

Giải :

Cách 1 :

j 2 1

D H

A

Trên tia đối của tia HB lấy điểm D sao cho HD = HC Tam giác ACD cân tại A ,

1

1

0

90

∠ = ∠

∠ = ∠ + ∠

⇒ ∠ − ∠ = ∠ − ∠ =

⇒ ∠ = ∠ = ∠ ⇒ ∠ = Tam giác ABD có góc A = 90 , AH 0 ⊥BD

2

2

Cách 2 :

j 1

H A

1

0 1 0

90 90

∠ = ∠ + ∠

⇒ ∠ − ∠ =

⇒ ∠ − ∠ =

Do đó ∠ = ∠A1 B

Xét hai tam giác HAC và HBA có

1

∠ = ∠

AHC

∠ chung

Do đó VHAC VHBA

2

Bài 4 :

Cho hình vuông ABCD Qua A vẽ đường thẳng bất kỳ cắt các cạnh BC và CD ( hoặc đường thẳng chứa các cạnh đó ) lần lượt tại các điểm E và F

Trang 4

Chứng minh rằng 12 12 12

AE + AF = AD

Giải :

Cách 1 :

F C

D

E

VABE VFDA

2

.AF

1

.AF

DE

DF2 = AF2-AD2

Do đó

AE = AD AFAE = ADAFAE + AF = AD

Cách 2:

E

Vẽ AG ⊥ AF ( G thuộc DC )

V ABE = VADG ( g c g ) Suy ra AE = AG

VAGF vuông tại A , AD là đường cao nên :

AF

Ngày đăng: 17/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Suy ra OA = OD (O là tâm của hình chữ nhật ) ⇒V OAD cân tại O  - giai bang nhieu canh
uy ra OA = OD (O là tâm của hình chữ nhật ) ⇒V OAD cân tại O (Trang 1)
Cho hình vuông ABC D. Qua A vẽ đường thẳng bất kỳ cắt các cạnh BC và CD ( hoặc đường thẳng chứa các cạnh đó ) lần lượt tại các điểm E và F  - giai bang nhieu canh
ho hình vuông ABC D. Qua A vẽ đường thẳng bất kỳ cắt các cạnh BC và CD ( hoặc đường thẳng chứa các cạnh đó ) lần lượt tại các điểm E và F (Trang 3)
w