1 SƯU TẦM và BIÊN SOẠN bởi cô Phan Điệu _MOON.VN TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG SÁCH GIÁO KHOA Theo Sách Tiếng Anh 12-QUÀ TẶNG ĐẶC BIỆT CHO 2K *Tổng hợp và Biên soạn: Cô Phan Điệu * Cô Phan Điệ
Trang 11
SƯU TẦM và BIÊN SOẠN bởi cô Phan Điệu _MOON.VN
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG SÁCH GIÁO KHOA
(Theo Sách Tiếng Anh 12-QUÀ TẶNG ĐẶC BIỆT CHO 2K)
*Tổng hợp và Biên soạn: Cô Phan Điệu *
Cô Phan Điệu tổng hợp và biên soạn tài liệu này, mến tặng các em học sinh 2K yêu quý! Cô chúc các em học tập tốt và sẽ thành công rực rỡ trên con đường các em đang đi! Cô luôn sát bên các em!
CÔ PHAN ĐIỆU
(FB:cophandieu)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22
MỤC LỤC
UNIT 1: HOME LIFE 4
UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY 5
UNIT 3: WAYS OF SOCIALISING 6
UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM 7
UNIT 5: HIGHER EDUCATION 8
UNIT 6: FUTURE JOBS 9
UNIT 7: ECONOMIC REFORMS 10
UNIT 8: LIFE IN THE FUTURE 12
UNIT 9: DESERTS 13
UNIT 10: ENDANGERED SPECIES 14
UNIT 11: BOOKS 15
UNIT 12: WATER SPORTS 16
UNIT 13: THE 22ND SEA GAMES 16
UNIT 14: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS 18
UNIT 15: WOMEN IN SOCIETY 20
MỘTSỐQUYLUẬTVỀTRỌNGÂMTRONGTIẾNGANH 22
BẢNGĐỘNGTỪBẤTQUITẮC 24
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3/pen / /bæd/
/ti: / /did / /kæt/
/si: / /’hæpi/
/sit / /ten / /kæt/
go
my boy now near hair pure
Trang 44
UNIT 1: HOME LIFE
A – READING
take responsibility (v)
B – SPEAKING
C – LISTENING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 55
UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY
A – READING
B- SPEAKING
lead independent life(v) / li:d/ /,indi'pendənt/ sống một cuộc sống độc lập
C- LISTENING
Master of Ceremony (n) /'mɑ:stə əv 'seriməni/ chủ hôn (của buổi lễ)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 66
UNIT 3: WAYS OF SOCIALISING
A - READING
B - SPEAKING
Trang 77
separate (a)
(v)
/'seprət/
D- WRITING
D- LANGUAGE FOCUS
UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM
A- READING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 88
B- SPEAKING
Primary Education /'praiməri ,edʒu'kei∫n/ giáo dục tiểu học
Secondary Education /'sekəndəri ,edʒu'kei∫n/ giáo dục phổ thông
Upper Secondary /´ʌpə 'sekəndri/ trung học phổ thông
Lower Secondary /'ləuə 'sekəndri/ trung học cơ sở
GCSE : General Certificate of Secondary Education:
chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học
C- LISTENING
E – LANGUAGE FOCUS
UNIT 5: HIGHER EDUCATION
A – READING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 99
B – SPEAKING
C – LISTENING
undergraduate course (n) /,ʌndə'grædʒuət/ /kɔ:s/ khoá học đại học
D – WRITING
E – LANGUAGE FOCUS
UNIT 6: FUTURE JOBS
A - READING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10sense of responsibility (n) /sens/ /ris,pɔnsə'biliti/ tinh thần trách nhiệm
B – SPEAKING
C – LISTENING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1111
B – SPEAKING
C – LISTENING
D – WRITING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1212
UNIT 8: LIFE IN THE FUTURE
A – READING
labour-saving device (n) /'leibə 'seiviɳ di'vais thiết bị giúp tiết kiệm sức lao động
space-shuttle technology (n) /'speis '∫ʌtl tek'nɔləddʒi/ công nghệ tàu vũ trụ con thoi
B – SPEAKING
C – LISTENING
D – WRITING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1313
xoay quanh, vây quanh
(v) /sləup/ dốc, đường dốc dốc xuống, nghiêng
B - SPEAKING
C - LISTENING
D – WRITING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 14E - LANGUAGE FOCUS
UNIT 10: ENDANGERED SPECIES
A - READING
threatened with extinction (a) /iks'tiɳk∫n/ có nguy cơ bị tuyệt chủng
B - SPEAKING
C - LISTENING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1515
D - WRITING
E - LANGUAGE FOCUS
UNIT 11: BOOKS
A - READING
B – SPEAKING
C - LISTENING
E - LANGUAGE FOCUS
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1616
UNIT 12: WATER SPORTS
A - READING
B - SPEAKING
synchronized swimming (n) /'siɳkrənaizd 'swimiɳ/ bơi đồng diễn (có nhạc kèm)
C - LISTENING
Wright Junior College (n) /rait 'dʒu:njə 'kɔlidʒ/ trường cao đẳng đào tạo thợ
Amateur Athletic Union (a) /'æmətə:/ /æθ'letik/
/'ju:njən/
hiệp hội các vận động viên không chuyên
D - WRITING
UNIT 13: THE 22 nd SEA GAMES
A – READING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1717
B - SPEAKING (sport games):
C - LISTENING
D - WRITING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1818
UNIT 14: International Organizations
A - READING
B - SPEAKING
attainment (n) /ə'teinmənt/ đạt được, kiến thức, học thức
C - LISTENING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1919
get on with acquainted with, have relationship
with
quen với, có quan hệ với
stop burning ( a fire)
đi chơi, đi dạo tắt (lửa), mất (điện)
ring
nổ reo
look up find (in a dictionary/ a reference
book)
tra cứu, tìm kiếm
continue (uncompleted work)
chơi tiếp tục (công việc còn dang dở)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2020
UNIT 15: WOMEN IN SOCIETY
A READING
B - SPEAKING
lose contact/touch with (v) /lu:z 'kɔntækt/ /tʌt∫/ /wið/ mất liên lạc
C - LISTENING
D - WRITING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 21PHRASAL VERBS (cont.)
explain sth to sb: giải thích cái gì cho ai wait for sb/ sth: đợi ai, đợi cái gì
invite sb to somewhere: mời ai đến đâu ask sb for sth: hỏi xin ai cái gì
point sth at sb: chỉ cái gì vào ai search for sb/sth: tìm kiếm ai/ cái gì
glance at sb/sth: liếc ai, liếc vào cái gì talk to sb about sth: nói chuyện với ai về cái gì
stare at sb: nhìn chằm chằm vào ai discuss sth with sb: thảo luận chuyện gì với ai
have discussion about sth
throw sth at sb/sth: ném cái gì vào ai/vào cái gì leave for + place: rời đến
UNIT 16: THE ASSOCIATION OF SOUTHEAST ASIAN NATIONS
A - READING
B - SPEAKING
điểm)
C - LISTENING
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2222
giáo
D - WRITING
MỘT SỐ QUY LUẬT VỀ TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH
A/ Trọng âm ở từ có 2 âm tiết:
I) Đa số động từ có 2 âm tiết thì âm tiết thứ 2 nhận trọng âm chính :
Eg: es’cape, for’get, be’gin, ac’cept
Ngoại lệ : ’promise, ’answer, ’enter, ’listen, ’open,
II) Đa số danh từ và tính từ 2 âm tiết có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ nhất:
Eg: ‘butcher, ‘standard, ‘busy, ‘handsome
Ngoại lệ: ma’chine, mis’take, a’lone, a’ware,
III) Một số từ vừa là danh từ, vừa là động từ có trọng âm chính không đổi:
Eg: ad’vice/ ad’vise, ’visit, re’ply, ’travel,’promise, ’picture …
Còn lại đa số các từ có 2 âm tiết mà có 2 chức năng thì trọng âm thay đổi theo chức năng của từ:
Eg: ’record (noun) / re’cord (verb),
’present (noun) / pre’sent (verb),
’desert (noun) / de’sert (verb)
B/ Những trường hợp khác
I) Các từ có tận cùng bằng các hậu tố sau có trọng âm chính rơi vào âm tiết đứng ngay trước hậu tố đó
• 1/ -tion : pro’tection compu’tation
• 2/ -sion : de’cision, per’mission
Ngoại lệ : ‘television
• 3/ -ic; -ical : ar’tistic, e’lectric, po’litical, ‘practical
Ngoại lệ : ‘Arabic, a’rithmatic, ‘Catholic, ‘politics
• 4/ -ity : a’bility, ne’cessity
• 5/ -ial ; ially : me’morial, in’dustrial, arti’ficially,
e’ssentially
• 6/ -itive : com’petitive, ‘sensitive
• 7/ -logy : e’cology, tech’nology
• 8/ -graphy; -etry : ge’ography, trigo’nometry
II) Các từ có tận cùng bằng các hậu tố sau có trọng âm rơi vào âm tiết cách hậu tố đó 1 âm tiết
• 1/ -ate : con’siderate, ‘fortunate
• 2/ -ary : ‘necessary, ‘military
Ngoại lệ : docu’mentary, ele’mentary, supple’mentary, ex’traordinary
III) Những hậu tố sau thường được nhận trọng âm chính
• 1/ -ee : de’gree, refe’ree
• 2/ -eer : mountai’ner, engi’neer
• 3/ -ese : Japa’nese, Chi’nese
• 4/ -ain (chỉ áp dụng cho động từ) : re’main,
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2323
con’tain
• 5/ -aire : questio’naire, millio’naire
• 6/ -ique : tech’nique, an’tique
• 7/ -esque : pictu’resque
• Ngoại lệ : com’mittee, ‘coffee
IV) Hầu hết các tiền tố và hậu tố khi thêm vào không làm thay đổi trọng âm chính của từ đó
Tiền tố : un- , im- , in- , ir- , dis- , non- , en- , re- , over- , under-
Hậu tố: -ful, -less, -able, -al, -ous, -ly, -er, -ise/ -ize, -ing, -ment, -hood, -ship, -ness
V) Trọng âm ở các từ ghép
1 Hầu hết danh từ ghép và tính từ ghép có trọng âm chính rơi vào âm tiết đầu tiên
‘dishwasher, ‘filmmaker, ‘typewriter, ‘praiseworthy, ‘waterproof, ‘lightning-fast …
• Ngoại lệ : duty-’free, snow-’white
2.Tính từ ghép có từ đầu tiên là tính từ hoặc trạng từ thì trọng âm chính rơi vào từ thứ 2, tận cùng là động từ
Trang 2424
BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2525
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2626
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2727
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2828
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01