1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÓM TẮT TỪ VỰNG ANH 9

18 583 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tóm tắt từ vựng Anh 9
Tác giả To Thi Kieu Oanh
Trường học English 9
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 681,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

atmosphere  peacefull atmosphere N Bầu không khí, không khí, khí quyển Bầu không khí yên bình/ yên tĩnh 8.. to pray  prayer V n Cầu nguyện, cầu khấn Lời cầu nguyện, lễ cầu kinh 10.. to

Trang 1

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL (Chuyến viếng thăm của một người bạn qua thư)

2 to correspond (with sb) V Trao đổi thư từ

-> correspondence N Việc trao đổi thư, thư từ

5 mausoleum

 Ho Chi Minh’s Mausoleum

N Lăng lăng tẩm, lăng mộ

Lăng Bác

7 atmosphere

 peacefull atmosphere

N Bầu không khí, không khí, khí quyển

Bầu không khí yên bình/ yên tĩnh

8 to pray

 prayer

V

n Cầu nguyện, cầu khấn Lời cầu nguyện, lễ cầu kinh

10 to depend (on/upon sb/st)

dependent

Dependence # independence

V adj n

Phụ thuộc, tùy thuộc Phụ thuộc, lệ thuộc Sự phụ thuộc # độc lập

11 in touch (with sb) Còn liên lạc (với ai)

-> # out of touch (with sb) Mất liên lạc (với ai)

-> keep/stay in touch Exp Giữ liên lạc (với ai)

19 climate

 tropical climate

N Khí hậu, thời tiết

Khí hậu nhiệt đới

Trang 2

21 islam N Đạo hồi

26 instruction N Qù trình g dạy, kthức, lời chỉ dẫn

34 farewell party N Tiệc, cuộc liên hoan chia tay

UNIT 2: CLOTHING

(Y phục)

1 clothing

2 tradictional dress

-> poetry

4 musician

7 tunic

Trang 3

-> designer N Nhà thiết kế

13 convenient # inconvenient

 convenience

Adj

n Tiện lợi, thích hợp

14 fashion

21 stripe

 striped

N adj Sọc, vằn, viền Có sọc

23 unique

 unique dress

Adj Độc đáo, rất đặc biệt, duy nhất

Trang phục độc đáo

vuông

 sleeveless

 sleeved

 short-sleeved

 long-sleeved

Adj (áo ) không có tay

(áo ) có tay (áo) tay ngắn (áo ) tay dài

28 to fade

 faded jeans

V Bạc màu, phai màu

31 to wear out

Hardly wear out V Làm mòn, làm rách (quần áo) Khó mòn, rách

Trang 4

 embroidery

embroidered jeans

N Sự thêu thùa, vải thêu

Quần jean thêu

-> feel constrained to do st Bị buộc phải làm điều gì đó

Trang 5

UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

(Một chuyến về quê)

12 hero(es)

15 highway

trình trao đổi du học sinh

18 part-time : shorter or less than stadard time Adj (làm việc) bán thời gian

19 grocery store: where people buy food and

Trang 6

-> to lay out V Bày, phơi bày, trình bày

Trang 7

UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

(Học ngoại ngữ)

 Foreign language

Người nước ngoài

-> persuasion N Sự thuyết phục hoặc bị thuyết phục

15 intermediate ( level)

adj Trình độ trung cấp Trình độ nâng cao, cao cấp

25 look forward to + n / V-ing Trông chờ, mong đợi

Trang 8

27 to supply V Cung cấp, tiếp tế, đáp ứng

28 polite # impolite Adj Lịch sự, lễ phép # Bất lịch sự, vô lễ

-> politeness N Cử chỉ lịch sự, hành động lễ phép

UNIT 5: THE MEDIA (Phương tiện truyền thông đại chúng)

Trang 9

21 forum N Diễn đàn

24 to respond

 response(s)

V

n Trả lời, đáp lại Sự đáp lại, sự phản hồi

 Communication

 communicative

N adj Sự liên lạc, sự giao tiếp Cởi mở

27 to deny

 denial

V

n Phủ nhận Sự chối bỏ

30 access

 accessible adj N Sự tiếp cận, quyền được sử dụng Có thể tiếp cận được

to access

 exploration

 explorer N n Hoạt động thăm dò, thám hiểm Nhà thám hiểm

35 time-consuming

 consume

 consumer

 consumption

Adj v N n

Tốn nhiều thời gian Tiêu thụ

Người tiêu dùng, người tiêu thụ Sự tiêu thụ

39 Spam

Electronic junk mail

Thư điện tử tạp nhạp

41 Usefull # useless

Usefully # uselessly

Adj adv Hữu ích # vô ích 1 cách hữu ích # 1 cách vô ích

Trang 10

42 on-line school

On-line lesson Trường học trực tuyến (trên mạng) Bài học trực tuyến

UNIT 6: THE ENVIRONMENT

(Môi trường)

Trang 11

22 to reduce V Làm giảm, giảm

Trang 12

UNIT 7: SAVING ENERGY (Tiết kiệm năng lượng)

Trang 13

-> label N Nhãn, nhãn hiệu

UNIT 8: CELEBRATIONS

(Các ngày lễ)

Trang 14

12 slavery N Sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ

Trang 15

40 to support V Uûng hộ

UNIT 9 : NATURAL DISASTERS

(Thiên tai)

Trang 16

20 power cut N Tình trạng mất điện

(gồm các Quốc gia Đông Nam Á)

26 to strike – struck – struck V Xảy ra đột ngột, đập, tấn công

Trang 17

-> destruction N Sự tàn phá, sự hủy diệt

UNIT 10 : LIFE ON OTHER PLANETS

(Sự sống trên hành tinh khác)

2 UFO

Unidentified Flying Object N Vật thể bay không xác định, đĩa bay

Trang 18

24 gemstone N Đá quý

The end _

Ngày đăng: 17/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

27. baggy Adj (quần áo) rộng thùng thình - TÓM TẮT TỪ VỰNG ANH 9
27. baggy Adj (quần áo) rộng thùng thình (Trang 3)
10. channel sN Kênh truyền hình - TÓM TẮT TỪ VỰNG ANH 9
10. channel sN Kênh truyền hình (Trang 9)
38. imag eN Hình tượng, hình ảnh - TÓM TẮT TỪ VỰNG ANH 9
38. imag eN Hình tượng, hình ảnh (Trang 15)
-> forecast N Lời dự báo, bảng dự báo - TÓM TẮT TỪ VỰNG ANH 9
gt ; forecast N Lời dự báo, bảng dự báo (Trang 16)
-> funnel-shaped Adj Có hình phễu - TÓM TẮT TỪ VỰNG ANH 9
gt ; funnel-shaped Adj Có hình phễu (Trang 17)
31. shap eN Hình, hình dạng - TÓM TẮT TỪ VỰNG ANH 9
31. shap eN Hình, hình dạng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w